wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8과-음식

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Di chuyển các bức tranh sau vào vị trí tiếng Hàn tương ứng

a)
1.

김치

b)
2.

불고기

c)
3.

된장찌개

d)
4.

비빔밥

e)
5.

냉면

2.

Chọn từ không cùng loại với các từ còn lại

a)
  1. 종업원

b)
  1. 삼겹살

c)
  1. 갈비탕

d)
  1. 김치찌개

3.

Chọn thứ tự đúng tiếng Hàn của các từ sau:

Trà nhân sâm - Mì tôm - Cơm rang - Bánh bột gạo

a)
  1. 인삼차 - 떡 - 볶음밥 - 라면

b)
  1. 떡 - 라면 - 볶음밥 - 인삼차

c)
  1. 볶음밥- 떡 - 라면 - 인삼차

d)
  1. 인삼차 - 라면 - 볶음밥 - 떡

4.

Di chuyển từ thích hợp vào ô trống để tạo thành từ có nghĩa:

영​​ (a)   증, ​ (b)   산서, ​ (c)   가락, 테​ (d)  

Choose from the below words
5.

Cặp từ nào sau đây không phải từ trái nghĩa?

a)
  1. 흡연석 - 금연석

b)
  1. 짜다 - 싱겁다

c)
  1. 반찬 - 소금

d)
  1. 달다 - 쓰다

6.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

7.

Chọn cách phát âm đúng của từ 맵습니다

a)
  1. [맵씀니다]

b)
  1. [맴슴니다]

c)
  1. [맴습니다]

d)
  1. [맨슴니다]

8.

Nghe và ghi âm phần đọc của bạn:

점심에는 학생 식당에 갔습니다. 밥과 된장찌개를 먹었습니다.

4 lines
9.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

“Vào buổi sáng tôi thường ăn bánh mì. Tôi không uống sữa.”

(a)  

10.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần gạch chân tiếng Việt (cách viết đáp án: a, b)

Vào buổi tối, em và chồng thường ăn cơm cùng nhau ở nhà.

-> ....에는 저와 ....이 보통 집에서 같이 밥을 먹습니다.


(a)  

11.

 Di chuyển các từ sau vào vị trí thích hợp


12.

Đọc nội dung và trả lời câu hỏi: 오늘 저녁에는 집에서 밥을 먹지 않았어요. 맞아요? 틀려요?

‘저녁에는 보통 집에서 혼자 밥을 먹어요. 오늘 저녁에는 친구가 집에 왔어요. 그래서 친구와 같이 먹었어요.’

a)

O

b)

X

13.

Ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:

무슨 음식을 좋아합니까? 그 음식은 맛이 어떻습니까?

4 lines
14.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

고주

b)

꼬주

c)

고추

d)

꼬추

15.

Nghe và viết




(a)  

16.

Sắp xếp các câu sau theo trật tự để tạo thành 1 đoạn hội thoại đúng

a)

어서 오세요. 여기 앉으세요.

b)

메뉴 좀 주세요.

c)

뭐 드시겠어요?

d)

국수 하나하고 주스 한 병 주세요.

e)

잠깐만 기다리세요.

1)
2)
3)
4)
5)
17.

 Nhìn tranh và chọn từ tương ứng

a)

레몬

b)

숟가락

c)

녹차

d)

젓가락

18.

“Tính tiền” tiếng Hàn là gì?

a)

게산하다

b)

계산하다

c)

개산하다

d)

깨산하다

19.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần gạch chân tiếng Việt (cách viết đáp án: a, b)

Mình thích món ăn Việt Nam. Đặc biệt tớ rất thích ăn món bún chả.

베트남 __을 좋아합니다. __ 분짜를 아주 좋아합니다.



(a)  

20.

Chọn đáp án có từ vựng không cùng loại

a)

아침 - 점심 - 저녁

b)

물 - 녹차 - 우유

c)

컵 - 잔 - 병

d)

손님 - 주말 - 영수증