Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng kiểm tra 2 lớp (part 2)

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

cây bạch dương

(a)  

2.

cây tần bì

(a)  

3.

cây phỉ

(a)  

4.

khu rừng gỗ

(a)  

5.

Thời kỳ Đồ Đồng

(a)  

6.

lá chắn

(a)  

7.

kiếm

a)

swords

b)

sworms

c)

sworled

8.

thùng gỗ

a)

crater

b)

crates

c)

cratezed

9.

sàn nhà

(a)  

10.

sống tàu

(a)  

11.

tàu buồm

(a)  

12.

khai thác mỏ

(a)  

13.

ăn sâu

a)

engreined

b)

ingreined

c)

ingrained

14.

không ngạc nhiên

(a)  

15.

mở ra / diễn biến

(a)  

16.

mất

(a)  

17.

đã đóng góp

a)

contributed

b)

constructed

c)

contriction

18.

mạnh

(a)  

19.

tấn công

(a)  

20.

ven biển

(a)  

21.

bấp bênh

a)

diameter

b)

threat

c)

precarious

d)

specimens

22.

tiến quân

(a)  

23.

mối đe dọa

(a)  

24.

ngay trước cửa

(a)  

25.

hàng rào cây bụi

a)

Hedgerows

b)

Hedgebows

26.

con bọ cánh cứng

(a)  

27.

một số / nào đó

a)

figurer

b)

numbors

c)

a certain

28.

đồng tác giả

a)

southern

b)

co-author

c)

succumbed

d)

mysteriously

29.

thân cây của

(a)  

30.

đường kính

a)

epidemic

b)

diameter

c)

specimens

d)

vascular

31.

nấm

(a)  

32.

trưởng thành

(a)  

33.

mẫu vật

a)

specimens

b)

peacement

c)

speacement

34.

một cách bí ẩn

a)

mirror

b)

mysteriously

c)

marical

35.

thoát khỏi

a)

central

b)

escaped

c)

exit

d)

enter

36.

dịch bệnh

(a)  

37.

không chống đỡ được

a)

succumbed

b)

succambed

c)

succembed

38.

tuy nhiên (bắt đầu N)

(a)  

39.

sự chịu đựng

(a)  

40.

sự kháng chịu

a)

mysteriously

b)

reintroduced

c)

Resistance

d)

southern

41.

cây du

(a)  

42.

xung quanh

(a)  

43.

Hà Lan

(a)  

44.

từng / một khi

(a)  

45.

chiếm ưu thế

a)

dominant

b)

dominent

c)

domiment

46.

được đưa trở lại

a)

reintrodated

b)

reintroduced

c)

central

47.

trung tâm

(a)  

48.

phía nam

(a)  

49.

nền tảng / cơ sở

(a)  

50.

mạch dẫn

a)

vasculer

b)

vascerate

c)

vascular

51.

đại diện

(a)  

52.

= however

(a)  

53.

lo ngại

(a)  

54.

lĩnh vực

(a)  

55.

thao tác

a)

Manipulation

b)

Manipoltion

c)

Maniportion

56.

Algorithms là gì

(a)  

57.

thuyết phục

(a)  

58.

lừa lọc

(a)  

59.

=completely : hoàn toàn

(a)  

60.

giả mạo

(a)  

61.

khó tin = unbelievale

(a)  

62.

Nhu cầu

(a)  

63.

khỏe mạnh, mạnh

(a)  

64.

xác thực

(a)  

65.

cơ khí học,cơ chế

a)

machanism

b)

mechanism

66.

xác minh, chứng minh cgi đấy đúng (v (a)   )

67.

cảnh giác

(a)  

68.

Ngó lơ, làm ngơ

(a)  

69.

dưới đây

(a)  

70.

điển hình

(a)  

71.

béo,gây béo phì

(a)  

72.

canh

(a)  

73.

cá nướng

(a)  

74.

muối chua

(a)  

75.

bắp cải

(a)  

76.

thêm món ăn

(a)  

77.

cay, ớt

(a)  

78.

bánh mì mè

(a)  

79.

con cừu

(a)  

80.

trứng chiên

(a)  

81.

bơ

(a)  

82.

đường mía

(a)  

83.

bày tỏ

(a)  

84.

sử dụng màn hình

(a)  

85.

sự xao nhãng

(a)  

86.

có liên quan

(a)  

87.

hứng thú,sự nhiệt tình,hăng hái

(a)  

88.

= a lot of : rất nhiều, vô số

(a)  

89.

thu hút,hướng dẫn

(a)  

90.

cũng

(a)  

91.

tài liệu giảng dạy

(a)  

92.

điểm danh

(a)  

93.

điểm

(a)  

94.

:bài tập,nhiệm vụ

(a)  

95.

đơn giản hóa,hợp lý hóa, sắp xếp hợp lý

(a)  

96.

có sẵn

(a)  

97.

tài liệu giảng dạy (c...)

(a)  

98.

chỉ dẫn,hướn dẫn

(a)  

99.

nuôi dưỡng

(a)  

100.

năng lực

(a)  

101.

không thể thiếu

(a)  

102.

đạt được, thu hoạch

(a)  

103.

lực lượng lao động

(a)