Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 104

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Thấp và giảm
b)
B. Cao và tăng
c)
C. Thấp và tăng
d)
D. Cao và giảm
2.
Câu 2. Hoa Kì có cơ cấu dân số
a)
A. trẻ.
b)
B. vàng.
c)
C. già
d)
D. già hóa
3.
Câu 3. Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là
a)
A. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.
b)
B. độ cao trung bình dưới 2000 m.
c)
C. nơi tập trung nhiều kim loại màu.
d)
D. có khí hậu ôn đới và hoang mạc.
4.
Câu 4. Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở
a)
A. trung tâm châu Mĩ.
b)
B. trung tâm châu Âu.
c)
C. trung tâm Nam Mĩ.
d)
D. trung tâm Bắc Mĩ
5.
Câu 5. Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?
a)
A. Ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.
c)
C. Cận nhiệt đới và ôn đới.
d)
D. Cận nhiệt đới và xích đạo
6.
Câu 6. Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?
a)
A. Châu Á - Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ, Trung Quốc.
c)
C. Nhật Bản, Ôxtraylia.
d)
D. Châu Âu, châu Phi.
7.
Câu 7. Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương
c)
C. Bắc Băng Dương.
d)
D. Đại Tây Dương
8.
Câu 8. Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Đông Nam
c)
C. ven Thái Bình Dương
d)
D. ven vịnh Mê-hi-cô
9.
Câu 9. Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là
a)
A. hoá dầu.
b)
B. hàng không - vũ trụ.
c)
C. viễn thông.
d)
D. đóng tàu
10.
Câu 10. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới đây?
a)
A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
b)
B. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn
c)
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.
d)
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
11.
Câu 11. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
b)
B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
C. Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
d)
D. Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc
12.
Câu 12. Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang
a)
A. phía Tây và ven Thái Bình Dương.
b)
B. phía Nam và ven Thái Bình Dương
c)
C. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.
d)
D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.
13.
Câu 13. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kì?
a)
A. Khai thác.
b)
B. Năng lượng
c)
C. Chế biến
d)
D. Điện lực
14.
Câu 14. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ
a)
A. Ngân hàng và tài chính.
b)
B. Du lịch và thương mại.
c)
C. Hàng không và viễn thông.
d)
D. Vận tải biển và du lịch.
15.
Câu 15. Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. xích đạo.
b)
B. nhiệt đới
c)
C. ôn đới.
d)
D. hàn đới.
16.
Câu 16. Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu
a)
A. Cận nhiệt đới và hoang mạc
b)
B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc
c)
C. Cận nhiệt đới và ôn đới hả dương
d)
D. Hoang mạc và bán hoang mạc
17.
Câu 17. Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu
a)
A. Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
b)
B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc
c)
C. Cận nhiệt đới và hoang mạc.
d)
D. Bán hoang mạc và ôn đới hải dương
18.
Câu 18. Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có
a)
A. Rừng, kim loại màu, dầu mỏ.
b)
B. Rừng, kim loại đen, kim loại màu
c)
C. Rừng, thủy điện, kim loại màu
d)
D. Rừng, thủy điện, than đá
19.
Câu 19. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn
a)
A. thứ 1 thế giới.
b)
B. thứ 2 thế giới
c)
C. thứ 3 thế giới.
d)
D. thứ 4 thế giới
20.
Câu 20. Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương.
21.
Câu 21. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là
a)
A. bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc.
b)
B. địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.
c)
C. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
d)
D. có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên.
22.
Câu 22. Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
a)
A. muối mỏ, hải sản.
b)
B. hải sản, du lịch.
c)
C. kim cương, đồng
d)
D. du lịch, than đá.
23.
Câu 23. Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là
a)
A. vùng Đông Bắc.
b)
B. vùng Đông Nam.
c)
C. vùng trung tâm.
d)
D. vùng phía Tây.
24.
Câu 24. Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho
a)
A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.
b)
B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
c)
C. giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.
d)
D. dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.
25.
Câu 25. Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?
a)
A. Ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.
c)
C. Cận nhiệt đới và ôn đới.
d)
D. Cận nhiệt đới và xích đạo
26.
Câu 26. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?
a)
A. Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.
b)
B. Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.
c)
C. Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
d)
D. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.
27.
Câu 27. Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.
b)
B. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
c)
C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.
d)
D. Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.
28.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
a)
A. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
b)
B. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.
c)
C. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.
d)
D. Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.
29.
Câu 29. Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kì là
a)
A. sức mua của dân cư lớn.
b)
B. bán sản phẩm công nghiệp.
c)
C. chính sách phát triển tốt.
d)
D. chuyên môn hoá sản xuất.
30.
Câu 30. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
a)
A. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.
b)
B. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.
c)
C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
d)
D. Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.
31.
Câu 31. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
a)
A. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.
b)
B. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
c)
C. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu nhỏ.
d)
D. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.
32.
Câu 32. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
a)
A. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.
b)
B. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.
c)
C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
d)
D. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản
33.
Câu 33. Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?
a)
A. Là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
c)
C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
d)
D. Các hoạt động dịch vụ rất đa dạng
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
a)
A. Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào
c)
C. Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá
d)
D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời
35.
Câu 35. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
a)
A. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
B. Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít.
c)
C. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước.
d)
D. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
36.
Câu 36. Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển
a)
A. nhiệt điện
b)
B. điện nguyên tử.
c)
C. thủy điện.
d)
D. điện địa nhiệt
37.
Câu 37. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng
a)
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
b)
B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
c)
C. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
d)
D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
38.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hoá.
b)
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
c)
C. Sản xuất theo hướng đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
39.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
A. Hình thức tổ chức sản xuất là hộ gia đình.
b)
B. Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển mạnh.
c)
C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
d)
D. Các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
40.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kì?
a)
A. Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển từ sớm.
b)
B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.
c)
C. Đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
D. Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu.
41.
Câu 41. Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.
b)
B. Phía nam và vùng Trung tâm.
c)
C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.
d)
D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.
42.
Câu 42. Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô
a)
A. lớn và cực lớn.
b)
B. lớn và vừa.
c)
C. vừa và nhỏ.
d)
D. cực lớn
43.
Câu 43. Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp
a)
A. phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
b)
B. hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
c)
C. sử dụng các năng lượng không tái tạo.
d)
D. phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.
44.
Câu 44. Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
a)
A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.
b)
B. nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn
c)
C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt
d)
D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt
45.
Câu 45. Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
a)
A. tri thức khoa học.
b)
B. tài nguyên khoáng sản.
c)
C. năng lượng truyền thông
d)
D. lao động phổ thông.
46.
Câu 46. Nhập cư tạo động lực cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì nhờ lợi thế lớn nhất nào dưới đây?
a)
A. Tích lũy nhiều kinh nghiệm sản xuất.
b)
B. Bổ sung nguồn lao động lớn, không mất chi phí đào tạo.
c)
C. Tiếp thu nền văn minh thế giới.
d)
D. Tạo một nền văn hóa đa dạng phong phú.
47.
Câu 47. Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn, nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển
a)
A. Lãnh thổ rộng lớn.
b)
B. Có nhiều động đất và núi lửa.
c)
C. Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
d)
D. Có nhiều người nhập cư.
48.
Câu 48. Tính chuyên môn hoá trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở đặc điểm nào
a)
A. Chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnh.
b)
B. Chỉ sản xuất một loại nông sản nhất định.
c)
C. Hình thành nên các vùng chuyên canh.
d)
D. Sản xuất sản nông sản phục vụ nhu cầu trong nước
49.
Câu 49. Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do
a)
A. nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
c)
C. ảnh hưởng của dòng biển nóng Gonxtrim.
d)
D. địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng.
50.
Câu 50. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do
a)
A. điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.
b)
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường tiêu thụ.
c)
C. điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.
d)
D. đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao.
51.
Câu 51. Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ
a)
A. Đất đai và khí hậu.
b)
B. Khí hậu và giống cây.
c)
C. Giống cây và thị trường
d)
D. Thị trường và lao động
52.
Câu 1. Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có
a)
A. phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
b)
B. toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
c)
C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
d)
D. toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
53.
Câu 2. Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga
a)
A. Cáp-ca.
b)
B. U-ran.
c)
C. Hi-ma-lay-a.
d)
D. A-pa-lat.
54.
Câu 3 Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu
b)
B. Đồng bằng Tây Xi - bia.
c)
C. Ven Thái Bình Dương.
d)
D. Vùng Xibia và các đảo
55.
Câu 4. Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?
a)
A. Hồ Victoria.
b)
B. Hồ Superior.
c)
C. Hồ Baikal
d)
D. Biển Caspi
56.
Câu 5. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
57.
Câu 6. Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?
a)
A. Vùng Trung tâm.
b)
B. Vùng U-ran.
c)
C. Vùng Trung ương.
d)
D. Vùng Viễn Đông
58.
Câu 7. Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
a)
A. khai thác dầu khí.
b)
B. hàng không vũ trụ.
c)
C. công nghiệp may.
d)
D. công nghiệp cơ khí
59.
Câu 8. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
a)
A. điện tử, tin học.
b)
B. hàng không vũ trụ.
c)
C. luyện kim.
d)
D. nguyên tử
60.
Câu 9. Lãnh thổ Liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là
a)
A. vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.
b)
B. vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.
c)
C. vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.
d)
D. vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.
61.
Câu 10. Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?
a)
A. Vùng Viễn Đông.
b)
B. Đồng bằng Đông Âu.
c)
C. Phía bắc Tây Xi-bia.
d)
D. Cao nguyên Trung Xi-bia.
62.
Câu 11. Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia
a)
A. Hàng không.
b)
B. Đường sắt
c)
C. Đường sông
d)
D. Đường biển
63.
Câu 12. Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
a)
A. Nguyên liệu, năng lượng.
b)
B. Lương thực và thủy sản
c)
C. Máy móc, hàng tiêu dùng
d)
D. Nhiên liệu và khoáng sản
64.
Câu 13. Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 11.
b)
B. 12.
c)
C. 13
d)
D. 14
65.
Câu 30. Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
a)
A. Cận cực.
b)
B. Ôn đới
c)
C. Cận nhiệt
d)
D. Ôn đới lục địa
66.
Câu 14. Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
A. rừng taiga.
b)
B. rừng lá cứng
c)
C. rừng lá rộng
d)
D. thường xanh
67.
Câu 32. Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
a)
A. Trung ương.
b)
B. U - ran
c)
C. Viễn Đông.
d)
D. Trung tâm đất đen
68.
Câu 15. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí
c)
C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
d)
D. Năng lượng, luyện kim, dệt may
69.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn
c)
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Đồng bằng Đông Âu khá cao.
70.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.
d)
D. Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.
71.
Câu 18. Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?
a)
A. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
b)
B. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam
c)
C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
d)
D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông
72.
Câu 19. Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn.
b)
B. sản xuất lương thực
c)
C. trồng cây công nghiệp.
d)
D. phát triển thủy điện
73.
Câu 20. Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
a)
A. dân số tăng khá nhanh.
b)
B. thiếu nguồn lao động
c)
C. nhiều dân tộc khác nhau.
d)
D. tuổi thọ trung bình thấp
74.
Câu 21. Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là
a)
A. dân thành thị đông.
b)
B. lao động dồi dào.
c)
C. nền kinh tế sôi động.
d)
D. trình độ dân trí cao.
75.
Câu 22. Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là
a)
A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
b)
B. có cơ cấu dân số già hóa
c)
C. di cư, cháy máu chất xám.
d)
D. lực lượng lao động đông.
76.
Câu 23. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?
a)
A. Dân số tăng nhanh.
b)
B. Có dân số đông
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị cao
d)
D. Có nhiều dân tộc.
77.
Câu 24. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí
c)
C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng
d)
D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.
78.
Câu 25. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A. Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
c)
C. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động
d)
D. Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
79.
Câu 26. Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?
a)
A. Nền kinh tế, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Đưa Liên bang Xô Viết trở thành cường quốc mạnh.
c)
C. Đời sống người dân được cải thiện, kinh tế phát triển.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, nhiều ngành mới.
80.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
a)
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
b)
B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
c)
C. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
81.
Câu 28. Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
a)
A. Hàng không.
b)
B. Đường sắt.
c)
C. Đường sông
d)
D. Đường biển.
82.
Câu 29. Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
a)
A. Nguyên liệu, năng lượng.
b)
B. Lương thực và thủy sản.
c)
C. Máy móc, hàng tiêu dùng
d)
D. Nhiên liệu và khoáng sản
83.
Câu 30. Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?
a)
A. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.
b)
B. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
c)
C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
d)
D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
84.
Câu 31. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là
a)
A. công nghiệp cơ khí.
b)
B. công nghiệp luyện kim.
c)
C. công nghiệp thực phẩm.
d)
D. công nghiệp khai thác dầu khí
85.
Câu 32. Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
b)
B. Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.
c)
C. Có thủ đô Mátxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
d)
D. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.
86.
Câu 33. Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
a)
A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
b)
B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.
c)
C. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.
d)
D. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.
87.
Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
a)
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
b)
B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
c)
C. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
88.
Câu 35. Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?
a)
A. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.
b)
B. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
c)
C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
d)
D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
89.
Câu 36. Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là
a)
A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương
90.
Câu 37. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
d)
D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
91.
Câu 38. Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
92.
Câu 39. Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
A. vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
93.
Câu 40. Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
a)
A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
b)
B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
c)
C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
d)
D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.
94.
Câu 41. Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?
a)
A. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
B. Chế biến gỗ và dệt may
c)
C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm
d)
D. Khai khoáng và chế tạo máy.
95.
Câu 42. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
96.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
a)
A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
b)
B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
c)
C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.
d)
D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.
97.
Câu 44. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
a)
A. tình hình chính trị bất ổn định.
b)
B. sự khó khăn về mặt khoa học.
c)
C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.
d)
D. bị các nước phương Tây cô lập.
98.
Câu 45. Cho bảng số liệu: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.
b)
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.
c)
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.
d)
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.
99.
Câu 46.  Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.
b)
B. thành phần dân tộc đa dạng
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. tình trạng chảy máu chất xám
100.
Câu 47. Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.
b)
B. thành phần dân tộc đa dạng.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. tình trạng chảy máu chất xám.
101.
Câu 48. Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do
a)
A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.
b)
B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú
c)
C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào
d)
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
102.
Câu 49. Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?
a)
A. Khí hậu lạnh giá.
b)
B. Đất đai kém màu mỡ
c)
C. Địa hình chủ yếu là núi cao.
d)
D. Giao thông kém phát triển.
103.
Câu 50. Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
a)
A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.
b)
B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.
c)
C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài
d)
D. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
104.
Câu 51. Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì
a)
A. nằm trong vành đai ôn đới.
b)
B. nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.
c)
C. là đồng bằng màu mỡ
d)
D. là cao nguyên rộng lớn