Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi Quizizz: Miêu tả ngoại hình (đoán từ qua hình)

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ đúng là:

a)

Mập mạp

b)

Mảnh khảnh

c)

Lùn tịt

d)

Mũm mĩm

2.

Từ miêu tả đúng là:

a)

Thanh mảnh

b)

Thấp bé

c)

Mũm mĩm

d)

Gầy guộc

3.

Hình: người đi đứng thẳng tắp.

a)

Gù lưng

b)

Thẳng thắn

c)

Khòm người

d)

Lễ mễ

4.

Hình: người cao vượt trội.

a)

Lùn xịt

b)

Cao lớn

c)

Gầy gò

d)

Bé nhỏ

5.

Hình: thân hình tròn trịa.

a)

Gầy nhẳng

b)

Mảnh mai

c)

Tròn trĩnh

d)

Dài ngoằng

6.

Hình: dáng đi mềm mại, nhẹ nhàng.

a)

Vụng về

b)

Mềm mại

c)

Nặng nề

d)

Cứng nhắc

7.

Hình: khuôn mặt phúc hậu.

(a)  

8.

Câu 8: Hình: mặt gầy xương xương.

a)

Bầu bình

b)

Đầy đặn

c)

Hốc hác

d)

Phúc hậu

9.

Hình: mặt trái xoan.

a)

Mặt tròn

b)

Mặt vuông

c)

Mặt trái xoan

d)

Mặt dài

10.

Hình: mặt vuông, mạnh mẽ.

a)

Mặt chữ điền

b)

Mặt trái tim

c)

Mặt bầu

d)

Mặt cười

11.

Hình: khuôn mặt rạng rỡ. Chọn đáp án đúng.

a)

U tối

b)

Rạng rỡ

c)

Sầu não

d)

Mệt mỏi

12.

Hình: người có gương mặt nghiêm túc. Chọn đáp án đúng.

a)

Nghiêm nghị

b)

Đùa cợt

c)

Vui nhộn

d)

Hoảng hốt

13.

Hình: đôi mắt to, sáng.

a)

Mắt hí

b)

Mắt long lanh

c)

Mắt lừ

d)

Mắt lác

14.

Hình: đôi mắt nhỏ, sắc.

a)

Mắt tròn

b)

Mắt hí

c)

Mắt nai

d)

Mắt cụp

15.

Hình: nụ cười rộng, tươi.

a)

Cười gượng

b)

Cười toe toét

c)

Cười nhạt

d)

Cười méo

16.

Hình: nụ cười dịu dàng.

a)

Hiền hậu

b)

Đanh đá

c)

Cáu bẳn

d)

Lạnh lùng

17.

Câu 17: Hình: mũi cao.

(a)  

18.

Hình: Mũi quặm, Mũi cao, Mũi thấp Chọn đáp án đúng:

a)

Mũi quặm

b)

Mũi cao

c)

Mũi thấp

19.

Hình: miệng cười tít mắt.

a)

Cau có

b)

Cười tít mắt

c)

Khóc

d)

Cau kỉnh

20.

Hình: tóc dài, thẳng mượt.

a)

Tóc xù

b)

Tóc dựng

c)

Tóc mượt mà

d)

Tóc xoăn tít

21.

Hình: tóc ngắn gọn gàng.

a)

Tóc bù xù

b)

Tóc tém

c)

Tóc dài

d)

Tóc búi

22.

Hình: tóc xoăn nhẹ.

a)

Tóc rối

b)

Tóc bết

c)

Tóc bồng bềnh

d)

Tóc chẻ ngọn

23.

Hình: tóc rối bời.

a)

Tóc mượt

b)

Tóc rối

c)

Tóc bóng

d)

Tóc ép

24.

Hình: tóc bạc.

a)

Tóc đen

b)

Tóc nâu

c)

Tóc bạc

d)

Tóc xanh

25.

Hình: răng trắng đều.

a)

Răng khểnh

b)

Răng sún

c)

Răng thưa

d)

Răng trắng đều

26.

Hình: da ngăm khỏe mạnh.

a)

Da trắng

b)

Da ngăm

c)

Da vàng

d)

Da tái

27.

Hình: má lúm đồng tiền.

a)

Tàn nhang

b)

Má lúm

c)

Nốt ruồi

d)

Sẹo nhỏ

28.

Hình: người đeo kính.

(a)  

29.

Chọn đáp án đúng cho đặc điểm sau: - Trí tuệ - Ngơ ngác - Cáu kỉnh

a)

Trí tuệ

b)

Ngơ ngác

c)

Cáu kỉnh

30.

Hình: đôi tai nhỏ xinh.

a)

Tai to

b)

Tai nhỏ

c)

Tai vểnh

d)

Tai dài

31.

Hình: đôi chân dài, khỏe.

a)

Chân ngắn

b)

Chân dài

c)

Chân gãy

d)

Chân yếu

32.

Hình: đôi tay to và khỏe.

a)

Tay gãy

b)

Tay yếu

c)

Tay to khỏe

d)

Tay nhỏ

33.

Điền vào chỗ trống: Đáp án đúng là _______.

a)

Tay to khỏe

b)

Chân nhỏ yếu

c)

Mắt mờ

d)

Tai điếc