wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về đại lượng điện và đo lường điện

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng điện thu động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

2.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

3.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Dụng cụ đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

4.

Trong sơ đồ sau đây, nếu Uab = 40V thì giá trị R2 làm kim lệch toàn khung. Biết giá trị R1 = 1kΩ.

(a)  

5.

Một Ohm kế thường, loại nối tiếp có giá trị ghi tại 1/2 thang đo là 240 thì giá trị ghi tại độ lệch 60% thang đo sẽ là bao nhiêu?

a)

80

b)

120

c)

162

d)

200

6.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Cải tiến phương pháp đo

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

7.

Khi đo điện trở phụ tải bằng ohm kế, ta phải đo lúc:

a)

Mạch đang mang điện

b)

Mạch đã được cắt nguồn

c)

Mạch đang làm việc

d)

Mạch đã được cắt một pha

8.

Sai số tuyệt đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

9.

Sai số tương đối là:

a)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

b)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

10.

Cấp chính xác của thiết bị đo là:

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

11.

Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

12.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

4,7%

c)

4%

d)

10V

13.

Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

a)

5%

b)

2,5%

c)

10%

d)

1%

14.

Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

a)

Càng bé

b)

Càng lớn

c)

Tùy thuộc phương pháp đo

d)

Không thay đổi

15.

Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo dòng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

9,7÷10,3 A

b)

9÷11 A

c)

9,3÷10,3 A

d)

9,7÷10,7 A

16.

Cơ cấu chỉ thị tự điện hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Dạng bất kỳ

d)

Tất cả đều đúng

17.

Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Không đổi

d)

Cả một chiều và xoay chiều

18.

Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Thay đổi

d)

Cả một chiều và xoay chiều

19.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

a)

Từ điện, điện từ

b)

Từ điện, điện động

c)

Điện từ, điện động

d)

Tất cả đều đúng

20.

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Parabol

d)

Tất cả đều sai

21.

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Bậc kỷ

d)

Tất cả đều đúng

22.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm ¼

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼

23.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm ¼

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼

24.

Độ nhạy điện áp (Sv) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (Si) theo công thức:

a)

Sv = Si.Rsh

b)

Sv = Si/Rsh

c)

Sv = Rsh/Si

d)

Tất cả đều sai

25.

Nguyên lý đo dòng điện là:

a)

Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

b)

Mắc ampere kế nối tiếp với nhánh cần đo

c)

Dùng điện trở Shunt

d)

Tất cả đều đúng

26.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế điện từ dùng

a)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

b)

Dùng điện trở chuyển thành áp

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Tất cả đều sai

27.

Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện từ là:

a)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

b)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở

c)

Cho dòng điện cần đo vào mạch đo

d)

Dùng điện trở Shunt

28.

Điện áp u(t) = 2 + 3√2sin100π (V) sẽ có giá trị hiệu dụng là:

a)

3 V

b)

3√2 V

c)

2 V

d)

√13.

29.

Cho mạch khuếch đại sau: I_max = 50μA, A_v = -142, R_2 = 2kΩ, R_f = 0.1/2kΩ, R_1 = 9Ω, K_f = 2,3. Xác định V_max.

a)

41,5 mV.

b)

44,5 mV.

c)

42,5 mV.

d)

43,5 mV.

30.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị tỉ điện là:

a)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

b)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

c)

Thang đo chia đều

d)

Tất cả đều đúng

31.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị tỉ điện là:

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

c)

Dễ hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

32.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Tất cả đều sai

33.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị tỉ điện tử là:

a)

Tiêu thụ công suất lớn

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

c)

Kém chính xác, thang đo không đều

d)

Tất cả đều đúng

34.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Có độ chính xác cao

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Tiêu thụ công suất bé.

35.

Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:

a)

b)

45°

c)

90°

d)

60°

36.

Số vòng dây sơ cấp trong cấu tạo ampe kế là

a)

1 vòng

b)

10 vòng

c)

Tùy từng loại ampe kế

d)

Tùy thuộc vào giới hạn đo của ampe kế kẹp

37.

Nội trở của ampe kế

a)

Thay đổi theo tầm đo

b)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

c)

Không thay đổi theo tầm đo

d)

Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo

38.

Cho mạch đo sau: Imax = 50μA, RM = 1kΩ, R = 2kΩ. Hãy cho biết trị số nguồn dòng I1. Biết khi Rx = 50Ω thì độ lệch của kim chỉ thị là 1/2 độ lệch tối đa.

a)

I1 = 1μA

b)

I1 = 10μA

c)

I1 = 1mA

d)

I1 = 10mA

39.

Cơ cấu từ điện có Ia = 100μA, RM = 1kΩ, nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:

a)

1/9kΩ

b)

9kΩ

c)

90Ω

d)

9kΩ

40.

Khi đo dòng điện, nếu nội trở ampe kế rất nhỏ so với điện trở tải thì sai số đo ảnh hưởng của ampe kế:

a)

Đáng kể

b)

Không đáng kể

c)

Còn phụ thuộc vào độ lớn dòng điện cần đo

d)

Tùy theo cơ cấu chỉ thị

41.

Một cơ cấu từ điện chịu được dòng điện có cường độ 1mA, nếu dùng cơ cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo dòng điện xoay chiều thì dòng điện đo được là:

a)

1mA

b)

2,22mA

c)

1,11mA

d)

1,4mA

42.

Điện áp hai đầu cơ cấu từ điện có Ia = 100μA, RM = 1kΩ khi kim lệch % thang đo là:

a)

100mV

b)

200mV

c)

50mV

d)

300mV

43.

Cơ cấu từ điện có độ nhạy 20kΩ/V, khi kim lệch 1/4 độ lệch tối đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là

a)

25μA

b)

12,5μA

c)

50μA

d)

100μA

44.

Để đo dòng điện xoay chiều có thể dùng cơ cấu:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

45.

Để đo điện áp một chiều có thể dùng cơ cấu... kết hợp với điện trở hạn dòng:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

46.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

b)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

c)

Thay đổi theo tầm đo

d)

Thay đổi theo tầm đo

47.

Nội trở của vôn kế khi thi công:

a)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

b)

Thay đổi theo tầm đo

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

d)

Không thay đổi theo tầm đo

48.

Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

a)

Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

b)

Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

c)

Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

d)

Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

49.

Một vôn kế có độ nhạy AC là 9KΩ/V, nếu vôn kế dùng mạch chỉnh lưu bán kỳ thì độ nhạy DC của vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

20KΩ/V

c)

5KΩ/V

d)

40KΩ/V

50.

Một vôn kế AC có độ nhạy là 9KΩ/V, nội trở của vôn kế ở tầm đo 50V là:

a)

180Ω

b)

450KΩ

c)

5,5KΩ

d)

4,5KΩ

51.

Điện áp u(t) = 3√2sin100t + 4√2sin200t (V) sẽ có giá trị hiệu dụng là:

a)

3,5V

b)

3V

c)

4,5V

d)

5V

52.

Nguồn pin trong đồng hồ VOM kim dùng để:

a)

Đo các đại lượng thụ động

b)

Đo các đại lượng điện tác động

c)

Đo điện trở

d)

Đo điện dung của tụ điện

53.

Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

a)

Có sai số nhỏ

b)

Không bị ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo

c)

Dùng vôn kế không chính xác

d)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu

54.

Cho mạch khuếch đại sau: Imax = 50μA, R1 = 1KΩ, R2 = 2KΩ. Xác định điện áp tầm đo V1. Biết điện trở phân tầm đo như sau: R1 = 900KΩ, R2 = 90KΩ, R3 = 10KΩ

a)

0,1V

b)

1V

c)

10V

d)

100V

55.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

a)

Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)

b)

Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Thay đổi số vòng dây

56.

Cơ cấu từ điện có Is = 100μA, Rm = 1KΩ, để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì độ nhạy điện trở tầm đo là:

a)

9KΩ

b)

999KΩ

c)

9999KΩ

d)

9KΩ

57.

Một cơ cấu từ điện có Is = 100μA, Rm = 1KΩ, khi trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì độ nhạy điện áp một chiều của vôn kế là:

a)

1KΩ/V

b)

10KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

58.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế đồng mắc trước (rẽ ngắn) thì sai số phép đo chủ yếu do

a)

Nội trở ampe kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Nguồn cung cấp

d)

Tất cả đều đúng

59.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế đồng mắc sau (rẽ dài) thì sai số phép đo chủ yếu do

a)

Nội trở ampe kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Nguồn cung cấp

d)

Tất cả đều đúng

60.

Câu đo điện trở sau đây, biết E = 3V; R = 120Ω; ΔR = 1Ω. Tính giá trị E₀.

a)

-10 mV.

b)

12,5 mV.

c)

12,5 mV.

d)

10 mV.

61.

Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh dòng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Nội trở ampe kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Dòng điện trong mạch

d)

Điện áp nguồn

62.

Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh áp thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Nội trở ampe kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Dòng điện trong mạch

d)

Điện áp nguồn

63.

Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm gần 2 lần

c)

Tăng 1 lần

d)

Tất cả đều sai

64.

Hai vôn kế A và B có cùng tầm đo, có độ nhạy S_A > S_B, nếu hai vôn kế trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào có nội trở gây ra sai số phép đo lớn:

a)

Vôn kế A

b)

Vôn kế B

c)

Cả hai vôn kế có sai số như nhau

d)

Cả hai vôn kế đều không gây ra sai số

65.

Trong phương pháp đo dòng điện xoay chiều AC dùng cơ cấu đo điện một chiều mạch chỉnh lưu cầu điốt (chỉnh lưu toàn kỳ), công thức tính dòng điện chỉnh lưu trung bình là:

a)

I_{tdtb} = 0,318√2I_{td}

b)

I_{tdtb} = 0,636√2I_{td}

c)

I_{tdtb} = 0,318√2I_{max}

d)

I_{tdtb} = 0,636√2I_{max}

66.

Thang đo của ohm kế nối tiếp thường chia không đều là do:

a)

Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng

b)

Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính

c)

Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến

d)

Tất cả đều sai

67.

Trong ohm kế nối tiếp, khi thay đổi tầm đo thì dòng điện qua cơ cấu chỉ thị:

a)

Thay đổi

b)

Không đổi

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Tất cả đều sai

68.

Thang đo của ohm kế song song thường:

a)

Chia đều

b)

Chia không đều

c)

Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay

d)

Tất cả đều sai

69.

Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 1 lần

d)

Tất cả đều sai

70.

Ưu điểm của phương pháp đo điện trở dùng cầu cân bằng là:

a)

Dãy đo rộng

b)

Độ chính xác cao

c)

Tốc độ đo cao

d)

Giá thành thấp

71.

Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo điện trở là:

a)

Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0

b)

Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0

c)

Dòng điện qua điện kế khác 0

d)

Tất cả đều sai

72.

Điều kiện cân bằng của cầu Kelvin đo điện trở là:

a)

Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0

b)

Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0

c)

Dòng điện qua điện kế bằng 0

d)

Tất cả đều sai

73.

Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:

a)

Không phụ thuộc vào nguồn

b)

Có độ chính xác cao

c)

Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu

d)

Tất cả đều đúng

74.

Điền kết trong các câu do đúng để:

a)

Đọc trị số điện trở cần đo

b)

Xác định dòng điện qua cầu

c)

Xác định cầu cân bằng hay chưa

d)

Tất cả đều sai

75.

Mạch đo điện trở sau đây, biết E = 6V; R1 = 8,064kΩ, R2 = 1kΩ; R3 = 9kΩ; RX = 0Ω. Xác định RY.

a)

RY = 2,35kΩ.

b)

RY = 2,55kΩ.

c)

RY = 2,85kΩ.

d)

RY = 3,15kΩ.

76.

Khi đo dòng điện rò rỉ bề mặt, vòng bảo vệ được dùng với mục đích:

a)

Loại bỏ dòng điện rò rỉ bề mặt

b)

Loại bỏ điện cảm rò rỉ bề mặt

c)

Loại bỏ điện áp rò rỉ bề mặt

d)

Tất cả đều sai

77.

Trong Megohm kế chuyển dùng dạng kim, khi Rc có trị số bất kỳ thì góc quay:

a)

Tỉ lệ với tích 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

b)

Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

c)

Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

d)

Tỉ lệ với hiệu 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

78.

Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampe kế, nếu tụ điện thuận dung thì điện dung được xác định:

a)

C = IωU\frac{I}{\omega U}

b)

C = UωI\frac{U}{\omega I}

c)

aIU\frac{aI}{U}

d)

C = aUI\frac{aU}{I}

79.

Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampe kế, nếu tụ điện không thuận dung thì điện dung được xác định:

a)

C = IωI2P2\frac{I}{\omega \sqrt{I^2 - P^2}}

b)

C = UωU2P2\frac{U}{\omega \sqrt{U^2 - P^2}}

c)

C = aII2P2\frac{aI}{\sqrt{I^2 - P^2}}

d)

C = aUU2P2\frac{aU}{\sqrt{U^2 - P^2}}

80.

Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampe kế, nếu cuộn dây thuận cảm thì điện cảm được xác định:

a)

IωU\frac{I}{\omega U}

b)

UωI\frac{U}{\omega I}

c)

aIU\frac{aI}{U}

d)

aUI\frac{aU}{I}

81.

Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampe kế, nếu cuộn dây không thuận cảm thì điện cảm được xác định:

a)

L=UωU2P2L = \frac{U}{\omega \sqrt{U^2 - P^2}}

b)

IωI2P2\frac{I}{\omega \sqrt{I^2 - P^2}}

c)

L = aUU2P2\frac{aU}{\sqrt{U^2 - P^2}}

d)

L = aII2P2\frac{aI}{\sqrt{I^2 - P^2}}

82.

Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo tổng trở là:

a)

Tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau

b)

Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau

c)

Dòng điện qua điện kế bằng 0

d)

Tất cả đều đúng

83.

Nếu 2 nhánh liên tiếp nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

a)

A. Là điện trở

b)

B. Cùng tính chất

c)

C. Có tính chất cảm

d)

D. Tất cả đều đúng

84.

Nếu 2 nhánh đối nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

a)

Là điện cảm

b)

Là điện dung

c)

Có tính chất ngược nhau

d)

Tất cả đều sai

85.

Hệ số D của tụ điện được xác định theo công thức:

a)

D = 1aCR\frac{1}{aCR} nếu mô hình nối tiếp

b)

D = aCRo nếu mô hình nối tiếp

c)

D = aCRo\frac{a}{CRo} nếu mô hình song song

d)

D = CRo nếu mô hình song song

86.

Hệ số Q của cuộn dây được xác định theo công thức:

a)

Q = QLR\frac{QL}{R} nếu mô hình nối tiếp

b)

Q = QR\frac{Q}{R} nếu mô hình nối tiếp

c)

Q = QLR\frac{QL}{R} nếu mô hình song song

d)

Q = QL\frac{Q}{L} nếu mô hình song song

87.

Khi đo điện dung của tụ điện cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Điện áp nguồn

b)

Tần số nguồn

c)

Nội trở điện kế

d)

Độ chính xác các điện trở và điện dung mẫu

88.

Khi đo điện cảm dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Điện áp nguồn

b)

Tần số nguồn

c)

Nội trở điện kế

d)

Độ chính xác các điện trở và điện cảm mẫu

89.

Điện kế dùng trong cầu đo tổng trở là điện kế:

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

90.

Khi đo công suất tác dụng 1 chiều dùng vôn kế và ampe kế đang mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu do:

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Điện áp nguồn

d)

Tất cả đều đúng

91.

Khi đo công suất tác dụng 1 chiều dùng vôn kế và ampe kế đang mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu do:

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Điện áp nguồn

d)

Tất cả đều đúng

92.

Công thức nào sau đây xác định công suất tiêu thụ trên tải xoay chiều một pha:

a)

(U12V22)/Z1(U1^2 - V2^2) / Z1

b)

(U22V12)/Z2(U2^2 - V1^2) / Z2

c)

(U12V22)/Z2(U1^2 - V2^2) / Z2

d)

P = (U22V12)/Z1(U2^2 - V1^2) / Z1

93.

Khi đo công suất tiêu thụ tại dụng tải watt kế điện động, nếu tổng trở tại cỡ trị số lớn thì thực hiện:

a)

Mắc trước

b)

Mắc sau

c)

Mắc cả trước hoặc sau

d)

Tất cả đều sai

94.

Đối với watt kế điện động tác dụng 1 pha, nếu công suất tải tăng lên 2 lần thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

95.

Nhược điểm của watt điện động là:

a)

Kết quả đo phụ thuộc vào tần số nguồn

b)

Giá thành cao

c)

Dễ bị ảnh hưởng bởi từ trường nhiễu

d)

Tất cả đều đúng

96.

Để mở rộng tầm đo cho watt kế điện động thường dùng phương pháp:

a)

A. Tăng khả năng chịu dòng của cuộn dây dòng

b)

B. Tăng khả năng chịu áp của cuộn dây áp

c)

C. Kết hợp với biến dòng và biến điện áp

d)

D. Tất cả đều đúng

97.

Khi đo công suất tác dụng trên tải dùng watt kế kết hợp với biến dòng và biến điện áp thì công suất trên tải được xác định:

a)

P = P1 . kv . kε

b)

P = P1 . 1 / kv

c)

P = P / kv . kε

d)

P = P1 . kε / kv

98.

Đo công suất của tải dùng bộ biến đổi nhiệt có ưu điểm:

a)

Tín hiệu đo lớn

b)

Giảm nhỏ sai số

c)

Tín hiệu đo tần số cao và dạng bất kỳ

d)

Tất cả đều đúng

99.

Một watt kế điện động có ghi: 5A-150V-150 vạch, nếu dùng watt kế trên để đo công suất của tải 500W thì kim của watt kế chỉ ở vạch thứ:

a)

50

b)

100

c)

120

d)

75

100.

Một watt kế được dùng cùng với biến dòng và biến điện áp để đo công suất trên tải. Nếu tải có điện áp là 400V, dòng điện 50A, cos φ = 1 thì công suất chỉ trên watt kế là:

a)

200W

b)

300W

c)

1000W

d)

500W