wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HOC 5 - HKI

Total questions: 45

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính giúp con người làm việc:

a)

Chậm hơn

b)

Nhanh và chính xác hơn

c)

Khó khăn hơn

d)

Mệt mỏi hơn

2.

Lợi ích của máy tính trong học tập là:

a)

Chỉ để chơi game

b)

Tìm kiếm thông tin, học trực tuyến

c)

Khiến học sinh xao nhãng

d)

Không có ích

3.

Sử dụng máy tính thành thạo giúp em:

a)

Làm việc hiệu quả hơn

b)

Học chậm lại

c)

Không giải quyết được vấn đề

d)

Chỉ để giải trí

4.

Máy tính có lợi ích gì trong lưu trữ dữ liệu?

a)

Không lưu được

b)

Lưu trữ được nhiều và lâu

c)

Lưu rất ít

d)

Chỉ lưu bằng giấy

5.

Máy tính giúp con người giải trí bằng:

a)

Xem phim, nghe nhạc

b)

Ngủ

c)

Chơi ngoài sân

d)

Ăn uống

6.

Sản phẩm số là:

a)

Bánh kẹo

b)

Hình ảnh, video, tài liệu…

c)

Đồ chơi

d)

Sách giấy

7.

Một bài thuyết trình PowerPoint là ví dụ của:

a)

Tệp phim

b)

Sản phẩm số

c)

Máy tính

8.

Khi tạo sản phẩm số, điều quan trọng là:

a)

Tạo tuỳ ý, không có mục tiêu

b)

Có mục đích và kế hoạch rõ ràng

c)

Sao chép từ bạn

d)

Không kiểm tra lại

9.

Một sản phẩm số thường được lưu dưới dạng:

a)

Tệp tin

b)

Giấy trắng

c)

Sách

d)

Thiệp

10.

Lưu sản phẩm số giúp:

a)

Dễ dàng chỉnh sửa và chia sẻ

b)

Không sử dụng lại được

c)

Bị mất ngay

d)

Không xem được

11.

Website là:

a)

Một bộ phim

b)

Trang thông tin trên Internet

c)

Máy tính bảng

d)

USB

12.

Phần để nhập địa chỉ web là:

a)

Thanh menu

b)

Thanh địa chỉ

c)

Thanh cuộn

d)

Thanh công cụ

13.

Khi làm việc nhóm với máy tính, em nên:

a)

Không trao đổi

b)

Hợp tác và chia sẻ nhiệm vụ

c)

Chỉ một bạn làm

d)

Không nghe ý kiến ai

14.

Chia sẻ thông tin có lợi vì:

a)

Làm người khác khó chịu

b)

Giúp nhóm làm việc hiệu quả

c)

Không ai tiếp thu được

15.

Khi chia sẻ thông tin, em cần:

a)

Kiểm tra tính chính xác

b)

Gửi ngay không kiểm tra

c)

Gửi nội dung xấu

d)

Sao chép tuỳ ý

16.

Thu thập thông tin là:

a)

Bỏ qua dữ liệu

b)

Tìm kiếm, ghi nhận thông tin cần thiết

c)

Xóa hết thông tin

d)

Nghe theo cảm giác

17.

Khi giải quyết vấn đề, bước đầu tiên là:

a)

Đưa ra kết luận

b)

Thu thập thông tin liên quan

c)

Xóa đi thông tin

d)

Bỏ qua dữ liệu

18.

Nguồn thông tin đáng tin cậy là:

a)

Website giáo dục

b)

Trang web bạo lực

c)

Tin đồn trên mạng

d)

Người lạ trên Internet

19.

Tìm kiếm thông tin hiệu quả cần:

a)

Từ khóa rõ ràng

b)

Nhập câu quá dài

c)

Từ khóa ngẫu nhiên

d)

Từ khó hiểu

20.

Khi thông tin mâu thuẫn, em nên:

a)

Tin nội dung bất kỳ

b)

So sánh nhiều nguồn

c)

Tin theo cảm xúc

d)

Ngừng tìm kiếm

21.

Cây thư mục dùng để:

a)

Treo đồ

b)

Tổ chức, sắp xếp thư mục rõ ràng

c)

Chơi game

22.

Thư mục có thể chứa:

a)

Chỉ hình ảnh

b)

Tệp tin và thư mục con

c)

Chỉ nhạc

d)

Chỉ video

23.

Tệp tin là:

a)

Một hình ảnh

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin

c)

Một phần cứng

d)

Một máy tính

24.

Để di chuyển một tệp tin, ta có thể:

a)

Kéo thả

b)

Nhấn ESC

c)

Nhấn Print Screen

d)

Nhấn Enter

25.

Để tìm kiếm tệp, ta dùng chức năng:

a)

Refresh

b)

Search

c)

Print

d)

Zoom

26.

Ưu điểm của cây thư mục là:

a)

Khó tìm hơn

b)

Dễ quản lý và dễ tra cứu

c)

Làm máy nhanh hơn

d)

Làm rối mắt

27.

Mở thư mục con bằng cách:

a)

Nháy chuột vào thư mục

b)

Nhấn Tab

c)

Nhấn Ctrl

d)

Nhấn Shift

28.

Bản quyền thông tin là:

a)

Không cần tôn trọng

b)

Quyền sở hữu nội dung của tác giả

c)

Mọi người tự ý sử dụng

29.

Khi sử dụng hình ảnh trên Internet, em cần:

a)

Ghi rõ nguồn (nếu cần)

b)

Lấy mà không xin phép

c)

Sửa tùy ý rồi đăng lại

d)

Tự nhận là của mình

30.

Việc dùng nội dung không bản quyền có thể:

a)

An toàn

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Không sao

d)

Làm việc nhóm tốt hơn

31.

Phần mềm miễn phí nghĩa là:

a)

Không phải tôn trọng tác giả

b)

Được dùng hợp pháp không trả phí

c)

Muốn sao chép sao cũng được

d)

Gỡ bỏ bản quyền

32.

Khối văn bản là:

a)

Một ký tự

b)

Một đoạn hoặc cụm từ được chọn

c)

Cả trang văn bản

d)

Đoạn không liên quan

33.

Để chọn khối văn bản, em:

a)

Nháy chuột liên tục

b)

Kéo thả chuột qua chữ

c)

Nhấn ESC

d)

Nhấn F1

34.

Sao chép khối văn bản dùng tổ hợp:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

35.

Di chuyển khối văn bản dùng lệnh:

a)

Cut → Paste

b)

Copy → Paste

c)

Undo

36.

Dán văn bản vào vị trí muốn chèn dùng:

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

37.

Muốn chèn ảnh vào văn bản, em dùng:

a)

Insert → Picture

b)

Home → Font

c)

File → Save

d)

View → Zoom

38.

Định dạng kí tự giúp:

a)

A. Chữ đẹp và dễ đọc hơn

b)

B. Văn bản xấu hơn

c)

C. Xóa chữ

d)

D. Mất tệp

39.

Làm chữ đậm dùng lệnh:

a)

I

b)

B

c)

U

d)

A

40.

Để đổi màu chữ, em chọn:

a)

Font Color

b)

Page Color

c)

Image Color

d)

Word Color

41.

Trước khi soạn thảo văn bản, em cần:

a)

Mở phần mềm soạn thảo

b)

Tắt màn hình

c)

Ngắt nguồn điện

d)

Không làm gì

42.

Lưu văn bản dùng tổ hợp:

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + C

43.

Paint là phần mềm dùng để:

a)

Vẽ và chỉnh sửa hình ảnh đơn giản

b)

Soạn văn bản

c)

Trình chiếu

d)

Duyệt web

44.

Công cụ dùng để tô màu vùng kín là:

a)

Line

b)

Fill with color

c)

Brush

d)

Eraser

45.

Để vẽ hình tròn trong Paint, em dùng:

a)

Pencil

b)

Eraser

c)

Shapes → Oval

d)

Text