WorksheetsTin 11.
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?
A. Để bảo mật dữ liệu.
B. Để phân tích dữ liệu.
C. Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý.
D. Để tiết kiệm không gian lưu trữ.
Câu 2: Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?
A. Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.
B. Để tăng khả năng bảo mật.
C. Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.
D. Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.
Câu 3: Truy xuất dữ liệu là gì?
A. Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.
B. Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.
C. Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.
D. Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống.
Câu 4: Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?
A. Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.
B. Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.
C. Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.
D. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu
Câu 5: Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?
A. Giúp giảm bớt nhân viên điện lực.
B. Giảm chi phí sản xuất điện.
C. Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả.
D. Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay.
Câu 6: Trong quản lý kết quả học tập của học sinh, dữ liệu nào dưới đây cần được lưu trữ?
A. Điểm đánh giá thường xuyên và giữa kỳ.
B. Thời gian học sinh đến lớp.
C. Số lượng sách học sinh đã mượn.
D. Thời gian nghỉ của giáo viên.
Câu 7: Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?
A. Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.
B. Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.
C. Nhập điểm mới vào hệ thống.
D. Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.
Câu 8: Trong các hoạt động quản lý, việc nào dưới đây đòi hỏi phải truy xuất dữ liệu phức tạp?
A. Lập bảng điểm cuối học kỳ cho toàn trường.
B. Xóa dữ liệu học sinh đã ra trường.
C. Sửa tên học sinh trong danh sách.
D. Nhập điểm đánh giá thường xuyên cho học sinh
Câu 9: Trong các hệ thống quản lý truyền thống, thu thập dữ liệu chủ yếu được thực hiện như thế nào?
A. Thủ công thông qua việc ghi chép tay hoặc nhập dữ liệu trực tiếp.
B. Tự động hóa qua các hệ thống cảm biến.
C. Tự động hóa thông qua các ứng dụng di động.
D. Thu thập qua mạng xã hội.
Câu 10: Trong bối cảnh công nghiệp 4.0, thu thập dữ liệu tự động giúp:
A. Giảm bớt việc sử dụng lao động thủ công.
B. Tăng khả năng đánh giá và ra quyết định nhờ dữ liệu phong phú.
C. Giảm chi phí đầu tư hệ thống.
D. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.
Câu 11: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?
A. Một tập hợp các bảng tính trong Excel.
B. Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.
C. Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.
D. Một bộ sưu tập hình ảnh và video.
Câu 12: Tính chất nào sau đây là tính chất quan trọng của CSDL?
A. Tính dư thừa dữ liệu.
B. Tính toàn vẹn dữ liệu.
C. Tính phụ thuộc phần mềm.
D. Tính lưu trữ trên giấy
Câu 13: Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:
A. Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.
B. Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.
C. Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.
D. Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.
Câu 14: Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?
A. Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.
B. Viết nhật ký cá nhân.
C. Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.
D. Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.
Câu 15: Tính độc lập dữ liệu trong CSDL là gì?
A. Khả năng phần mềm không cần cập nhật khi thay đổi dữ liệu.
B. Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.
C. Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau.
D. Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất. Đâu là ví dụ về CSDL trong thực tế?
Câu 16: Đâu là ví dụ về CSDL trong thực tế?
A. Một tập hợp các video được lưu trữ trên ổ cứng.
B. Hệ thống quản lý điểm số của học sinh trong trường.
C. Một bảng tính Excel chứa danh sách hàng hóa.
D. Một tài liệu văn bản được lưu trên máy tính.
Câu 17: Trong CSDL, tính bảo mật có nghĩa là:
A. Chỉ có một người được phép xem dữ liệu.
B. Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu.
C. Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ.
D. Dữ liệu không bao giờ được thay đổi
Câu 18: Cơ sở dữ liệu nào sau đây cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu cao?
A. Hệ thống quản lý thư viện.
B. Ứng dụng lịch cá nhân.
C. Quản lý điểm thi của học sinh.
D. Tài khoản ngân hàng trực tuyế
Câu 19: Khi cập nhật CSDL, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có nghĩa là:
A. Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định.
B. Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.
C. Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc.
D. Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc.
Câu 20: Trong CSDL, khi có sự cố trong quá trình cập nhật dữ liệu, tính nhất quán đảm bảo rằng:
A. Dữ liệu vẫn được cập nhật đúng cách, ngay cả khi có sự cố.
B. Dữ liệu bị xóa nếu gặp sự cố.
C. Phần mềm sẽ tự động khôi phục dữ liệu.
D. Người dùng phải cập nhật lại toàn bộ dữ liệu từ đầu.
Câu 21: Thuộc tính nào sau đây không thuộc CSDL?
A. Tính độc lập dữ liệu
B. Tính cấu trúc
C. Tính truy cập
D. Tính nhất quán
Câu 22: Điền vào chỗ chấm: “CSDL là một … có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính.”
A. cấu trúc
B. tập hợp dữ liệu
C. bảo mật và an toàn
D. toàn vẹn dữ liệu
(a)
Câu 23: Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?
A. Lưu trữ thông tin về giá trị số.
B. Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số.
C. Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường.
D. Tất cả đều sai.
