wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 200C: Nghiệp vụ Ngân hàng

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật các tổ chức tín dụng năm 2024, hoạt động đặc trưng nhất của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng dịch vụ thanh toán

b)

Hoạt động kinh doanh vàng bạc

c)

Mua bán chứng khoán

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

2.

Trong thanh toán không dùng tiền mặt, lý do chính khiến doanh nghiệp ưa chuộng ủy nhiệm chi là gì?

a)

Đơn giản, chủ động chi trả, tiết kiệm thời gian

b)

Có thể rút tiền mặt nhanh hơn

c)

Tăng lượng tiền mặt trong lưu thông

d)

Giảm tính an toàn giao dịch

3.

Trong hoạt động tín dụng, yếu tố "Capacity" trong mô hình 5C thể hiện điều gì?

a)

Uy tín khách hàng

b)

Năng lực trả nợ

c)

Giá trị tài sản thế chấp

d)

Lợi nhuận kỳ vọng

4.

Khi lãi suất thị trường tăng, ngân hàng có tài sản nhạy cảm lãi suất lớn hơn nợ nhạy cảm sẽ:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm lợi nhuận

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Mất thanh khoản

5.

Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt không bao gồm mục nào dưới đây?

a)

Séc

b)

Ủy nhiệm chi

c)

Tiền mặt

d)

Thẻ ngân hàng

6.

Nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại chủ yếu đến từ đâu?

a)

Vay vốn từ TCTD khác

b)

Vốn điều lệ

c)

Quỹ đầu tư

d)

Tiền gửi của khách hàng

7.

Tại sao ngân hàng cần đa dạng hóa danh mục đầu tư chứng khoán?

a)

Quy định của NHNN

b)

Để giảm rủi ro và tạo lợi nhuận ổn định

c)

Để tập trung nguồn vốn

d)

Để tăng rủi ro kỳ hạn

8.

Ủy ban ALCO trong ngân hàng có chức năng chính nào dưới đây?

a)

Xử lý nợ xấu

b)

Xây dựng sản phẩm tín dụng

c)

Giám sát tín dụng cá nhân

d)

Quản lý cấu trúc tài sản – nguồn vốn và rủi ro lãi suất

9.

Khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn sẽ được hưởng mức lãi suất nào?

a)

Lãi suất ưu đãi

b)

Lãi suất không kỳ hạn

c)

Lãi suất ban đầu

d)

Lãi suất 0%

10.

Bancassurance trong ngân hàng là hoạt động gì?

a)

Phân phối sản phẩm bảo hiểm qua ngân hàng

b)

Bán cổ phiếu bảo hiểm

c)

Cấp tín dụng bảo lãnh

d)

Mua bảo hiểm cho ngân hàng

11.

Tại sao ngân hàng phát triển dịch vụ thanh toán điện tử?

a)

Tăng rủi ro

b)

Tăng tiện ích và giảm chi phí cho khách hàng

c)

Tăng tiền mặt lưu thông

d)

Giảm minh bạch giao dịch

12.

Chỉ tiêu phân tích khả năng sinh lời của ngân hàng là gì?

a)

ROA và ROE

b)

CAR

c)

LDR

d)

GAP

13.

Khách hàng dùng thẻ ATM để rút tiền mặt thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

Nghiệp vụ ủy thác

b)

Dịch vụ tín dụng

c)

Giao dịch thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Nghiệp vụ bảo lãnh

14.

Vì sao ngân hàng nên mở rộng hoạt động phí tín dụng?

a)

Do đang hao nguồn thu, giảm phụ thuộc vào lãi vay

b)

Để tăng chi phí

c)

Vì NHNN bắt buộc

d)

Để giảm khách hàng

15.

Định trung hạn có thời hạn bao lâu?

a)

Từ 1 đến 5 năm

b)

Dưới 12 tháng

c)

Trên 5 năm

d)

Không xác định

16.

Tại sao ngân hàng phải kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng?

a)

Đảm bảo vốn được dùng đúng mục tiêu, giảm rủi ro tín dụng

b)

Để tăng chi phí kiểm toán

c)

Để giảm dư nợ

d)

Vì yêu cầu của khách hàng

17.

Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thể hiện qua hoạt động nào?

a)

Nhận tiền gửi và cho vay

b)

Cung ứng tín dụng

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Mua bán ngoại tệ

18.

Nguyên nhân chủ yếu khiến rủi ro thanh khoản xảy ra là gì?

a)

Cạnh tranh thị trường

b)

Lãi suất tăng nhanh

c)

Mất cân đối kỳ hạn giữa nguồn vốn và sử dụng vốn

d)

Tăng vốn chủ sở hữu

19.

Chứng từ dùng trong thanh toán quốc tế là:

a)

A. L/C – Thư tín dụng.

b)

B. Phiếu thu.

c)

C. Ủy nhiệm chi.

d)

D. Biên lai ATM

20.

Vì sao quản trị ALM quan trọng trong ngân hàng?

a)

Giúp tăng chi phí

b)

Giúp cân đối thanh khoản và rủi ro lãi suất, bảo đảm an toàn hệ thống

c)

Giúp giảm vốn điều lệ

d)

Giúp tăng rủi ro

21.

Khái niệm "chiết khấu" trong ngân hàng nghĩa là gì?

a)

Mua lại giấy tờ có giá trước hạn

b)

Giảm lãi suất cho khách hàng

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Miễn lãi vay

22.

: Khi ngân hàng tập trung cho vay dài hạn bằng vốn ngắn hạn, có thể phát sinh rủi ro:

a)

A. Thanh khoản

b)

B. Lãi suất

c)

C. Tỷ giá.

d)

D. Hoạt động.

23.

Phân loại tín dụng theo mục đích không bao gồm lựa chọn nào?

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Cho vay đầu tư

c)

Cho vay thương mại

d)

Cho vay lãi suất cao

24.

Hoạt động nào không thuộc nhóm phi tín dụng của ngân hàng?

a)

Dịch vụ bảo lãnh

b)

Kinh doanh ngoại hối

c)

Cho vay ngắn hạn

d)

Tư vấn tài chính

25.

Giải thích vì sao ngân hàng cần duy trì CAR ≥ 8% theo Basel II.

a)

Đảm bảo an toàn vốn, phòng ngừa rủi ro tín dụng

b)

Để tăng lợi nhuận

c)

Để tăng vốn huy động

d)

Vì yêu cầu của cổ đông

26.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của quản lý nguồn vốn trong ngân hàng thương mại?

a)

A. Tìm kiếm các nguồn nhằm đáp ứng yêu cầu về quy mô cho vay và đầu tư

b)

B. Đa dạng hoá các nguồn nhằm tìm kiếm cơ cấu nguồn có chi phí thấp nhất và phù hợp với nhu cầu sử dụng

c)

C. Duy trì tính ổn định của nguồn tiền.

d)

D. Giảm thiểu dự trữ bắt buộc xuống mức thấp nhất.

27.

Dịch vụ ngân quỹ được cung cấp bởi ngân hàng thường gồm hoạt động nào?

a)

Chỉ cấp tín dụng ngắn hạn

b)

Chỉ mua bán ngoại hối

c)

Thu, chi tiền cho chủ tài khoản, vận chuyển, kiểm đếm và xử lý tiền trong lưu thông

d)

Tư vấn tài chính và lập kế hoạch nguồn vốn

28.

Mục tiêu nào sau đây không được liệt kê là mục tiêu của Vốn Chủ Sở Hữu (VCSH)?

a)

Đáp ứng nhu cầu người gửi tiền

b)

Đáp ứng yêu cầu của Ngân hàng Trung ương và Bảo hiểm tiền gửi

c)

Giảm chi phí huy động vốn ngân hàng

d)

Đáp ứng yêu cầu của cổ đông

29.

3: Theo quy định về việc sử dụng Vốn Chủ Sở Hữu (VCSH), ngân hàng thương mại được phép mua và đầu tư vào Tài sản cố định (TSCĐ) tối đa bao nhiêu phần trăm (%) Vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung Vốn điều lệ?

a)

A. 10%.

b)

A. 30%.

c)

A. 50%.

d)

Không giới hạn.

30.

: Nghiệp vụ nào sau đây thuộc nhóm nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối?

a)

A. Nghiệp vụ lưu ký chứng khoán

b)

B. Swap operation (Nghiệp vụ hoán đổi)

c)

C. Dịch vụ tư vấn tài chính.

d)

D. Chiết khấu thương phiếu.

31.

Nội dung nào sau đây là lợi ích đối với khách hàng (doanh nghiệp) khi sử dụng dịch vụ trả hộ tiền lương của ngân hàng?

a)

A. Tối ưu hóa chi phí chi lương và quản lý tài khoản.

b)

B. Tăng lãi suất tiền gửi thanh toán.

c)

C. Tăng lượng tiền mặt trong lưu thông

d)

D. Ngân hàng chịu trách nhiệm nếu xảy ra sai sót.

32.

: Mục tiêu nào sau đây không được liệt kê là mục tiêu của Vốn Chủ Sở Hữu (VCSH)?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu người gửi tiền.

b)

B. Đáp ứng yêu cầu của Ngân hàng Trung ương và Bảo hiểm tiền gửi

c)

Đáp ứng yêu cầu của cổ đông

d)

D. Giảm chi phí huy động vốn ngắn hạn.

33.

Nội dung quản lý kỳ hạn vốn bao gồm việc xác định các loại kỳ hạn nào?

a)

Kỳ hạn cho vay và kỳ hạn đầu tư

b)

Kỳ hạn danh nghĩa, kỳ hạn thực và xem xét khả năng chuyển hoán kỳ hạn của nguồn

c)

Kỳ hạn ngắn hạn và kỳ hạn dài hạn

d)

Kỳ hạn theo quy định của NHNN

34.

Khi ngân hàng tiến hành quản lý chi phí vốn, một trong những nội dung thực hiện là gì?

a)

Giảm quy mô lãi suất về mức thấp nhất

b)

Đồng nhất lãi suất tiền gửi cho mọi kỳ hạn

c)

Đa dạng hóa lãi suất (có nhiều mức lãi suất danh nghĩa khác nhau)

d)

Chỉ tập trung vào lãi suất tiền gửi VND

35.

Dịch vụ Bancassurance (kinh doanh bảo hiểm) của ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Chỉ được cấp tín dụng cho công ty bảo hiểm

b)

Chỉ mua bảo hiểm cho riêng ngân hàng

c)

Cung ứng dịch vụ bảo hiểm, thành lập công ty trực thuộc hoặc liên doanh để kinh doanh bảo hiểm

d)

Chỉ bán trái phiếu bảo hiểm

36.

Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối nào sau đây liên quan đến giao dịch mua bán theo tỷ giá giao ngay?

a)

. Forward operation.

b)

B. Swap operation

c)

C. Spot operation.

d)

D. Option operation

37.

Tại sao ngân hàng cần duy trì cơ cấu nguồn vốn hợp lý?

a)

A. Tăng dư nợ tín dụng.

b)

B. Giảm quy mô vốn chủ sở hữu.

c)

C. Đảm bảo khả năng thanh toán và tối ưu chi phí huy động.

d)

D. Tránh tuân thủ quy định NHNN.

38.

Ủy nhiệm thu là phương tiện thanh toán do

a)

A. Người trả tiền lập để yêu cầu ngân hàng chuyển tiền.

b)

B. Người thụ hưởng lập và gửi đến ngân hàng để nhờ thu hộ tiền.

c)

C. Ngân hàng lập để thu nợ khách hàng

d)

D. NHNN phát hành để điều tiết tiền tệ.

39.

Doanh nghiệp cần vốn lưu động 12 tỷ đồng, tự có 4 tỷ đồng. Ngân hàng tài trợ phần còn lại.

a)

A. 6 tỷ đồng

b)

B. 8 tỷ đồng

c)

C. 9 tỷ đồng

d)

D. 10 tỷ đồng

40.

Nếu ngân hàng đầu tư quá nhiều vào chứng khoán rủi ro, điều gì có thể xảy ra?

a)

A. Rủi ro thị trường tăng, giảm thanh khoản.

b)

B. Thanh khoản ổn định hơn

c)

C. Lợi nhuận tăng bền vững.

d)

D. Không ảnh hưởng gì.

41.

: Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thương mại thể hiện ở việc:

a)

A. Mua bán vàng bạc.

b)

B. Phát hành chứng khoán

c)

C. Đầu tư bất động sản

d)

D. Nhận tiền gửi và cho vay lại nền kinh tế

42.

Tài khoản thanh toán của khách hàng tại ngân hàng dùng để:

a)

A. Tích lũy dài hạn.

b)

. B. Đầu tư chứng khoán.

c)

C. Thực hiện giao dịch chi trả và nhận tiền.

d)

D. Mua bảo hiểm

43.

Tại sao ngân hàng phát triển dịch vụ thẻ nhằm:

a)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

b)

B. Giảm năng lực cạnh tranh.

c)

C. Hạn chế dịch vụ số hóa.

d)

D. Tăng tính tiện lợi, mở rộng kênh thanh toán không dùng tiền mặt.

44.

Nguyên tắc cơ bản trong cho vay của ngân hàng thương mại

a)

A. Cho vay theo cảm tính.

b)

Có hoàn trả cả gốc và lãi đúng hạn

c)

C. Không cần tài sản bảo đảm.

d)

D. Không chịu giám sát.

45.

Ngân hàng ghi Có tài khoản người thụ hưởng, ghi Nợ tài khoản người trả tiền là bước trong quy trình thanh toán?

a)

A. Thực hiện chuyển tiền.

b)

. Nhập chứng từ.

c)

C. Gửi báo cáo

d)

D. Kiểm tra chữ ký.

46.

ALM là viết tắt của cụm từ:

a)

A. Accounting – Loan Management

b)

B. Asset – Liquidity Monitoring.

c)

C. Asset – Liability Management.

d)

D. Allocation – Liability Method.

47.

: Nếu lãi suất thị trường tăng mà ngân hàng có nợ nhạy cảm lãi suất lớn hơn tài sản nhạy cảm lãi suất, điều gì xảy ra?

a)

A. Lợi nhuận tăng

b)

. B. Lợi nhuận giảm.

c)

C. Không ảnh hưởng.

d)

Thanh khoản cải thiện.

48.

Tại sao ngân hàng nên mở rộng hoạt động phi tín dụng

a)

A. Tăng thu nhập phí, giảm phụ thuộc vào lãi vay

b)

B. Giảm lợi nhuận

c)

Giảm thanh khoản.

d)

D. Giảm năng lực cạnh tranh.

49.

Bancassurance là hình thức

a)

. Cấp tín dụng bảo lãnh

b)

. B. Phân phối sản phẩm bảo hiểm qua ngân hàng.

c)

C. Bán trái phiếu bảo hiểm

d)

D. Đầu tư liên doanh.

50.

Tại sao ngân hàng cần quản trị rủi ro thanh khoản hiệu quả?

a)

. Đảm bảo khả năng chi trả, tránh mất uy tín và rút tiền hàng loạt.

b)

B. Để tăng chi phí dự trữ.

c)

Giảm lợi nhuận ngắn hạn.

d)

D. Giúp mở rộng dư nợ.

51.

Nguyên nhân phổ biến gây rủi ro tín dụng là

a)

Ngân hàng thừa vốn.

b)

B. Lãi suất thấp

c)

C. Tỷ giá ổn định.

d)

D. Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, năng lực yếu

52.

Khi khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn, ngân hàng thường áp dụng:

a)

A. Lãi suất ưu đãi.

b)

B. Lãi suất ban đầu.

c)

C. Lãi suất không kỳ hạn cho toàn bộ thời gian gửi.

d)

. Lãi suất 0%

53.

Mục đích cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại là gì:

a)

A. Xây dựng nhà xưởng

b)

B. Tiêu dùng

c)

C. Bổ sung vốn lưu động

d)

D. Dự án đầu tư

54.

Hoạt động đầu tư chứng khoán của ngân hàng thuộc nhóm

a)

A. Hoạt động sử dụng vốn.

b)

B. Huy động vốn.

c)

C. Quản lý rủi ro

d)

D. Phát hành vốn.

55.

Tín dụng dài hạn là khoản vay có thời hạn:

a)

A. Từ 1 đến 5 năm ( cnay là trung han)

b)

B. Dưới 12 tháng

c)

C. Trên 5 năm.

d)

D. Không xác định

56.

: Nếu tài sản nhạy cảm lãi suất nhỏ hơn nợ nhạy cảm, khi lãi suất tăng thì:

a)

A. Lợi nhuận tăng

b)

B. Không đổi

c)

C. Tăng vốn chủ sở hữu

d)

D. Lợi nhuận giảm.

57.

Chiết khấu thương phiếu là

a)

A. Cho vay có tài sản đảm bảo

b)

B. Ngân hàng mua lại giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán với giá thấp hơn mệnh giá.

c)

C. Mua ngoại tệ

d)

D. Phát hành cổ phiếu

58.

Khi ngân hàng cho vay quá nhiều vào lĩnh vực bất động sản, có thể gặp rủi ro

a)

A. Giảm lợi nhuận dài hạn.

b)

B. Tăng tính thanh khoản.

c)

C. Tập trung tín dụng, rủi ro thanh khoản.

d)

D. Giảm CAR

59.

Tại sao ngân hàng phải tuân thủ nguyên tắc “an toàn – thanh khoản – lợi nhuận”?

a)

A. Để tăng chi phí.

b)

B. Để cân bằng mục tiêu lợi nhuận và rủi ro

c)

C. Vì quy định của khách hàng.

d)

D. Để hạn chế tăng trưởng.

60.

Mục tiêu cốt lõi của quản lý tài sản ngân hàng thương mại là gì

a)

A. Chỉ tập trung tối đa hóa lợi ích.

b)

. Chỉ tập trung đảm bảo an toàn kho quỹ

c)

C. Tối đa hóa lợi ích và đảm bảo an toàn.

d)

D. Tăng trưởng tín dụng bằng mọi giá.

61.

Tài sản nào của ngân hàng được coi là có tính thanh khoản cao nhất, được thiết lập nhằm duy trì khả năng chi trả và các yêu cầu khác?

a)

A. Cho vay dài hạn.

b)

B. Tài sản cố định

c)

C. Cổ phiếu đầu tư.

d)

Tiền tại quỹ và tiền gửi.

62.

Mục đích của việc duy trì tiền gửi tại Ngân hàng Trung ương là gì?

a)

A. Giảm chi phí vốn.

b)

Tăng thu nhập lãi.

c)

C. Đảm bảo dự trữ bắt buộc theo yêu cầu của nhà nước.

d)

D. Trả cổ tức cho cổ đông.

63.

: Theo nguyên tắc thận trọng trong quản lý chứng khoán, nếu giá chứng khoán đầu tư tăng so với giá gốc, ngân hàng sẽ thực hiện như thế nào trên Báo cáo tài chính?

a)

A. Ghi tăng giá trị chứng khoán theo giá thị trường.

b)

B. Không ghi tăng giá trị chứng khoán.

c)

Trích lập dự phòng tăng giá chứng khoán.

d)

Thực hiện bán chứng khoán ngay lập tức.

64.

Ngân hàng thường đầu tư vào các chứng khoán an toàn nào sau đây?

a)

A. Cổ phiếu của các công ty rủi ro cao

b)

B. Trái phiếu Chính phủ, Tín phiếu Kho bạc.

c)

C. Hợp đồng quyền chọn.

d)

D. Chứng khoán của các tổ chức tín dụng khác.

65.

Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả cuối cùng của hoạt động Ngân hàng, được tính bằng tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế trên Vốn Chủ Sở Hữu (LNST/VCSH)?

a)

A. ROA

b)

B. EPS

c)

C. GAP.

d)

D. ROE.

66.

Tỷ lệ dự trữ thanh khoản được xác định bằng công thức nào?

a)

A. Tài sản ngoại bảng / Tổng Nợ phải trả.

b)

B. Vốn chủ sở hữu / Tài sản rủi ro

c)

C. Tổng nợ phải trả / Tài sản có tính thanh khoản cao.

d)

. Tài sản có tính thanh khoản cao / Tổng Nợ phải trả.

67.

Nội dung quản lý ngân quỹ trong nội bộ ngân hàng nhằm mục đích gì?

a)

A. Tối đa hóa chi phí ngân quỹ

b)

B. Đảm bảo tồn quỹ tiền mặt của ngân hàng ở mức hiệu quả nhất.

c)

C. Giảm nhu cầu điều chuyển quỹ.

d)

D. Tăng vốn điều lệ.

68.

Trong quản lý chứng khoán, nguyên tắc "không bỏ trứng vào một giỏ" được áp dụng nhằm mục đích gì?

a)

A. Tăng tốc độ quay vòng vốn.

b)

B. Giảm lợi nhuận.

c)

C. Đa dạng hóa đầu tư để giảm rủi ro.

d)

Tăng tỷ trọng Trái phiếu Chính phủ.

69.

Nghiệp vụ nào sau đây là một trong các nghiệp vụ ngân hàng trên thị trường chứng khoán?

a)

Nghiệp vụ lưu ký chứng khoán.

b)

. Nghiệp vụ kinh doanh bảo hiểm

c)

Nghiệp vụ trả hộ tiền lương

d)

Nghiệp vụ Arbitrage.

70.

Ngân hàng thương mại là loại hình tổ chức tín dụng được phép

a)

A. Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng nhằm mục tiêu lợi nhuận.

b)

B. Chỉ thực hiện hoạt động huy động vốn

c)

C. Chỉ được cấp tín dụng.

d)

Chỉ phục vụ Nhà nước.

71.

Ủy nhiệm chi là chứng từ

a)

A. Do ngân hàng lập để yêu cầu thu nợ.

b)

B. Do người trả tiền lập để yêu cầu ngân hàng trích tài khoản để thanh toán.

c)

Do người thụ hưởng phát hành

d)

D. Do NHNN phát hành.

72.

Nếu ngân hàng tăng tài sản nhạy suất huy động nhưng không điều chỉnh lãi suất cho vay, kết quả có thể là:

a)

A. Lợi nhuận tăng

b)

B. Biên lãi ròng (NIM) giảm

c)

C. Tỷ lệ CAR tăng

d)

D. Giảm chi phí vốn.

73.

Khi ngân hàng cho vay vượt giới hạn tập trung tín dụng, hậu quả có thể

a)

A. Lợi nhuận ngắn hạn tăng

b)

B. Rủi ro tín dụng tăng cao, ảnh hưởng an toàn hệ thống.

c)

C. Không ảnh hưởng

d)

D. Giảm chi phí tín dụng.

74.

Hoạt động tín dụng ngân hàng bao gồm

a)

A. Cho thuê tài chính, phát hành cổ phiếu.

b)

B. Huy động vốn, đầu tư chứng khoán.

c)

C. Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, bao thanh toán.

d)

D. Kinh doanh vàng bạc

75.

Vì sao ngân hàng cần đa dạng hóa danh mục đầu tư chứng khoán?

a)

A. Tăng chi phí dự toán.

b)

Giảm rủi ro, ổn định lợi nhuận.

c)

C. Giảm thanh khoản.

d)

D. Tăng rủi ro hệ thống.

76.

Tại sao ngân hàng phải theo dõi rủi ro lãi suất trong ALM?

a)

A. Vì biến động lãi suất ảnh hưởng trực tiếp lợi nhuận.

b)

B. Vì không cần dự báo thị trường.

c)

C. Vì giúp tăng chi phí.

d)

D. Vì không ảnh hưởng lợi nhuận.

77.

Tại sao ngân hàng phát triển Bancassurance

a)

A. Vì bắt buộc của NHNN.

b)

B. Để tăng thu nhập phí và đa dạng hóa dịch vụ

c)

. Để giảm khách hàng.

d)

D. Để cắt giảm tín dụng

78.

Mục tiêu của quản lý tài sản – nguồn vốn (ALM)

a)

A. Tăng vốn chủ sở hữu

b)

B. Mở rộng chi phí

c)

C. Giảm huy động.

d)

D. Tối ưu lợi nhuận và đảm bảo thanh khoản, hạn chế rủi ro.

79.

guồn thu ngoài lãi của ngân hàng đến từ:

a)

. Lãi cho vay

b)

. Huy động vốn

c)

C. Dịch vụ phí, bảo lãnh, thanh toán.

d)

. Phát hành trái phiếu.

80.

Nếu ngân hàng đầu tư dài hạn bằng vốn ngắn hạn, có thể phát sinh rủi ro:

a)

A. Thanh khoản.

b)

Tín dụng.

c)

C. Hoạt động.

d)

D. Thị trường.

81.

Tín dụng ngắn hạn có thời hạn

a)

A. Từ 1 đến 5 năm

b)

B. Dưới 1 năm

c)

C. Trên 5 năm

d)

D. Không xác định.

82.

Chức năng kinh doanh ngoại hối của ngân hàng nhằm:

a)

A. Cung cấp dịch vụ chuyển đổi tiền tệ cho khách hàng

b)

B. Phát hành cổ phiếu

c)

C. Cấp tín dụng ngắn hạn

d)

D. Thu phí bảo lãnh

83.

Nếu tài sản nhạy cảm lãi suất lớn hơn nợ nhạy cảm lãi suất, khi lãi suất thị trường tăng:

a)

A. Giảm lợi nhuận

b)

. Không ảnh hưởng

c)

C. Giảm thanh khoản

d)

D. Lợi nhuận ngân hàng tăng.

84.

Vì sao ngân hàng nên mở rộng dịch vụ số?

a)

A. Giảm an toàn dữ liệu.

b)

B. Tăng chi phí cố định

c)

Giảm cạnh tranh

d)

. Giảm chi phí vận hành, tăng khả năng tiếp cận khách hàng.

85.

ROA là chỉ số nào?

a)

? A. Khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu.

b)

. Khả năng sinh lời tổng tài sản

c)

Khả năng sinh lời của tiền gửi.

d)

Khả năng sinh lời của chứng khoán.

86.

Mục tiêu cuối cùng của ngân hàng thương mại là:

a)

A. Tăng vốn huy động.

b)

B. Tối đa hóa lợi nhuận gắn với an toàn

c)

C. Tăng chi phí quản lý.

d)

D. Tăng thương hiệu.

87.

Tài sản ngoại bảng của ngân hàng được định nghĩa là gì?

a)

A. Các khoản đầu tư chứng khoán dài hạn.

b)

B. Các tài sản đã hình thành bằng vốn của ngân hàng.

c)

C. Các tài sản không/chưa hình thành bằng vốn của Ngân hàng

d)

D. Tài sản cố định của chi nhánh.

88.

Tài sản ngoại bảng được theo dõi trên các tài khoản ngoại bảng vì những lý do nào?

a)

A. Có thể gây rủi ro, đồng thời mang lại thu nhập.

b)

B. Chỉ để tránh thuế.

c)

C. Để tăng vốn điều lệ

d)

D. Để giảm dự trữ bắt buộc.

89.

Các ví dụ về tài sản ngoại bảng bao gồm:

a)

A. Tiền mặt tại quỹ và Trái phiếu Chính phủ

b)

Cho vay ngắn hạn và tiền gửi tại NHTW.

c)

C. Cam kết bảo lãnh, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn.

d)

Vốn điều lệ và quỹ dự trữ.

90.

Khi quản lý tài sản ngoại bảng, nội dung chính là quản lý loại rủi ro nào

a)

A. Rủi ro lãi suất

b)

Rủi ro tín dụng.

c)

C. Quản lý rủi ro

d)

Rủi ro thanh khoản

91.

45: Trong nội dung quản lý quy mô và cơ cấu vốn, ngân hàng cần thực hiện công việc nào sau đây?

a)

A. Chỉ lập kế hoạch nguồn cho kỳ hạn ngắn hạn.

b)

B. Thống kê đầy đủ, kịp thời các thay đổi về các loại nguồn, tốc độ quay vòng mỗi loại.

c)

C. Chỉ tập trung vào vốn huy động từ dân cư

d)

D. Giảm chi phí vốn cố định

92.

Khi giá chứng khoán giảm, ngân hàng sẽ thực hiện nghiệp vụ nào sau đây?

a)

A. Ghi giảm giá trị chứng khoán theo giá thị trường

b)

B. Trích lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán bằng giá trị giảm xuống của chứng khoán.

c)

C. Bán chứng khoán ngay lập tức.

d)

D. Giữ nguyên giá trị chứng khoán theo giá gốc.

93.

Dịch vụ ngân hàng đầu tư là một trong những nghiệp vụ liên quan đến

a)

A. Dịch vụ trả hộ tiền lương.

b)

B. Các giao dịch trên Thị trường chứng khoán

c)

C. Dịch vụ tư vấn tài chính trực tiếp

d)

. Nghiệp vụ kinh doanh bảo hiểm.

94.

Tiện ích được cung cấp cho người gửi tiền và người cho vay càng cao thì lãi suất ngân hàng đưa ra thường sẽ như thế nào?

a)

A. Càng thấp

b)

B. Càng cao

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Phụ thuộc vào NHNN.

95.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc các lĩnh vực mà ngân hàng thương mại được ủy thác hoặc nhận ủy thác làm đại lý?

a)

Kinh doanh bất động sản.

b)

B. Sản xuất kinh doanh công nghiệp.

c)

C. Các lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kể cả quản lý tài sản, vốn đầu tư.

d)

D. Mua bán vàng bạc đá quý

96.

Trong quản lý tín dụng, nếu ngân hàng mở rộng mạng lưới, đa dạng hoá các loại hình tín dụng, phát triển công nghệ mới, điều này một mặt làm tăng quy mô, nhưng mặt khác có thể làm tăng

a)

A. Tỷ lệ ROA.

b)

B. Chi phí.

c)

C. Vốn chủ sở hữu

d)

D. Thanh khoản.

97.

Khi lãi suất thị trường tăng, ngân hàng có nhiều tài sản nhạy cảm lãi suất hơn nợ nhạy cảm sẽKhi lãi suất thị trường tăng, ngân hàng có nhiều tài sản nhạy cảm lãi suất hơn nợ nhạy cảm sẽ

a)

Lợi nhuận giảm

b)

B. Không bị ảnh hưởng

c)

C. Lợi nhuận tăng

d)

D. Giảm vốn chủ sở hữu

98.

Nguồn vốn huy động của ngân hàng chủ yếu gồm:

a)

A. Tiền gửi của khách hàng.

b)

Vốn điều lệ.

c)

. Quỹ đầu tư.

d)

. Lợi nhuận giữ lại

99.

Chiết khấu thương phiếu là nghiệp vụ

a)

A. Cho vay ngắn hạn.

b)

. Kinh doanh trái phiếu Chính phủ.

c)

C. Huy động vốn

d)

. Ngân hàng mua lại giấy tờ có giá trước hạn thanh toán.

100.

Tại sao ngân hàng phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử?

a)

A. Tăng chi phí cố định

b)

B. Giảm chi phí vận hành, mở rộng tiếp cận khách hàng.

c)

C. Giảm bảo mật

d)

D. Giảm hiệu quả

101.

Ai là người thụ hưởng trong phương tiện thanh toán ủy nhiệm thu?

a)

Người trả tiền lập đề yêu cầu ngân hàng chuyển tiền

b)

Người thụ hưởng lập và gửi đến ngân hàng đề nhờ thu hộ tiền

c)

Ngân hàng lập đề thu nợ khách hàng

d)

NHNN phát hành đề điều tiết tiền tệ

102.

Khi ngân hàng mở rộng cho vay chứng khoán, rủi ro tiềm ẩn là

a)

A. Rủi ro lãi suất tăng.

b)

B. Rủi ro tập trung tín dụng.

c)

C. Rủi ro hoạt động

d)

D. Không rủi ro

103.

Mục tiêu của ALM trong ngân hàng là:

a)

A. Giảm chi phí tín dụng

b)

B. Mở rộng chi nhánh

c)

Tăng vốn điều lệ.

d)

D. Tối ưu lợi nhuận và đảm bảo thanh khoản.

104.

: Hoạt động đầu tư trái phiếu chính phủ là hoạt động

a)

A. Sử dụng vốn.

b)

B. Huy động vốn.

c)

Thanh toán

d)

Tư vấn.

105.

Nếu ngân hàng đầu tư quá nhiều vào chứng khoán rủi ro, điều gì có thể xảy ra?

a)

Rủi ro thị trường tăng, giảm thanh khoản

b)

Thanh khoản ổn định hơn

c)

Lợi nhuận tăng bền vững

d)

Không ảnh hưởng gì

106.

Khi ngân hàng đầu tư quá mức vào trái phiếu dài hạn, nguy cơ là

a)

A. Rủi ro lãi suất tăng.

b)

Giảm CAR.

c)

. Tăng tín dụng

d)

D. Giảm rủi ro.

107.

Khi ngân hàng tăng mạnh tỷ trọng cho vay tiêu dùng, cần chú ý

a)

A. Kiểm soát rủi ro tín dụng cá nhân.

b)

B. Giảm thanh khoản.

c)

C. Giảm lợi nhuận

d)

D. Giảm huy động

108.

Chi phí huy động vốn thấp nhất thường đến từ

a)

A. Vốn vay liên ngân hàng

b)

B. Phát hành trái phiếu.

c)

. Tiền gửi tiết kiệm.

d)

D. Tiền gửi thanh toán

109.

Nếu ngân hàng không duy trì tỷ lệ CAR tối thiểu, hậu quả là:

a)

Giảm thu phí dịch vụ

b)

B. Tăng thanh khoản.

c)

C. Mất khả năng đáp ứng quy định an toàn vốn

d)

Giảm hiệu quả tín dụng

110.

Tại sao ngân hàng nên mở rộng dịch vụ ngân hàng điện tử ở nông thôn?

a)

A. Mở rộng tiếp cận tài chính, giảm chi phí vận hành.

b)

B. Tăng chi phí cố định

c)

C. Giảm khả năng cạnh tranh

d)

D. Giảm huy động vốn.

111.

Trong quản lý tín dụng, nội dung nào sau đây là nội dung chính trong quản lý rủi ro?

a)

A. Quản lý kỳ hạn vốn

b)

B. Phân tích báo cáo tài chính.

c)

. C. An toàn tín dụng.

d)

D. Tối đa hóa quy mô cho vay

112.

Để giảm kỳ hạn nợ thực tế và đảm bảo luồng tiền vào hợp lý, ngân hàng có thể áp dụng biện pháp nào sau đây trong quản lý tín dụng?

a)

Chỉ cho vay tín dụng dài hạn

b)

B. Thu nợ nhiều lần trong kỳ (nhiều kỳ hạn nợ).

c)

C. Không cho vay các khoản có thể chuyển đổi nhanh.

d)

D. Tăng lãi suất cho vay

113.

Khoản nào sau đây được tính là chi phí trích trước, tính trên các khoản vay có rủi ro?

a)

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.

b)

B. Lợi nhuận giữ lại

c)

. Vốn điều lệ.

d)

Dự phòng tổn thất (cho tín dụng).

114.

Khi ngân hàng muốn mở rộng quy mô hoặc nâng cao chất lượng hoạt động, một trong những cách để thường xuyên gia tăng Vốn Chủ Sở Hữu (VCSH) là gì?

a)

A. Vay mượn từ Ngân hàng Trung ương.

b)

B. Giữ lại Lợi nhuận.

c)

C. Tăng tiền gửi thanh toán

d)

D. Bán Tài sản cố định.

115.

Mục đích của Nghiệp vụ quản lý ủy thác và quản lý tài sản là gì?

a)

A. Chỉ đầu tư vào chứng khoán cho khách hàng.

b)

B. Làm đại lý quản lý tài sản, vốn đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng

c)

C. Cấp tín dụng cho bên thứ ba theo hợp đồng ủy thác.

d)

D. Thu hộ tiền cho bên thứ ba.

116.

Dịch vụ tư vấn tài chính của ngân hàng thương mại được cung ứng dưới hình thức nào?

a)

A. Tư vấn trực tiếp hoặc thành lập công ty tư vấn trực thuộc ngân hàng.

b)

B. Bằng cách phát hành trái phiếu tư vấn.

c)

C. Chỉ thông qua dịch vụ ngân quỹ

d)

Chỉ thông qua hoạt động tín dụng.

117.

Trong quản lý tài sản, các cơ quan quản lý cần đặt ra các hình thức kiểm tra, giám sát và các điều khoản phạt vi phạm nhằm mục đích nào

a)

A. Tăng lợi nhuận.

b)

B. Tăng trưởng quy mô.

c)

C. Buộc ngân hàng phải tuân thủ để đảm bảo an toàn

d)

D. Giảm dự trữ bắt buộc

118.

Để đáp ứng nhu cầu thanh khoản trong ngắn hạn, bộ phận quản lý thanh khoản của nguồn vốn tập trung phân tích nguồn nào?

a)

A. Tiền gửi tiết kiệm dài hạn.

b)

B. Nguồn vay mượn từ NHNN, các tổ chức tín dụng khác.

c)

C. Nguồn vốn chủ sở hữu.

d)

D. Lợi nhuận giữ lại.

119.

rong quản lý tín dụng, việc xác định các tỷ lệ rủi ro và ngưỡng rủi ro mà ngân hàng có thể chấp nhận dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Phân tích báo cáo tài chính của NHNN.

b)

B. Chỉ dựa vào quyết định của Hội đồng quản trị.

c)

C. Thống kê kinh nghiệm và phân tích các điều kiện thị trường.

d)

D. Yêu cầu của khách hàng

120.

Phát triển dịch vụ thẻ giúp ngân hàng điều gì?

a)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

b)

Giảm năng lực cạnh tranh

c)

Hạn chế dịch vụ số hóa

d)

Tăng tính tiện lợi, mở rộng kênh thanh toán không dùng tiền mặt

121.

Theo Basel II, tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (CAR) của ngân hàng là bao nhiêu?

a)

8%

b)

10%

c)

9%

d)

12%

122.

Mục tiêu cuối của quản lý tài sản – nợ (ALM) trong ngân hàng là gì?

a)

Chỉ tập trung tối đa hóa lợi ích

b)

Chỉ đảm bảo an toàn kho quỹ

c)

Tối đa hóa lợi ích và đảm bảo an toàn

d)

Tăng trưởng tín dụng bằng mọi giá

123.

Ngân hàng thương mại làm gì để kiếm lợi nhuận?

a)

Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng nhằm mục tiêu lợi nhuận

b)

Chỉ thực hiện hoạt động huy động vốn

c)

Chỉ được cấp tín dụng

d)

Chỉ phục vụ Nhà nước

124.

Trong quản lý tín dụng, nếu ngân hàng mở rộng mạng lưới và đa dạng hóa các loại hình tín dụng, phát triển công nghệ mới, điều này giúp tăng chỉ số nào?

a)

Tỷ lệ ROA

b)

Chi phí

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Thanh khoản

125.

Ngân hàng thương mại thường làm việc gì giúp người dân?

a)

Nhận tiền gửi và cho vay

b)

Bán đồ chơi

c)

Dạy học ở trường

d)

Sửa xe đạp

126.

Ngân hàng có thể làm gì để giảm chi phí vận hành và phục vụ nhiều khách hơn?

a)

Phát triển ngân hàng điện tử

b)

Tăng chi phí cố định

c)

Đóng cửa sớm mỗi ngày

d)

Giảm bảo mật tài khoản

127.

Người thụ hưởng trong nghiệp vụ nhờ ngân hàng thu hộ tiền là ai?

a)

Người hưởng lợi nhờ ngân hàng thu hộ tiền

b)

Người trả tiền lập lệnh

c)

Ngân hàng phát hành tiền

d)

Nhà nước thu thuế