NEW
Font size
WorksheetsBài 14 THTH1
Total questions: 7
Worksheet time: 6mins
Chọn từ khác loại
탁구
축구
배드민턴
친구
저는 우표를 거의 안 수집해요.
Câu Đúng
Câu Sai
Chọn câu trả lời cho câu hỏi: 프랑스어를 할 수 있어요?
네, 할 수 없어요
아니요, 잘해요
네, 조금 할 수 없어요
조금 할 수 어요
Vì không có trà sữa nên tôi không thể sống nổi ~ Dịch sang tiếng Hàn là~
밀크티가 없어서 저는 살을 수 없어요
밀크티가 없어서 저는 살 수 없어요
밀크티가 없어서 저는 살을 수 있어요
밀크티가 없어서 저는 살 수 없어요
술을 마시는 것은 건강에 좋지 않지만 오늘 기분이 나빠서 조금 마셨어요. Câu nào có nghĩa dịch sát nhất?
Uống rượu tốt tốt cho sức khỏe, vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.
Uống rượu tốt không tốt cho sức khỏe, vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.
Uống rượu không tốt cho sức khỏe nhưng hôm nay vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.
Không uống rượu tốt cho sức khỏe nhưng hôm nay vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.
문을 ____________.
너를 ____________.
음악을___________.
Chọn cách chia đúng
닫았어요
믿었어요
듣었어요
닫았어요
믿었어요
들었어요
달았어요
밀었어요
듣었어요
달았어요
밀었어요
들었어요
bạn thường xuyên tập thể dục với tần suất như thế nào?
운동을 자주 해요?
운동은 얼마예요?
운동을 얼마나 자주 해요?
어떤 운동을 자주 해요?
