wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14 THTH1

Total questions: 7

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ khác loại

a)

탁구

b)

축구

c)

배드민턴

d)

친구

2.

저는 우표를 거의 안 수집해요.

a)

Câu Đúng

b)

Câu Sai

3.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi: 프랑스어를 할 수 있어요?

a)

네, 할 수 없어요

b)

아니요, 잘해요

c)

네, 조금 할 수 없어요

d)

조금 할 수 어요

4.

Vì không có trà sữa nên tôi không thể sống nổi ~ Dịch sang tiếng Hàn là~

a)

밀크티가 없어서 저는 살을 수 없어요

b)

밀크티가 없어서 저는 살 수 없어요

c)

밀크티가 없어서 저는 살을 수 있어요

d)

밀크티가 없어서 저는 살 수 없어요

5.

술을 마시는 것은 건강에 좋지 않지만 오늘 기분이 나빠서 조금 마셨어요. Câu nào có nghĩa dịch sát nhất?

a)

Uống rượu tốt tốt cho sức khỏe, vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.

b)

Uống rượu tốt không tốt cho sức khỏe, vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.

c)

Uống rượu không tốt cho sức khỏe nhưng hôm nay vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.

d)

Không uống rượu tốt cho sức khỏe nhưng hôm nay vì tâm trạng tệ nên tôi đã uống một chút.

6.

문을 ____________.
너를 ____________.
음악을___________.
Chọn cách chia đúng

a)

닫았어요
믿었어요
듣었어요

b)

닫았어요
믿었어요
들었어요

c)

달았어요
밀었어요
듣었어요

d)

달았어요
밀었어요
들었어요

7.

bạn thường xuyên tập thể dục với tần suất như thế nào?

a)

운동을 자주 해요?

b)

운동은 얼마예요?

c)

운동을 얼마나 자주 해요?

d)

어떤 운동을 자주 해요?