wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công nghệ 5

Total questions: 91

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Minh dùng máy tính để tra cứu bài học. Điều này cho thấy công nghệ giúp Minh điều gì?

a)

Mất nhiều thời gian hơn

b)

Hiểu bài nhanh hơn

c)

Tăng hiệu quả học tập

d)

Học chậm lại

2.

Lan bị mỏi mắt vì xem điện thoại quá lâu. Điều này thể hiện:

a)

Công nghệ luôn tốt

b)

Công nghệ gây nghiện

c)

Lạm dụng công nghệ gây hại sức khỏe

d)

Không liên quan

3.

Hành vi nào thể hiện sử dụng công nghệ có trách nhiệm?

a)

Chia sẻ mọi thông tin online

b)

Kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ

c)

Tin mọi thứ trên mạng

d)

Dùng điện thoại khi đang đi bộ

4.

Việc dùng điện thoại cả ngày cho thấy:

a)

Rèn luyện sức khỏe

b)

Lệ thuộc công nghệ

c)

Tập trung học tập

d)

Không ảnh hưởng

5.

Sản phẩm công nghệ giúp giảm chi phí vì:

a)

Làm việc chậm hơn

b)

Giúp sản xuất nhiều hơn

c)

Làm sản phẩm khó hơn

d)

Tăng chi phí

6.

Tin giả gây hậu quả:

a)

Giúp mọi người vui

b)

Gây hiểu lầm, hoang mang

c)

Không sao

d)

Tăng phản ứng tốt

7.

Khi gặp tin “trúng thưởng”, em nên:

a)

Nhấn vào ngay

b)

Chia sẻ

c)

Không nhấn và báo người lớn

d)

Đăng lên mạng

8.

Sản phẩm công nghệ nào không dùng điện?

a)

Máy giặt

b)

Xe đạp

c)

Tủ lạnh

d)

Máy tính

9.

Công nghệ góp phần bảo vệ môi trường khi:

a)

Tạo ra thiết bị tiết kiệm năng lượng

b)

Gây tiếng ồn

c)

Tăng chất thải

d)

Giảm hiệu quả

10.

Sử dụng điện thoại khi đi cầu thang là:

a)

An toàn

b)

Nguy hiểm

c)

Bình thường

d)

Không quan trọng

11.

Lợi ích lớn nhất của công nghệ trong học tập:

a)

Tăng sự phân tâm

b)

Giúp tra cứu nhanh

c)

Không mang lại lợi ích

d)

Gây khó khăn

12.

Hành vi nào không an toàn?

4 lines
13.

Lợi ích lớn nhất của công nghệ trong học tập:

a)

Tăng sự phân tâm

b)

Giúp tra cứu nhanh

c)

Không mang lại lợi ích

d)

Gây khó khăn

14.

Hành vi nào không an toàn?

a)

Thiết lập quyền riêng tư

b)

Không chia sẻ thông tin cá nhân

c)

Chia sẻ ảnh cá nhân lên mạng

d)

Kiểm chứng trước khi đăng

15.

Nhận được yêu cầu cung cấp mật khẩu từ trang lạ, em nên:

a)

Cung cấp ngay

b)

Bỏ qua

c)

Báo người lớn

d)

Bình luận vào bài viết

16.

Công nghệ giúp tiết kiệm thời gian vì:

a)

Làm mọi việc chậm hơn

b)

Tự động hóa nhiều công việc

c)

Không hỗ trợ gì

d)

Làm mọi thứ phức tạp

17.

Một bạn chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng. Điều này:

a)

Đúng

b)

Sai vì nguy hiểm

c)

Bình thường

d)

Có lợi

18.

Nhà sáng chế là người:

a)

Sao chép sản phẩm

b)

Tạo ra sản phẩm mới

c)

Không tạo ra gì

d)

Chỉ sửa sản phẩm cũ

19.

Giêm Oát sáng chế:

a)

Máy bay

b)

Máy hơi nước

c)

Máy tính

d)

Bóng đèn

20.

Tô-mát Ê-đi-xơn nổi tiếng với sáng chế:

a)

Truyền hình

b)

Bóng đèn sợi đốt

c)

Máy bay

d)

Động cơ hơi nước

21.

Người sáng chế máy bay là:

a)

Giêm Oát

b)

Tô-mát Ê-đi-xơn

c)

Anh em O-vơ Rai

d)

Gra-ham B eo

22.

Người phát minh điện thoại:

a)

O-vơ Rai

b)

Các Ben

c)

Gra-ham B eo

d)

Ê-đi-xơn

23.

Các Ben sáng chế ra:

a)

Xe đạp

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Máy hơi nước

24.

Điều nào đúng về các nhà sáng chế?

a)

Bỏ cuộc nhanh

b)

Không quan sát

c)

Kiên trì

d)

Không sáng tạo

25.

Khi gặp lỗi trong sản phẩm, nhà sáng chế sẽ:

a)

Bỏ sản phẩm

b)

Chê trách

c)

Sửa và cải tiến

d)

Dừng lại

26.

Sáng chế có ích khi:

a)

Không dùng được

b)

Không ai cần

c)

Phù hợp thực tế

d)

Vô dụng

27.

Sản phẩm, nhà sáng chế sẽ:

a)

Bỏ sản phẩm

b)

Chê trách

c)

Sửa và cải tiến

d)

Dừng lại

28.

Sáng chế có ích khi:

a)

Không dùng được

b)

Không ai cần

c)

Phù hợp thực tế

d)

Vô dụng

29.

Sản phẩm mới giúp giảm sức lao động là ví dụ của:

a)

Sản phẩm lỗi

b)

Sáng chế hữu ích

c)

Sản phẩm vô ích

d)

Đồ chơi

30.

Thiết kế là:

a)

Phá sản phẩm

b)

Quy trình tạo ra sản phẩm

c)

Chép y nguyên

d)

Không cần thiết

31.

Bước đầu tiên của thiết kế:

a)

Hoàn thiện

b)

Hình thành ý tưởng

c)

Làm mẫu

d)

Chế tạo

32.

Sau khi có ý tưởng, ta làm gì?

a)

Vẽ phác thảo

b)

Bỏ ý tưởng

c)

Làm sản phẩm ngay

d)

Trang trí

33.

Phác thảo giúp:

a)

Làm sản phẩm xấu hơn

b)

Hình dung sản phẩm

c)

Gây khó khăn

d)

Không có tác dụng

34.

Làm mẫu nhằm:

a)

Tìm lỗi và cải tiến

b)

Làm đẹp trước

c)

Trang trí luôn

d)

Không kiểm tra

35.

Quy trình thiết kế đúng:

a)

Ý tưởng → Phác thảo → Làm mẫu → Hoàn thiện

b)

Ý tưởng → Hoàn thiện → Làm mẫu

c)

Mẫu → Hong khô → Hoàn thiện

d)

Hoàn thiện → Ý tưởng

36.

Phác thảo khó hiểu thì:

a)

Vẽ lại cho rõ

b)

Giữ nguyên

c)

Xóa hết

d)

Không cần sửa

37.

Sản phẩm mẫu nghiêng thì:

a)

Vứt đi

b)

Chỉnh lại kết cấu

c)

Trang trí thêm

d)

Giảm chiều cao

38.

Để sản phẩm bền hơn:

a)

Dùng vật liệu tốt

b)

Dùng giấy mỏng

c)

Không kiểm tra

d)

Làm ẩu

39.

Thiết kế tốt là:

a)

Không an toàn

b)

Phù hợp nhu cầu người dùng

c)

Xấu nhưng rẻ

d)

Phức tạp

40.

Khi quan sát mô hình nhà, cần chú ý:

a)

Màu áo bạn

b)

Cấu trúc của nhà

c)

Tiếng ồn

d)

Bảng quảng cáo

41.

Để nhà đứng vững:

a)

Giấy mỏng

b)

Băng keo nhẹ

c)

Bìa cứng và dán chắc

42.

Khi quan sát mô hình nhà, cần chú ý:

a)

Màu áo bạn

b)

Cấu trúc của nhà

c)

Tiếng ồn

d)

Bảng quảng cáo

43.

Để nhà đứng vững:

a)

Giấy mỏng

b)

Băng keo nhẹ

c)

Bìa cứng và dán chắc

d)

Không gắn gì

44.

Vật liệu phù hợp làm nhà đồ chơi:

a)

Giấy mỏng

b)

Giấy cứng / bìa

c)

Giấy ướt

d)

Bao nylon

45.

Khi gắn mái nhà, em nên:

a)

Dán chắc

b)

Để hở

c)

Không cần dán

d)

Treo lơ lửng

46.

Cửa sổ là:

a)

Chi tiết trang trí

b)

Bộ phận của mô hình

c)

Không cần thiết

d)

Vật dụng rời

47.

Tường nhà bị nghiêng cần:

a)

Sửa lại

b)

Để vậy

c)

Bỏ mô hình

d)

Vẽ che

48.

Trang trí giúp:

a)

Làm mô hình đẹp hơn

b)

Không thay đổi gì

c)

Làm xấu đi

d)

Tăng trọng lượng

49.

Để mô hình bền:

a)

Dán chắc

b)

Dán sơ sài

c)

Không kiểm tra

d)

Bỏ keo

50.

Chọn màu cần:

a)

Hài hòa

b)

Ngẫu nhiên

c)

Đậm quá mức

d)

Không quan tâm

51.

Một mô hình đẹp cần:

a)

Bền – đẹp – hợp lý

b)

Cao – to – nặng

c)

Màu tối

d)

Lẹm méo

52.

Biểu tượng pin cho biết:

a)

Mức pin

b)

Sóng

c)

Tin nhắn

d)

Tốc độ mạng

53.

Biểu tượng sóng cho biết:

a)

WiFi

b)

Sóng mạnh yếu

c)

Pin

d)

Hình ảnh

54.

Biểu tượng WiFi cho biết:

a)

Kết nối mạng không dây

b)

Kết nối Bluetooth

c)

Chế độ im lặng

d)

Không có sóng

55.

Số 111 dùng cho:

a)

Công an

b)

Trẻ em

c)

Cấp cứu

d)

Cháy

56.

Số 113 dùng cho:

a)

Cứu hỏa

b)

Công an

c)

Trẻ em

d)

Y tế

57.

Số 114 là:

a)

Cứu hỏa

b)

Công an

c)

Trẻ em

d)

Cấp cứu

58.

Số 115 là:

a)

Gọi công an

b)

Gọi cấp cứu

c)

Gọi cứu hỏa

d)

Gọi cứu hộ

59.

Số 112 dùng khi:

a)

Trúng thưởng

b)

Cấp cứu hoả hoạn

c)

Cần cứu hộ

d)

Kiểm tra wifi

60.

Số 115 là:

a)

Gọi công an

b)

Gọi cấp cứu

c)

Gọi cứu hỏa

d)

Gọi cứu hộ

61.

Số 112 dùng khi:

a)

Trúng thưởng

b)

Cấp cứu hoả hoạn

c)

Cần cứu hộ

d)

Kiểm tra wifi

62.

Tin “bấm để nhận quà” là:

a)

Tin vui

b)

Tin giả

c)

Lừa đảo

d)

Khuyến mãi

63.

Hành vi an toàn là:

a)

Xem điện thoại khi đi đường

b)

Sử dụng liên tục

c)

Dùng đúng lúc, đúng nơi

d)

Xem ban đêm

64.

Không chia sẻ:

a)

Món ăn

b)

Sở thích

c)

Thông tin cá nhân

d)

Trò chơi

65.

Điện thoại hỗ trợ học khi:

a)

Chơi game

b)

Tra cứu bài

c)

Xem phim

d)

Lướt facebook

66.

Khi điện thoại nóng, em:

a)

Dùng tiếp

b)

Dùng mạnh hơn

c)

Dừng lại, để nguội

d)

Ngâm nước

67.

Bạn dùng điện thoại khuya:

a)

Ủng hộ

b)

Mặc kệ

c)

Khuyên nghỉ

d)

Mượn để chơi

68.

Dùng điện thoại nhiều gây:

a)

Mỏi mắt

b)

Tăng chiều cao

c)

Khỏe mạnh

d)

Không sao

69.

Người lạ hỏi thông tin cá nhân:

a)

Cho liền

b)

Tự tin gửi

c)

Không cho và báo người lớn

d)

Nhắn lại

70.

Tránh lệ thuộc điện thoại bằng cách:

a)

Dùng suốt ngày

b)

Đặt thời gian dùng

c)

Không dùng

d)

Mua máy xịn

71.

Khi học online, em nên:

a)

Chia sẻ link cho người lạ

b)

Giữ thông tin riêng tư

c)

Tắt micro

d)

Bật nhạc lớn

72.

Điện thoại rơi nước, em:

a)

Cắm sạc

b)

Lắc mạnh

c)

Báo người lớn

d)

Dùng tiếp

73.

Đăng hình bạn lên mạng mà không xin phép là:

a)

Bình thường

b)

Sai vì vi phạm quyền riêng tư

c)

Cần làm theo

d)

Không sao

74.

Tủ lạnh có bao nhiêu khoang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Khoang đông dùng để:

a)

Làm nóng

b)

Làm lạnh sâu

c)

Làm ấm

d)

Làm nguội

76.

Khoang mát chuyên để:

4 lines
77.

Tủ lạnh có bao nhiêu khoang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Khoang đông dùng để:

a)

Làm nóng

b)

Làm lạnh sâu

c)

Làm ấm

d)

Làm nguội

79.

Khoang mát chuyên để:

a)

Đồ chín

b)

Đồ sống

c)

Đồ nóng

d)

Đồ khô

80.

Không được bỏ vào tủ lạnh:

a)

Thức ăn nguội

b)

Thức ăn nóng

c)

Đồ uống

d)

Rau

81.

Khi bảo quản thực phẩm:

a)

Để sống – chín chung nhau

b)

Tách riêng sống – chín

c)

Không bọc

d)

Không cần phân loại

82.

Bọc kín thực phẩm để:

a)

Trang trí

b)

Giữ vệ sinh

c)

Làm đẹp

d)

Giảm cân

83.

Thực phẩm sống cần:

a)

Không rửa

b)

Rửa sạch, sơ chế

c)

Ngâm qua đêm

d)

Bỏ luôn

84.

Thực phẩm chín nên để:

a)

Ngoài tủ

b)

Ngăn mát

c)

Ngăn đông

d)

Tủ đông

85.

Tủ lạnh quá đầy gây:

a)

Hiệu quả

b)

Giảm độ lạnh

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tủ chạy nhanh hơn

86.

Tủ lạnh có tiếng kêu lạ:

a)

Tự sửa

b)

Tiếp tục dùng

c)

Báo người lớn

d)

Dán băng keo

87.

Để tủ lạnh hoạt động hiệu quả:

a)

Sắp xếp gọn

b)

Nhồi thật đầy

c)

Để lộn xộn

d)

Để cửa hé

88.

Mùi khó chịu trong tủ lạnh do:

a)

Thực phẩm hỏng

b)

Thực phẩm không bọc kín

c)

Cả A và B

d)

Không do tủ

89.

Thực phẩm đông lạnh bị rã đông lâu:

a)

Không sao

b)

Thơm hơn

c)

Dễ hỏng

d)

Ngon hơn

90.

Dán nhãn thực phẩm để:

a)

Đẹp hơn

b)

Dễ nhận biết, dùng đúng thời gian

c)

Trang trí

d)

Tăng trọng lượng

91.

Tủ lạnh rò điện, việc làm đúng:

a)

Tiếp tục dùng

b)

Chạm tay thử

c)

Ngắt điện, báo người lớn

d)

Lắc tủ lạnh