wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

haizzzz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Công suất làm việc của khí cụ điện.

c)

Điều kiện tỏa nhiệt của khí cụ điện.

d)

Công suất làm việc và điều kiện tỏa nhiệt của khí cụ điện.

2.

Khi khí cụ điện được thiết kế làm việc ở chế độ dài hạn với công suất định mức Pđm, khi cho làm việc ở chế độ ngắn hạn và ngắn hạn lặp lại với cùng thời gian làm việc (tLV) thì:

a)

Ở chế độ ngắn hạn cho phép quá tải lớn hơn chế độ ngắn hạn lặp lại.

b)

Ở chế độ ngắn hạn cho phép quá tải nhỏ hơn chế độ ngắn hạn lặp lại.

c)

Mức độ quá tải ở chế độ ngắn hạn luôn bằng với chế độ ngắn hạn lặp lại.

d)

Mức độ quá tải ở chế độ ngắn hạn có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn chế độ ngắn hạn lặp lại tùy thuộc vào chu kỳ làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại.

3.

Năng lượng trên hồ quang điện một chiều trong thời gian dập tắt hồ quang được xác định như sau:

a)

0t(U0iR)idt+Li22\int_0^t (U_0 - iR)idt + \frac{Li^2}{2}

b)

0t(U0iR)dt+Li22\int_0^t (U_0 - iR)dt + \frac{Li^2}{2}

c)

0t(UhqiR)idtLi22\int_0^t (U_{hq} - iR)idt - \frac{Li^2}{2}

d)

0t(U0iR)idt+Li2\int_0^t (U_0 - iR)idt + \frac{Li}{2}

4.

Trong thành phần của năng lượng hồ quang điện một chiều, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng từ trường lớn hơn nhiều so với tổn hao trên hồ quang khi cháy.

b)

Năng lượng từ trường nhỏ hơn nhiều so với tổn hao trên hồ quang khi cháy.

c)

Năng lượng từ trường tương đương với phần tổn hao trên hồ quang khi cháy.

d)

Năng lượng từ trường có thể lớn hơn hoặc có thể nhỏ hơn so với tổn hao trên hồ quang khi cháy tùy thuộc vào trị số điện trở tải và điện cảm L của mạch một chiều.

5.

Trên đặc tính tĩnh của hồ quang điện một chiều, khi dòng hồ quang tăng thì điều gì xảy ra với điện áp rơi trên hồ quang?

a)

Điện áp rơi trên hồ quang tăng khi dòng hồ quang tăng.

b)

Điện áp rơi trên hồ quang giảm khi dòng hồ quang tăng.

c)

Điện áp rơi trên hồ quang không đổi khi dòng hồ quang tăng.

d)

Điện áp rơi trên hồ quang tăng rồi giảm khi dòng hồ quang tăng.

6.

Hằng số thời gian phát nóng của khí cụ điện KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng vật dẫn của khí cụ điện.

b)

Nhiệt dung riêng của vật dẫn khí cụ điện.

c)

Diện tích bề mặt tỏa nhiệt và hệ số tỏa nhiệt của khí cụ điện.

d)

Công suất tổn thất trên khí cụ điện.

7.

Phát biểu nào là KHÔNG hoàn toàn chính xác trong các phát biểu sau về điện trở tiếp xúc của tiếp điểm?

a)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào vật liệu làm tiếp điểm.

b)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào lực ép tại nơi tiếp xúc.

c)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào dạng tiếp xúc: là tiếp xúc điểm, đường hay mặt.

d)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm và áp suất của môi trường.

8.

Theo anh/chị khí cụ điện là gì? (lựa chọn phát biểu phù hợp nhất).

a)

Khí cụ điện là những thiết bị điện dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, kiểm tra và tự động điều chỉnh sự hoạt động của các đối tượng điện cũng như không điện.

b)

Khí cụ điện là những thiết bị điện dùng để đóng cắt và bảo vệ mạch điện.

c)

Khí cụ điện là những thiết bị điện sử dụng năng lượng điện.

d)

Khí cụ điện là những thiết bị điện dùng để đóng cắt, bảo vệ, đo lường, kiểm tra và không có sự hoạt động của các đối tượng điện.

9.

Độ bền điện của cách điện được ghi trên khí cụ (nhãn, mác) thường được đặc trưng bởi thông số nào?

a)

Điện áp làm việc định mức.

b)

Điện áp phóng điện bề mặt cách điện.

c)

Điện áp thử cách điện: điện áp thử tần số công nghiệp và điện áp thử xung kích.

d)

Điện áp phóng điện khoảng cách của tiếp điểm.

10.

Biểu thức tính lực điện động theo định luật Bio - Xava - Laplace là gì?

a)

F = μ0I1I24πr2\frac{\mu_0 I_1 I_2}{4\pi r^2} \int\int \sin \alpha \cdot \sin \beta \, dl_1 dl_2 (N)

b)

F = μ0I1I22πr\frac{\mu_0 I_1 I_2}{2\pi r}

c)

F = 14πϵ0q1q2r2\frac{1}{4\pi \epsilon_0} \frac{q_1 q_2}{r^2}

d)

F = BIL \sin \theta

11.

Xác định biểu thức của lực điện động giữa 2 dây dẫn ở mạch điện xoay chiều một pha trong chế độ xác lập: i = Im.sinωt, (kc là hệ số kết cấu của mạch vòng dòng điện).

a)

F = 10⁻⁷.kc.Im² (N)

b)

F = 10⁻⁷.kc.Im.sinωt (N)

c)

F = 10⁻⁷.kc.I² (N)

d)

F = 10⁻⁷.kc.Im².sin²ωt (N)

12.

Xác định biểu thức đúng của lực điện động lớn nhất giữa 2 dây dẫn ở mạch điện xoay chiều một pha trong chế độ ngắn mạch quá độ: (kc là hệ số kết cấu của mạch vòng dòng điện, kxk là hệ số sóng điện xung kích; Im là biên độ dòng ngắn mạch xác lập một pha).

a)

Fm = 10⁻⁷.kc.kxk.Im

b)

Fm = 10⁻⁷.kc.(kxk.Im)²

c)

Fm = 10⁻⁷.kc.(kxk.I)²

d)

Fm = 10⁻⁷.kc.kxk.Im²

13.

Để lựa chọn thiết bị điện theo độ bền điện động cần đảm bảo điều kiện nào (đúng nhất) sau đây: (ixkt là dòng xung kích cho phép của thiết bị, ixk là dòng ngắn mạch xung kích tại điểm lắp đặt thiết bị).

a)

ixktb <= ixk

b)

ixktb = ixk

c)

ixktb >= ixk

d)

ixktb < ixk

14.

Khi khí cụ điện làm việc, sự tăng nhiệt trên khí cụ do nguyên nhân nào sau:

a)

Sự tỏa nhiệt của thiết bị kém.

b)

Năng lượng các nguồn nhiệt bên ngoài tác động vào.

c)

Do dòng điện chạy qua thiết bị gây ra tổn thất năng lượng dưới dạng nhiệt.

d)

Do thiết bị bị rung động cơ học.

15.

Nguồn năng lượng nào gây ra các thành phần tổn thất sinh nhiệt bên trong thiết bị gây nên?

a)

Năng lượng các nguồn nhiệt bên ngoài tác động vào và các thành phần tổn thất sinh nhiệt bên trong thiết bị gây nên.

b)

Chỉ có năng lượng bên ngoài tác động vào.

c)

Chỉ có các thành phần tổn thất sinh nhiệt bên trong thiết bị.

d)

Năng lượng điện từ trường xung quanh.

16.

Chế độ làm việc nào của khí cụ điện có khả năng cho phép quá tải lớn nhất?

a)

Cả ngắn hạn và ngắn hạn lặp lại.

b)

Dài hạn.

c)

Ngắn hạn lặp lại.

d)

Ngắn hạn.

17.

Thời gian phát nóng (T) của khí cụ điện được xác định là gì?

a)

Khoảng thời gian nung nóng để khí cụ điện đạt đến độ chênh nhiệt ổn định nếu như không có sự toả nhiệt ra môi trường xung quanh.

b)

Khoảng thời gian để khí cụ điện bị nung nóng đạt đến độ chênh nhiệt ổn định.

c)

Khoảng thời gian làm việc trong chế độ ngắn hạn lặp lại của khí cụ điện.

d)

Khoảng thời gian làm việc trong chế độ ngắn hạn của khí cụ điện.

18.

Biểu thức nào sau đây biểu diễn sự tăng nhiệt trong khí cụ điện?

a)

τ = τ0d(1et/T)τ_0d(1 - e^{-t/T})

b)

τ = τ0det/T+τ0et/Tτ_0d e^{-t/T} + τ_0 e^{-t/T}

c)

τ = τ0d(1et/T)+τ0et/Tτ_0d(1 - e^{-t/T}) + τ_0 e^{-t/T}

d)

τ = τ0d(1et/T)τ_0d(1 - e^{-t/T}) + τ_0

19.

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tổn thất công suất trên thiết bị và điều kiện làm mát cho thiết bị.

b)

Độ chênh nhiệt ban đầu của khí cụ điện.

c)

Tổn thất công suất trên thiết bị và nhiệt độ môi trường xung quanh.

d)

Điều kiện làm mát cho thiết bị.

20.

Các hình thức tiếp xúc trực tiếp giữa hai vật dẫn có thể là gì?

a)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở.

b)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt.

c)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc động và tiếp xúc mặt.

d)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc động.

21.

Các dạng liên kết tiếp xúc có thể là:

a)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc cố định, tiếp xúc động mở.

b)

Tiếp xúc mặt, tiếp xúc cố định và tiếp xúc di động.

c)

Tiếp xúc cố định, tiếp xúc động mở và tiếp xúc trượt.

d)

Tiếp xúc mặt, tiếp xúc đường và tiếp xúc điểm.

22.

Điện tích tiếp xúc thực giữa 2 vật dẫn điện là:

a)

Diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tập hợp diện tích của các điểm tiếp xúc.

c)

Diện tích của bề mặt tiếp điểm.

d)

Diện tích của một điểm tiếp xúc.

23.

Điện trở tiếp xúc điện của tiếp điểm phụ thuộc cơ bản vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ cứng của vật liệu, điện trở suất của vật liệu.

b)

Tình trạng bề mặt và hình thức tiếp xúc của tiếp điểm.

c)

Loại vật liệu làm tiếp điểm, lực ép lên tiếp điểm và nhiệt độ trên tiếp điểm.

d)

Loại vật liệu làm tiếp điểm, tình trạng bề mặt tiếp điểm, lực ép lên tiếp điểm, nhiệt độ trên tiếp điểm và hình thức tiếp xúc của tiếp điểm.

24.

Nguyên nhân gây nên sự hư hỏng của tiếp điểm KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Do tiếp điểm bị ôxi hóa, bị ăn mòn điện hóa, bị phát nóng quá mức.

b)

Do lực đóng cắt, lực ép tiếp điểm không phù hợp; tiếp điểm không được bảo dưỡng định kỳ, chế độ làm việc của tiếp điểm không phù hợp.

c)

Do tác động của các yếu tố môi trường.

d)

Do dòng điện định mức đi qua tiếp điểm trong thời gian dài.

25.

Hồ quang điện là gì?

a)

Là một hiện tượng ion hóa do va chạm trong chất khí.

b)

Là một dạng phóng điện duy trì trong chất khí với mật độ dòng điện cao, phát sinh nhiệt lớn và luôn kèm theo phát quang mạnh.

c)

Là hiện tượng chất khí bị ion hóa do va chạm trong điện trường mạnh.

d)

Là hiện tượng phóng điện tia lửa giữa 2 điện cực mang điện.

26.

Hồ quang điện sẽ phát sinh khi đóng hay khi cắt mạch điện:

a)

Cả khi đóng và khi cắt đều dễ phát sinh hồ quang như nhau.

b)

Chỉ khi đóng mạch điện mới phát sinh hồ quang.

c)

Chỉ khi cắt mạch điện mới phát sinh hồ quang.

d)

Hồ quang điện không phát sinh khi đóng hoặc cắt mạch điện.

27.

Quá trình phát sinh hồ quang điện khi đóng, cắt một mạch điện trước hết là do yếu tố nào?

a)

Sự va chạm của các điện tử tự do trong không khí

b)

Nhiệt độ cao và cường độ điện trường mạnh dẫn đến sự phát xạ electron nhiệt và tự phát xạ electron sau đó là quá trình ion hóa do va chạm và ion hóa do nhiệt

c)

Khoảng cách giữa các tiếp điểm đủ bé

d)

Điện áp nguồn cung cấp lớn

28.

Hồ quang điện được đặc tả bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Hồ quang bị kéo dài

b)

Điện trở hồ quang tăng

c)

Điện trường trên hồ quang giảm

d)

Quá trình phân ion hóa mạnh hơn quá trình ion hóa

29.

Phân ion hóa gồm các hiện tượng cơ bản nào sau đây?

a)

Hiện tượng chia cắt hồ quang và làm lạnh hồ quang

b)

Hiện tượng hồ quang bị kéo dài và được làm lạnh

c)

Hiện tượng tái hợp và hiện tượng khuếch tán các điện tích của hồ quang

d)

Hiện tượng chia cắt và kéo dài hồ quang

30.

Biểu thức điện áp phục hồi trên hồ quang khi tắt ở mạch một chiều mà tải có tính R – L là gì?

a)

Uph=Ung+LtdidtU_{ph} = U_{ng} + L_t \frac{di}{dt}

b)

U_{ph} = U_{ng}

c)

Uph=UngLtdidtU_{ph} = U_{ng} - L_t \frac{di}{dt}

d)

Uph=URt+LtdidtU_{ph} = U_{R_t} + L_t \frac{di}{dt}

31.

Biểu thức năng lượng trút lên hồ quang khi cắt mạch điện một chiều mà tải có tính R – L là gì?

a)

Whq=0tqt(Ungi.Rt)idtW_{hq} = \int_{0}^{t_{qt}} (U_{ng} - i.R_t) i dt

b)

W_{hq} = 0tqt(Ungi.Rt)idt+0ILtidi\int_{0}^{t_{qt}} (U_{ng} - i.R_t) i dt + \left| \int_{0}^{I} L_t idi \right|

c)

Whq=0tqt(Ungi.Rt)idt0ILtidiW_{hq} = \int_{0}^{t_{qt}} (U_{ng} - i.R_t) i dt - \int_{0}^{I} L_t idi

d)

Whq=0tqt(Ung+i.Rt)idt+I0LtidiW_{hq} = \int_{0}^{t_{qt}} (U_{ng} + i.R_t) i dt + \int_{I}^{0} L_t idi

32.

Hồ quang điện xoay chiều được dập tắt là do nguyên nhân nào?

a)

Dòng hồ quang qua 0 và tại thời điểm đó hồ quang không được cấp năng lượng.

b)

Dòng hồ quang qua 0 và điện áp phục hồi trên hồ quang khi đó bé hơn điện áp chọc thủng.

c)

Dòng hồ quang qua 0 và điện áp phục hồi trên hồ quang khi đó lớn hơn điện áp chọc thủng.

d)

Dòng hồ quang qua 0 và điện áp nguồn cung cấp khi đó cũng qua 0.

33.

Hồ quang điện xoay chiều dập tắt dễ dàng hơn dập tắt hồ quang điện một chiều là vì lý do nào?

a)

Dòng hồ quang xoay chiều là biến thiên, còn dòng hồ quang một chiều là không đổi.

b)

Dòng hồ quang xoay chiều tự qua 0 sau mỗi nửa chu kì, còn dòng hồ quang một chiều là không đổi.

c)

Hồ quang xoay chiều có điện áp phục hồi khi dòng điện về 0 bé hơn so với hồ quang điện một chiều.

d)

Mức độ khuếch tán của hồ quang xoay chiều lớn hơn so với hồ quang một chiều.

34.

Khi tăng tốc độ cắt của tiếp điểm, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm hồ quang điện được dập tắt?

a)

Điện trường giữa hai tiếp điểm giảm nhanh.

b)

Quá trình ion hóa không kịp phát triển.

c)

Điện áp phục hồi trên hồ quang sẽ nhỏ.

d)

Điện trở cách điện giữa 2 tiếp điểm tăng nhanh.

35.

Khi kéo dài và phân chia hồ quang thành nhiều đoạn, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm hồ quang điện được dập tắt?

a)

Làm chia cắt và gián đoạn hồ quang.

b)

Tăng khả năng khuếch tán và thu nhiệt của hồ quang.

c)

Nâng cao điện áp của hồ quang.

d)

Làm giảm điện áp phục hồi trên hồ quang.

36.

Trong môi trường chân không, hồ quang điện dễ được dập tắt là do:

a)

Độ bền điện của môi trường lớn, điều kiện dẫn đến ion hóa do va chạm là khó khăn.

b)

Môi trường chân không cao không có khả năng dẫn điện.

c)

Không thể tồn tại dòng điện duy trì trong môi trường chân không.

d)

Do điện áp phục hồi trong môi trường chân không là yếu nên không có khả năng duy trì dòng hồ quang.

37.

Yếu tố nào sau đây của vật liệu làm tiếp điểm là KHÔNG hoàn toàn chính xác?

a)

Có độ bền cơ, chịu mài mòn, dễ gia công.

b)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao, không bị oxi hóa.

d)

Dễ tìm kiếm thay thế, giá thành rẻ.

38.

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ chịu được một lực điện động lớn nhất phát sinh khi có dòng ngắn mạch đi qua. Định nghĩa này đúng với khái niệm nào?

a)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ chịu được một lực điện động lớn nhất phát sinh khi có dòng ngắn mạch đi qua.

b)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ được một lực cơ học lớn nhất tác động vào.

c)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ không bị phá hủy do lực điện động khi có dòng ngắn mạch đi qua.

d)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ không bị phá hủy khi có dòng ngắn mạch lớn nhất đi qua.

39.

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là gì?

a)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn cho trước mà nhiệt độ phát nóng của thiết bị không vượt quá nhiệt độ phát nóng cho phép khi ngắn mạch.

b)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng được nhiệt độ lớn nhất mà không bị phá hủy.

c)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng được dòng điện lớn nhất mà không bị phá hủy.

d)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng được lực cơ học lớn nhất mà không bị phá hủy.

40.

Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về giá trị của lực điện động?

a)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện, các kích thước, hình dáng và khoảng cách giữa các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

b)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào giá trị của dòng điện trong các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

c)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào các kích thước, hình dáng, khoảng cách giữa các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

d)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện và khoảng cách giữa các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

41.

Hướng của lực điện động trong các trường hợp sau, trường hợp nào là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Hình 3

b)

Hình 1

c)

Hình 2

d)

Hình 4

42.

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là gì?

a)

Khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch lớn nhất trong thời gian ngắn mà nhiệt độ phát nóng của thiết bị không vượt quá nhiệt độ phát nóng cho phép.

b)

Khả năng chịu đựng điện áp lớn nhất trong thời gian dài mà thiết bị không bị phá hủy.

c)

Khả năng chịu đựng dòng điện liên tục mà thiết bị không bị nóng lên.

d)

Khả năng chịu đựng nhiệt độ cao nhất mà thiết bị có thể hoạt động.

43.

Khi thiết bị điện chịu được nhiệt độ lớn nhất trong thời gian cho phép mà không bị phá hủy, đó là biểu hiện của đặc tính nào?

a)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện

b)

Độ bền cơ học của thiết bị điện

c)

Độ bền điện áp của thiết bị điện

d)

Độ bền từ tính của thiết bị điện

44.

Hình nào dưới đây mô tả đúng nhất về sự thay đổi của độ chênh nhiệt trên khí cụ điện theo thời gian?

a)

A. Hình 4

b)

B. Hình 1

c)

C. Hình 2

d)

D. Hình 3

45.

Theo tiêu chuẩn, hằng số thời gian phát nóng của khí cụ điện KHÔNG phải được xác định theo cách nào dưới đây?

a)

A. Tính theo biểu thức: T=GcSktT = \frac{G_c}{S k_t} (khi có đủ các thông số về đối tượng).

b)

B. Tìm giao điểm giữa tiếp tuyến của đường cong phát nóng tại thời điểm t = 0 với đường τ₀d.

c)

C. Xác định khoảng thời gian tăng nhiệt của khí cụ điện từ τ₀ = 0 đến τ = 0,632τ₀d.

d)

D. Lấy 1/4 khoảng thời gian kể từ khi đóng điện đến khi độ chênh nhiệt trên khí cụ điện đạt đến độ chênh nhiệt ổn định (τ₀d).

46.

Những hình nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình dập tắt hồ quang điện trong mạch điện một chiều có tải là Rₜ, Lₜ và sức phân điện động E?

a)

Hình 2, 3 và 4

b)

Hình 1, 2 và 4

c)

Hình 3, 4 và 1

d)

Hình 1, 3 và 4

47.

Những tham số nào của tải gây khó khăn chính đến quá trình dập tắt hồ quang điện trong mạch điện một chiều có tải là Rₜ, Lₜ và sức phân điện động E?

a)

Điện cảm của tải.

b)

Điện cảm và điện trở của tải.

c)

Điện trở và sức phân điện động của tải.

d)

Điện cảm và sức phân điện động của tải.

48.

Quá trình dập tắt hồ quang điện một chiều trong mạch một chiều mà tải có tính R – L có xuất hiện các hiện tượng nào sau đây? (chọn phát biểu đúng nhất)

a)

Tăng điện áp trên hồ quang.

b)

Tăng năng lượng trên hồ quang.

c)

Cả hiện tượng tăng điện áp trên hồ quang và tăng năng lượng trên hồ quang.

d)

Hiện tượng khác.

49.

Những phương án sau có phương án nào nhằm cải thiện quá trình dập tắt hồ quang điện một chiều?

a)

Phương án Hình 1, Hình 2, Hình 4.

b)

Phương án Hình 1, Hình 2, Hình 3.

c)

Phương án Hình 1, Hình 2.

d)

Phương án Hình 3, Hình 4.

50.

Quá trình phục hồi điện áp trên tiếp điểm khi cắt mạch điện xoay chiều được hiểu là:

a)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm cắt cho tới khi điện áp đạt trị số điện áp nguồn. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào tính chất tải của mạch.

b)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm hồ quang tắt cho tới khi điện áp đạt trị số điện áp nguồn. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào tính chất tải của mạch.

c)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm hồ quang tắt cho tới khi điện áp đạt trị số điện áp nguồn. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào trang bị dập tắt hồ quang, không phụ thuộc vào tính chất tải của mạch.

d)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm cắt cho tới khi hồ quang tắt. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào tính chất tải của mạch.

51.

Tác dụng của cuộn dây thổi từ trong buồng dập hồ quang điện là:

a)

Đẩy hồ quang ra khỏi vùng tiếp điểm nhờ lực điện từ.

b)

Hút các điện tích sinh ra trong hồ quang.

c)

Hạn chế sự quá điện áp trên tiếp điểm khi hồ quang tắt.

d)

Hạn chế độ lớn của dòng hồ quang khi cắt.

52.

Sử dụng nhiều chỗ cắt cho một pha, hồ quang điện dễ được dập tắt là vì:

a)

Hồ quang được phân thành nhiều đoạn và giảm điện áp phục hồi trên hồ quang tại mỗi chỗ cắt.

b)

Chia nhỏ dòng hồ quang.

c)

Tăng chiều dài hồ quang.

d)

Giảm điện trở của hồ quang.

53.

Trong môi trường khí nén SF6, hồ quang điện dễ được dập tắt là do:

a)

Độ bền điện của môi trường lớn, tốc độ phục hồi độ bền điện của khí cao.

b)

Môi trường khí SF6 không có khả năng dẫn điện.

c)

Khí SF6 có khả năng làm lạnh hồ quang cao.

d)

Do điện áp phục hồi của hồ quang trong môi trường khí nén là yếu nên không có khả năng duy trì dòng hồ quang.

54.

Độ chênh nhiệt ổn định (τ_∞) của khí cụ điện KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Công suất tổn thất trên khí cụ điện

b)

Hệ số tỏa nhiệt của khí cụ điện

c)

Độ chênh nhiệt ban đầu của khí cụ điện (τ_0)

d)

Diện tích bề mặt tỏa nhiệt của khí cụ điện

55.

Phát biểu nào dưới đây về chế độ làm việc dài hạn của khí cụ điện là KHÔNG đúng?

a)

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ không phụ thuộc vào độ chênh nhiệt ban đầu.

b)

Về mặt lý thuyết, để đạt được độ chênh nhiệt ổn định thì thời gian làm việc của khí cụ phải tiến với vô cùng.

c)

Trong thực tế, khi độ chênh nhiệt của khí cụ theo thời gian dτ/dt < 5ºC/h thì khí cụ được coi như làm việc ở chế độ dài hạn.

d)

Độ chênh nhiệt ổn định phụ thuộc tổn thất công suất và điều kiện làm mát của khí cụ điện.

56.

Phát biểu nào sau đây về chế độ làm việc ngắn hạn là ĐÚNG?

a)

Khi làm việc với công suất là định mức, sau thời gian làm việc độ tăng nhiệt của khí cụ đạt độ chênh nhiệt ổn định.

b)

Thời gian nghỉ của khí cụ nhỏ hơn 4 lần hằng số thời gian phát nóng.

c)

Hệ số quá tải của thiết bị càng bé khi thời gian làm việc càng lớn và hằng số thời gian phát nóng càng bé.

d)

Thời gian làm việc của khí cụ lớn hơn 4 lần hằng số thời gian phát nóng.

57.

Đặc điểm nào của hồ quang điện dưới đây là KHÔNG chính xác?

a)

Mật độ dòng lớn (10² đến 10³ A/mm²)

b)

Nhiệt độ hồ quang cao (6000 đến 18000ºK)

c)

Điện trường trên vùng thân hồ quang gần như không đổi

d)

Hồ quang điện không phát ra ánh sáng

58.

Mạch từ là gì?

a)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử, kể cả khe hở không khí mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

b)

Mạch từ của thiết bị điện là phần lõi sắt từ - dẫn từ mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

c)

Mạch từ của thiết bị điện là phần lõi sắt từ - dẫn từ mà trên nó có quấn cuộn dây điện từ.

d)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử, (không kể khe hở không khí) mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

59.

Từ thông rò của mạch từ là?

a)

Phần từ thông bao xung quanh khe hở không khí làm việc.

b)

Phần từ thông không đi qua khe hở không khí làm việc của mạch từ.

c)

Phần từ thông chỉ khép mạch với bản thân cuộn dây mà không khép mạch trong mạch từ.

d)

Phần từ thông khép mạch giữa các đoạn mạch từ nhưng không đi qua khe hở không khí làm việc.

60.

Trong mạch từ, từ thông do cuộn dây sinh ra có thể gồm:

a)

Từ thông chính và từ thông rò.

b)

Từ thông chính, từ thông tản cực từ và từ thông rò.

c)

Từ thông chính, từ thông phụ và từ thông rò.

d)

Từ thông chính, từ thông tản cuộn dây và từ thông rò.

61.

Biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch từ nào là ĐÚNG?

a)

Uμ = H.l

b)

Uμ = Φ/Rμ với Rμ = 1/μ . l/S

c)

Uμ = Φ.Gμ với Gμ = μ.S/l

d)

Uμ = H. Rμ

62.

Hãy xác định biểu thức của định luật Kiechop 1 cho mạch từ:

a)

Uμ = H.l = Φ.Rμ với Rμ = 1/μ . l/S

b)

∑(i∈vongk) Φi = 0 ;

c)

∑(i∈vongk) Uμi = ∑(j∈vongk) Fj ;

d)

∮ H.dl = ∑(j∈S) Ij, với S là mặt được bao bởi đường cong kín l.

63.

Hãy xác định biểu thức của định luật Kiechop 2 cho mạch từ:

a)

Uμ = H.l = Φ.Rμ với Rμ = 1/μ * l/S ;

b)

∑ φi = 0 ;

c)

∑ Uμi = ∑ Fji ;

d)

∑ Uμi ≠ ∑ Fji ≡ 0 ;

64.

Hãy xác định biểu thức của định luật toàn dòng điện:

a)

Uμ = H.l = Φ.Rμ với Rμ = 1/μ * l/S ;

b)

∑ φi = 0 ;

c)

∑ Uμi = ∑ Fji ;

d)

∮ H.dl ≡ ∑ Ij với S là mặt được bao bởi đường cong kín l.

65.

Xác định đúng biểu thức lực hút điện từ của nam châm điện theo phương pháp cân bằng năng lượng?

a)

Fxt = dA/dδ = 1/2 [ (dψ/dδ) * i - (di/dδ) * ψ ] (N)

b)

Fxt = dA/dδ = 1/2 (dψ/dδ - di/dδ) (N)

c)

Fxt = dA/dδ = 1/2 [ (dψ/dδ + ψ * di/dδ) ] (N)

d)

Fxt = dA/dδ = 1/2 (ψ * di/dδ - dψ/dδ ) (N)

66.

Trong các biểu thức tính lực hút điện từ của nam châm điện theo công thức của maxoen, biểu thức nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Fxt = 1/2μ0.S.Φ²δ (N)

b)

Fxt = 1/2μ0.B²δ.S (N)

c)

Fxt = 1/2 ∫ B²δ.dS (N) với B (T), S(m²)

d)

Fxt = 4.06.B²δ.S (KG) với B (T), S(cm²)

67.

Câu nào sau đây là phát biểu ĐÚNG về mạch từ một chiều?

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên.

b)

Từ trở của mạch từ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ và độ lớn của từ thông trên nó.

c)

Mạch từ một chiều chỉ có thể làm bằng thép lá kĩ thuật điện.

d)

Trong mạch từ có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy.

68.

Phát biểu nào ĐÚNG về mạch từ xoay chiều?

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên.

b)

Trong mạch từ không có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy.

c)

Mạch từ xoay chiều chỉ có thể làm bằng thép khối.

d)

Từ trở của mạch từ chỉ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông trên nó.

69.

Phát biểu ĐÚNG về từ trở của một đoạn sắt từ đồng chất có tiết diện đều (S) dọc theo chiều dài (l) là gì?

a)

Giá trị từ trở tỷ lệ thuận với độ từ thẩm của đoạn sắt từ.

b)

Từ trở tỷ lệ nghịch với chiều dài đoạn sắt từ.

c)

Từ trở phụ thuộc vào độ lớn và sự phân bố của từ thông trên đoạn sắt từ.

d)

Từ trở tỷ lệ thuận với tiết diện của đoạn sắt từ.

70.

Khi tính dẫn từ của một mạch từ làm bằng vật liệu sắt từ thông thường, điều gì xảy ra khi độ lớn dòng từ thay đổi?

a)

Không đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi.

b)

Thay đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi.

c)

Không phụ thuộc vào dòng từ là một chiều hay xoay chiều.

d)

Không đổi và không phụ thuộc vào có hay không có dòng từ đi qua.

71.

Phân loại ly hợp điện từ theo nguyên lí làm việc gồm những loại nào?

a)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm; Ly hợp điện từ kiểu bám.

b)

Ly hợp điện từ kiểu trễ; Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm.

c)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu bám; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng.

d)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng; Ly hợp kiểu li tâm.

72.

Theo nội dung tài liệu, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha?

a)

Hình dạng và kích thước của khe hở.

b)

Hình dạng, kích thước, sự phân bố và độ lớn của từ thông khe hở.

c)

Hình dạng, kích thước và độ lớn của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào sự phân bố của từ thông khe hở.

d)

Hình dạng, kích thước và sự phân bố của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông khe hở.

73.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha?

a)

Lực hút điện từ là biến thiên.

b)

Lực hút điện từ gồm 2 thành phần, thành phần không đổi và thành phần biến đổi.

c)

Lực hút điện từ có chiều thay đổi.

d)

Lực hút điện từ là không âm, nó chỉ bằng không khi từ thông khe hở qua 0.

74.

Nhận xét nào dưới đây là ĐÚNG NHẤT về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha khi có vòng ngắn mạch?

a)

Lực hút điện từ không biến thiên, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

b)

Lực hút điện từ tại mọi thời điểm đều lớn hơn sức căng của lò xo phần, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

c)

Lực hút điện từ luôn dương, nếu tại mọi thời điểm mà FA > FX thì phần ứng nam châm không còn bị rung.

d)

Thành phần biến đổi của lực hút điện từ đã được triệt tiêu, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

75.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện một chiều?

a)

Lực hút điện từ ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc nhiều vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì lực hút giảm.

b)

Dòng điện chỉ phụ thuộc vào điện trở của cuộn dây nam châm.

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở.

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ: (Chiều cao/ Bề dày) lớn. Hiệu suất làm việc cao.

76.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện xoay chiều một pha?

a)

Lực hút điện từ không ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì lực hút giảm.

b)

Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc vào độ lớn của khe hở mà chỉ phụ thuộc vào tổng trở của cuộn dây nam châm.

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì dòng trong cuộn dây lớn.

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ: (Chiều cao/ Bề dày) thấp. Phần ứng có thể bị rung khi điện áp đặt vào cuộn dây giảm.

77.

Trong nam châm điện xoay chiều một pha, dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điện trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây.

b)

Tổng trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào độ lớn khe hở của nam châm.

c)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, ít phụ thuộc vào điện trở cuộn dây.

d)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào điện trở cuộn dây.

78.

Trong phương pháp lập giản đồ thay thế mạch từ theo cách phân đoạn mạch từ, người ta thực hiện như thế nào?

a)

Chia mạch từ thành mỗi đoạn đồng nhất sao cho có thể coi từ thông trên mỗi đoạn là phân bố đều, rồi thay mỗi đoạn bằng một từ trở, càng nhiều đoạn càng chính xác.

b)

Chia mạch từ thành nhiều đoạn, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

c)

Chia mạch từ thành các đoạn bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

d)

Chia mạch từ thành các đoạn có tiết diện bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

79.

Tác dụng của vòng ngắn mạch ở nam châm điện xoay chiều một pha là gì?

a)

Chống rung cho phần ứng.

b)

Chống va đập và dập nát cực từ.

c)

Hạn chế dòng điện trong cuộn dây nam châm khi hút.

d)

Giảm chấn động khi làm việc.

80.

Khoảng cách không khí thường được chèn vào trong mạch từ để làm gì?

a)

Tăng kích thước mạch từ.

b)

Tăng thông lượng.

c)

Ngăn ngừa bão hòa từ thông trong mạch từ.

d)

Chống rung động cho mạch từ.

81.

Từ dẫn suất trong mạch từ tương ứng với đại lượng nào trong mạch điện?

a)

Điện trở

b)

Điện trở suất

c)

Điện dẫn suất

d)

Điện dẫn

82.

Từ thông trong mạch từ xoay chiều phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Sức điện động

b)

Dòng điện

c)

Mật độ dòng

d)

Cảm ứng điện

83.

Từ kháng của mạch từ xoay chiều KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Điện áp của nguồn điện xoay chiều

b)

Biên độ từ thông ở đoạn mạch từ

c)

Chiều dài đoạn mạch từ

d)

Công suất tổn hao trên đoạn mạch từ

84.

Nam châm điện hoạt động dựa trên:

a)

Nguyên lý siêu dẫn

b)

Nguyên lý từ điện

c)

Nguyên lý điện từ

d)

Nguyên lý điện động

85.

Mối quan hệ giữa B và H là:

a)

B = μH

b)

B = H/μ

c)

B = μ/H

d)

B = H²μ

86.

Từ trở trong mạch từ càng nhỏ khi:

a)

Chiều dài mạch từ càng lớn

b)

Tiết diện mạch từ càng nhỏ

c)

Độ từ thẩm của vật liệu từ càng cao

d)

Dòng điện trong cuộn dây càng nhỏ

87.

Trong nam châm điện, khi dòng điện trong cuộn dây tăng lên thì:

a)

Từ thông trong mạch từ giảm đi

b)

Từ cảm tăng lên

c)

Từ trở của mạch từ tăng lên

d)

Không có gì thay đổi

88.

Khi lõi thép trong mạch từ bị bão hòa từ thì:

a)

Từ cảm B trong lõi thép sẽ tăng nhanh

b)

Từ cảm B trong lõi thép sẽ giảm

c)

Từ cảm B trong lõi thép không tăng dù H tăng

d)

Cường độ từ trường H giảm đi

89.

Đặc điểm nào của mạch từ kín dưới đây là ĐÚNG?

a)

Không dẫn từ

b)

Có khe hở lớn

c)

Không có khe hở

d)

Có khe hở bé

90.

Công suất hao tổn trong mạch từ chủ yếu do:

a)

Điện trở

b)

Dòng xoáy và từ trễ

c)

Dòng điện cảm ứng

d)

Điện áp cao

91.

Điều kiện để lõi thép trong thiết bị làm việc hiệu quả trong từ trường xoay chiều là:

a)

Lõi thép dẫn điện tốt

b)

Không có dòng xoáy trong lõi thép

c)

Tổn hao trong lõi thép nhỏ, từ thẩm của lõi thép cao

d)

Lõi thép có cách nhiệt tốt

92.

Công thức tính điện cảm L của cuộn dây nam châm điện nào dưới đây là ĐÚNG? (w là số vòng cuộn dây, G là từ dẫn mạch từ)

a)

L = w².G

b)

L = w.G

c)

L = G².w

d)

L = (w.G)²

93.

Công thức tính điện cảm L của cuộn dây nam châm điện nào dưới đây là ĐÚNG? (Wt là năng lượng từ trường của cuộn dây, I là dòng điện trong cuộn dây)

a)

L = 2(Wt/I²)

b)

L = 2(Wt/I)²

c)

L = (Wt/I²)

d)

L = Wt/2I²

94.

Hiện tượng nào là ĐÚNG khi cấp nguồn điện xoay chiều 1 pha với mức điện áp phù hợp vào cuộn dây của nam châm điện 1 chiều (cuộn áp)?

a)

Phản ứng nam châm sẽ bị rung động.

b)

Nam châm điện sẽ hoạt động như khi cuộn dây được cấp nguồn điện 1 chiều.

c)

Sẽ xuất hiện tượng dính nắp phản ứng khi cắt điện cuộn dây.

d)

Cuộn dây sẽ không có dòng điện chạy qua.

95.

Tìm phát biểu SAI về rơ le trung gian điện áp một chiều kiểu điện từ:

a)

Cuộn dây rơ le cao và mỏng

b)

Lõi mạch từ bằng thép khối

c)

Lực hút rơ le tỉ lệ thuận với chiều dài khe hở không khí

d)

Có đệm phi từ tính để chống hiện tượng dính nấc

96.

Tìm phát biểu SAI về rơ le dòng điện xoay chiều bảo vệ quá dòng?

a)

Bộ phận thu được mắc nối tiếp với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến dòng điện

b)

Rơ le tác động khi quá tải hoặc ngắn mạch

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le chỉ tác động khi quá tải

97.

Tìm phát biểu SAI về rơ le điện áp xoay chiều bảo vệ thấp áp?

a)

Bộ phận thu rơ le được mắc song song với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến điện áp

b)

Rơ le tác động khi điện áp giảm thấp quá mức cho phép

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le tác động khi điện áp tăng quá mức cho phép

98.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (còn gọi là cơ cấu đo lường) của rơ le từ điện là:

a)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây phần động

b)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện một chiều chạy trong cuộn dây phần động

c)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây phần động

d)

Dựa trên tác dụng lực từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện một chiều chạy trong cuộn dây phần động

99.

Định nghĩa bộ phận thu của rơ le?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào và biến đổi thành những đại lượng vật lý cần thiết cho rơ le hoạt động.

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn).

c)

Là bộ phận phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le.

d)

Là bộ phận tạo ra lực hút để đóng mạch điện.

100.

Định nghĩa bộ phận trung gian (cơ cấu so sánh) của rơ le là gì?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn). Theo kết quả so sánh, nếu đạt giá trị tác động thì truyền tín hiệu đến bộ phận chấp hành

c)

Là bộ phận phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le