wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

450L LES 1 MPC WORD BANK

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

secretary (n)

a)

Bí mật

b)

Thư ký

c)

Giám đốc

d)

Nhân viên

2.

president(n)

a)

Chủ tịch

b)

Hiện tại

c)

Cư trú

d)

Trình bày

3.

supervisor (n)

a)

Tầm nhìn

b)

Cấp trên

c)

Thư ký

d)

Người sống sót

4.

human resources (n)

a)

Nhà cung cấp lao động

b)

tài nguyên nhân tạo

c)

Nhân đạo

d)

Nguồn nhân lực

5.

maintenance (n)

a)

Bảo trì

b)

Bảo tồn

c)

Bảo hiểm

d)

Cải tiến

6.

partner (n)

a)

Đồng nghiệp

b)

Khách hàng

c)

Đối tác

d)

Nhân viên

7.

office supplies (n)

a)

Nhân viên văn phòng

b)

Văn phòng phẩm

c)

Nguồn cung

d)

Đại lý bán hàng

8.

seminar (n)

a)

Hội thảo

b)

Học kỳ

c)

Buổi học

d)

Lớp học

9.

gift certificate (n)

a)

Hóa đơn

b)

Thẻ giảm giá

c)

Giấy chứng nhận

d)

Phiếu quà tặng

10.

certification (n)

a)

Chứng từ

b)

Giấy phép lái xe

c)

Giấy tờ pháp lí

d)

Giấy tờ chứng nhận

11.

stuff (n)

a)

Tư liệu học tập

b)

Đồ đạc cá nhân

c)

Nhồi nhét

d)

Vật liệu

12.

storage room (n)

a)

Căn phòng

b)

Tủ đựng

c)

Phòng trữ đồ

d)

Phòng họp

13.

business trip (n)

a)

Đi họp

b)

Chuyến công tác

c)

Cộng tác viên

d)

Chuyến du lịch

14.

insurance (n)

a)

Bảo vệ

b)

Đảm bảo

c)

Bảo hiểm

d)

Bảo hành

15.

supplier (n)

a)

Nhà cung cấp

b)

Hỗ trợ

c)

Người vận chuyển

d)

Dụng cụ hỗ trợ

16.

plug (n)

a)

Dây điện

b)

Cắm trại

c)

Ổ điện

d)

Phích cắm

17.

auditorium (n)

a)

Nhà hàng

b)

Khán phòng

c)

Khán giả

d)

Phòng hội nghị

18.

lobby (n)

a)

Sảnh

b)

Hành lang

c)

sàn nhà

d)

ban công

19.

section (n)

a)

Phân loại

b)

Chọn lựa

c)

bộ phận ,phần

d)

Mục lục

20.

cabinet (n)

a)

Kệ

b)

Tủ

c)

Phòng

d)

Căn hộ

21.

staff (n)

a)

Người quản lý

b)

Giám sát

c)

Trợ lý

d)

Nhân viên

22.

projector (n)

a)

Máy chiếu

b)

Người thực hiện dự án

c)

Nhà đấu thầu

d)

Màn hình

23.

staff (n)

a)

Người quản lý

b)

Giám sát

c)

Trợ lý

d)

Nhân viên

24.

projector (n)

a)

Máy chiếu

b)

Người thực hiện dự án

c)

Nhà đấu thầu

d)

Màn hình

25.

supply room (n)

a)

Phòng hỗ trợ

b)

Phòng vật tư

c)

Nhà kho

d)

Kho hàng

26.

convention (n)

a)

Sự hội ngộ

b)

Cuộc thảo luận

c)

Hội nghị

d)

Sự tiện lợi

27.

intersection (n)

a)

Giai đoạn

b)

Giao lộ

c)

Xâm nhập

d)

Giao hàng

28.

cost (n)

a)

Trả giá

b)

Doanh thu

c)

Bán hàng

d)

Chi phí

29.

change (n)

a)

Sự thay đổi

b)

Chi phí

c)

Cơ hội

d)

Trao đổi

30.

senior position (n)

a)

Thứ cấp

b)

Hội trưởng hội học sinh

c)

Sơ cấp

d)

Vị trí cấp cao

31.

field trip (n)

a)

Dã ngoại

b)

Về quê

c)

Chuyến đi thực địa

d)

Làm đồng

32.

lead (v)

a)

b)

Đề xuất

c)

Lãnh đạo

d)

Vận dụng

33.

purchase (v)

a)

Mượn

b)

Mua

c)

Bán hàng

d)

Sản phẩm

34.

accept(v)

a)

Chứng nhận

b)

Thích hợp

c)

Tiếp thu

d)

Đồng ý

35.

approve (v)

a)

Chấp thuận

b)

Từ chối

c)

Kê khai

d)

Chứng tỏ

36.

mention (v)

a)

Lưu ý

b)

Nhắc đến

c)

Trình bày

d)

Kể chuyện

37.

hire (v)

a)

Bổ nhiệm

b)

Cho mượn

c)

Thuê, tuyển dụng

d)

Cho thuê

38.

install (v)

a)

Cài đặt

b)

Lắp ráp

c)

Thiết lập

d)

Sửa chữa

39.

upgrade (v)

a)

Cập nhật

b)

Nâng cấp

c)

Đăng tải

d)

Ôn tập

40.

return (v)

a)

Lặp lại

b)

Đăng Lại

c)

Giới thiệu

d)

Quay lại, trả lại

41.

available (adj)

a)

Sẵn sàng

b)

Có sẵn, rảnh rỗi

c)

Tiếp cận

d)

Hữu ích

42.

in charge of (phr.)

a)

chủ tọa cuộc họp

b)

Chí phí của

c)

Phụ trách về

d)

Sạc pin

43.

downtown (adj)

a)

Về phía khu vực trung tâm

b)

Trung tâm thương mại

c)

Khu vực xa trung tâm

d)

Vùng ngoại ô