wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lms tn1_TTNT - Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) trong trí tuệ nhân tạo thường được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo ra các mô hình dự đoán tài chính

b)

Nhận diện hình ảnh và video

c)

Hiểu và phân tích ngôn ngữ của con người, ví dụ như dịch thuật và chatbot

d)

Quản lý dữ liệu và tối ưu hoá hệ thống mạng

2.

AlphaGo là một chương trình trí tuệ nhân tạo nổi tiếng vì lí do gì?

a)

Đánh bại nhà vô địch cờ vua Garry Kasparov

b)

Đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol

c)

Đạt giải Nobel Kinh tế

d)

Phát triển phần mềm học sâu cho nhận diện hình ảnh

3.

Đâu là chương trình trò chơi nổi tiếng áp dụng trí tuệ nhân tạo?

a)

Deep blue

b)

AlphaGo

c)

Hệ thống trả lời tự động Watson

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Chức năng chính của ChatGPT là gì?

a)

Điểm danh khuôn mặt

b)

Xử lí và tạo văn bản tự nhiên

c)

Điện toán đám mây

d)

Hệ thống thông tin địa lý

5.

Cho biết khoảng thời gian của công nghiệp trí tuệ nhân tạo?

a)

Từ 1980 đến nay

b)

Từ 1990 đến nay

c)

Từ 2000 đến nay

d)

Từ 2010 đến nay

6.

Trí tuệ nhân tạo được viết tắt là gì?

a)

IA

b)

AIOT

c)

AI

d)

OPENAI

7.

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu việc xây dựng các hệ thống máy tính có đặc điểm gì?

a)

Hoạt động bay

b)

Hoạt động tập bơi

c)

Suy nghĩ hợp lý

d)

Hoạt động tập viết

8.

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu việc xây dựng các hệ thống máy tính không có đặc điểm gì?

a)

Suy nghĩ hợp lý

b)

Hành động hợp lý

c)

Phát sinh trạng thái tiêu cực

d)

Hoạt động thể chất

9.

Chương trình nhận dạng tiếng nói nào dưới đây nổi tiếng vì sử dụng trí tuệ nhân tạo để hiểu và chuyển đổi lời nói thành văn bản?

a)

Siri

b)

Photoshop

c)

Excel

d)

Calculator

10.

Lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều hơn 3

11.

Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Môn khoa học nghiên cứu và mô phỏng các quá trình sáng tạo của con người trên máy tính điện tử, nhằm tạo ra các sản phẩm thông minh có khả năng suy nghĩ, ra quyết định, hoặc hỗ trợ ra quyết định như con người

b)

Máy tính có khả năng lưu trữ và truy xuất dữ liệu lớn

c)

Phần mềm dùng để thiết kế đồ hoạ

d)

Hệ thống máy tính quản lý cơ sở dữ liệu

12.

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu của việc xây dựng các hệ thống máy tính có đặc điểm gì?

a)

Hành động như người

b)

Hành động như chim

c)

Hành động như cá

d)

Hành động như côn trùng

13.

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu việc xây dựng các hệ thống máy tính KHÔNG có đặc điểm gì?

a)

Suy nghĩ hợp lý

b)

Suy nghĩ như người

c)

Hành động hợp lý

d)

Hành động ngẫu nhiên

14.

Định nghĩa trí tuệ nhân tạo có thể nhóm mấy nhóm khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trí tuệ nhân tạo thuộc về lĩnh vực nào?

a)

Khoa học xã hội

b)

Khoa học nhân văn

c)

Khoa học máy tính và khoa học tự nhiên

d)

Nghệ thuật và nhân văn

16.

Cho biết đâu là ưu điểm của trí tuệ nhân tạo

a)

Xử lý dữ liệu khoa học

b)

Xử lý dữ liệu nhanh

c)

Xử lý dữ liệu hệ thống

d)

Tất cả các trường hợp

17.

Điền vào chỗ trống câu sau: Học máy là ... trí tuệ nhân tạo.

a)

bao trùm

b)

ngang hàng

c)

cha đẻ

d)

một nhánh

18.

Trí tuệ nhân tạo có thể ứng dụng lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chỉ trong lĩnh vực công nghệ thông tin

b)

Chỉ trong lĩnh vực tài chính

c)

Trong nhiều lĩnh vực, ngành nghề khác nhau như y tế, giáo dục, giải trí, và sản xuất,...

d)

Chỉ trong lĩnh vực khoa học và nghiên cứu

19.

Trí tuệ nhân tạo là môn khoa học nghiên cứu và mô phỏng các quá trình sáng tạo của ... trên máy tính điện tử, nhằm tạo ra các sản phẩm thông minh có khả năng suy nghĩ, ra quyết định, hoặc hỗ trợ ra quyết định như con người.

a)

Thực vật

b)

Con người

c)

Động vật

d)

Côn trùng

20.

Turing test được sử dụng để đánh giá điều gì trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo?

a)

Khai phá dữ liệu

b)

Lập trình nhân tạo

c)

Khả năng của AI trong việc hành động như con người

d)

Tối ưu hoá hiệu suất phần cứng

21.

Cho biết đâu là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo?

a)

Thị giác máy tính

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)

Robot

d)

Tất cả các trường hợp trên

22.

Cho biết đâu là giai đoạn manh nha, tiên khởi đầu của trí tuệ nhân tạo?

a)

1943 – 1955

b)

1980 – 1990

c)

2000 – 2010

d)

2010 – nay

23.

Thuật ngữ “Artificial Intelligence” (Trí tuệ nhân tạo) lần đầu tiên được giới thiệu vào năm nào?

a)

1843

b)

1910

c)

1956

d)

2020

24.

Deep Blue là gì và nổi tiếng vì lý do nào?

a)

Một loại máy tính cá nhân phổ biến trong những năm 1990

b)

Một hệ thống trí tuệ nhân tạo nổi tiếng vì đã đánh bại nhà vô địch cờ vua Kasparov

c)

Một ứng dụng chỉnh sửa ảnh nổi tiếng

d)

Một chương trình trò chơi điện tử được phát triển vào đầu thế kỷ 21

25.

Trí tuệ nhân tạo yếu (weak AI) thường được sử dụng trong những ứng dụng nào dưới đây?

a)

Hệ thống có khả năng học và hiểu mọi lĩnh vực giống như con người

b)

Các ứng dụng cụ thể, đơn lẻ

c)

Phát triển khả năng tư duy tổng quát và trí tuệ tương tự con người

d)

Tạo ra các lý thuyết mới trong vật lý và toán học

26.

Tác giả của khái niệm “Turing test” là ai?

a)

Issac Newton

b)

Albert Einstein

c)

Alan Turing

d)

Chales Babbage

27.

Trí tuệ nhân tạo là môn khoa học nghiên cứu và mô phỏng các quá trình sáng tạo của con người trên máy tính điện tử, nhằm tạo ra các sản phẩm thông minh có khả năng suy nghĩ, ra quyết định, hoặc hỗ trợ ra quyết định như con người.

a)

Quan sát

b)

Đánh giá

c)

Kiểm tra

d)

Nghiên cứu và mô phỏng

28.

Cho biết khoảng thời gian tiếp cận của trí tuệ nhân tạo dựa trên dữ liệu, sử dụng khối lượng dữ liệu lớn

a)

Từ 1980 đến nay

b)

Từ 1990 đến nay

c)

Từ 2001 đến nay

d)

Từ 2010 đến nay

29.

Điền vào dấu “…” phần còn thiếu: Khi biểu diễn một vấn đề thông qua các trạng thái và các toán tử, việc tìm nghiệm của bài toán theo điều gì?

a)

Tìm được đường đi từ trạng thái ban đầu tới trạng thái đích

b)

Tìm giá trị min

c)

Tìm giá trị max

d)

Tìm trạng thái kế tiếp

30.

Trong bài toán 8-Puzzle biểu diễn bởi bảng 3×3 với các quân số từ 1 đến 8 và một ô trống; người chơi có thể di chuyển quân ở cạnh ô trống vào ô trống. Dựa trên hình, ở trạng thái bắt đầu thì số “6” nhận toán tử dịch chuyển nào?

a)

Xuống

b)

Lên, xuống

c)

Trái, phải

d)

Lên, xuống, trái, phải

31.

Trong bài toán 8-Puzzle biểu diễn bởi bảng 3×3 với các quân số từ 1 đến 8 và một ô trống; dựa trên hình, ở trạng thái bắt đầu thì số “5” nhận toán tử dịch chuyển nào?

a)

Xuống

b)

Lên, xuống

c)

Trái

d)

Trái, phải

32.

Trong các kỹ thuật sau, kỹ thuật nào thuộc chiến lược tìm kiếm mù?

a)

Tìm kiếm theo sâu lặp

b)

Tìm kiếm theo tốt nhất đầu tiên

c)

Tìm kiếm theo nhánh và cận

d)

Tìm kiếm theo Minimax

33.

Trong thuật toán tìm kiếm theo độ sâu, danh sách L dùng để lưu gì?

a)

Các trạng thái kề

b)

Các trạng thái chờ để phát triển

c)

Các trạng thái đã phát triển

d)

Tập trạng thái kết thúc

34.

Trong bài toán du khách tìm đường từ thành phố A đến thành phố B (dùng bản đồ du lịch), các thành phố trong bản đồ được coi là gì?

a)

Toán tử

b)

Các trạng thái

c)

Không gian trạng thái

d)

Điểm đến

35.

Thuật toán tìm kiếm sâu lặp kết hợp ưu điểm của những phương pháp nào?

a)

Tìm kiếm theo độ sâu và tìm kiếm heuristic

b)

Tìm kiếm theo bề rộng và tìm kiếm theo độ sâu

c)

Tìm kiếm heuristic và tìm kiếm mù

d)

Tìm kiếm theo bề rộng và tìm kiếm heuristic

36.

Để biểu diễn một vấn đề trong không gian trạng thái thì cần xác định những yếu tố nào?

a)

Trạng thái đầu

b)

Tất cả các đáp án

c)

Tập hợp trạng thái cuối

d)

Tập hợp các toán tử

37.

Trong bài toán 8-Puzzle với bảng 3×3, các quân số từ 1 đến 8 và một ô trống; người chơi có thể di chuyển quân ở cạnh ô trống vào ô trống. Dựa trên hình, các toán tử cho phép là gì?

a)

Xuống

b)

Lên, xuống

c)

Trái, phải

d)

Lên, xuống, trái, phải

38.

Tại sao việc biểu diễn một vấn đề trong một không gian trạng thái lại quan trọng trong giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm?

a)

Vì nó giúp xác định trạng thái ban đầu

b)

Vì nó chỉ ra các toán tử có thể sử dụng

c)

Vì nó xác định tập hợp các trạng thái kết thúc

d)

Vì việc tìm nghiệm được quy về tìm đường đi từ trạng thái ban đầu đến trạng thái đích

39.

Trong các kỹ thuật sau, kỹ thuật nào thuộc chiến lược tìm kiếm mù?

a)

Tìm kiếm theo sâu lặp

b)

Tìm kiếm theo tốt nhất đầu tiên

c)

Tìm kiếm theo nhánh và cận

d)

Tìm kiếm theo minimax

40.

Vì sao không áp dụng tìm kiếm theo độ sâu cho các bài toán có cây tìm kiếm chứa các nhánh vô hạn?

a)

Vì bài toán không tồn tại

b)

Vì bài toán sẽ luôn tìm ra nghiệm nhưng rất chậm

c)

Vì bài toán có thể bị lặp ở nhánh vô hạn và không dừng lại

d)

Vì bài toán đòi hỏi rất nhiều không gian nhớ

41.

Trong tìm kiếm theo bề rộng, danh sách L được thiết kế như thế nào?

a)

Như một hàng đợi (Queue)

b)

Như một ngăn xếp (Stack)

c)

Như một danh sách liên kết (Linked List)

d)

Như một cây (Tree)

42.

Thuật toán tìm kiếm sâu lặp kết hợp ưu điểm của những phương pháp nào?

a)

Tìm kiếm theo độ sâu và tìm kiếm heuristic

b)

Tìm kiếm theo bề rộng và tìm kiếm theo độ sâu

c)

Tìm kiếm theo heuristic và tìm kiếm mù

d)

Tìm kiếm theo bề rộng và tìm kiếm heuristic

43.

Cho đồ thị trạng thái. Cho U0 = A và T = {H, E}. Áp dụng chiến lược tìm kiếm theo bề rộng, dãy đỉnh được xét là gì?

a)

A–B

b)

A–B–C–D–E–F–G–H

c)

A–B–E

d)

A–C–H

44.

Cho đồ thị trạng thái như hình, với gốc A và các nút con được sắp theo thứ tự trái sang phải. Cho U0 = A, T = {H, E}. Quá trình tìm kiếm theo thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu xét các đỉnh là gì?

a)

A-D-K-I-C-H

b)

A-B-C-G

c)

A-B-E

d)

A-C-G-H

45.

Cho đồ thị trạng thái như hình, với gốc A và các nút con theo thứ tự trái sang phải. Cho U0 = A, T = {I, N, K}. Quá trình tìm kiếm theo thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu xét các đỉnh là gì?

a)

A-D-K

b)

A-C-F-K

c)

A-B-H-I

d)

A-C-E-F-N

46.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình, u0 = A; T = {I, N, K}. Sử dụng thuật toán theo chiều rộng, đỉnh nào sẽ được duyệt sau đỉnh D?

a)

G

b)

H

c)

F

d)

C

47.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình, u0 = A; T = {I, N}. Sử dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu hạn chế d < 2, thứ tự các đỉnh được xét là gì?

a)

A-D-G-C-F-E-B-I

b)

A-D-G-M-C

c)

A-B-H-I

d)

A-C-E-N

48.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình và thứ tự duyệt qua các đỉnh A-B-C-D-H-I. Đây là thuật toán tìm kiếm nào?

a)

Theo chiều rộng

b)

Theo chiều sâu

c)

Sâu lặp

d)

Sâu hạn chế với d = 2

49.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình. Nếu áp dụng thuật toán tìm kiếm sâu lặp với trạng thái kết thúc là F, thuật toán dừng tại độ sâu bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình. Nếu đỉnh bắt đầu là A, T = 0, áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng, đỉnh cuối được duyệt là đỉnh nào?

a)

I

b)

N

c)

H

d)

M

51.

Khi nào một đỉnh trong đồ thị AND/OR được đánh dấu là “giải được”?

a)

Khi nó không có đỉnh kề nào

b)

Khi nó là đỉnh kết thúc hoặc có một toán tử sao cho tất cả các đỉnh kề theo toán tử đó đều được đánh dấu “giải được”

c)

Khi nó là đỉnh bắt đầu

d)

Khi nó có nhiều hơn 2 đỉnh kề

52.

Tại sao việc gán nhãn “giải được” hay “không giải được” cho các đỉnh trong đồ thị AND/OR lại quan trọng?

a)

Vì nó giúp các định thứ tự của các đỉnh trong đồ thị

b)

Vì nó giúp xác định liệu bài toán ban đầu có thể được giải quyết hay không

c)

Vì nó thay đổi cấu trúc của đồ thị

d)

Vì nó làm cho đồ thị trở nên lớn hơn

53.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình, U0 = A; T = {H, I}. Sử dụng thuật toán tìm kiếm theo bề rộng, thứ tự các đỉnh được xét là gì?

a)

A-F-K-M-E-I

b)

A-B-C-D-E-F

c)

A-B-E-H-I

d)

A-C-D-E-I

54.

Điểm dừng của thuật toán tìm kiếm theo bề rộng là gì?

a)

L rỗng hoặc u thuộc T

b)

L khác rỗng

c)

U thuộc T

d)

T rỗng

55.

Trong tìm kiếm kinh nghiệm, một trạng thái được chọn để phát triển tại mỗi bước dựa trên yếu tố nào?

a)

Số lượng toán tử áp dụng được

b)

Giá trị của hàm đánh giá

c)

Độ sâu của trạng thái trong cây tìm kiếm

d)

Số lượng trạng thái của nó

56.

Trong bài toán tìm kiếm đường đi từ thành phố A đến thành phố B trên bản đồ giao thông, hàm đánh giá có thể là gì?

a)

Số lượng các nút giao từ một thành phố A tới thành phố B

b)

Tổng số các giao lộ trên đường đi từ một thành phố A tới thành phố B

c)

Độ dài của đường chim bay từ một thành phố A tới thành phố B

d)

Số lượng các phương tiện giao thông trên đường đi

57.

Thứ tự các giai đoạn cơ bản để giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm kinh nghiệm là gì? 1) Tìm biểu diễn thích hợp mô tả các trạng thái và các toán tử của vấn đề. 2) Xây dựng hàm đánh giá. 3) Thiết kế chiến lược chọn trạng thái để phát triển ở mỗi bước.

a)

1.3.2

b)

1.2.3

c)

2.1.3

d)

3.2.1

58.

Trong thuật toán tìm kiếm leo đồi, danh sách L dùng để lưu gì?

a)

Các trạng thái kề

b)

Các trạng thái chờ được phát triển

c)

Các trạng thái đã phát triển

d)

Các trạng thái kết thúc

59.

Trong chiến lược tìm kiếm leo đồi, tại mỗi bước, trạng thái được chọn để phát triển là trạng thái có tiêu chí nào?

a)

Chỉ số tốt nhất trong số các trạng thái chờ để phát triển

b)

Hàm đánh giá nhỏ nhất trong số các trạng thái chờ để phát triển

c)

Trọng số lớn nhất trong các trạng thái chờ để phát triển

d)

Hàm đánh giá nhỏ nhất trong số các trạng thái kề

60.

Bản chất của phương pháp tìm kiếm leo đồi là gì?

a)

Duyệt tất cả các hướng đi có thể và chọn đi theo tất cả trạng thái kế tiếp của nó

b)

Duyệt tất cả các hướng đi có thể và chọn đi theo trạng thái tốt nhất trong số các trạng thái không kế tiếp của nó

c)

Duyệt theo một hướng đi có thể và chọn đi theo trạng thái tốt nhất trong số các trạng thái kế tiếp của nó

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

61.

Điểm khác biệt giữa tìm kiếm mù và tìm kiếm kinh nghiệm là gì?

a)

Tìm kiếm mù có sự hướng dẫn, tìm kiếm kinh nghiệm thì không

b)

Tìm kiếm mù không có sự hướng dẫn, tìm kiếm kinh nghiệm thì có

c)

Tìm kiếm mù sử dụng hàm đánh giá, tìm kiếm kinh nghiệm thì không

d)

Tìm kiếm kinh nghiệm là tìm kiếm mù

62.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình; trạng thái bắt đầu U0 = A; tập đích T = {N, Q, Z}. Áp dụng chiến lược tìm kiếm leo đồi, dãy các đỉnh được thăm là gì?

a)

A-D-I

b)

A-D-B-E-M-K-H-Q

c)

A-D-H-Q

d)

A-C-G-N

63.

Quan sát hình vẽ cây trạng thái với gốc A (giá trị 20) và mũi tên đứt nét thể hiện quá trình chọn liên tiếp các con có giá trị nhỏ hơn. Thuật toán nào đang được minh họa?

a)

Leo đồi

b)

Beam search

c)

Tìm kiếm tốt nhất

d)

Theo chiều rộng

64.

Trong bài toán 8 số như hình (bên trái là trạng thái đầu, bên phải là trạng thái đích). Nếu xây dựng hàm đánh giá h(u) là tổng số ô trong trạng thái đầu ở vị trí sai khác với vị trí của trạng thái đích thì h(u) bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

65.

Trong bài toán 8 số, cách xây dựng hàm đánh giá nào là hợp lý?

a)

là tổng số quân không nằm đúng vị trí của trạng thái hiện tại so với trạng thái đích

b)

Số bước để đi từ trạng thái đầu đến trạng thái đích

c)

Tổng số lượng của trạng thái đầu vào và trạng thái đích

d)

Số lượng các quân nằm đúng vị trí của trạng thái hiện tại

66.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình. Áp dụng thuật toán tìm kiếm beam search với k = 2, các đỉnh được xét từ K là gì?

a)

E–F

b)

D–E

c)

D–F

d)

D–E–F

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chiến lược tìm kiếm tốt nhất đầu tiên?

a)

là tìm kiếm theo bề rộng được hướng dẫn bởi hàm đánh giá

b)

là tìm kiếm theo độ sâu được hướng dẫn bởi hàm đánh giá

c)

là tìm kiếm theo độ sâu hạn chế được hướng dẫn bởi hàm đánh giá

d)

tìm kiếm theo độ sâu dần được hướng dẫn bởi hàm đánh giá

68.

Áp dụng thuật toán tìm kiếm tốt nhất đầu tiên, bắt đầu từ đỉnh K trên hình, đỉnh nào sẽ được chọn để phát triển tiếp theo?

a)

D

b)

E

c)

F

d)

G

69.

Cho đồ thị không gian trạng thái như hình. Với U0 = A, tập đích T = {K, L, M}. Áp dụng chiến lược tìm kiếm tốt nhất, thứ tự xét các đỉnh là gì?

a)

A–C–F–B–E–D–H–K

b)

A–B–E–D–H–K

c)

A–C–F–B–H–K

d)

A–B–E–D–I–L

70.

Hàm đánh giá h(u) trong tìm kiếm kinh nghiệm (heuristic search) dùng để làm gì?

a)

Để đánh giá tính khả thi của một giải pháp

b)

Để hướng dẫn sự tìm kiếm thông qua việc đánh giá mức độ gần đích của trạng thái

c)

Để đếm số bước cần thiết để giải quyết một vấn đề

d)

Để xác định số lượng toán tử áp dụng được cho một trạng thái

71.

h(u) là hàm đánh giá dùng để

a)

Đánh giá từ trạng thái u đến trạng thái u0

b)

Đánh giá từ trạng thái u0 đến trạng thái u

c)

Đánh giá từ trạng thái u đến trạng thái kết thúc

d)

Đánh giá từ trạng thái u0 đến trạng thái bất kỳ

72.

Trong giải thuật tìm kiếm Beam, chiến lược phát triển đỉnh là

a)

Không phát triển một đỉnh K tốt nhất

b)

Phát triển nhiều đỉnh K tốt nhất

c)

Chỉ phát triển một đỉnh K tốt nhất

d)

Phát triển nhiều đỉnh K nhưng không tốt nhất

73.

Tìm kiếm Beam khác với tốt nhất đầu tiên ở điểm nào?

a)

Beam search chỉ chọn một đỉnh duy nhất để phát triển

b)

Beam search giới hạn số lượng đỉnh được mở rộng tại mỗi bước

c)

Beam search không sử dụng hàm đánh giá

d)

Beam search không giới hạn số lượng đỉnh được mở rộng tại mỗi bước

74.

Trong chiến lược tìm kiếm tốt nhất đầu tiên, tại mỗi bước trạng thái được chọn để phát triển là trạng thái có

a)

Trọng số lớn nhất trong các trạng thái chờ để phát triển

b)

Hàm đánh giá nhỏ nhất trong số các trạng thái chờ để phát triển

c)

Chỉ số nhỏ nhất trong số các trạng thái kề

d)

Hàm đánh giá nhỏ nhất trong số các trạng thái kề

75.

Độ phức tạp của thuật toán tìm kiếm tốt nhất đầu tiên là

a)

bdb^d với b là nhánh tố nhánh của đỉnh, d là độ sâu của cây tìm kiếm

b)

bnb^n với b là nhánh tố nhánh của đỉnh, n là tổng số đỉnh của cây tìm kiếm

c)

dbd^b với b là nhánh tố nhánh của đỉnh, d là độ sâu của cây tìm kiếm

d)

nbn^b với b là nhánh tố nhánh của đỉnh, n là tổng số đỉnh của cây tìm kiếm

76.

Trong thuật toán tìm kiếm leo đồi, danh sách L1 dùng để lưu gì?

a)

Lưu giữ tạm thời các trạng thái kề của trạng thái u và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của hàm đánh giá

b)

Lưu toàn bộ các trạng thái đã được mở rộng và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của hàm đánh giá

c)

Lưu các trạng thái đích đã tìm thấy để truy vết lời giải

d)

Lưu ngẫu nhiên các trạng thái kề mà không cần sắp xếp theo hàm đánh giá

77.

Thuật toán nhánh cận là

a)

Tìm kiếm theo độ sâu kết hợp hàm đánh giá f(u)f(u)

b)

Tìm kiếm theo bề rộng kết hợp hàm đánh giá uu

78.

Trong thuật toán A*, thành phần g(u) của hàm đánh giá đại diện cho điều gì?

a)

Khoảng cách ước lượng từ trạng thái hiện tại đến đích

b)

Chi phí từ trạng thái bắt đầu đến trạng thái hiện tại

c)

Tổng chi phí từ trạng thái gốc đến đích

d)

Chi phí từ trạng thái hiện tại đến trạng thái con

79.

Thuật toán A* kết thúc khi nào?

a)

Khi hàm đánh giá g(u)=0 và h(u)≠0

b)

Khi tìm thấy trạng thái có g(u)=h(u)

c)

Khi tìm thấy trạng thái đích hoặc danh sách mở trống

d)

Khi số lượng trạng thái chờ quá lớn

80.

Trong thuật toán nhánh cận điều kiện cắt nhánh là

a)

Đỉnh mang ra để xét có f(u) > cost

b)

Đỉnh mang ra để xét có f(u) < cost

c)

Đỉnh mang ra để xét có h(u) > cost

d)

Đỉnh mang ra để xét có g(u) < cost

81.

Điểm dừng của thuật toán nhánh cận

a)

Danh sách L rỗng

b)

Danh sách L khác rỗng

c)

Danh sách L1 rỗng

d)

Đỉnh được xét thuộc T

82.

Trong Tìm kiếm tối ưu g(u) là giá trị số đánh giá

a)

Độ dài đường đi từ u0 đến u

b)

Độ dài đường đi từ v đến u

c)

Độ dài đường đi đến u

d)

Độ dài đường đi từ đỉnh u đến đỉnh bất kỳ

83.

Thuật toán nào sử dụng hàm đánh giá f(u)=g(u)+h(u) trong quá trình Tìm kiếm

a)

Tìm kiếm nhánh cận

b)

Tìm kiếm tốt nhất đầu tiên

c)

Tìm kiếm leo đồi

d)

Tìm kiếm cắt cụt

84.

Cho đồ thị và thông tin kèm theo hình minh hoạ. U0 = A; T = {I, E, J}. Tính giá trị f(u) tại đỉnh K

a)

18

b)

22

c)

38

d)

12

85.

Với trạng thái ban đầu Uo = {A}; tập trạng thái kết thúc T = {B}. Áp dụng thuật toán A*, giá trị f(G) là bao nhiêu?

a)

24

b)

36

c)

41

d)

53

86.

Cho đồ thị không gian trạng thái với Uo = A, T = {H, J}. Áp dụng chiến lược tìm kiếm nhánh cận, độ dài đường đi ngắn nhất tìm được là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6