wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ điện phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Công suất làm việc của khí cụ điện.

c)

Điều kiện toả nhiệt của khí cụ điện.

d)

Công suất làm việc và điều kiện toả nhiệt của khí cụ điện.

2.

Một khí cụ điện được thiết kế làm việc ở chế độ dài hạn với công suất định mức PdmP_{dm} , khi cho làm việc ở chế độ ngắn hạn và ngắn hạn lặp lại với cùng thời gian làm việc tlvt_{lv} thì:

a)

Ở chế độ ngắn hạn cho phép quá tải lớn hơn chế độ ngắn hạn lặp lại.

b)

Ở chế độ ngắn hạn cho phép quá tải nhỏ hơn chế độ ngắn hạn lặp lại.

c)

Mức độ quá tải ở chế độ ngắn hạn luôn bằng với chế độ ngắn hạn lặp lại.

d)

Mức độ quá tải ở chế độ ngắn hạn có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn chế độ ngắn hạn lặp lại tuỳ thuộc vào chu kỳ làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại.

3.

Năng lượng trên hồ quang điện một chiều trong thời gian dập tắt hồ quang được xác định như sau:

a)

0t(U0iR)idt+Li22\int_{0}^{t}(U_0-iR)\,i\,dt+\frac{Li^2}{2}

b)

0t(U0iR)dt+Li22\int_{0}^{t}(U_0-iR)\,dt+\frac{Li^2}{2}

c)

0t(U0iR)idtLi22\int_{0}^{t}(U_0-iR)\,i\,dt-\frac{Li^2}{2}

d)

0t(U0iR)idt+Li2\int_{0}^{t}(U_0-iR)\,i\,dt+\frac{Li}{2}

4.

Trong thành phần của năng lượng hồ quang điện một chiều thì:

a)

Năng lượng từ trường lớn hơn nhiều so với tổn hao trên hồ quang khi cháy.

b)

Năng lượng từ trường nhỏ hơn nhiều so với tổn hao trên hồ quang khi cháy.

c)

Năng lượng từ trường tương đương với phần tổn hao trên hồ quang khi cháy.

d)

Năng lượng từ trường có thể lớn hơn hoặc có thể nhỏ hơn so với tổn hao trên hồ quang khi cháy tuỳ thuộc vào trị số điện trở tải và điện cảm LL của mạch một chiều.

5.

Trên đặc tính tĩnh của hồ quang điện một chiều thì:

a)

Điện áp rơi trên hồ quang tăng khi dòng hồ quang tăng.

b)

Điện áp rơi trên hồ quang giảm khi dòng hồ quang tăng.

6.

Hằng số thời gian phát nóng của khí cụ điện KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Khối lượng vật dẫn của khí cụ điện.

b)

Nhiệt dung riêng của vật dẫn khí cụ điện.

c)

Diện tích bề mặt toả nhiệt và hệ số toả nhiệt của khí cụ điện.

d)

Công suất tổn thất trên khí cụ điện.

7.

Phát biểu nào là KHÔNG hoàn toàn chính xác trong các phát biểu sau về điện trở tiếp xúc của tiếp điểm:

a)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào vật liệu làm tiếp điểm.

b)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào lực ép tại nơi tiếp xúc.

c)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào dạng tiếp xúc: là tiếp xúc điểm, đường hay mặt.

d)

Điện trở tiếp xúc phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm và áp suất của môi trường.

8.

Theo anh/chị khí cụ điện là gì? (lựa chọn phát biểu phù hợp nhất)

a)

Khí cụ điện là những thiết bị điện dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, kiểm tra và dùng để điều chỉnh sự hoạt động của các đối tượng điện cũng như không điện.

b)

Khí cụ điện là những thiết bị dùng để đóng cắt và bảo vệ mạch điện.

c)

Khí cụ điện là những thiết bị sử dụng năng lượng điện.

d)

Khí cụ điện là những thiết bị điện dùng để đóng cắt, bảo vệ, đo lường, kiểm tra và khống chế sự hoạt động của các đối tượng điện.

9.

Độ bền điện của cách điện được ghi trên khí cụ (nhãn, mác) thường được đặc trưng bởi các thông số:

a)

Điện áp làm việc định mức.

b)

Điện áp phóng điện bề mặt cách điện.

c)

Điện áp thử cách điện: điện áp thử tần số công nghiệp và điện áp thử xung kích.

d)

Điện áp phóng điện khoảng cách qua tiếp điểm.

10.

Biểu thức tính lực điện động theo định luật Bio–Savart–Laplace (β là góc giữa phương của B và dl₂; α là góc giữa phương của B và dl₁; r là khoảng cách giữa dl₁ và dl₂) là biểu thức nào dưới đây?

a)

F=μ0i1i2sinαsinβ4πr2dl1dl2F=\mu_0 i_1 i_2 \iint \frac{\sin \alpha \sin \beta}{4\pi r^2}\, dl_1 dl_2 (N)

b)

F=dF=i1BdlF=\int dF=\int i_1 B\, dl (N)

11.

Xác định biểu thức của lực điện động giữa hai dây dẫn ở mạch điện xoay chiều một pha trong chế độ xác lập, với dòng điện tức thời cho bởi i=Imsinωti = I_m\sin\omega t ; kck_c là hệ số kết cấu của mạch vòng dòng điện.

a)

F=107kcIm2F = 10^{-7}k_c I_m^2

b)

F=107kcImsinωtF = 10^{-7}k_c I_m\sin\omega t

c)

F=107kcI2F = 10^{-7}k_c I^2

d)

F=107kcIm2sin2ωtF = 10^{-7}k_c I_m^2\sin^2\omega t

12.

Xác định biểu thức đúng của lực điện động lớn nhất giữa hai dây dẫn ở mạch điện xoay chiều một pha trong chế độ ngắn mạch quá độ. Cho biết: kck_c là hệ số kết cấu của mạch vòng dòng điện; kxkk_{xk} là hệ số dòng điện xung kích; ImI_m là biên độ dòng ngắn mạch xác lập một pha.

a)

Fm=107kckxkIF_m = 10^{-7}k_c k_{xk} I

b)

Fm=107kc(kxkIm)2F_m = 10^{-7}k_c (k_{xk} I_m)^2

c)

Fm=107kc(kxkI)2F_m = 10^{-7}k_c (k_{xk} I)^2

d)

Fm=107kckxk2Im2F_m = 10^{-7}k_c k_{xk}^2 I_m^2

13.

Để lựa chọn thiết bị điện theo độ bền điện động, cần đảm bảo điều kiện nào (đúng nhất) sau đây? Ký hiệu: ixkbti_{xkbt} là dòng xung kích cho phép của thiết bị; ixki_{xk} là dòng ngắn mạch xung kích tại điểm lắp đặt thiết bị.

a)

ixkbtixki_{xkbt} \le i_{xk}

b)

ixkbt=ixki_{xkbt} = i_{xk}

c)

ixkbtixki_{xkbt} \ge i_{xk}

d)

ixkbt<ixki_{xkbt} < i_{xk}

14.

Khi khí cụ điện làm việc, sự tăng nhiệt trên khí cụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự tỏa nhiệt của thiết bị kém.

b)

Năng lượng các nguồn nhiệt bên ngoài tác động vào.

c)

Các thành phần tổn thất sinh nhiệt bên trong thiết bị gây nên.

d)

Năng lượng các nguồn nhiệt bên ngoài tác động vào và các thành phần tổn thất sinh nhiệt bên trong thiết bị gây nên.

15.

Chế độ làm việc nào có khả năng cho phép quá tải lớn nhất:

a)

Cả ngắn hạn và ngắn hạn lặp lại.

b)

Dài hạn.

c)

Ngắn hạn lặp lại.

d)

Ngắn hạn.

16.

Hằng số thời gian phát nóng (T) của khí cụ điện được xác định là:

a)

khoảng thời gian nung nóng để khí cụ điện đạt đến độ chênh nhiệt ổn định nếu như không có sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.

b)

khoảng thời gian để khí cụ điện bị nung nóng đạt đến độ chênh nhiệt ổn định.

c)

khoảng thời gian làm việc trong chế độ ngắn hạn lặp lại của khí cụ điện.

d)

khoảng thời gian làm việc trong chế độ ngắn hạn của khí cụ điện.

17.

Sự tăng nhiệt trong khí cụ điện được biểu diễn bởi hàm số (trong đó τ0d\tau_{0d} là độ chênh nhiệt ổn định, τ0\tau_0 là độ chênh nhiệt ban đầu của khí cụ điện, TT là hằng số thời gian phát nóng):

a)

τ=τ0d(1et/T)\tau = \tau_{0d}\,(1 - e^{-t/T})

b)

τ=τ0et/T+τ0det/T\tau = \tau_{0}\,e^{-t/T} + \tau_{0d}\,e^{-t/T}

c)

τ=τ0d(1et/T)+τ0et/T\tau = \tau_{0d}\,(1 - e^{-t/T}) + \tau_{0}\,e^{-t/T}

d)

τ=τ0d(1et/T)+τ0\tau = \tau_{0d}\,(1 - e^{-t/T}) + \tau_0

18.

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ điện phụ thuộc vào:

a)

Tổn thất công suất trên thiết bị và điều kiện làm mát cho thiết bị.

b)

Độ chênh nhiệt ban đầu của khí cụ điện.

c)

Tổn thất công suất trên thiết bị và nhiệt độ môi trường xung quanh.

d)

Điều kiện làm mát cho thiết bị.

19.

Các hình thức tiếp xúc giữa 2 vật dẫn có thể là:

a)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở.

b)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt.

c)

Tiếp xúc mặt, tiếp xúc cố định và tiếp xúc di động.

d)

Tiếp xúc mặt, tiếp xúc hàn nối và tiếp xúc trượt.

20.

Các dạng liên kết tiếp xúc có thể là:

a)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở.

b)

Tiếp xúc mặt, tiếp xúc cố định và tiếp xúc di động.

c)

Tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở và tiếp xúc trượt.

d)

Tiếp xúc mặt, tiếp xúc đường và tiếp xúc điểm.

21.

Hồ quang điện được dập tắt là do (chọn phát biểu đúng nhất).

a)

Hồ quang bị kéo dài.

b)

Điện trở hồ quang tăng.

c)

Điện trường trên hồ quang giảm.

d)

Quá trình phân ion hóa mạnh hơn quá trình ion hóa.

22.

Phân ion hóa gồm các hiện tượng cơ bản nào sau đây.

a)

Hiện tượng chia cắt hồ quang và làm lạnh hồ quang.

b)

Hiện tượng hồ quang bị kéo dài và được làm lạnh.

c)

Hiện tượng tái hợp và hiện tượng khuếch tán các điện tích của hồ quang.

d)

Hiện tượng chia cắt và kéo dài hồ quang.

23.

Biểu thức điện áp phục hồi trên hồ quang khi tắt ở mạch một chiều mà tải có tính R–L có dạng, với UngU_{ng} là điện áp nguồn cung cấp, URU_R là điện áp trên điện trở tải, LtL_t là điện cảm của tải.

a)

Uph=Ung+LtdidtU_{ph}=U_{ng}+L_t\,\dfrac{di}{dt}

b)

Uph=UngU_{ph}=U_{ng}

c)

Uph=UngURLtdidtU_{ph}=U_{ng}-U_R-L_t\,\dfrac{di}{dt}

d)

Uph=UR+LtdidtU_{ph}=U_R+L_t\,\dfrac{di}{dt}

24.

Biểu thức năng lượng trút lên hồ quang khi cắt mạch điện một chiều mà tải có tính R–L là, với UngU_{ng} là điện áp nguồn cung cấp, RtR_t là điện trở tải, LtL_t là điện cảm của tải.

a)

Whq=0tq(UngiRt)idtW_{hq}=\displaystyle\int_{0}^{t_q}(U_{ng}-iR_t)\,i\,dt

b)

Whq=0tq(UngiRt)idt+0ILtidiW_{hq}=\displaystyle\int_{0}^{t_q}(U_{ng}-iR_t)\,i\,dt+\int_{0}^{I}L_t\,i\,di

c)

Whq=0tq(UngiRt)idt0ILtidiW_{hq}=\displaystyle\int_{0}^{t_q}(U_{ng}-iR_t)\,i\,dt-\int_{0}^{I}L_t\,i\,di

d)

Whq=0tq(Ung+iRt)idt+0ILtidiW_{hq}=\displaystyle\int_{0}^{t_q}(U_{ng}+iR_t)\,i\,dt+\int_{0}^{I}L_t\,i\,di

25.

Hồ quang điện xoay chiều được dập tắt là do.

a)

Dòng hồ quang qua 0 và tại thời điểm đó hồ quang không được cấp năng lượng.

b)

Dòng hồ quang qua 0 và điện áp phục hồi trên hồ quang khi đó bé hơn điện áp chọc thủng.

26.

Hồ quang điện xoay chiều dập tắt dễ dàng hơn dập tắt hồ quang điện một chiều là vì: A. Dòng hồ quang xoay chiều là biến thiên, còn dòng hồ quang một chiều là không đổi. B. Dòng hồ quang xoay chiều tự qua 0 sau mỗi nửa chu kì, còn dòng hồ quang một chiều là không đổi. C. Hồ quang xoay chiều có điện áp phục hồi khi dòng điện về 0 bé hơn so với hồ quang điện một chiều. D. Mức độ khuếch tán của hồ quang xoay chiều lớn hơn so với hồ quang một chiều.

a)

Dòng hồ quang xoay chiều là biến thiên, còn dòng hồ quang một chiều là không đổi.

b)

Dòng hồ quang xoay chiều tự qua 0 sau mỗi nửa chu kì, còn dòng hồ quang một chiều là không đổi.

c)

Hồ quang xoay chiều có điện áp phục hồi khi dòng điện về 0 bé hơn so với hồ quang điện một chiều.

d)

Mức độ khuếch tán của hồ quang xoay chiều lớn hơn so với hồ quang một chiều.

27.

Khi tăng tốc độ cắt của tiếp điểm, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm hồ quang điện được dập tắt: A. Điện trường giữa hai tiếp điểm giảm nhanh. B. Quá trình ion hóa không kịp phát triển. C. Điện áp phục hồi trên hồ quang sẽ nhỏ. D. Điện trở cách điện giữa 2 tiếp điểm tăng nhanh.

a)

Điện trường giữa hai tiếp điểm giảm nhanh.

b)

Quá trình ion hóa không kịp phát triển.

c)

Điện áp phục hồi trên hồ quang sẽ nhỏ.

d)

Điện trở cách điện giữa 2 tiếp điểm tăng nhanh.

28.

Sở dĩ khi kéo dài và phân chia hồ quang thành nhiều đoạn, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm hồ quang điện được dập tắt: A. Làm chia cắt và gián đoạn hồ quang. B. Tăng khả năng khuếch tán và thu nhiệt của hồ quang. C. Nâng cao điện áp của hồ quang. D. Làm giảm điện áp phục hồi trên hồ quang.

a)

Làm chia cắt và gián đoạn hồ quang.

b)

Tăng khả năng khuếch tán và thu nhiệt của hồ quang.

c)

Nâng cao điện áp của hồ quang.

d)

Làm giảm điện áp phục hồi trên hồ quang.

29.

Trong môi trường chân không cao hồ quang điện dễ được dập tắt là do: A. Độ bền điện của môi trường lớn, điều kiện dẫn đến ion hóa do va chạm là khó khăn. B. Môi trường chân không cao không có khả năng dẫn điện. C. Không thể tồn tại dòng điện duy trì trong môi trường chân không. D. Do điện áp phục hồi trong môi trường chân không là yếu nên không có khả năng duy trì dòng hồ quang.

a)

Độ bền điện của môi trường lớn, điều kiện dẫn đến ion hóa do va chạm là khó khăn.

b)

Môi trường chân không cao không có khả năng dẫn điện.

c)

Không thể tồn tại dòng điện duy trì trong môi trường chân không.

d)

Do điện áp phục hồi trong môi trường chân không là yếu nên không có khả năng duy trì dòng hồ quang.

30.

Yêu cầu nào sau đây của vật liệu làm tiếp điểm là KHÔNG hoàn toàn chính xác: A. Có độ bền cơ, chịu mài mòn, dễ gia công. B. Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt. C. Có nhiệt độ nóng chảy cao, không bị ôxi hóa. D. Dễ tìm kiếm thay thế, giá thành rẻ.

a)

Có độ bền cơ, chịu mài mòn, dễ gia công.

b)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao, không bị ôxi hóa.

d)

Dễ tìm kiếm thay thế, giá thành rẻ.

31.

Cho biết khái niệm về độ bền điện động trong thiết bị điện?

a)

Khả năng chịu được lực điện động do dòng điện ngắn mạch mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng cơ khí.

b)

Khả năng chịu được nhiệt độ cao trong thời gian dài mà không giảm tuổi thọ cách điện.

c)

Khả năng cách điện tốt giữa các phần dẫn điện để tránh phóng điện bề mặt.

d)

Khả năng chống ăn mòn hóa học của vật liệu vỏ thiết bị trong môi trường ẩm.

32.

Chọn phát biểu đúng về độ bền điện động của khí cụ điện.

a)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ chịu được một lực điện động lớn nhất phát sinh khi có dòng ngắn mạch đi qua.

b)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ chịu được một lực cơ học lớn nhất tác động vào.

c)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ không bị phá hủy do lực điện động khi có dòng ngắn mạch đi qua.

d)

Độ bền điện động là khả năng của khí cụ không bị phá hủy khi có dòng ngắn mạch lớn nhất đi qua.

33.

Câu 38: Cho biết khái niệm về độ bền nhiệt trong thiết bị điện?

a)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn mạch cho trước mà nhiệt độ phát nóng của thiết bị không vượt quá nhiệt độ phát nóng cho phép khi ngắn mạch.

b)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng được nhiệt độ lớn nhất mà không bị phá hủy.

c)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch lớn nhất trong thời gian ngắn mạch mà nhiệt độ phát nóng của thiết bị không vượt quá nhiệt độ phát nóng cho phép.

d)

Độ bền nhiệt của thiết bị điện là khả năng chịu đựng được nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ phát nóng cho phép mà không bị phá hủy.

34.

Câu 39: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về giá trị của lực điện động:

a)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện, các kích thước, hình dáng và khoảng cách giữa các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

b)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào giá trị của dòng điện trong các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

c)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào các kích thước, hình dáng, khoảng cách giữa các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

d)

Trị số của lực điện động phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện và khoảng cách giữa các mạch vòng dòng điện có tương tác với nhau.

35.

Câu 40: Hướng của lực điện động trong các trường hợp sau, trường hợp nào là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

36.

Xác định chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại trong các đồ thị về đường cong phát nóng và nguội lạnh của thiết bị cho sau đây: Chọn hình thể hiện đúng chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại.

a)

Hình 4

b)

Hình 1

c)

Hình 2

d)

Hình 3

37.

Hằng số thời gian phát nóng của khí cụ điện KHÔNG phải được xác định theo cách nào dưới đây:

a)

Tính theo biểu thức: T = Gc/(Sλk) (khi có đủ các thông số về đối tượng).

b)

Tìm giao điểm giữa tiếp tuyến của đường cong phát nóng tại thời điểm t = 0 với đường τ_∞.

c)

Xác định khoảng thời gian tăng nhiệt của khí cụ điện từ τ = 0 đến τ = 0,632τ_∞.

d)

Lấy 1/4 khoảng thời gian kể từ khi đóng điện đến khi độ chênh nhiệt trên khí cụ điện đạt đến độ chênh nhiệt ổn định (τ_∞).

38.

Những tham số nào của tải gây khó khăn chính đến quá trình dập tắt hồ quang điện trong mạch điện một chiều có tải là RtR_t , LtL_t và sức phản điện động EE .

a)

Điện cảm của tải.

b)

Điện cảm và điện trở của tải.

c)

Điện trở và sức phản điện động của tải.

d)

Điện cảm và sức phản điện động của tải.

39.

Quá trình dập tắt hồ quang điện một chiều trong mạch một chiều mà tải có tính R–L có xuất hiện các hiện tượng (chọn phát biểu đúng nhất):

a)

Tăng điện áp trên hồ quang.

b)

Tăng năng lượng trên hồ quang.

c)

Cả hiện tượng tăng điện áp trên hồ quang và tăng năng lượng trên hồ quang.

d)

Hiện tượng khác.

40.

Quá trình phục hồi điện áp trên tiếp điểm khi cắt mạch điện xoay chiều được hiểu là:

a)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm cắt cho tới khi điện áp đạt trị số điện áp nguồn. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào tính chất tải của mạch.

b)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm hồ quang tắt cho tới khi điện áp đạt trị số điện áp nguồn. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào tính chất tải của mạch.

c)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm hồ quang tắt cho tới khi điện áp đạt trị số điện áp nguồn. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào trang bị dập tắt hồ quang, không phụ thuộc vào tính chất tải của mạch.

d)

Quá trình thành lập điện áp trên tiếp điểm kể từ thời điểm cắt cho tới khi hồ quang tắt. Quá trình này phụ thuộc nhiều vào tính chất tải của mạch.

41.

Tác dụng của cuộn dây thổi từ trong buồng dập hồ quang điện là:

a)

Đẩy hồ quang ra khỏi vùng tiếp điểm nhờ lực điện từ.

b)

Hút các điện tích sinh ra trong hồ quang.

c)

Hạn chế sự quá điện áp trên tiếp điểm khi hồ quang tắt.

d)

Hạn chế độ lớn của dòng hồ quang khi cắt.

42.

Sử dụng nhiều chỗ cắt cho một pha, hồ quang điện dễ được dập tắt là vì:

a)

Hồ quang được phân thành nhiều đoạn và giảm điện áp phục hồi trên hồ quang tại mỗi chỗ cắt.

b)

Chia nhỏ dòng hồ quang.

c)

Tăng chiều dài hồ quang.

d)

Giảm được điện áp trên hồ quang.

43.

Trong môi trường khí nén SF6 hồ quang điện dễ được dập tắt là do:

a)

Độ bền điện của môi trường lớn, tốc độ phục hồi độ bền điện của khí cao.

b)

Môi trường khí SF6 không có khả năng dẫn điện.

c)

Khí SF6 có khả năng làm lạnh hồ quang cao.

44.

Độ chênh nhiệt ổn định (τ_od) của khí cụ điện KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Công suất tổn thất trên khí cụ điện

b)

Hệ số tỏa nhiệt của khí cụ điện

c)

Độ chênh nhiệt ban đầu của khí cụ điện (τ_o)

d)

Diện tích bề mặt tỏa nhiệt của khí cụ điện

45.

Phát biểu nào dưới đây về chế độ làm việc dài hạn của khí cụ điện là KHÔNG đúng?

a)

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ không phụ thuộc vào độ chênh nhiệt ban đầu.

b)

Về mặt lý thuyết, để đạt được độ chênh nhiệt ổn định thì thời gian làm việc của khí cụ phải tiến với vô cùng.

c)

Trong thực tế, khi độ chênh nhiệt của khí cụ theo thời gian dt/dt < 5ºC/h thì khí cụ được coi như làm việc ở chế độ dài hạn.

d)

Độ chênh nhiệt ổn định phụ thuộc tổn thất công suất và điều kiện làm mát của khí cụ điện.

46.

Phát biểu nào sau đây về chế độ làm việc ngắn hạn là ĐÚNG?

a)

Khi làm việc với công suất là định mức, sau thời gian làm việc độ tăng nhiệt của khí cụ đạt độ chênh nhiệt ổn định.

b)

Thời gian nghỉ của khí cụ nhỏ hơn 4 lần hằng số thời gian phát nóng.

c)

Hệ số quá tải của thiết bị càng bé khi thời gian làm việc càng lớn và hằng số thời gian phát nóng càng bé.

d)

Thời gian làm việc của khí cụ lớn hơn 4 lần hằng số thời gian phát nóng.

47.

Đặc điểm nào của hồ quang điện dưới đây là KHÔNG chính xác?

a)

Mật độ dòng lớn (10^{2} đến 10^{3} A/mm^{2})

b)

Nhiệt độ hồ quang cao (6000 đến 18000ºK)

c)

Điện trường trên vùng thân hồ quang gần như không đổi

d)

Điện áp rơi trên catot bé

48.

Mạch từ là gì?

a)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử, kể cả khe hở không khí mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

b)

Mạch từ là phần dây dẫn dùng để dẫn dòng điện trong thiết bị điện.

c)

Mạch từ chỉ gồm lõi thép, không bao gồm khe hở không khí.

d)

Mạch từ là vùng không có từ thông để giảm tổn hao.

49.

Từ thông rò của mạch từ là ?

a)

Phần từ thông bao xung quanh khe hở không khí làm việc.

b)

Phần từ thông không đi qua khe hở không khí làm việc của mạch từ.

c)

Phần từ thông chỉ khép mạch với bản thân cuộn dây mà không khép mạch trong mạch từ.

d)

Phần từ thông khép mạch giữa các đoạn mạch từ nhưng không đi qua khe hở không khí làm việc.

50.

Trong mạch từ, từ thông do cuộn dây sinh ra có thể gồm:

a)

Từ thông chính và từ thông rò.

b)

Từ thông chính, từ thông tản cực từ và từ thông rò.

c)

Từ thông chính, từ thông phụ và từ thông rò.

d)

Từ thông chính, từ thông của cuộn dây và từ thông rò.

51.

Biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch từ nào là ĐÚNG ?

a)

Uφ=HlU_\varphi = H\cdot l

b)

Uφ=ΦRμU_\varphi = \dfrac{\Phi}{R_\mu} với Rμ=1μlSR_\mu = \dfrac{1}{\mu}\cdot\dfrac{l}{S}

c)

Uφ=ΦGμU_\varphi = \Phi\cdot G_\mu với Gμ=μSlG_\mu = \mu\dfrac{S}{l}

d)

Uφ=HRμU_\varphi = H\cdot R_\mu

52.

Hãy xác định biểu thức của định luật Kiechop 1 cho mạch từ:

a)

Uμ=Hl=ΦRμU_\mu = H\cdot l = \Phi\cdot R_\mu với Rμ=1μlSR_\mu = \dfrac{1}{\mu}\cdot\dfrac{l}{S}

b)

inuˊtΦi=0\sum\limits_{i\in \text{nút}} \Phi_i = 0

c)

ivoˋng kUμi=jvoˋng kFj\sum\limits_{i\in \text{vòng k}} U_{\mu i} = \sum\limits_{j\in \text{vòng k}} F_j

d)

lHdl=jSJs\oint\limits_{l} H\,dl = \sum\limits_{j\in S} J_s , với S là mặt được bao bởi đường cong kín l.

53.

Hãy xác định biểu thức của định luật toàn dòng điện.

a)

Uμ=Hl=ΦRμU_\mu=H\,l \,=\, \Phi\,R_\mu với Rμ=1μlSR_\mu=\frac{1}{\mu}\,\frac{l}{S}

b)

ϕi=0\sum \phi_i=0

c)

ivoˋng KUμ=jvoˋng KFj\sum_{i\in \text{vòng }K}U_\mu=\sum_{j\in \text{vòng }K}F_j

d)

lHd=jIj\oint_l \mathbf{H}\cdot d{\ell}=\sum_j I_j với SS là mặt được bao bởi đường cong kín ll .

54.

Trong các biểu thức tính lực hút điện từ của nam châm điện theo công thức của maxoen, biểu thức nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Fδ=12μ0SΦδ2F_\delta=\dfrac{1}{2\mu_0 S}\,\Phi_\delta^{2} (N)

b)

Fδ=12μ0Bδ2SF_\delta=\dfrac{1}{2\mu_0}\,B_\delta^{2}\,S (N)

c)

Fδ=12Bg2dSF_\delta=\dfrac{1}{2}\int B_g^{2}\,dS (N) với BB (T), SS (m 2^{2} )

d)

Fδ=4,06Bg2SF_\delta=4{,}06\,B_g^{2}\,S (KG) với BB (T), SS (cm 2^{2} )

55.

Phân loại ly hợp điện từ theo nguyên lí làm việc:

a)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm; Ly hợp điện từ kiểu bám.

b)

Ly hợp điện từ kiểu từ trễ; Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm.

c)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu bám; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng.

d)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng; Ly hợp kiểu li tâm.

56.

Tính dẫn từ của một đoạn mạch từ làm bằng vật liệu sắt từ thông thường, có dòng từ đi qua sẽ:

a)

Không đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi.

b)

Thay đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi.

c)

Không phụ thuộc vào dòng từ là một chiều hay xoay chiều.

d)

Không đổi và không phụ thuộc vào có hay không có dòng từ đi qua.

57.

Đặc điểm nào ĐÚNG về mạch từ một chiều dưới đây:

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên.

b)

Từ trở của mạch từ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ và độ lớn của từ thông trên nó.

c)

Mạch từ một chiều chỉ có thể làm bằng thép lá kĩ thuật điện.

d)

Trong mạch từ có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy.

58.

Đặc điểm nào ĐÚNG về mạch từ xoay chiều dưới đây:

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên.

b)

Trong mạch từ không có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy.

c)

Mạch từ xoay chiều chỉ có thể làm bằng thép khối.

d)

Từ trở của mạch từ chỉ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông trên nó.

59.

Chọn phát biểu ĐÚNG về từ trở của một đoạn sắt từ đồng chất có tiết diện đều SS dọc theo chiều dài ll :

a)

Giá trị từ trở tỷ lệ thuận với độ từ thẩm của đoạn sắt từ.

b)

Từ trở tỷ lệ nghịch với chiều dài đoạn sắt từ.

c)

Từ trở phụ thuộc vào độ lớn và sự phân bố của từ thông trên đoạn sắt từ.

d)

Từ trở tỷ lệ thuận với tiết diện của đoạn sắt từ.

60.

(Chọn đáp án đúng nhất) Từ trở của khe hở mạch từ phụ thuộc vào:

a)

Hình dạng và kích thước của khe hở.

b)

Hình dạng, kích thước, sự phân bố và độ lớn của từ thông khe hở.

c)

Hình dạng, kích thước và độ lớn của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào sự phân bố của từ thông khe hở.

d)

Hình dạng, kích thước và sự phân bố của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông khe hở.

61.

Những nhận xét sau đây, nhận xét nào KHÔNG ĐÚNG về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha:

a)

Lực hút điện từ là biến thiên.

b)

Lực hút điện từ gồm 2 thành phần, thành phần không đổi và thành phần biến đổi.

c)

Lực hút điện từ có chiều thay đổi.

d)

Lực hút điện từ là không âm, nó chỉ bằng không khi từ thông khe hở qua 0.

62.

Nhận xét nào dưới đây là ĐÚNG NHẤT về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha khi có vòng ngắn mạch:

a)

Lực hút điện từ không biến thiên, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

b)

Lực hút điện từ tại mọi thời điểm đều lớn hơn sức cản của lò xo phản, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

c)

Lực hút điện từ luôn dương, nếu tại mọi thời điểm mà Fdt>FlxF_{dt} > F_{lx} thì phần ứng nam châm không còn bị rung.

d)

Thành phần biến đổi của lực hút điện từ đã được triệt tiêu, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

63.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện một chiều:

a)

Lực hút điện từ ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc nhiều vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì lực hút giảm.

b)

Dòng điện chỉ phụ thuộc vào điện trở của cuộn dây nam châm.

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở.

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ: (Chiều cao/ Bề dày) lớn. Hiệu suất làm việc cao.

64.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện xoay chiều một pha:

a)

Lực hút điện từ không ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì lực hút giảm.

b)

Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc vào độ lớn của khe hở mà chỉ phụ thuộc vào tổng trở của cuộn dây nam châm.

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì dòng trong cuộn dây lớn.

65.

Trong nam châm điện xoay chiều một pha, dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điện trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây.

b)

Tổng trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào độ lớn khe hở của nam châm.

c)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, ít phụ thuộc vào điện trở cuộn dây.

d)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào điện trở cuộn dây.

66.

Trong phương pháp lập giản đồ thay thế mạch từ theo cách phân đoạn mạch từ, người ta thực hiện như thế nào?

a)

Chia mạch từ thành mỗi đoạn đồng nhất sao cho có thể coi từ thông trên mỗi đoạn là phân bố đều, rồi thay mỗi đoạn bằng một từ trở; càng nhiều đoạn càng chính xác.

b)

Chia mạch từ thành nhiều đoạn, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

c)

Chia mạch từ thành các đoạn bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

d)

Chia mạch từ thành các đoạn có tiết diện bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

67.

Tác dụng của vòng ngắn mạch ở nam châm điện xoay chiều một pha là gì?

a)

Chống rung cho phần ứng.

b)

Chống va đập và dập nát cực từ.

c)

Hạn chế dòng điện trong cuộn dây nam châm khi hút.

d)

Giảm chấn động khi làm việc.

68.

Khoảng cách không khí thường được chèn vào trong mạch từ nhằm mục đích gì?

a)

Tăng kích thước mạch từ.

b)

Tăng thông lượng.

c)

Ngăn ngừa bão hòa từ thông trong mạch từ.

d)

Chống rung động cho mạch từ.

69.

Từ dẫn suất trong mạch từ tương ứng với đại lượng nào trong mạch điện?

a)

Điện trở.

b)

Điện trở suất.

c)

Điện dẫn suất.

d)

Điện dẫn.

70.

Thông số nào của mạch điện dưới đây tương ứng với thông số từ cảm của mạch từ?

a)

Sức điện động

b)

Dòng điện

c)

Mật độ dòng

d)

Cảm ứng điện

71.

Từ kháng của mạch từ xoay chiều KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Điện áp của nguồn điện xoay chiều

b)

Biên độ từ thông ở đoạn mạch từ

c)

Chiều dài đoạn mạch từ

d)

Công suất tổn hao trên đoạn mạch từ

72.

Nam châm điện hoạt động dựa trên:

a)

Nguyên lý siêu dẫn

b)

Nguyên lý từ điện

c)

Nguyên lý điện từ

d)

Nguyên lý điện động

73.

Mối quan hệ giữa B và H là:

a)

B=μHB = \mu H

b)

B=H/μB = H/\mu

c)

B=μ/HB = \mu/H

d)

B=H2μB = H^2\mu

74.

Từ trở trong mạch từ càng nhỏ khi:

a)

Chiều dài mạch từ càng lớn

b)

Tiết diện mạch từ càng nhỏ

c)

Độ từ thẩm của vật liệu từ càng cao

d)

Dòng điện trong cuộn dây càng nhỏ

75.

Trong nam châm điện, khi dòng điện trong cuộn dây tăng lên thì:

a)

Từ thông trong mạch từ giảm đi

b)

Từ cảm tăng lên

c)

Từ trở của mạch từ tăng lên

d)

Không có gì thay đổi

76.

Khi lõi thép trong mạch từ bị bão hoà từ thì:

a)

Từ cảm BB trong lõi thép sẽ tăng nhanh

b)

Từ cảm BB trong lõi thép sẽ giảm

c)

Từ cảm BB trong lõi thép không tăng dù HH tăng

77.

Đặc điểm nào của mạch từ kín dưới đây là ĐÚNG?

a)

Không dẫn từ

b)

Có khe hở lớn

c)

Không có khe hở

d)

Có khe hở bé

78.

Công suất hao tổn trong mạch từ chủ yếu do:

a)

Điện trở

b)

Dòng xoáy và từ trễ

c)

Dòng điện cảm ứng

d)

Điện áp cao

79.

Điều kiện để lõi thép trong thiết bị làm việc hiệu quả trong từ trường xoay chiều là:

a)

Lõi thép dẫn điện tốt

b)

Không có dòng xoáy trong lõi thép

c)

Tổn hao trong lõi thép nhỏ, từ thẩm của lõi thép cao

d)

Lõi thép có cách nhiệt tốt

80.

Công thức tính điện cảm L của cuộn dây nam châm điện nào dưới đây là ĐÚNG? (w là số vòng cuộn dây, G là từ dẫn mạch từ)

a)

L=w2.GL = w^2.G

b)

L=w.GL = w.G

c)

L=G2.wL = G^2.w

d)

L=(w.G)2L = (w.G)^2

81.

Công thức tính điện cảm L của cuộn dây nam châm điện nào dưới đây là ĐÚNG? (Wt là năng lượng từ trường của cuộn dây, I là dòng điện trong cuộn dây)

a)

L=2(Wt/I2)L = 2\,(Wt/I^2)

b)

L=2(Wt/I)2L = 2\,(Wt/I)^2

c)

L=(Wt/I2)L = (Wt/I^2)

d)

L=Wt/2I2L = Wt/2I^2

82.

Hiện tượng nào là ĐÚNG khi cấp nguồn điện xoay chiều 1 pha với mức điện áp phù hợp vào cuộn dây của nam châm điện 1 chiều (cuộn áp)?

a)

Phần ứng nam châm sẽ bị rung động.

b)

Nam châm điện sẽ hoạt động như khi cuộn dây được cấp nguồn điện 1 chiều.

c)

Sẽ xuất hiện tượng dính nắp phần ứng khi cắt điện cuộn dây

d)

Thời gian mở và thời gian đóng phần ứng của nam châm sẽ tăng lên

83.

Tìm phát biểu SAI về rơ le trung gian điện áp một chiều kiểu điện từ:

a)

Cuộn dây rơ le cao và mỏng

b)

Lõi mạch từ bằng thép khối

c)

Lực hút rơ le tỉ lệ thuận với chiều dài khe hở không khí

d)

Có đệm phi từ tính để chống hiện tượng dính nấc

84.

Tìm phát biểu SAI về rơ le dòng điện xoay chiều bảo vệ quá dòng:

a)

Bộ phận thu được mắc nối tiếp với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua biến dòng điện

b)

Rơ le tác động khi quá tải hoặc ngắn mạch

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le chỉ tác động khi quá tải

85.

Tìm phát biểu SAI về rơ le điện áp xoay chiều bảo vệ thấp áp:

a)

Bộ phận thu rơ le được mắc song song với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến điện áp

b)

Rơ le tác động khi điện áp giảm thấp quá mức cho phép

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le tác động khi điện áp tăng quá mức cho phép

86.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (còn gọi là cơ cấu đo lường) của rơ le tự điện là:

a)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây phần động

b)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện một chiều chạy trong cuộn dây phần động

c)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây phần động

d)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện một chiều chạy trong cuộn dây phần động

87.

Định nghĩa bộ phận thu của rơ le:

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào và biến đổi thành những đại lượng vật lý cần thiết cho rơ le hoạt động.

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn).

c)

Là bộ phận phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le.

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le.

88.

Định nghĩa rơ le là gì?

a)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính vào-ra có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp khi tín hiệu đầu vào biến thiên liên tục và đạt những giá trị xác định

b)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính vào-ra có tính chất sau: tín hiệu đầu ra biến thiên liên tục

c)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính vào-ra có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp khi tín hiệu đầu vào thay đổi đột ngột

d)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính vào-ra có tính chất sau: khi có tín hiệu ở đầu vào

89.

Định nghĩa bộ phận (cơ cấu) chấp hành của rơ le là gì?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những tín hiệu đầu vào

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn)

c)

Là bộ phận khi nhận được tín hiệu từ bộ phận trung gian (so sánh) thì phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le

90.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (còn gọi là cơ cấu đo lường) của rơ le điện từ là gì?

a)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra lên phần động (nắp) bằng vật liệu sắt từ

b)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện chạy trong cuộn dây phần động

c)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên phần động (nắp) bằng vật liệu sắt từ

d)

Dựa trên tác dụng tương hỗ giữa từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra với dòng điện chạy trong cuộn dây khác

91.

Rơ le nhiệt thường dùng để làm gì?

a)

Bảo vệ quá tải cho thiết bị và mạch điện

b)

Bảo vệ ngắn mạch cho thiết bị và mạch điện

c)

Bảo vệ quá áp cho thiết bị và mạch điện

d)

Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và mạch điện

92.

Tìm phát biểu SAI về đặc tính bảo vệ của rơ le nhiệt kiểu thanh (tấm) kim loại kép?

a)

Là quan hệ giữa thời gian tác động và dòng điện chạy trong bộ phận thu của rơ le

b)

Đặc tính có đường tiệm cận đứng tại giá trị dòng định mức chạy trong bộ phận thu

c)

Quan hệ giữa thời gian tác động và dòng điện chạy trong cơ cấu thu là nghịch biến

d)

Quan hệ giữa thời gian tác động và dòng điện chạy trong cơ cấu thu là đồng biến

93.

Tìm phát biểu đúng về rơ le sơ cấp?

a)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc trực tiếp vào mạch điện cần theo dõi, kiểm tra không qua máy biến điện áp hay máy biến dòng

b)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc gián tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra qua máy biến điện áp hay máy biến dòng

c)

Rơ le làm việc dưới tác động của những tín hiệu từ các rơ le khác

d)

Rơ le thứ cấp có bộ phận so sánh mắc trực tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra

94.

Tìm phát biểu đúng về rơ le thứ cấp?

a)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc trực tiếp vào mạch điện cần theo dõi, kiểm tra

b)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc gián tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra qua máy biến điện áp hay máy biến dòng

c)

Rơ le làm việc dưới tác động của những tín hiệu từ các rơ le khác

d)

Rơ le thứ cấp có bộ phận so sánh mắc trực tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra

95.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (còn gọi là cơ cấu đo lường) của rơ le cảm ứng là:

a)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường xoay chiều với dòng điện cảm ứng trong phần động

b)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường một chiều với dòng điện cảm ứng trong phần động

c)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường xoay chiều với dòng điện cảm ứng trong phần động do từ trường xoay chiều khác sinh ra

d)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường một chiều với dòng điện cảm ứng trong đĩa nhôm

96.

Bộ phận nào là bộ phận chấp hành (cơ cấu chấp hành) của rơ le điện từ cho dưới đây?

a)

Nam châm điện gồm cuộn dây (1) và mạch từ (2)

b)

Lò xo nhả (lò xo phần) 3

c)

Hệ thống tiếp điểm (4)

d)

Cuộn dây (1)

97.

Giá trị tác động của rơ le là:

a)

giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu tác động

b)

giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu trở về trạng thái ban đầu

c)

giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép

d)

giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phá hỏng vì lực điện động

98.

Giá trị trở về của rơ le là:

a)

giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu tác động

b)

giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu trở về trạng thái ban đầu

c)

giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép

99.

Giá trị làm việc của rơ le là:

a)

giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu tác động

b)

giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu trở về trạng thái ban đầu

c)

giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép

d)

giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phá hỏng vì lực điện động

100.

Rơ le cực đại có hệ số trở về:

a)

Ktv>1

b)

Ktv<1

c)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

d)

Bằng 1

101.

Rơ le cực tiểu có hệ số trở về:

a)

Ktv>1

b)

Ktv<1

c)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

d)

Bằng 1

102.

Cho biết biểu thức hệ số dự trữ của rơ le:

a)

Xlv/Xtd

b)

Xtv/Xtd

c)

Xtd/Xlv

d)

Xtd/Xtv

103.

Cho biết biểu thức hệ số trở về của rơ le:

a)

Xlv/Xtd

b)

Xtv/Xtd

c)

Xtd/Xlv

d)

Xtd/Xtv

104.

Cho biết biểu thức của hệ số điều khiển của rơ le:

a)

Pdk/Ptd

b)

Pd/Pđk

c)

Xtd/Xlv

d)

Xđ/Xtv

105.

Tìm phát biểu đúng về tần số đóng cắt của rơ le tĩnh

a)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh không phụ thuộc vào cơ cấu chấp hành là tiếp điểm hay không tiếp điểm

b)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là tiếp điểm cao hơn rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là không tiếp điểm

c)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là tiếp điểm thấp hơn rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là không tiếp điểm

d)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là tiếp điểm và không tiếp điểm là bằng nhau

106.

So sánh độ trơn khi điều chỉnh giá trị tác động của rơ le kỹ thuật số so với rơ le tĩnh

a)

Rơ le kỹ thuật số cho phép điều chỉnh giá trị tác động trơn hơn rơ le tĩnh

b)

Rơ le kỹ thuật số cho phép điều chỉnh giá trị tác động kém trơn hơn rơ le tĩnh

c)

Rơ le kỹ thuật số cho phép điều chỉnh giá trị tác động trơn bằng rơ le tĩnh

d)

Không có cơ sở để so sánh

107.

Rơ le nhiệt thường đi kèm với các thiết bị sau đây để bảo vệ cho thiết bị hoặc mạch điện

a)

Cầu chì

b)

Máy cắt

c)

Chống sét

d)

Dao ngăn mạch

108.

Bộ phận nào trong rơ le kỹ thuật số được sử dụng để thay đổi hệ số trở về của rơ le

a)

Bàn phím

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Rơ le không thể thay đổi được hệ số trở về

109.

Cho biết hướng thay đổi giá trị tác động của rơ le dòng điện xoay chiều cực đại kiểu điện tử khi tăng số vòng dây của cuộn dây

a)

Dòng tác động giảm

b)

Dòng tác động tăng

c)

Dòng tác động không thay đổi

110.

Cho biết hướng thay đổi giá trị tác động của rơ le dòng điện xoay chiều cực đại kiểu điện từ khi tăng sức căng của lò xo phản?

a)

Dòng tác động giảm.

b)

Dòng tác động tăng.

c)

Dòng tác động không thay đổi.

d)

Dòng tác động có thể tăng hoặc giảm.

111.

Cho biết hướng thay đổi giá trị tác động của rơ le dòng điện xoay chiều cực đại kiểu điện từ khi tăng chiều dài khe hở không khí?

a)

Dòng tác động giảm.

b)

Dòng tác động tăng.

c)

Dòng tác động thay đổi.

d)

Dòng tác động có thể tăng hoặc giảm.

112.

Tìm phát biểu SAI về rơ le thời gian?

a)

Rơ le thời gian có thể là phần tử trễ khi tác động.

b)

Rơ le thời gian có thể là phần tử trễ khi trở về.

c)

Trong rơ le thời gian nhất thiết phải có khối tạo thời gian trễ.

d)

Trong rơ le thời gian không nhất thiết phải có khối tạo thời gian trễ.

113.

Nguyên lý làm việc của bộ tạo thời gian của rơ le thời gian điện tử sử dụng mạch vòng R-C?

a)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ lệ với thời gian duy trì của rơ le.

b)

Sử dụng các linh kiện điện tử, bán dẫn trên cơ sở phóng nạp của tụ điện qua điện trở.

c)

Sử dụng các linh kiện điện tử, bán dẫn trên cơ sở phóng nạp của tụ điện qua điện cảm.

d)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ lệ nghịch với thời gian duy trì của rơ le.

114.

Thời gian duy trì của rơ le thời gian điện tử sử dụng mạch vòng R-C thường thay đổi bằng cách:

a)

Thay đổi giá trị điện trở hoặc giá trị tụ điện trong mạch vòng phóng nạp R-C.

b)

Thay đổi giá trị điện trở trong mạch vòng phóng nạp R-C.

c)

Thay đổi giá trị tụ điện trong mạch vòng R-C.

d)

Không thể thay đổi được.

115.

Nguyên lý làm việc của bộ tạo thời gian của rơ le thời gian sử dụng phần tử số?

a)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ lệ với thời gian duy trì của rơ le.

b)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ lệ nghịch với thời gian duy trì của rơ le.

c)

Dựa trên thay đổi biên độ xung, không phụ thuộc vào thời gian duy trì.

d)

Số lượng xung cố định, không phụ thuộc vào thời gian duy trì.

116.

Tìm phát biểu SAI về rơ le trung gian điện tử?

a)

Có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

b)

Không có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

c)

Hệ thống tiếp điểm gồm các tiếp điểm thường đóng và thường mở

d)

Phải làm việc tin cậy khi tín hiệu vào sai lệch không dưới 20% tín hiệu định mức

117.

Tìm phát biểu sai về cấu tạo của rơ le kỹ thuật số?

a)

Có khối ADC

b)

Có bộ nhớ ROM, RAM

c)

Có bộ vi xử lý

d)

Nhất thiết phải có khối biến đổi số - tương tự DAC

118.

Tìm phát biểu ĐÚNG về thời gian tác động nhỏ nhất có thể của rơ le tĩnh so với rơ le điện tử?

a)

Rơ le tĩnh lớn hơn rơ le điện tử

b)

Rơ le tĩnh nhỏ hơn rơ le điện tử

c)

Rơ le tĩnh bằng rơ le điện tử

d)

Thời gian tác động nhỏ nhất của rơ le tĩnh có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn rơ le điện tử

119.

Tìm phát biểu sai về nhược điểm của rơ le kỹ thuật số.

a)

Yêu cầu người vận hành, sửa chữa có trình độ cao

b)

Giá thành cao, đầu tư lớn

c)

Chất lượng làm việc chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường lắp đặt

d)

Không phụ thuộc vào hãng sản xuất rơ le khi cần nâng cấp và sửa chữa thiết bị

120.

Bộ phận nào trong rơ le kỹ thuật số làm nhiệm vụ so sánh giữa tín hiệu vào (đã được biến đổi) với giá trị đặt?

a)

Khối ADC

b)

Bộ nhớ ROM, RAM

c)

Bộ vi xử lý

d)

Máy tính PC kết nối với rơ le

121.

Bộ phận nào dưới đây thực hiện thay đổi giá trị tác động trong rơ le kỹ thuật số?

a)

Khối ADC

b)

Bộ nhớ ROM, RAM

c)

Bộ vi xử lý

d)

Máy tính PC kết nối với rơ le

122.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất trong rơ le kỹ thuật số?

a)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được lưu trong bộ nhớ ROM.

b)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được lưu trong bộ nhớ RAM.

c)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được lưu trong cả bộ nhớ ROM và RAM.

d)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được nhập từ bàn phím.

123.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về truyền thông rơ le kỹ thuật số?

a)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm có thể được thực hiện thông qua cổng truyền thông nối tiếp hoặc song song.

b)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm được thực hiện thông qua cổng truyền thông hỗn hợp nối tiếp và song song.

c)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm được thực hiện thông qua cổng truyền thông song song

d)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm được thực hiện thông qua cổng truyền thông nối tiếp

124.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về rơ le kỹ thuật số?

a)

Nhất thiết phải có khối biến đổi tương tự - số ADC

b)

Không nhất thiết phải có khối biến đổi tương tự - số ADC

c)

Không có khối biến đổi tương tự - số ADC

d)

Chức năng biến đổi tương tự - số ADC được thực hiện bởi chính bộ vi xử lý

125.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về rơ le tĩnh?

a)

Khâu so sánh có thể dùng transistor hoặc khuếch đại thuật toán

b)

Trong rơ le tĩnh, khâu so sánh chỉ có thể dùng transistor

c)

Trong rơ le tĩnh, khâu so sánh chỉ có thể dùng khuếch đại thuật toán

d)

Trong rơ le tĩnh, khâu so sánh có thể dùng bộ vi xử lý

126.

Tìm phát biểu SAI: Bộ phận so sánh trong rơ le thời gian bán dẫn có thể là:

a)

Transistor

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Vi xử lý

d)

Transistor hoặc khuếch đại thuật toán

127.

So sánh về độ nhạy của rơ le điện tử phân cực và rơ le điện từ thông thường?

a)

Độ nhạy rơ le điện tử phân cực cao hơn

b)

Độ nhạy rơ le điện tử phân cực thấp hơn

c)

Độ nhạy của hai loại rơ le bằng nhau

d)

Độ nhạy rơ le điện tử phân cực có thể thấp hơn hoặc cao hơn tùy vào kết cấu mạch trị là nối tiếp, song song hay có kết cấu kiểu cầu.

128.

Tìm phát biểu ĐÚNG.

a)

Các rơ le kỹ thuật số nhất thiết phải có nguồn cung cấp riêng để cấp điện cho các bộ phận bên trong của rơ le

b)

Các rơ le kỹ thuật số không có nguồn cung cấp riêng để cấp điện cho các bộ phận bên trong của rơ le

c)

Các rơ le kỹ thuật số có thể có hoặc không có nguồn cung cấp riêng để cấp điện cho các bộ phận bên trong của rơ le

d)

Nguồn cung cấp riêng cho rơ le kỹ thuật số có thể lấy từ tín hiệu cần theo dõi bảo vệ

129.

Tìm phát biểu SAI về loại đặc tính bảo vệ có thể có trong rơ le kỹ thuật số.

a)

Độc lập

b)

Phụ thuộc

c)

Phụ thuộc kết hợp với độc lập

d)

Đặc tính bảo vệ là đường thẳng song song với trục thời gian tác động

130.

Tìm phát biểu sai về ưu điểm của rơ le kỹ thuật số.

a)

Có khả năng tổ hợp nhiều chức năng bảo vệ trong một rơ le

b)

Có thể nối mạng phục vụ cho điều khiển, giám sát và điều chỉnh tự động từ xa

c)

Công suất tiêu thụ nhỏ

d)

Không đòi hỏi người vận hành có trình độ cao

131.

Nút ấn có mấy loại?

a)

Một loại: Nút ấn thường đóng.

b)

Hai loại: Nút ấn thường đóng và nút ấn kép.

c)

Hai loại: Nút ấn thường mở và nút ấn kép.

d)

Ba loại: Nút ấn thường mở, thường đóng và nút ấn kép.

132.

Công tắc hành trình có mấy loại

a)

Một loại: Kiểu nút ấn.

b)

Hai loại: Kiểu té vi và kiểu nút ấn.

c)

Bốn loại: Kiểu té vi, kiểu tay đòn, kiểu nút ấn, kiểu quay.

d)

Bốn loại: Kiểu tay đòn, kiểu nút ấn, kiểu hành trình, kiểu té vi.

133.

Các bộ điều khiển là khí cụ điện ...

a)

Dùng để đóng cắt, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình.

b)

Dùng để đóng, cắt, đổi nối không thường xuyên mạch điện có công suất không lớn (dòng điện đến 400A, điện áp một chiều 220V, điện áp xoay chiều 380V).

c)

Dùng để đóng, cắt, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình.

d)

Dùng để điều khiển bằng tay thực hiện những chuyển đổi phức tạp khác nhau trong các mạch điều khiển.

134.

Bộ điều khiển có mấy loại ...

a)

Một loại: Bộ điều khiển kiểu phẳng.

b)

Hai loại: Bộ điều khiển kiểu phẳng, kiểu trống.

c)

Ba loại: Bộ điều khiển kiểu trống, kiểu phẳng và kiểu cam.

d)

Bốn loại: Bộ điều khiển kiểu trống, kiểu phẳng và kiểu cam điều khiển được và kiểu cam không điều khiển được.

135.

Bộ khống chế có mấy loại

a)

Một loại: Bộ khống chế hình trống.

b)

Hai loại: Bộ khống chế hình trống và hình phẳng.

c)

Ba loại: Bộ khống chế hình trống, hình phẳng và hình cam.

d)

Bốn loại: Bộ khống chế hình trống, hình phẳng và hình cam điều khiển được và hình cam không điều khiển được.