wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gayyyballsjigglywobblyilovemenfreaky

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

nhóm cây nào sau đây chiêm ti trong lon nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay

a)

cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây rau đậu

2.

vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

đồng băng sông hồng

b)

bắc trung bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

đông nam bộ

3.

vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

trung du và miến núi phía bắc

b)

đồng bằng sông cửu long

c)

đồng bằng sông hồng

d)

bắc trung bộ

4.

vùng chuyên cành cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

đông nam bộ

b)

cao nguyên nam trung bộ

c)

bắc trung bộ

d)

đồng bằng sông hồng

5.

ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây

a)

sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn tế

b)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu gdp ở nước ta thôn

d)

tạo cơ sở chuyển dịch cơ cấu kính tế nông thôn

6.

thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả vùng sản xuất

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

7.

cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào đây

a)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

b)

chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyển thống

c)

giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

d)

chú trọng phát triển các cây trông mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm...

8.

Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay

a)

A. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

B. Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

C. Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

D. Tỉ trọng ngành cây trồng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

9.

Câu 9. Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

B. tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

C. phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới.

d)

D. giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

10.

Câu 10. Chăn nuôi lợn tạo nên ưu thế ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

B. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

c)

C. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

11.

Câu 11. Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Rừng phòng hộ.

b)

B. Rừng sản xuất.

c)

C. Rừng đặc dụng.

d)

D. Rừng trồng.

12.

Câu 12. Cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

D. tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

13.

Câu 13. Nước ta đẩy mạnh bảo vệ tính đa dạng sinh học của động vật hoang dã do nguyên nhân chủ yếu là

a)

A. hai sân vờ bờ ngày càng suy giảm.

b)

B. nguồn đan Có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

C. có nguồn lợi thủy sản phong phú.

d)

D. do vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

14.

Câu 14. Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

A. chủ yếu được đánh bắt gần bờ.

b)

B. công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

C. ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

d)

D. nguồn lợi của thủy sản suy giảm.

15.

Câu 15. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

A. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

B. Từng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

C. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

D. Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

16.

Câu 16. Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thuỷ hải sản ở nước ta là

a)

A. ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.

b)

B. chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.

c)

C. các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

D. phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

17.

Câu 17. Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở nước ta là

a)

A. nhiều vùng, vịnh nước sâu.

b)

B. đường bờ biển dài, nhiều hải sản.

c)

C. có nhiều sông, suối, ao, hồ.

d)

D. có nhiều đầm phá và ngư trường.

18.

Câu 18. Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

A. sự tàn phá của chiến tranh.

b)

B. nạn cháy rừng diện ra rộng.

c)

C. tình trạng du canh, du cư.

d)

D. khai thác bừa bãi, quá mức.

19.

Câu 19. Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho

a)

A. ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phá.

b)

B. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chít.

c)

C. nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.

d)

D. đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

20.

Câu 1: Công nghiệp nước ta hiện nay.

a)

A. chỉ có khai thác.

b)

B. có nhiều ngành

c)

C. tập trung ở miền núi.

d)

D. sản phẩm ít đa dạng.

21.

Câu 2: Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là

a)

A. ĐB Sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Cao nguyên Nam trung bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

22.

Câu 3: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

23.

Câu 4: Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng

a)

A. Trung du miền núi phía Bắc.

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

24.

Câu 5: Nhận định nào đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

A. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

C. Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

D. Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

25.

Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng.

b)

B. Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông

d)

D. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia.

26.

Câu 1: Vùng nào dưới đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Cao nguyên Nam trung bộ

c)

C. Trung du và miền núi phía bắc

d)

D. Đông Nam Bộ.

27.

Câu 2: Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không do yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. Năng suất làm việc cải thiện.

c)

C. Trình độ được nâng cấp

d)

D. Quá trình đô thị hóa chậm.

28.

Câu 3: Các giải pháp công nghệ hiện nay

a)

A. mở rộng nhiều loại hình dịch vụ mới.

b)

B. ít tạo loại hình dịch vụ mới.

c)

C. đóng nhiều loại hình dịch vụ mới.

d)

D. mở rộng ít loại hình dịch vụ mới.

29.

Câu 4: Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, nâng cao trình độ và mở rộng quy mô nước ta?

a)

A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế

d)

D. Chính sách.

30.

Câu 5: Nhân tố nào dưới đây góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

D. Chính sách.

31.

Câu 6: Nhân tố nào dưới đây có vai trò định hướng và tạo cơ hội phát triển các ngành dịch vụ?

a)

A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

D. Chính sách.

32.

Câu 7: Việc phát triển các vùng kinh tế trọng điểm, khu công nghiệp giúp

a)

A. thúc đẩy nhu cầu giao thông vận tải

b)

B. sử dụng nguồn nguyên liệu.

c)

C. hoạt động cần nhiều lao động.

d)

D. giảm loại hình dịch vụ.

33.

Câu 8: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

A. Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.

b)

B. Thống Nhất.

c)

C. Hà Nội - Đồng Đăng.

d)

D. Hà Nội - Lào Cai.

34.

Câu 9: Trục đường bộ xuyên quốc gia thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội, của phía tây nước ta là

a)

A. Đường Hồ Chí Minh.

b)

B. Quốc lộ 9

c)

C. Quốc lộ 26.

d)

D. Đường 14C.

35.

Câu 10: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

a)

A. đường biển

b)

B. đường sắt.

c)

D. đường ô tô.

d)

C. đường hàng không.

36.

Câu 11. Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

C. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

d)

D. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.