WorksheetsPhần I — Trắc nghiệm nguyên hàm (lớp 12)
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Mệnh đề nào sau đây sai?
∫f(x)dx=F(x)+C .
(∫f(x)dx)′=f(x) .
(∫f(x)dx)′=f′(x) .
(∫f(x)dx)′=F′(x) .
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 là
x2+C .
x2+6x+C .
2x2+C .
2x2+6x+C .
∫x2dx bằng
2x+C .
31x3+C .
x3+C .
3x2+C .
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 là
2x2+4x+C .
x2+4x+C .
x2+C .
2x2+C .
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
x3+C .
3x3+x+C .
6x+C .
x3+x+C .
Cho hàm số f(x)=x2+4 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫f(x)dx=2x+C .
∫f(x)dx=x2+4x+C .
∫f(x)dx=3x3+4x+C .
∫f(x)dx=x3+4x+C .
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−2 là
∫f(x)dx=2x+C .
∫f(x)dx=3x3−2x+C .
∫f(x)dx=x2−2x+C .
∫f(x)dx=x3−2x+C .
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x là
41x4+21x2+C .
3x2+1+C .
x3+x+C .
x4+x2+C .
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2024 là
x4−2024x+C .
4x3−2024x+C .
12x3+C .
x4+C .
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2 là
51x5+31x3+C .
x4+x2+C .
x5+x3+C .
4x3+2x+C .
Cho hàm số f(x)=3x2+2x . Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên R ?
F1(x)=x3+x2−4 .
F2(x)=3x3+2x2 .
F3(x)=x3−x2+1 .
F4(x)=3x3+x2 .
Nguyên hàm của hàm số f(x)=31x3−2x2+x−2024 là
121x4−32x3+2x2+C .
91x4−32x3+2x2−2024x+C .
121x4−32x3+2x2−2024x+C .
91x4+32x3−2x2−2024x+C .
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4−8x3−6x là
F(x)=x5−2x4−3x2+C .
F(x)=x5−x4−x2+C .
F(x)=x5−4x4−2x2+C .
F(x)=x5+2x4−3x2+C .
Cho hàm số f(x)=x−x1 . Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên (0;+∞) ?
F1(x)=2x2+x .
F2(x)=2x2−x .
F3(x)=2x2+2x .
F4(x)=2x2−2x .
Cho hàm số f(x)=3+x1 . Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên (0;+∞) ?
F1(x)=3x−x21 .
F2(x)=3x+lnx .
F3(x)=3x+x21 .
F4(x)=3x−lnx .
Tìm nguyên hàm của hàm số ∫(x2+x3−2x)dx .
3x3+3ln∣x∣+34x3+C .
3x3+3ln∣x∣−34 x3+C .
3x3+3lnx−34 x3 .
3x3−3ln∣x∣−34 x3+C .
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+x2024 là
x+673x2023+C .
x1+2025x2024+C .
2 x3+2025x2025+C .
2 x1+6054x2025+C .
Biết F(x)=x3+x1+1 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên miền (0;+∞) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
f(x)=41x4+lnx
f(x)=3x2−x21
f(x)=3x2+x21
f(x)=41x4+lnx+C
Biết ∫(2x1+x5)dx=aln∣x∣+bx6+C với a,b∈Q, C∈R . Tính a2+b .
125
9
137
67
Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số y=x2022 ?
2023x2023+1
2023x2023
y=2022x2021
2023x2023−1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)(x+2) là
2x+3+C
3x3−32x2+2x+C
3x3+32x2+2x+C
3x3+23x2+2x+C
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=(x+1)(x+2)(x+3) .
F(x)=4x4−6x3+211x2−6x+C
F(x)=x4+6x3+11x2+6x+C
F(x)=4x4+2x3+211x2+6x+C
F(x)=x3+6x2+11x2+6x+C
Họ các nguyên hàm của hàm số y=x(x+1)5 là
7(x+1)7+6(x+1)6+C
6(x+1)5+5(x+1)4+C
6(x+1)5−5(x+1)4+C
7(x+1)7−6(x+1)6+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=(5x+3)5 .
(5x+3)6+C
(5x+3)4+C
30(5x+3)6+C
30(5x+3)4+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x22 .
∫f(x)dx=3x3+x1+C
∫f(x)dx=3x3−x2+C
∫f(x)dx=3x3+C
∫f(x)dx=3x3−32x+C
Trên khoảng (0;+∞) , cho hàm số f(x)=x23 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫f(x)dx=x23+C
∫f(x)dx=∫x3dx
∫f(x)dx=52x25+C
∫f(x)dx=32x21+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2024 .
∫f(x)dx=2024−11x2024+1+C
∫f(x)dx=x2024+1+C
∫f(x)dx=2024x2024+1+C
∫f(x)dx=2024+11x2024+1+C
Cho hàm số f(x)=x2x4+2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫f(x)dx=3x3−x1+C
∫f(x)dx=3x3−x2+C
∫ f(x)dx=x2+x22+C
∫f(x)dx=3x3−x2+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x25+2x4.
∫f(x)dx=32x3+x5+C
∫f(x)dx=32x3−x5+C
∫ f(x)dx=32x3+5lnx2+C
∫f(x)dx=2x3−x5+C
Tính ∫ x x xdx.
154x15x7+C
158x15x7+C
158x15x+C
154x15x+C
Tính ∫ 4x x−23x2+1dx.
x5x−2x17x5+4x3+C
54x5x−1724x17x5+344x3+C
x5x−1724x17x5+4x3+C
54x5x−2x17x5+344x3+C
Khẳng định nào đây sai?
∫sinxdx=−cosx+C.
∫cosxdx=−sinx+C.
∫cosxdx=sinx+C.
∫cosxdx=−tanx+C.
Cho ∫f(x)dx=−cosx+C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
f(x)=−sinx.
f(x)=−cosx.
f(x)=sinx.
f(x)=cosx.
Hàm số F(x)=cotx là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng (0;π/2) ?
f2(x)=sin2x1.
f1(x)=−cos2x1.
f4(x)=cos2x1.
f3(x)=−sin2x1.
Cho hàm số f(x)=1+sinx . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=x−cosx+C.
∫f(x)dx=x+sinx+C.
∫f(x)dx=x+cosx+C.
∫f(x)dx=cosx+C.
Cho hàm số f(x)=1−cos2x1 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=x+tanx+C.
∫f(x)dx=x+cotx+C.
∫f(x)dx=x−tanx+C.
∫f(x)dx=x−cotx+C.
Nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−4sinx là:
3sinx−4cosx+C.
−3sinx+4cosx+C.
3sinx+4cosx+C.
−3sinx+4cosx+C.
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx+sin2x3 là:
−2cosx−3cotx+C.
2cosx−3tanx+C.
−2cosx+3cotx+C.
2cosx−3cotx+C.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+6x là
sinx+3x2+C.
−sinx+3x2+C.
sinx+6x2+C.
−sinx+C.
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx+3x .
∫(2sinx+3x)dx=−2cosx+23x2+C.
∫(2sinx+3x)dx=2cosx+3x2+C.
∫(2sinx+3x)dx=sin2x+23x2+C.
∫(2sinx+3x)dx=sin2x+23x2+C.
Tính ∫(x−sinx)dx .
2x2+sinx+C.
2x2−cosx+C.
2x2−sinx+C.
2x2+cosx+C.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
x3+cosx+C.
6x+cosx+C.
x3−cosx+C.
6x−cosx+C.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x1+sinx là
lnx−cosx+C.
x21−cosx+C.
ln∣x∣+cosx+C.
ln∣x∣−cosx+C.
Cho hàm số f(x)=cos2x1+x1 . Chọn khẳng định đúng:
∫f(x)dx=ln∣x∣+tanx+C.
∫f(x)dx=lnx+tanx+C.
∫f(x)dx=lnx+tan∣x∣+C.
∫f(x)dx=ln∣x∣+tanx.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫cos2xsin2xdx=21sinx+C.
∫cosxsin2xdx=21cosx+C.
∫cos2xsin2xdx=21sinx+C.
∫cos2xsin2xdx=−21cosx+C.
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=cos22x .
F(x)=2cos2x+C.
F(x)=21(x+sinx)+C.
F(x)=2sin2x+C.
F(x)=21(1−sinx)+C.
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2cos22x là:
4cos2x+C.
x+sinx+C.
2sin22x+C.
32cos32x+C.
Nguyên hàm của hàm số có f(x)=tan2x+cot2x là:
2tanx+2cotx+C.
31tan3x+31cot3x+C.
tanx+cotx−2x+C.
tanx−cotx−2x+C.
Nguyên hàm của hàm số f(x)=(cos2x+sin2x)2 là:
sin2x−cos2x+C.
x−cosx+C.
(sin2x−cos2x)2+C.
sin2x+cos2x+C.
Tìm ∫sin2xcos2xcos2xdx .
cosx+sinx+C
−cosx−sinx+C
−cotx−tanx+C
cotx−tanx+C
Nguyên hàm của hàm số y=tan2x là
tanx−x+C
−tanx−x+C
−tanx+x+C
tanx+x+C
Khẳng định nào dưới đây đúng về ∫exdx ?
∫exdx=xex+C
∫exdx=ex+1+C
∫exdx=−ex+1+C
∫exdx=ex+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x là hàm số nào sau đây?
3ex+C
31e3x+C
31ex+C
3e3x+C
Nguyên hàm của hàm số y=e2x−1 là
2e2x−1+C
e2x−1+C
21e2x−1+C
21ex+C
Cho hàm số f(x)=1+ex . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=x+xex−1+C
∫f(x)dx=1+ex+C
∫f(x)dx=x+ex+C
∫f(x)dx=1+xex−1+C
Cho hàm số f(x)=ex+2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
∫f(x)dx=ex2+C
∫f(x)dx=ex+2x+C
∫f(x)dx=ex+C
∫f(x)dx=ex−2x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−2x là
ex+x2+C
ex−x2+C
x+11−x2+C
ex−2+C
Cho hàm số f(x)=ex+2x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=ex+x2+C
∫f(x)dx=ex+C
∫f(x)dx=ex−x2+C
∫f(x)dx=ex+2x2+C
Cho hàm số f(x)=1+e2x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=x+21ex+C
∫f(x)dx=x+2e2x+C
∫f(x)dx=x+21e2x+C
∫f(x)dx=x+e2x+C
Hàm số F(x)=x2+e−2x+2024 là một nguyên hàm của hàm số
f(x)=3x3−21e−2x+2024x
f(x)=2x−2e−2x+2024
f(x)=2x−2e−2x+2024x
f(x)=2x−2e−2x
Hàm số F(x)=3x3+ex là một nguyên hàm của hàm số f(x) nào sau đây?
f(x)=x2+ex
f(x)=3x2+ex
f(x)=12x4+ex
f(x)=3x4+ex
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+1−2x2 là
3e3x+1−2x3
3e3x+1−x3
3e3x+1−2x3
3e3x+1−x3
Kết quả ∫(x+e2002x)dx bằng
2x2+2002e2002x+C
x2+2002e2002x+C
x2+2003e2003x+C
2x2+2003e2003x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(2017−x52018e−x).
∫ f(x)dx=2017ex−x42018+C
∫ f(x)dx=2017ex+x42018+C
∫ f(x)dx=2017ex+x4504,5+C
∫ f(x)dx=2017ex−x4504,5+C
Họ nguyên hàm của hàm số y=ex(2+cos2xe−x) là
2ex+tanx+C
2ex−tanx+C
2ex−cosx1+C
2ex+cosx1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=e−2x2+(sinxex)2 là
−e2x−cotx+C
−2e2x+cotx+C
−e2x+tanx+C
−2e2x−cotx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x .
∫7xdx=ln77x+C
∫7xdx=7x+1+C
∫7xdx=x+17x+1+C
∫7xdx=7xln7+C
Nguyên hàm của hàm số y=2x là
∫2xdx=(ln2)2x+C
∫2xdx=2x+C
∫2xdx=ln22x+C
∫2xdx=x+12x+C
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=2025x là
F(x)=x⋅2025x−1
F(x)=2025⋅2024x
F(x)=ln20252025x
F(x)=2025x⋅ln2025
Tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 3−x là
−ln33−x+C
ln(−3)3−x+C
3xln3+C
3xln(−3)+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 52x−1 là
ln2552x−1+C
ln52.52x−1+C
ln(2x−1)52x−1+C
2x52x+C
Cho hàm số f(x)=(10x)−log2+π . Khẳng định nào sau đây đúng?
∫ f(x)dx=−ln22−x+πx+C
∫f(x)dx=ln22−x+2π2+C
∫f(x)dx=ln1010x+πx +C
∫f(x)dx=−ln1010−x+2π2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x+2x .
∫(3x+2x)dx=ln33x+x2+C
∫(3x+2x)dx=3xln3+x2+C
∫(3x+2x)dx=x+13x+1+x2+C
∫(3x+2x)dx=3xln3+x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y = x2−3x+x1 .
3x3−ln33x−x21+C,C∈R
3x3−3x+x21+C,C∈R
3x3−ln33x+ln∣x∣+C,C∈R
3x3−ln33x−ln∣x∣+C,C∈R
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x+cos2x là
ln44x+2sin2x+C
4xln4+2sin2x+C
4xln4−2sin2x+C
ln44x−2sin2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(1+2−xsinx) là
x+12x+1−cosx+C
ln22x+sinx+C
ln22x−cosx+C
x+12x−1+cosx+C
Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
∫(3x2+x−2)dx=533x5+21x2−2x+C
∫2023x20241dx=20232x20231+C
∫(2x−2024)2dx=3(2x−2024)3+C
∫ex+1e3x+1dx=2e2x−ex+x+C
Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
∫(2+cot2x)dx=x−cotx+C
∫(1+cos2x)(1−cos2x)dx=2x+sinx+C
∫(sin2x+cos2x)2dx=x+cosx+C
∫(sin2x−cos2x)2dx=x−cosx+C
Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
∫xdx=lnx+C
∫(tan2x+1)dx=tanx+C
∫tanxdx=−ln∣cosx∣+C
∫πxdx=lnππx+C
Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
F(x)=4x4−23x2+ln∣x∣+C là nguyên hàm của hàm số f(x)=x3−3x+x1 .
F(x)=30(5x+3)6 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(5x+3)5 .
F(x)=23xx+34x3x+45x4x+C là nguyên hàm của hàm số f(x)=x+3x+4x .
F(x)=3x3−2024x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xx3−2024x .
