wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngân sách Nhà nước

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật ngân sách nhà nước, nguồn thu ngân sách nhà nước chủ yếu đến từ?

a)

Cổ tức từ doanh nghiệp tư nhân

b)

Thuế và phí

c)

Vay nợ trong nước

d)

Quà tặng từ nước ngoài

2.

Ngân sách nhà nước bao gồm những nguồn thu nào?

a)

Thuế, phí và các khoản thu khác

b)

Chỉ từ việc bán tài sản nhà nước

c)

Chỉ từ các khoản vay quốc tế

d)

Chỉ từ thu nhập của cá nhân

3.

Theo luật ngân sách nhà nước, đâu không phải là nguồn thu ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

b)

Thuế và phí

c)

Các khoản thu từ hoạt động công ích của nhà nước

d)

Các khoản viện trợ

4.

Theo luật ngân sách nhà nước, đâu không phải nguồn thu ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật

b)

Thuế và phí

c)

Các khoản đóng góp từ các tổ chức xã hội

d)

Nhà nước vay để bù đắp bội chi

5.

Một trong những nguồn thu chính của ngân sách nhà nước là gì?

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Vốn đầu tư nước ngoài

d)

Quỹ bảo hiểm xã hội

6.

Một trong những mục tiêu của luật ngân sách nhà nước là gì?

a)

Tăng cường quản lý nhà nước

b)

Thúc đẩy đầu tư tư nhân

c)

Giảm thuế cho doanh nghiệp

d)

Cắt giảm chi tiêu công

7.

Nguồn thu ngân sách nhà nước chủ yếu được phân cấp theo tiêu chí nào?

a)

Địa phương và trung ương

b)

Mức độ phát triển kinh tế

c)

Loại hình dịch vụ công

d)

Thời gian thu ngân sách

8.

Một trong những trách nhiệm của cơ quan thuế là gì?

a)

Quản lý ngân sách nhà nước.

b)

Thu thuế và phí.

c)

Chi tiêu ngân sách nhà nước.

9.

Thẩm quyền phân phối nguồn thu được quy định trong văn bản nào?

a)

Luật Ngân sách nhà nước

b)

Luật Tài chính

c)

Luật Đầu tư

d)

Luật Doanh nghiệp

10.

Ai là cơ quan có thẩm quyền quyết định phân phối nguồn thu ngân sách ở địa phương?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Tài chính

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ngân hàng Nhà nước

11.

Nội dung nào không thuộc thẩm quyền phân phối nguồn thu?

a)

Quyết định mức thu thuế

b)

Phân bổ chi ngân sách

c)

Kiểm tra tài chính

d)

Phân phối nguồn thu từ tài sản nhà nước

12.

Khi nào thẩm quyền phân phối nguồn thu có thể thay đổi?

a)

Khi có sự thay đổi chính sách

b)

Khi có sự thay đổi nhân sự

c)

Khi có sự thay đổi địa điểm

d)

Khi có sự thay đổi ngân sách

13.

Thẩm quyền phân phối nguồn thu có ảnh hưởng đến điều gì?

a)

Chất lượng giáo dục

b)

Sự phát triển kinh tế

c)

Quản lý môi trường

d)

Tình hình an ninh

14.

Đối tượng nào chịu ảnh hưởng từ quyết định phân phối nguồn thu?

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Ai là người đề xuất phương án phân phối nguồn thu ngân sách?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Tài chính

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

16.

Thẩm quyền phân phối nguồn thu nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo công bằng xã hội

b)

Tăng cường quyền lực nhà nước

c)

Giảm thiểu sự tham nhũng

d)

Tăng thu ngân sách

17.

Phân phối nguồn thu có thể ảnh hưởng đến lĩnh vực nào?

a)

Y tế

b)

Giao thông

c)

Giáo dục

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

18.

Khoản chi nào không được phép nằm trong ngân sách nhà nước?

a)

Chi cho y tế

b)

Chi cho giáo dục

c)

Chi cho tổ chức sự kiện ra mắt phim Đời muối

d)

Chi cho an ninh quốc phòng

19.

Ngân sách nhà nước được phân bổ cho các lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục, y tế, quốc phòng.

b)

Chỉ có giáo dục.

c)

Chỉ có y tế.

d)

Chỉ có quốc phòng.

20.

Nhiệm vụ chi của ngân sách nhà nước không bao gồm?

a)

Chi cho phát triển kinh tế

b)

Chi cho an sinh xã hội

c)

Chi cho hoạt động của các doanh nghiệp tư nhân

d)

Chi cho quốc phòng

21.

Nhiệm vụ chi nào dưới đây không thuộc ngân sách trung ương?

a)

Chi cho giáo dục

b)

Chi cho y tế

c)

Chi cho xây dựng hạ tầng địa phương

d)

Chi cho an ninh quốc phòng

22.

Ai là người có thẩm quyền quyết định nhiệm vụ chi của ngân sách nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Người dân

d)

Các doanh nghiệp

23.

Chi cho hoạt động nào dưới đây thường được coi là nhiệm vụ chi thường xuyên?

a)

Chi cho xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Chi cho tổ chức sự kiện

c)

Chi cho lương của cán bộ công chức

d)

Chi cho mua sắm thiết bị lớn

24.

Nội dung nào là một phần của nhiệm vụ chi trong ngân sách nhà nước?

a)

Chi cho an sinh xã hội

b)

Chi cho vốn đầu tư nước ngoài

c)

Chi cho cổ tức của doanh nghiệp

d)

Chi cho giảm thuế

25.

Khi NSNN bội chi, giải pháp chủ yếu là:

a)

Vay nợ trong nước và quốc tế theo quy định

b)

Phát hành thêm tiền

c)

Tăng thuế ngay lập tức

d)

Giảm chi lương công chức

26.

Thẩm quyền quyết định chi NSNN đột xuất vượt quá 10% dự phòng thuộc về:

a)

Bộ Tài chính

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

27.

Quỹ ngân sách nhà nước bao gồm những loại quỹ nào?

a)

Quỹ phát triển, quỹ dự phòng, quỹ an sinh xã hội

b)

Quỹ đầu tư, quỹ tín dụng, quỹ hưu trí

c)

Quỹ tín thác, quỹ an ninh quốc gia, quỹ phúc lợi

d)

Quỹ bình ổn, quỹ khẩn cấp, quỹ đầu tư công

28.

Theo quy định, ai là người có trách nhiệm quản lý quỹ ngân sách nhà nước?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ tài chính

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Các bộ ngành liên quan

29.

Mục tiêu chính của quản lý quỹ ngân sách nhà nước là gì?

a)

Tăng cường quyền lực của Chính phủ

b)

Đảm bảo sự ổn định tài chính quốc gia

c)

Tối ưu hóa lợi nhuận cho nhà nước

d)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của người dân

30.

Mục tiêu của quản lý quỹ ngân sách nhà nước là gì?

a)

Đảm bảo mục tiêu phát triển kinh tế

b)

Tăng cường quản lý nhà nước

c)

Giảm thiểu chi phí

d)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển

31.

Quy định nào về việc báo cáo tình hình sử dụng quỹ ngân sách nhà nước?

a)

Báo cáo hàng quý là bắt buộc

b)

Chỉ cần báo cáo khi có yêu cầu

c)

Báo cáo hàng năm là đủ

d)

Không cần báo cáo nếu không có thay đổi

32.

Ai có quyền phê duyệt dự toán ngân sách nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài chính

d)

Các cơ quan cấp huyện

33.

Quỹ ngân sách nhà nước được hình thành từ nguồn nào?

a)

Thuế và phí

b)

Vốn vay

c)

Quỹ đầu tư nước ngoài

d)

Tiền gửi ngân hàng

34.

Quỹ ngân sách nhà nước chủ yếu được hình thành từ nguồn nào?

a)

Đóng góp của các tổ chức xã hội

b)

Nguồn thu từ thuế và phí

c)

Quyên góp từ cá nhân

d)

Vay nợ từ nước ngoài

35.

Một trong những nguyên tắc quản lý quỹ ngân sách nhà nước là gì?

a)

Tính hiệu quả và tiết kiệm

b)

Tính bí mật

c)

Tính tùy tiện

d)

Tính cá nhân hóa

36.

Quỹ ngân sách nhà nước được quản lý theo nguyên tắc nào?

a)

Tính minh bạch và công khai

b)

Tính chặt chẽ và linh hoạt

c)

Tính tùy tiện và chủ quan

d)

Tính bảo mật và kín đáo

37.

Nguyên tắc nào không thuộc chế độ quản lý quỹ ngân sách nhà nước?

a)

Sử dụng ngân sách đúng mục đích

b)

Tăng cường tính độc lập của các cơ quan nhà nước

c)

Quản lý và sử dụng ngân sách phải hiệu quả

d)

Đảm bảo tính kịp thời trong chi tiêu

38.

Cơ quan nào thực hiện việc kiểm tra, thanh tra quỹ ngân sách nhà nước?

a)

Bộ Tài chính

b)

Kiểm toán Nhà nước

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

39.

Mục tiêu chính của việc kiểm tra, thanh tra quỹ ngân sách nhà nước là gì?

a)

Đảm bảo sử dụng ngân sách đúng mục đích

b)

Tăng cường thu ngân sách

c)

Giảm thiểu chi phí ngân sách

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

40.

Ai có quyền tiến hành thanh tra quỹ ngân sách nhà nước?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

b)

Kiểm toán Nhà nước

c)

Bộ trưởng Bộ Tài chính

d)

Tất cả các cơ quan trên

41.

Tài liệu nào là cần thiết để thực hiện kiểm tra, thanh tra ngân sách nhà nước?

a)

Báo cáo tài chính

b)

Hợp đồng làm việc

c)

Chứng từ kế toán

d)

Tất cả các tài liệu trên

42.

Kết quả kiểm tra, thanh tra quỹ ngân sách nhà nước được công bố bởi cơ quan nào?

a)

Báo chí

b)

Kiểm toán Nhà nước

c)

Cơ quan thanh tra

d)

Chính phủ

43.

Đối tượng nào chủ yếu bị kiểm tra, thanh tra trong quỹ ngân sách nhà nước?

a)

Các doanh nghiệp nhà nước

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước

d)

Cả ba đối tượng trên

44.

Việc kiểm tra, thanh tra quỹ ngân sách nhà nước có thể phát hiện ra điều gì?

a)

Lạm dụng ngân sách

b)

Sai sót trong kế toán

c)

Thiếu minh bạch trong chi tiêu

d)

Tất cả các vấn đề trên

45.

Kiểm toán Nhà nước có thể tiến hành thanh tra theo những hình thức nào?

a)

Thanh tra định kỳ

b)

Thanh tra đột xuất

c)

Thanh tra chuyên đề

d)

Tất cả các hình thức trên

46.

Chế độ quản lý quỹ ngân sách nhà nước được quy định trong văn bản nào?

a)

Luật Ngân sách nhà nước

b)

Luật Kế toán

c)

Luật Đầu tư công

d)

Luật Quản lý tài sản công

47.

UBND huyện X rút tiền ngân sách để chi hỗ trợ doanh nghiệp tư nhân A phục vụ sản xuất kinh doanh. Việc này có đúng không?

a)

Đúng, vì hỗ trợ doanh nghiệp cũng là nhiệm vụ phát triển kinh tế

b)

Đúng nếu có quyết định của Chủ tịch UBND huyện

c)

Sai, vì NSNN chỉ chi cho nhiệm vụ theo luật định, không chi trực tiếp cho doanh nghiệp tư nhân trừ trường hợp hỗ trợ chính sách

d)

Sai hoàn toàn, NSNN không bao giờ được chi cho doanh nghiệp

48.

Kho bạc Nhà nước tỉnh Y từ chối thanh toán một khoản chi vì hồ sơ không có quyết định phê duyệt dự toán. Hành vi này:

a)

Đúng, vì chi NSNN phải có dự toán được phê duyệt

b)

Sai, vì Kho bạc chỉ có nhiệm vụ thanh toán

c)

Sai, vì UBND tỉnh mới có quyền quyết định chi

d)

Đúng, vì Kho bạc chi chỉ khi có Kiểm toán Nhà nước xác nhận

49.

Cơ quan A sử dụng quỹ NSNN để chi tiếp khách vượt quá định mức Nhà nước quy định. Đây là hành vi:

a)

Hợp pháp vì là phục vụ công vụ

b)

Hợp pháp nếu có sự đồng ý của Bộ Tài chính

c)

Trái pháp luật, chi sai chế độ, tiêu chuẩn

d)

Hợp pháp nếu được UBND tỉnh chấp thuận

50.

Quốc hội quyết định phê chuẩn quyết toán NSNN năm 2023. Cơ quan nào có trách nhiệm trình báo cáo quyết toán này?

a)

Bộ Tài chính

b)

Kiểm toán Nhà nước

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban Tài chính – Ngân sách của Quốc hội

51.

Trong quá trình quyết toán, phát hiện cơ quan X chi vượt dự toán được giao nhưng chưa được cấp thẩm quyền phê duyệt. Xử lý thế nào?

a)

Chấp nhận quyết toán nếu giải trình hợp lý

b)

Loại khỏi quyết toán, xử lý trách nhiệm

c)

Bổ sung dự toán sau

d)

Được quyết toán nếu HĐND tỉnh đồng ý

52.

Một xã sử dụng NSNN để chi cho lễ hội địa phương vượt dự toán được giao. Đây là:

a)

Hợp pháp vì phục vụ văn hóa địa phương

b)

Sai vì vượt dự toán, sai mục đích

c)

Hợp pháp nếu có nguồn thu khác bù vào

d)

Sai, vì NSNN không chi cho lễ hội

53.

Bộ Quốc phòng xin bổ sung kinh phí chi thường xuyên từ quỹ dự phòng NSNN. Ai có thẩm quyền quyết định?

a)

Bộ Tài chính

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Kho bạc Nhà nước

54.

Khi Kho bạc Nhà nước phát hiện chứng từ chi có sai phạm, cơ quan chi không đồng ý sửa. Kho bạc phải làm gì?

a)

Vẫn thanh toán để tránh chậm

b)

Từ chối thanh toán và báo cáo cơ quan tài chính

c)

Chuyển sang Kiểm toán Nhà nước

d)

Chuyển sang công an xử lý

55.

Do thiên tai, địa phương Y cần chi thêm cho khắc phục hậu quả. Nguồn chi phù hợp nhất là:

a)

Quỹ dự phòng NSNN

b)

Ngân sách trung ương bổ sung

c)

Quỹ phúc lợi tập thể

d)

Ngân sách xã

56.

UBND tỉnh ký hợp đồng vay thương mại với ngân hàng để bù đắp thâm hụt ngân sách địa phương. Việc này:

a)

Đúng, vì địa phương có quyền vay nợ

b)

Sai, chỉ được vay lại từ nguồn vay của Chính phủ

c)

Đúng nếu có sự đồng ý của HĐND tỉnh

d)

Đúng nếu ngân hàng là quốc doanh

57.

Cơ quan A chi từ NSNN để thưởng Tết cho cán bộ vượt khung lương và chế độ thưởng. Đây là:

a)

Được phép nếu có nguồn tiết kiệm

b)

Sai, chi sai chế độ

c)

Hợp pháp nếu có nghị quyết HĐND

d)

Hợp pháp nếu cán bộ đồng thuận

58.

Quốc hội thông qua ngân sách năm sau vào thời điểm nào?

a)

Trước ngày 30/6 năm trước

b)

Trước ngày 31/12 năm trước

c)

Sau ngày 1/1 năm sau

d)

Sau ngày 30/6 năm sau

59.

Đơn vị sự nghiệp công lập thu dịch vụ, để ngoài sổ sách NSNN, tự chi. Hành vi này:

a)

Hợp pháp vì không dùng NSNN

b)

Sai, vi phạm nguyên tắc tập trung, thống nhất

c)

Được phép nếu HĐND tỉnh đồng ý

d)

Được phép nếu nộp một phần vào ngân sách

60.

Kiểm toán Nhà nước phát hiện UBND tỉnh chi sai 50 tỷ. Thẩm quyền xử lý?

a)

Kiểm toán Nhà nước trực tiếp thu hồi

b)

Kiến nghị và cơ quan có thẩm quyền xử lý

c)

Bộ Tài chính ra quyết định thu hồi

d)

Quốc hội ra quyết định xử lý

61.

Quỹ dự trữ tài chính dùng để:

a)

Cho vay ưu đãi

b)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời của NSNN

c)

Trợ cấp xã hội

d)

Chi quốc phòng

62.

Cơ quan nào giám sát tối cao việc quản lý, sử dụng NSNN?

a)

Kiểm toán Nhà nước

b)

Quốc hội

c)

Bộ Tài chính

d)

Kho bạc Nhà nước

63.

Cơ quan B sử dụng kinh phí từ quỹ NSNN để cho doanh nghiệp vay tạm thời. Hành vi này:

a)

Đúng, nếu doanh nghiệp khó khăn

b)

Sai, vì NSNN không dùng để cho vay trực tiếp

c)

Đúng nếu có quyết định của Thủ tướng

d)

Đúng nếu Kho bạc Nhà nước đồng ý