wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống chuyển động và ký hiệu kích thước lốp xe

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống chuyển động có các công dụng, ngoại trừ:

a)

Biến chuyển động quay tròn của bánh xe chủ động thành chuyển động tịnh tiến của ô tô.

b)

Biến chuyển động quay tròn của bánh xe dẫn hướng thành chuyển động tịnh tiến của ô tô.

c)

Đỡ toàn bộ trọng lượng của ô tô.

d)

Làm giảm các va đập tác dụng lên ô tô do đường gồ ghề.

2.

Hệ thống chuyển động có các yêu cầu, ngoại trừ:

a)

Bảo đảm áp suất lên mặt đường lớn nhất.

b)

Bảo đảm áp suất lên mặt đường bé nhất.

c)

Có khả năng bám tốt.

d)

Giảm được va đập lên thân ô tô khi chuyển động.

3.

Thời hạn làm việc của lốp không ruột so với lốp bình thường:

a)

Cao hơn 20%.

b)

Thấp hơn 20%.

c)

Thấp hơn 10%.

d)

Cao hơn 10%.

4.

Các ký hiệu của lốp được biểu thị theo các đơn vị, ngoại trừ:

a)

Inch.

b)

Mét.

c)

Inch và mét.

d)

Kg.

5.

Kích thước số 1 trong hình bên biểu thị:

a)

Đường kính ngoài vỏ xe.

b)

Đường kính trong vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

6.

Kích thước số 2 trong hình bên biểu thị:

a)

Đường kính ngoài vỏ xe.

b)

Đường kính trong vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

7.

Kích thước số 3 trong hình bên biểu thị:

a)

Đường kính ngoài vỏ xe.

b)

Đường kính trong vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

8.

Kích thước số 4 trong hình bên biểu thị:

a)

Đường kính ngoài vỏ xe.

b)

Đường kính trong vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

9.

Trong hình cắt ngang lốp có các mũi tên ký hiệu 1–4. Số 4 ở hình bên biểu thị:

a)

Đường kính ngoài vỏ xe.

b)

Đường kính trong vỏ xe.

c)

Chiều rộng lốp.

d)

Chiều cao lốp.

10.

Số 195 ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

11.

Số 60 ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

12.

Chữ R ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Loại lốp bố tròn.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

13.

Số 15 ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

14.

Số 88 ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Khả năng chịu tải.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

15.

Chữ H ở hình bên biểu thị:

a)

Chiều rộng lốp.

b)

Đường kính vành lốp.

c)

Tốc độ lớn nhất cho phép.

d)

Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

16.

Phân loại hệ thống chuyển động (bánh xe) theo áp suất có:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

17.

Phân loại hệ thống chuyển động (bánh xe) theo ruột xe có:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

18.

Khi so sánh lốp xe, bạn nên ghi nhớ điều gì?

a)

So sánh các lốp có cùng kích cỡ, chỉ số tải và chỉ số tốc độ ghi trên thành lốp.

b)

Chỉ cần so đường kính và bỏ qua tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.

c)

Ưu tiên lốp có chỉ số tải thấp để xe êm hơn.

d)

Chọn theo giá bán làm tiêu chí duy nhất.

19.

Một khách hàng muốn một lốp rộng hơn trên vành của anh ấy. Bạn phải lưu ý điều gì nếu như bạn muốn lắp một lốp khác?

a)

Chu vi cần gần với lốp gốc.

b)

Bề rộng của vành.

c)

Chiều cao lốp.

d)

Tất cả các ý trên.