wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể

a)

Liên quan với nhau về cơ năng

b)

Liên quan với nhau về nhiệt năng

c)

Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng

d)

Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học

2.

Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là

a)

Hệ hở và hệ cô lập

b)

Hệ không cô lập và hệ kín

c)

Hệ đoạn nhiệt và hệ kín

d)

Hệ hở hoặc hệ không cô lập

3.

Chất môi giới hay được sử dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên

thể tích theo nhiệt độ:

a)

vừa phải

b)

nhỏ

c)

tương đối lớn

d)

lớn

4.

nhiệt độ xenxiut t được tính theo nhiệt F theo công thức

a)

t=1,8*tF + 32;

b)

t=5*( tF + 32)/9

c)

t=5/9*tF +32

d)

t=5*(tF - 32)/9

5.

1 at kỹ thuật bằng

a)

1 kG/cm2

b)

1 kgf/cm2;

c)

10 mH2O

d)

3 đáp án còn lại đều đúng.

6.

1 at kỹ thuật bằng

a)

730 mmHg

b)

735 mmHg;

c)

740 mmHg

d)

750 mmHg

7.

cột áp 1 mH20 bằng

a)

9,8 Pa

b)

9,8 kPa;

c)

1 at

d)

1 bar.

8.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là:


a)

Pa

b)

at

c)

mmH20

d)

mmHg

9.

1 psi quy ra bar bằng:

a)

0,069;

b)

0,070

c)

0,071;

d)

0,072

10.

Khi đo áp suất bằng chiều cao cột thuỷ ngân ở nhiệt độ t phải quy về

00C theo công thức

a)

h(00C) = h(t) (1 - 0.0172t)

b)

h(00C) = h(t) (1 - 0.00172t)

c)

h(00C) = h(t) (1 - 0.000172t)

d)

h(00C) = h(t) (1 + 0.000172t)

11.

Áp suất của khí thực so với áp suất của khí lý tưởng khi có cùng nhiệt

độ và thể tích co dãn được:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo nhiệt độ;

d)

Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo môi chất

12.

Đơn vị đo chuẩn của thể tích riêng là:


a)

cm3/kg

b)

m3/kg

c)

1/kg

d)

m3/g

13.

Đơn vị tính của nội năng U là:

a)

A. J, kJ;


b)

B. W, kW;


c)

C. kW.h;


d)

D. kW/h.


14.

Enthalpy H là:


a)

A. Tổng động năng và thế năng của vật;


b)

B. Là năng lượng toàn phần của vật;


c)

C. Là thông số trạng thái của vật;


d)

D. Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.


15.

Entropy S có đơn vị đo là:


a)

J/kg

b)

J/kgK

c)

J/K

d)

J/0C

16.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng:

a)

A. pV=RT..


b)

B. pv=RuT


c)

C. pVu=GRT

d)

D. pV=GRT

17.

Phương trình trạng thái của khí thực (phương trình Van Der Waals)


a)

(p + a)(v - b) = RT



b)

(p + a/v2)(v - b) = GRT

c)

(p + a/v2)(v - b)= RT

d)

(p - a/v2)(v + b) = RT

18.

Hằng số phổ biến chất khí:


a)

8314 J/molK

b)

8314 kJ/kmolK

c)

8314 J/kmolK

d)

8314 kJ/molK

19.

Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy

có:

a)

A. Nhiệt độ, nội năng là độc lập tuyến tính;


b)

B. Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính;


c)

C. Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính;


d)

D. Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính

với nhau

20.

khí N2 ở điều kiện nhiệt độ 250 độ C, áp suất dư 45 bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng bằng (lit/kg)

a)

A. 0,0890;


b)

B. 33,769;


c)

C. 0,0594;


d)

D. 0,0337.


21.

khí O2 ở điều kiện nhiệt độ 25 độ C, áp suất dư 10 bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng bằng

a)

A. 0,0704;


b)

B. 8,309;


c)

C. 70,421;


d)

D. 83,088.


22.

khí CO2 ở điều kiện nhiệt độ 40 độ C, áp suất dư 40 bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng bằng

a)

A. 0,890;


b)

B. 0,704;


c)

C. 14,432;


d)

D. 0,594.


23.

khí không khí ở điều kiện nhiệt độ 50 độ C, áp suất dư 7 bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng bằng


a)

1,289

b)

131,081

c)

95,492

d)

115,8