NEW
Font size
WorksheetsQuizz tiếng Trung bài 3 (TC)
Total questions: 22
Worksheet time: 9mins
这 个人 在 做 什么?
Zhè gè rén zài zuò shénme?
开灯 kāi dēng
打扫卫生 dǎsǎo wèishēng
关空调 guān kōngtiáo
开空调 kāi kōngtiáo
这 是 在 做 什么?
Zhè shì zài zuò shénme?
截图 jiétú
打字 dǎzì
打印 dǎyìn
编辑 biānjí
这 是 在 做 什么?
Zhè shì zài zuò shénme?
粘贴 zhāntiē
上传 shàngchuán
打开文件 dǎkāi wénjiàn
复制 fùzhì
“Cô ấy đang trả lời email của khách hàng, cậu đứng đây đợi chút đi.” tiếng Trung là gì?
她在回复同事的邮件,你先回办公室吧。
她在写公司的邮件,你在这儿工作一下吧。
她在看客户的邮件,你在那儿走一下吧。
她在回复客户的邮件,你在这儿等一下吧。
“Có thể giúp tôi kiểm tra điều hòa chút được không?” tiếng Trung là gì?
你能帮我检查一下空调吗?
你能帮我修一下电脑吗?
你能帮我开一下空调吗?
你能帮我搬一下东西吗?
“Sếp bảo tôi đi scan tập tài liệu này, cậu đi cùng không?” tiếng Trung là gì?
老板让我整理这些文件,你要去办公室吗?
/ lǎobǎn ràng wǒ zhěnglǐ zhèxiē wénjiàn, nǐ yào qù bàngōngshì ma /
老板让我带这份资料回家,你要一起吃饭吗?
/ lǎobǎn ràng wǒ dài zhè fèn zīliào huí jiā, nǐ yào yìqǐ chīfàn ma /
老板让我去扫描这份资料,你要一起去吗?
/ lǎobǎn ràng wǒ qù sǎomiáo zhè fèn zīliào, nǐ yào yìqǐ qù ma /
老板让我去复印这些资料,你要等一下吗?
/ lǎobǎn ràng wǒ qù fùyìn zhèxiē zīliào, nǐ yào děng yíxià ma /
你会在电脑上打中文吗?教教我吧。/nǐ huì zài diànnǎo shàng dǎ Zhōngwén ma? jiāo jiāo wǒ ba/
nghĩa là gì?
Tôi có thể dạy cậu gõ tiếng Trung không?
Cậu có biết gõ chữ tiếng Trung trên máy tính không, dạy tôi với.
Cậu có biết sửa máy tính không, giúp tôi với.
Cậu có muốn học gõ tiếng Trung không, tôi chỉ cho?
“Hình ảnh này không được đẹp lắm, giúp tôi chỉnh sửa lại đi.” tiếng Trung là gì?
这张图片不太清楚,你要删掉吗?
/ zhè zhāng túpiàn bú tài qīngchǔ, nǐ yào shān diào ma /
这张图片不太好看,帮我修一下吧。
/ zhè zhāng túpiàn bú tài hǎokàn, bāng wǒ xiū yíxià ba /
这张图片很好看,帮我发一下吧。
/ zhè zhāng túpiàn hěn hǎokàn, bāng wǒ fā yíxià ba /
这张照片太小了,帮我打印一下吧。
/ zhè zhāng zhàopiàn tài xiǎo le, bāng wǒ dǎyìn yíxià ba /
“Khi làm việc, nên thảo luận với đồng nghiệp nhiều hơn.” tiếng Trung là gì?
工作的时候,要多和同事讨论。
工作的时候,要少和同事说话。
上班的时候,不用和同事讨论。
工作的时候,只能自己决定。
“Công ty vừa mới gửi thông báo mới, tuần sau chúng ta nghỉ 3 ngày.” tiếng Trung là gì?
公司没有新的通知,下周我们正常上班。
/ gōngsī méiyǒu xīn de tōngzhī, xià zhōu wǒmen zhèngcháng shàngbān /
公司昨天发了通知,这周我们放一天假。
/ gōngsī zuótiān fā le tōngzhī, zhè zhōu wǒmen fàng yì tiān jià /
公司刚发了新的通知,下周我们放三天假。
/ gōngsī gāng fā le xīn de tōngzhī, xià zhōu wǒmen fàng sāntiān jià /
公司发了工资,下周我们上三天班。
/ gōngsī fā le gōngzī, xià zhōu wǒmen shàng sāntiān bān /
一年有四个季节:春天、夏天、秋天、冬天。nghĩa là gì?
Mỗi năm ở đây chỉ có mùa xuân và mùa đông.
Mỗi năm có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông.
Một năm có 3 mùa: xuân, thu, đông.
Một năm có 4 tháng: mùa xuân và mùa hạ.
“Bạn gái tôi đối với bộ môn lịch sử đặc biệt hứng thú.” tiếng Trung là gì?
我女朋友喜欢看小说。/ wǒ nǚpéngyou xǐhuān kàn xiǎoshuō /
我女朋友对历史特别感兴趣。/ wǒ nǚpéngyou duì lìshǐ tèbié gǎn xìngqù /
我女朋友不喜欢历史。/ wǒ nǚpéngyou bù xǐhuān lìshǐ /
我女朋友对历史没有兴趣。/ wǒ nǚpéngyou duì lìshǐ méi yǒu xìngqù /
“Hình như mùa đông ở Bắc Kinh lạnh hơn ở Hà Nội.” tiếng Trung là gì?
好像北京的冬天比河内冷。
好像河内的冬天比北京冷。
北京的冬天没有河内冷。
北京的夏天比河内冷。
“Việt Nam và Nhật Bản chênh lệch thời gian 2 tiếng đó.” tiếng Trung là gì?
日本和韩国有两小时的时差。
越南和中国有两小时的时差。
越南和日本有两小时的时差。
越南和日本没有时差。
“Quả dưa hấu này bao nhiêu cân vậy, nặng thật đấy!” tiếng Trung là gì?
这个西瓜多大啊,真好看!
这个西瓜多甜啊,真好吃!
这个西瓜多少钱啊,真贵!
这个西瓜多重啊,真重!
"Những năm này dân số của thành phố Hà Nội tăng lên không ít. " tiếng Trung là gì?
这些年河内市的人口增加了不少。
/ zhèxiē nián Hénèi shì de rénkǒu zēngjiā le bù shǎo /
这些年河内市的人口减少了不少。
/ zhèxiē nián Hénèi shì de rénkǒu jiǎnshǎo le bù shǎo /
这些年河内市的人口没有变化。
/ zhèxiē nián Hénèi shì de rénkǒu méiyǒu biànhuà /
这些年河内市的房价增加了不少。
/ zhèxiē nián Hénèi shì de fángjià zēngjiā le bù shǎo /
跟现代音乐相比,我更喜欢古典音乐。/gēn xiàndài yīnyuè xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuān gǔdiǎn yīnyuè/
nghĩa là gì?
Nhạc cổ điển không hay bằng nhạc hiện đại.
Tôi thích nghe nhạc hiện đại hơn nhạc cổ điển.
So với nhạc hiện đại, tôi càng thích nhạc cổ điển hơn.
Tôi không thích bất kỳ loại nhạc nào ngoài nhạc cổ điển.
“Căn phòng này không có ánh sáng mặt trời sao?” tiếng Trung là gì?
那个房间没有阳光吗?
这个房间没有阳光吗?
这个房间有很多阳光吗?
这个房间没有灯吗?
“Bây giờ người trẻ đều muốn đến thành phố lớn để kiếm tiền.” tiếng Trung là gì?
现在老人都想去大城市赚钱。
现在年轻人不想去大城市工作。
现在年轻人都想在家休息。
现在年轻人都想去大城市赚钱。
“Tôi đã xem qua dự báo thời tiết, hôm nay rất có khả năng sẽ mưa.” tiếng Trung là gì?
我看了天气预报,今天很可能会下雨。
/ wǒ kàn le tiānqì yùbào, jīntiān hěn kěnéng huì xiàyǔ /
我看了新闻,今天肯定不会下雨。
/ wǒ kàn le xīnwén, jīntiān kěndìng bú huì xiàyǔ /
我没看天气预报,今天不会下雨。
/ wǒ méi kàn tiānqì yùbào, jīntiān bú huì xiàyǔ /
我看了天气预报,今天一定很热。
/ wǒ kàn le tiānqì yùbào, jīntiān yídìng hěn rè /
今年暑假你有什么打算吗 ? nghĩa là gì?
Cậu có thích kỳ nghỉ hè không?
Kỳ nghỉ hè năm nay cậu có dự định gì không?
Năm nay cậu có đi du lịch vào kỳ nghỉ hè chưa?
Hè năm nay cậu đã làm xong bài tập chưa?
世界上有很多国家。nghĩa là gì?
Các quốc gia trên thế giới đều không giống nhau.
Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.
Trên thế giới chỉ có một quốc gia.
Trên thế giới không có quốc gia nào.
