wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4. BẢN VẼ LẮP: Giới thiệu bản vẽ lắp

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ lắp dùng để thể hiện điều gì của sản phẩm cơ khí?

a)

Hình dạng và lắp ráp tổng thể

b)

Quy trình gia công chi tiết

c)

Tính toán độ bền vật liệu

d)

Sơ đồ điện điều khiển máy

2.

Thành phần nào thường có trong bản vẽ lắp để liệt kê các chi tiết?

a)

Bảng kê tên gọi, vật liệu

b)

Bài toán dung sai lắp ghép

c)

Mã chương trình CNC đầy đủ

d)

Sổ tay kiểm tra chất lượng

3.

Điểm khác biệt chính giữa bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Bản vẽ lắp mô tả lắp ráp

b)

Bản vẽ lắp chỉ vẽ một mặt

c)

Bản vẽ lắp bỏ mọi kích thước

d)

Bản vẽ lắp chỉ dùng bút chì

4.

Trong bản vẽ lắp bu lông–đai ốc, số lượng chi tiết được nêu ở đâu?

a)

Trong bảng kê chi tiết

b)

Trong khung tên bản vẽ

c)

Trên đường kích thước

d)

Trong ghi chú tỷ lệ

5.

Khi đọc bản vẽ lắp, bước đầu tiên phù hợp là gì?

a)

Xác định các hình biểu diễn

b)

Tính mô men ma sát

c)

Chọn vật liệu chế tạo

d)

Vẽ lại mô hình 3D

6.

Bản vẽ lắp thường KHÔNG ghi nội dung nào sau đây?

a)

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

b)

Tên gọi các bộ phận

c)

Kích thước lắp quan trọng

d)

Ký hiệu vị trí chi tiết

7.

Trong Hình 4.1, bộ ghép đinh tán gồm những chi tiết nào?

a)

Tấm trên, tấm dưới, đinh tán

b)

Bu lông, đai ốc, long đen

c)

Trục, bánh răng, then chốt

d)

Lò xo, vỏ máy, bạc lót

8.

Bảng kê trong bản vẽ lắp thường có thêm thông tin nào?

a)

Số lượng và vật liệu

b)

Mã màu bề mặt

c)

Thông số điện áp

d)

Tốc độ quay tối đa

9.

Khi xác định vị trí các chi tiết trên bản vẽ lắp, ký hiệu nào hỗ trợ nhiều nhất?

a)

Số thứ tự vị trí

b)

Ký hiệu dung sai

c)

Tên xưởng cơ khí

d)

Chữ ký người kiểm tra

10.

Lý do bản vẽ lắp dùng nhiều hình biểu diễn (như hình chiếu, mặt cắt) là gì?

a)

Thể hiện rõ quan hệ lắp ghép

b)

Tăng độ bóng hình vẽ

c)

Giảm số lượng kích thước

d)

Thay thế hoàn toàn bản vẽ chi tiết

11.

Khi cần chế tạo từng bộ phận, người thợ nên dựa vào loại bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ chi tiết của từng phần

b)

Bản vẽ lắp tổng thể sản phẩm

c)

Sơ đồ khối nguyên lý hệ thống

d)

Bảng kê tên gọi và vật liệu

12.

Bản vẽ lắp dùng để thể hiện gì trong kỹ thuật cơ khí?

a)

Một chi tiết riêng lẻ đã gia công

b)

Một sản phẩm gồm nhiều chi tiết lắp ráp

c)

Một sơ đồ điện gia dụng đơn giản

d)

Một bản đồ vị trí nhà xưởng công nghiệp

13.

Thành phần nào mô tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết trong sản phẩm trên bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn trên bản vẽ lắp

b)

Khung tên ở góc bản vẽ

c)

Bảng kê vật liệu chi tiết

d)

Kích thước chung sản phẩm

14.

Khung tên của bản vẽ lắp thường chứa thông tin nào?

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ

b)

Hướng dẫn sử dụng sản phẩm chi tiết

c)

Các bước lắp đặt bằng văn bản dài

d)

Ảnh chụp thực tế của sản phẩm

15.

Bảng kê trên bản vẽ lắp có mục đích chính là gì?

a)

Mô tả nguyên lý hoạt động sản phẩm

b)

Liệt kê chi tiết với số lượng, vật liệu

c)

Ghi chú các lỗi thiết kế cần sửa

d)

Trình bày quy trình an toàn lao động

16.

Trong sơ đồ nội dung bản vẽ lắp, các thành phần chính được nối với "Bản vẽ lắp" gồm những gì?

a)

Hình biểu diễn, Kích thước, Khung tên, Bảng kê

b)

Kích thước, Dung sai, Vật liệu, Giá thành

c)

Hình cắt, Hình chiếu, Thuyết minh dài

d)

Tên sản phẩm, Tỉ lệ, Mã lô hàng

17.

Chọn phát biểu đúng về "hình biểu diễn" trong bản vẽ lắp.

a)

Gồm hình chiếu và hình cắt để mô tả cấu tạo

b)

Chỉ là ảnh chụp thật của sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Chỉ ghi số lượng chi tiết theo thứ tự tăng dần

d)

Chỉ nêu vật liệu của từng chi tiết bằng chữ

18.

Trong khung tên, thông tin nào thường cho biết người chịu trách nhiệm thiết kế?

a)

Tên người thiết kế và nơi thiết kế

b)

Đường kính chi tiết lớn nhất

c)

Khối lượng tổng của sản phẩm

d)

Kích thước bao dài rộng cao

19.

Bảng kê thường sắp xếp chi tiết theo trường thông tin nào sau đây?

a)

Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu

b)

Màu sơn, ngày giao, địa chỉ kho

c)

Mức giá, hãng sản xuất, bảo hành

d)

Số seri, ngày hết hạn, kích thước

20.

Vì sao hình cắt thường được dùng trong bản vẽ lắp?

a)

Để quan sát cấu tạo bên trong rõ ràng hơn

b)

Để giảm số lượng chi tiết phải gia công

c)

Để thay thế hoàn toàn hình chiếu ngoài

d)

Để tăng khung tên lên kích thước lớn

21.

Trong bản vẽ lắp, tỉ lệ thể hiện thường được đặt ở đâu?

a)

Trong khung tên ở góc bản vẽ

b)

Trong bảng kê vật liệu bên trái

c)

Trên đường kích thước dài nhất

d)

Trong phần ghi chú dưới cùng

22.

Để xác định nhanh vị trí các chi tiết khi lắp, thành phần nào hỗ trợ tốt nhất?

a)

Hình biểu diễn với hình chiếu và hình cắt

b)

Khung tên với tên người thiết kế

c)

Bảng kê với số lượng và vật liệu

d)

Kích thước bao dài rộng cao

23.

Bước đầu tiên khi đọc bản vẽ lắp là gì?

a)

Xem hình chiếu tổng thể

b)

Kiểm tra bảng kê vật liệu

c)

Đọc khung tên sản phẩm

d)

Phân tích kích thước lắp ráp

24.

Khung tên thường cho biết thông tin nào?

a)

Kích thước chi tiết lắp

b)

Tên sản phẩm và tỉ lệ

c)

Vị trí các mặt cắt

d)

Số lượng từng chi tiết

25.

Bảng kê trong bản vẽ lắp có mục đích chính là gì?

a)

Liệt kê kích thước chung

b)

Mô tả quy trình tháo lắp

c)

Liệt kê tên gọi và số lượng

d)

Chỉ ra hình chiếu chính xác

26.

“Kích thước lắp ráp” dùng để làm gì?

a)

Đo tổng chiều dài sản phẩm

b)

Xác định khoảng cách giữa chi tiết

c)

Xác định kích thước chung hai chi tiết lắp

d)

Chọn vật liệu gia công phù hợp

27.

Trong ví dụ bộ bản lề, đường kính lắp giữa chốt và bản lề là bao nhiêu?

a)

Đường kính 8 milimét

b)

Đường kính 10 milimét

c)

Đường kính 12 milimét

d)

Đường kính 6 milimét

28.

Kích thước chung của sản phẩm thường gồm những chiều nào?

a)

Dài, rộng, cao

b)

Trên, dưới, trái

c)

Xoay, trượt, ép

d)

Nhiệt, lực, mômen

29.

Khi phân tích chi tiết trong bản vẽ lắp, việc nào giúp dễ phân biệt các bộ phận?

a)

Tô màu khác nhau

b)

Tăng nét đậm

c)

Xóa đường kích thước

d)

Giảm số hình chiếu

30.

Nếu cần xác định vị trí giữa hai chi tiết, em nên dựa chủ yếu vào phần nào?

a)

Khung tên và tỉ lệ

b)

Bảng kê vật liệu

c)

Hình biểu diễn chi tiết

d)

Kích thước xác định khoảng cách

31.

Khi đọc quy trình tháo lắp ở bước tổng hợp, thao tác hợp lý nhất là gì?

a)

Tháo chi tiết trên trước

b)

Tháo chi tiết dưới trước

c)

Tháo chi tiết nhỏ trước

d)

Tháo chốt trước tiên

32.

Trong bản vẽ lắp bộ bản lề, thành phần nào thường là vật liệu thép và có số lượng một?

a)

Bản lề trái

b)

Vòng đệm

c)

Bản lề phải

d)

Chốt trung tâm

33.

Trong khung tên của bản vẽ lắp bộ giá đỡ, tỉ lệ thể hiện là bao nhiêu?

a)

Tỉ lệ 1:1

b)

Tỉ lệ 1:2

c)

Tỉ lệ 2:1

d)

Tỉ lệ 1:5

34.

Bộ giá đỡ gồm những chi tiết nào theo bảng kê?

a)

Đế, giá đỡ, trục

b)

Đế, bu lông, vòng đệm

c)

Giá đỡ, ốc, chốt

d)

Trục, nắp, vòng bi

35.

Chiều dài tổng thể của bộ giá đỡ trên bản vẽ là bao nhiêu milimét?

a)

270 mm

b)

360 mm

c)

158 mm

d)

40 mm

36.

Kích thước chiều cao tổng thể của bộ giá đỡ là bao nhiêu?

a)

81 mm

b)

158 mm

c)

40 mm

d)

21 mm

37.

Thứ tự tháo chi tiết đúng của bộ giá đỡ là gì?

a)

1 – 2 – 3

b)

3 – 2 – 1

c)

2 – 3 – 1

d)

1 – 3 – 2

38.

Thứ tự lắp chi tiết đúng của bộ giá đỡ là gì?

a)

3 – 2 – 1

b)

1 – 2 – 3

c)

2 – 1 – 3

d)

1 – 3 – 2

39.

Trong phần hình biểu diễn, bản vẽ lắp thể hiện các hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng, bằng, cạnh

b)

Hình chiếu trục đo, phối cảnh

c)

Hình cắt toàn phần, một nửa

d)

Sơ đồ khối, lưu đồ

40.

Khoảng cách tâm giữa hai trục được xác định bởi kích thước nào trên hình?

a)

Kích thước 81 trên hình đầu

b)

Kích thước 270 trên hình bằng

c)

Kích thước 40 trên cạnh bên

d)

Kích thước 158 trên hình đứng

41.

Quan sát hình vẽ, kích thước tổng thể chiều cao của giá sách treo tường là bao nhiêu?

a)

650 mm

b)

1200 mm

c)

300 mm

d)

200 mm

42.

Theo bảng kê trong khung tên, chi tiết nào làm bằng thép?

a)

Thanh ngang

b)

Thanh dọc bên

c)

Thanh dọc ngắn

d)

Vít

43.

Trong trình tự đọc bản vẽ, bước nào yêu cầu xác định kích thước chung và kích thước lắp ghép?

a)

Bước 2: Bảng kê

b)

Bước 3: Hình biểu diễn

c)

Bước 4: Kích thước

d)

Bước 5: Phân tích chi tiết

44.

Nếu cần yêu cầu thợ mộc làm đúng tỉ lệ, tỉ lệ của bản vẽ giá sách là gì?

a)

1:1

b)

1:5

c)

1:10

d)

1:20

45.

Theo bảng kê, tổng số thanh ngang cần chuẩn bị cho giá sách treo tường là bao nhiêu?

a)

1 chiếc

b)

2 chiếc

c)

3 chiếc

d)

4 chiếc

46.

Khi lắp ráp, trình tự lắp các chi tiết được nêu là gì?

a)

4 – 2 – 1 – 3

b)

1 – 2 – 3 – 4

c)

1 – 2 – 3 – 2

d)

1 – 2 – 3 – 4 (theo bảng)

47.

Khoảng cách theo chiều ngang giữa hai cạnh ngoài của giá là bao nhiêu?

a)

300 mm

b)

400 mm

c)

650 mm

d)

1200 mm

48.

Trong bước tháo chi tiết, thứ tự tháo được ghi như thế nào?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 3 – 1 – 4

d)

4 – 1 – 3 – 2

49.

Chọn một vật dụng quen thuộc: ấm đun nước điện. Bộ phận nào chịu trách nhiệm ngắt điện khi nước sôi để đảm bảo an toàn?

a)

Công tắc bật/tắt cơ bản

b)

Đèn báo trạng thái hoạt động

c)

Rơ-le nhiệt hoặc cảm biến nhiệt

d)

Vỏ nhựa cách nhiệt bên ngoài