wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phân loại thực phẩm

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân chía thực phâm thành 4 nhóm, Nhóm thực phẩm (1) có đặc điểm:

a)

Nhóm thực phâm nguôn gôc động vật

b)

Nhóm nhóm thực phâm nguôn gộc động vật

c)

Nhóm lương thực gồm đậu, khoai, mì, ngô...

d)

Nhóm sữa và chế phẩm

2.

Theo cách phân chia thực phẩm thành 4 nhóm, nhóm thực phẩm (II) có đặc diểm:

a)

Nhóm giàu lipit

b)

Nhóm giàu vitamin

c)

Nhóm giàu chất Gluxit

d)

Nhóm giàu chất đạm

3.

Theo cách phân chia thực phẩm thành 4 nhóm, nhóm thực phẩm (III) có đặc điểm:

a)

Nhóm giàu lipit

b)

Nhóm giàu vitamin

c)

Nhóm giàu chất Gluxit

d)

Nhóm giàu chất đạm

4.

Theo cách phân chia thực phẩm thành 4 nhóm, nhóm thực phẩm (TV) có đặc điểm:

a)

Nhóm giàu lipit

b)

Nhóm giàu vitamin

c)

Nhóm giàu chất Gluxit

d)

Nhóm giàu chất đạm

5.

Theo cách phân loại thực phẩm thành 6 nhóm, nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể trong khẩu phần là:

a)

Thịt, cá, trứng

b)

Bơ và các chất béo

c)

Ngũ cốc và khoai củ

d)

Rau quá

6.

Theo cách phân loại thực phẩm thành 6 nhóm, nhóm thực phẩm cung cấp canxi cho cơ thể trong khẩu phần là:

a)

Nhóm thịt, cá, trứng

b)

Bơ và các chất béo

c)

Sữa, phomat và chế phẩm

d)

Rau quả

7.

Theo cách phân loại thực phẩm thành 6 nhóm, nhóm thực phẩm cung cấp chất xơ cho cơ thể trong khẩu phần là:

a)

Nhóm thịt, cá, trứng

b)

Bơ và các chất béo

c)

Ngũ cốc và khoai củ

d)

Rau quả

8.

Theo cách phân loại thực phẩm thành 6 nhóm, nhóm thực phẩm cung cấp protein có giá trị sinh học cao cho cơ thể trong khẩu phần là:

a)

Thịt, ca, trưng

b)

Bơ và các chât béo

c)

Ngũ cốc và khoai củ

d)

Rau quả

9.

Theo cách phân loại thực phẩm thành 6 nhóm, nhóm thực phẩm chỉ cung cấp năng lượng nhất thời cho cơ thể là:

a)

Nhóm thịt, cá, trứng

b)

Bơ và các chất béo

c)

Ngũ cốc và khoai củ

d)

Đường và đồ ngọt tinh chế

10.

Vitamin có nhiều nhất trong thịt là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

vitamin E

d)

vitamin nhóm B

11.

Trong các chất khoáng sau, chất nào có ít trong thịt:

a)

Photpho

b)

Canxi

c)

Kẽm

d)

Kali

12.

Đặc điểm của mỡ động vật là:

a)

Chứa nhiều axit béo no, mức đồng hóa thấp

b)

Chứa nhiều axit béo no, mức đồng hóa cao

c)

Chứa ít axit béo no, mức đồng hóa thấp

d)

Chứa ít axit béo no, mức đồng hóa cao

13.

Gạo là nguồn cung cấp nhiều vitamin sau:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin nhóm B

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

14.

So với bảo quản thịt, việc bảo quản cá có đặc điểm sau:

a)

Dễ bảo quản hơn thịt vì hàm lượng nước trong cá thấp

b)

Dễ bảo quản hơn thịt vì có lớp màng nhầy ngoài thân cá.

c)

Khó bảo quản hơn thịt vì hàm lượng nước trong cá thấp

d)

Khó bảo quản hơn thịt vì có lớp màng nhầy ngoài thân cá

15.

So với thịt, chất khoáng trong cá có những đặc điểm sau:

a)

Có ít chất khoáng, tỷ lệ canxi/ phosho tốt hơn

b)

Có nhiều chất khoáng, tỷ lệ canxi/ phosho kém hơn

c)

Có nhiều chất khoáng, tỷ lệ canxi/ phosho tốt hơn

d)

Có ít chất khoáng, tỷ lệ canxi/ phosho kém hơn

16.

Khi sử dụng cá không đảm bảo vệ sinh, có nguy cơ mắc bệnh sau:

a)

Sán dây

b)

Giun xoan

c)

Sán lá gan

d)

Than

17.

Khi sử dụng sữa không đảm bảo vệ sinh, có nguy cơ mắc bệnh sau:

a)

Sán dây

b)

Giun xoăn

c)

Sán lá gan

d)

láo

18.

Chất gluxit trọng gạo có những đặc điểm dinh dưỡng sau:

a)

Chủ yếu là chất xơ, tập chung ở lõi của hạt gạo

b)

Chủ yếu là tinh bột, tập chung ở lõi của hạt gạo

c)

Chủ yếu là tinh bột, tập chung ở mầm và lớp ngoài của hạt gạo

d)

Chủ yếu là chất xơ, tập chung ở mầm và lớp ngoài của hạt gạo

19.

So với bảo quản thịt, việc bảo quản cá có đặc điểm sau:

a)

Dễ bảo quản hơn thịt vì hàm lượng nước trong cá thấp

b)

Dễ bảo quản hơn thịt vì có lớp màng nhầy ngoài thân cá.

c)

Khó bảo quản hơn thịt vì hàm lượng nước trong cá thấp

d)

Khó bảo quản hơn thịt vì có lớp màng nhầy ngoài thân cá

20.

Kết luận của khoa học dinh dưỡng khi so sánh lipit động vật và thực vật đối với sức khỏe người cao tuổi là:

a)

Lipit thực vật tốt hơn lipit động vật

b)

Lipit thực vật kém hơn lipit động vật

c)

Giá trị dinh dưỡng tương đương

d)

Chưa có kết luận

21.

Kết luận của khoa học dinh dưỡng khi so sánh giá trị dinh dưỡng giữa lipit ở thịt và ở cá là:

a)

Lipit ở cá kém hơn lipit ở thịt

b)

Lipit ở cá tốt hơn lipit ở thịt

c)

Giá trị dinh dưỡng tương đương

d)

Chưa có kết luận

22.

Kết luận của khoa học dinh dưỡng khi so sánh giá trị dinh dưỡng giữa thịt trắng (thịt gia cầm) và thịt đỏ (thịt gia súc) là:

a)

Thịt trắng kém hơn thịt đỏ

b)

Thịt trắng tốt hơn thịt đỏ

c)

Giá trị dinh dưỡng tương đương

d)

Chưa có kết luận

23.

Kết luận của khoa học dinh dưỡng khi so sánh lipit động vật và thực vật đối với sức khỏe người cao tuổi là:

a)

Lipit thực vật tốt hơn lipit động vật

b)

Lipit thực vật kém hơn lipit động vật

c)

Giá trị dinh dưỡng tương đương

d)

Chưa có kết luận

24.

Sự khác nhau về hàm lượng dinh dưỡng trong gạo và ngô là:

a)

Ngô có hàm lượng protit, lipit thấp hơn gạo

b)

Ngô có hàm lượng protit, lipit bằng hơn gạo

c)

Ngô có hàm lượng protit cao hơn nhưng hàm lượng lipit thấp hơn gạo

d)

Ngô có hàm lượng protit, lipit cao hơn gạo