NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 1
Total questions: 26
Worksheet time: 2mins
Phiên âm sau là từ vựng nào: Nǐ hǎo
不
你好
我
你
Pinyin sau tương ứng với từ nào: Mǎ
我
你
是
马
Đâu là pinyin của từ sau: 你好
Nǐ hǎo
Ní hǎo
Ni hǎo
Nī hǎo
Đâu là pinyin của từ sau: 八
Bā
bái
bá
bǎ
Đâu là pinyin của từ sau: 不
Bù
bu
bǔ
bū
Từ nào mang nghĩa: to, lớn, đại
百
在
大
是
Từ nào mang ý nghĩa số 8
大
不
一
八
Từ nào mang ý nghĩa số 5
八
不
五
白
Từ nào mang ý nghĩa con ngựa, mã?
马
五
不
我
Câu nào mang ý nghĩa con ngựa màu trắng?
你好
五点
白马
不了
Từ nào mang ý nghĩa nữ, con gái?
女
大
不
你
Từ nào có ý nghĩa khẩu, miệng?
白
五
口
白
Pinyin của từ sau: 八
bā
bá
bǎ
ba
Đâu là pinyin của từ 不?
bu
Bú
Bū
Bǔ
Đâu là pinyin của từ 一?
yī
yi
Yǐ
yì
Từ 你好 có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xin chào
Tạm biệt
Bạn khoẻ không?
Bạn tốt
Từ 不 có nghĩa là gì?
To lớn
Màu trắng
Số 8
Không
Từ 白 có nghĩa là gì?
Con ngựa
Số 5
Màu trắng
Con gái
Từ 大 có nghĩa là gì?
Số 5
Con gái
To lớn
Con ngựa
Từ 五 có nghĩa là gì?
Số 8
Số 5
Con ngựa
To lớn
Từ 八 có nghĩa là gì?
Số 2
Con gái
To lớn
Số 8
Từ 口 có nghĩa là gì?
Con ngựa
Cái bát
Không
Miệng
Từ 我 có nghĩa là gì?
To lớn
Bạn
Tốt đẹp
Tôi
Từ 你 có nghĩa là gì?
Bạn
Tôi
Anh ấy
Cô ấy
Pinyin của từ: 我
wǒ
wǔ
wue
Wou
Cụm từ sau có nghĩa là gì: 马不大 ?
Con ngựa màu trắng
Cái miệng to lớn
Con ngựa không to
con ngựa nhỏ
