wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 1

Total questions: 26

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm sau là từ vựng nào: Nǐ hǎo

a)

b)

你好

c)

d)

2.

Pinyin sau tương ứng với từ nào: Mǎ

a)

b)

c)

d)

3.

Đâu là pinyin của từ sau: 你好

a)

Nǐ hǎo

b)

Ní hǎo

c)

Ni hǎo

d)

Nī hǎo

4.

Đâu là pinyin của từ sau: 八

a)

b)

bái

c)

d)

5.

Đâu là pinyin của từ sau: 不

a)

b)

bu

c)

d)

6.

Từ nào mang nghĩa: to, lớn, đại

a)

b)

c)

d)

7.

Từ nào mang ý nghĩa số 8

a)

b)

c)

d)

8.

Từ nào mang ý nghĩa số 5

a)

b)

c)

d)

9.

Từ nào mang ý nghĩa con ngựa, mã?

a)

b)

c)

d)

10.

Câu nào mang ý nghĩa con ngựa màu trắng?

a)

你好

b)

五点

c)

白马

d)

不了

11.

Từ nào mang ý nghĩa nữ, con gái?

a)

b)

c)

d)

12.

Từ nào có ý nghĩa khẩu, miệng?

a)

b)

c)

d)

13.

Pinyin của từ sau: 八

a)

b)

c)

d)

ba

14.

Đâu là pinyin của từ 不?

a)

bu

b)

c)

d)

15.

Đâu là pinyin của từ 一?

a)

b)

yi

c)

d)

16.

Từ 你好 có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Bạn khoẻ không?

d)

Bạn tốt

17.

Từ 不 có nghĩa là gì?

a)

To lớn

b)

Màu trắng

c)

Số 8

d)

Không

18.

Từ 白 có nghĩa là gì?

a)

Con ngựa

b)

Số 5

c)

Màu trắng

d)

Con gái

19.

Từ 大 có nghĩa là gì?

a)

Số 5

b)

Con gái

c)

To lớn

d)

Con ngựa

20.

Từ 五 có nghĩa là gì?

a)

Số 8

b)

Số 5

c)

Con ngựa

d)

To lớn

21.

Từ 八 có nghĩa là gì?

a)

Số 2

b)

Con gái

c)

To lớn

d)

Số 8

22.

Từ 口 có nghĩa là gì?

a)

Con ngựa

b)

Cái bát

c)

Không

d)

Miệng

23.

Từ 我 có nghĩa là gì?

a)

To lớn

b)

Bạn

c)

Tốt đẹp

d)

Tôi

24.

Từ 你 có nghĩa là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

25.

Pinyin của từ: 我

a)

b)

c)

wue

d)

Wou

26.

Cụm từ sau có nghĩa là gì: 马不大 ?

a)

Con ngựa màu trắng

b)

Cái miệng to lớn

c)

Con ngựa không to

d)

con ngựa nhỏ