Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Quang phổ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hệ số hấp thụ phân tử của một dung dịch phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.

b)

Nhiệt độ của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.

c)

Nhiệt độ của dung dịch. Bản chất của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.

d)

Nhiệt độ của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Cường độ ánh sáng tới.

2.

Bộ phận tán sắc trong máy quang phổ dùng để:

a)

Tạo chùm tia đơn sắc.

b)

Để tạo chùm tia song song.

3.

Các máy quang phổ đều có 3 thành phần chính là:

a)

Nguồn sáng. Bộ phận phân cực. Bộ phận ghi đo quang điện.

b)

Nguồn sáng. Bộ phận tán sắc. Bộ phận ghi đo quang điện.

c)

Bộ phận phân cực. Bộ phận quay cực. Bộ phận phân tích.

d)

Bộ phận phân cực. Bộ phận phân tích. Bộ phận ghi đo quang điện.

4.

Trong phân tích định lượng bằng Quang phổ hấp thụ đối với dung dịch đậm đặc thì các phương pháp nào sau đây chính xác nhất:

a)

Phương pháp đo trực tiếp.

b)

Tạo ánh sáng phân cực toàn phần.

c)

Làm tăng cường độ ánh sáng.

d)

Phương pháp lập đường chuẩn

5.

Trong võng mạc tế bào hình nón bao gồm ba loại:

a)

Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển

b)

Tế bào đỏ, tế bào vàng, tế bào xanh biển

c)

Tế bào vàng, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển

d)

Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào vàng

6.

Chọn câu sai

a)

Khả năng mắt cảm nhận ánh sáng theo độ dài bước sóng còn gọi là thị giác màu.

b)

Tế bào que cảm nhận ánh sáng trắng đen và xám, tế bào nón cảm nhận ánh sáng màu.

c)

Tế bào que chia ra 3 loại và chứa các chất nhạy cảm ánh sáng khác nhau.

d)

Bất kỳ màu nào đều tác động lên 3 loại cảm nhận ánh sáng nhưng ở mức độ khác nhau.

7.

Vai trò cơ bản của tia tử ngoại trong sự khử hoạt tính của ADN là:

a)

Quá trình nhị trùng hóa gốc Adenin

b)

Quá trình nhị trùng hóa gốc Timin

c)

Quá trình Ôxy hóa gốc Adenin

d)

Quá trình Ôxy hóa hóa gốc Timin

8.

Tác động của tia tử ngoại, Ngoại trừ:

a)

Tia tử ngoại kích thích co cơ nên dùng luyện tập cơ để chống teo cơ

b)

Tạo ánh sáng phân cực toàn phần.

c)

Tạo chùm tia song song

d)

Tạo chùm tia đa sắc.

9.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,06. 10 kg/m². Lấy g = 9,8 m/s². Lúc đứng, hiệu áp suất thủy tĩnh của huyết áp giữa não và bàn chân của một người cao 1,83 m bằng:

a)

2,6.10 N/m²

b)

1,9.10 N/m²

c)

1,2. 10⁴ N/m²

d)

0,2. 10⁵ N/m²

10.

Khi một y tá ấn một lực 42 N vào piston của ống tiêm có bán kính trong là 1,1 cm thì độ tăng áp suất của chất lỏng trọng ống tiêm là bao nhiêu?

a)

2,501. 105 Pa

b)

1,105. 105 Pa

c)

0,876. 105 Pa

d)

3,225. 105 Pa

11.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,05. 10® kg/m®, g = 9,81 m/s?. Áp suất trung bình của máu dao động tại tim có mức là 100 torr. Áp suất tĩnh của máu ở trên hai chân một người đứng thẳng, dưới tim 1,3 m là bao nhiêu?

a)

1059 N/m²

b)

13332 N/m²

c)

26709 N/m²

d)

133906 N/m²

12.

Phổi của người có thể hoạt động chống lại một độ chênh lệch áp suất khoảng 1-atm. Biết khối lượng riêng của nước là 1,0. 10 kg/m”, g = 9,8 m/ s”. Nếu một người thợ lặn dùng ống thở, thì người đó có thể lặn sâu dưới mặt nước.

a)

6 m

b)

5m

c)

2 m

d)

0,5 m

13.

Một bệnh nhân được tiếp một dung dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay. Dung dịch có khối lượng riêng 1,0. 10 kg/m và áp suất bên trong mạch máu bằng 24.10 N/m?. Cho g =9,8m/s?. Để chảy được vào mạch máu thì bình dịch truyền phải đặt trên cao cách tay một khoảng nhỏ nhất là:

a)

0,20 m

b)

0,24 m

c)

0,34 m

d)

0,50 m

14.

Một cột máu cao bao nhiêu có thể chịu được một áp suất động mạch 100 torr? Biết khối lượng riêng của máu là 1,05 . 10 kg / m, g = 9,81 m/s.

a)

0,97 cm.

b)

- 8,54 m.

c)

1,29 m.

d)

8,54 m.

15.

Thủ thuật Heimlich dùng trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Pascal

c)

Định luật B

16.

Thủ thuật Heimlich dùng trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Pascal

c)

Định luật Bernoulli.

d)

Định luật Torricelli.

17.

Nguyên tắc của Đòn bẩy thủy tĩnh đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Pascal.

c)

Định luật Torricelli.

d)

Định luật Bernoulli.

18.

Biết máu từ động mạch chủ có diện tích tiết diện là 3 cm’ chảy vào 6.10° mao mạch. Mỗi mao mạch có diện tích tiết diện bằng 0,3.10” cm’ và vận tốc máu ở các mao mạch là 0,025 cm/s thì vận tốc máu ở động mạch chủ là bao nhiêu? Xem máu là chất lưu lý tưởng.

a)

0,5 cm/s

b)

2,5 cm/s

c)

0,025 cm/s

d)

1,5 cm/s

19.

Máu chảy từ động mạch đến các mao mạch thì:

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.

b)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.

c)

Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng.

d)

Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm.

20.

Máu chảy trong động mạch chủ có bán kính 0,5 cm với lưu lượng là 0, 083.10- m* /s . Vận tốc trung bình của máu là:

a)

26,4 cm/s.

b)

15 m/s.

c)

1,05 m/s.

21.

Máu chảy từ mao mạch về động mạch thì

a)

Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng

b)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm