wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4A6-TUẦN 11

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của 2321 và 4258 là:

a)

7579

b)

6578

c)

6679

d)

6579

2.

Hiệu của 9802 và 7301 là:

a)

2601

b)

2501

c)

2508

d)

2401

3.

Tìm số tròn trăm thích hợp, biết 392 < ..... < 698

a)

500; 600

b)

600

c)

400: 500; 600

d)

400; 500

4.

Kết quả của phép tính 76550 − 8570 là:

a)

67980

b)

66980

c)

67880

d)

67890

5.

Giá trị của biểu thức 34567 + 12345 là:

a)

46902

b)

46912

c)

45912

d)

46812

6.

Nếu a = 2900 thì giá trị của biểu thức a + 100 là:

a)

5000

b)

4000

c)

3000

d)

2000

7.

Cho A = 4560 + 3271; B = 3570 + 4261. So sánh A và B

a)

A > B

b)

A < B

c)

A = B

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


200 + ..... + 100 = 7000

a)

7300

b)

6800

c)

6700

d)

7700

9.

28153 - 3871 ............... 12044 - 7762

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Điền số thích hợp vào ô trống:

864554 - 357468=

a)

607086

b)

507076

c)

607986

d)

507086

11.

Tính:   741 302 - 398 764

a)

342 538

b)

342 537

c)

342 528

d)

341 538

12.

Tính: 6025 - 98

a)

5 117

b)

5 927

c)

5 045

d)

5 937

13.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 23 432kg đường, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 1 264kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường?

a)

45 528 (kg)

b)

45 090 (kg)

c)

45 600 (kg)

d)

45 598 (kg)

14.

Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 42 640m, giờ thứ hai được ít hơn giờ thứ nhất 5 280m. Hỏi trong hai giờ ô tô chạy được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét ?

a)

80 m

b)

8000 m

c)

80 km

d)

800 km

15.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Quận Cầu Giấy trồng được 43 625 cây xanh. Quận Ba Đình trồng ít hơn quận Cầu Giấy là 1 780 cây.

Vậy cả hai quận trồng được ........ cây.

a)

86 480

b)

85 845

c)

85 475

d)

85 470

16.

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

9999 (a)   10 000

17.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

99 999 (a)   100 000

18.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

726 585 (a)   557 652

19.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

726 585 (a)   557 652

20.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

653 211 (a)   653 211

21.

43 256 < 432 510 Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

So sánh 845 713 và 854 713 thì đâu là kết quả đúng?

a)

845 713 = 854 713

b)

845 713 > 854 713

c)

845 713 < 854 713

23.

Cho các số: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất là số nào?

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

24.

Cho các số: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN là:

a)

28 092 ; 2467 ; 943 567 ; 932 018

b)

2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567

c)

943 567 ; 932 018 ; 2467 ; 28 092

25.

Số "505 515" đọc là:

a)

Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười năm

b)

Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười năm

c)

Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười lăm

d)

Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười lăm

26.

với b = 7 thì biểu thức :

246 307 - a x 423 có giá trị là ?

a)

243 346

b)

243 336

c)

243 256

27.

Với a = 5 thì giá trì của biểu thức 25 x a + 423 là?

a)

528

b)

507

c)

548

28.

Xe A chở 324 102 tấn hàng. Xe B chở nhiều hơn xe A 357 tấn . Hỏi cả hai xe chở bao nhiêu tấn hàng ?

a)

638 561 tấn

b)

648 560 tấn

c)

648 561 tấn

29.

Người A làm việc tròng 4 giờ thì được 324 cái bút. Hỏi người đó làm việc trong 6 giờ thì được bao nhiêu cái bút?

a)

486 cái

b)

81 cái

c)

488 cái

30.

Tìm x, biết :

x - 4937 = 1246

a)

6173

b)

6183

c)

6180

31.

Tìm x, biết:

x + 312 220 = 673 549

a)

316 329

b)

361 329

c)

631 329

32.

Tìm x, biết:

312 226 : x = 2

a)

156 113

b)

156 103

c)

156 133

33.

Số 320 000 gồm:

a)

3 chục nghìn và 2 nghìn

b)

3 trăm nghìn và 2 chục nghìn

c)

3 trăm nghìn và 2 nghìn

34.

đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

35.

Số "Một trăm mười chín nghìn hai trăm tám mươi" là:

a)

119 280

b)

19 280

c)

109 280

d)

119 208

36.

Giá trị biểu thức: 50 + a x 4 với a = 5 là:

(a)  

37.

Các số: 56 721, 65 721, 56 271, 65 127 xếp theo thứ tự tăng dần là:

(a)  

38.

Tính: 408076 ∶ 7

a)

58286

b)

58396

c)

58296 dư 4

d)

58297 dư 5

39.

Tính: 25872 ∶ 3

a)

8554

b)

8544

c)

8634

d)

8624

40.

Số dư trong phép chia 25369∶8 là:

a)

8

b)

6

c)

3

d)

1

41.

Tìm y, biết:

9 × y = 16895 + 13867

a)

y = 3418

b)

y = 3417

c)

y = 3416

d)

y = 3415

42.

Giá trị của biểu thức (12592 - 4528) ∶ 8 + 245 × 23 là:

a)

282233

b)

28819

c)

6643

d)

5635

43.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu b × 6 = 35406 thì b ∶ 7 có giá trị là:

a)

35406

b)

843

c)

893

d)

901

44.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

188811 ∶ 7 ........ 215496 ∶ 8

a)

<

b)

>

c)

=

45.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Người ta đổ đều 124725 lít xăng vào 5 bể. Vậy mỗi bể có .................. lít xăng.

a)

34945

b)

23945

c)

124725

d)

24945

46.

Điền số thích hợp vào ô trống:

19650 ∶ 6 =....................

a)

3275

b)

3485

c)

4275

d)

4352

47.

Số 8 004 090 gồm:

a)

8 triệu, 4 nghìn, 9 chục

b)

80 triệu, 40 nghìn, 9 chục

c)

8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị

d)

8 nghìn, 4 trăm, 9 chục

48.

Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

300

c)

3000

d)

30 000

49.

Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

50.

Số 7 162 805 được đọc là:

a)

Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

b)

Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

c)

Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm

d)

Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm

51.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần

456 781 ; 654 817 ; 546 184; 781 456

a)

456 781 ; 654 817 ; 546 184; 781 456

b)

456 78 ; 546 184; 654 817; 781 456

c)

654 817 ; 546 184; 781 456; 456 781

52.

Điền vào chỗ chấm

45768 .... 45786

a)

>

b)

<

c)

=

53.

9 302 076 = ....

a)

9 000 000 + 300 000 + 2000 + 70 + 6

b)

900 000 + 300 000 + 2000 + 70 + 6

c)

9 000 000 + 300 000 + 200 + 70 + 6

54.

Viết số gồm: 2 triệu, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 9 đơn vị

a)

2 605 309

b)

2 065 309

c)

2 065 390

d)

2 605 390

55.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000