Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập gk địa lý 9

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo số liệu năm 2021, Việt Nam có số dân:

a)

Hơn 98,5 triệu người.

b)

Gần 96,65 triệu người.

c)

Gần 96,2 triệu người.

d)

Hơn 100 triệu người

2.

Các dân tộc Việt Nam sinh sống:

a)

Ở khu vực đồng bằng và trung du.

b)

Trên khắp lãnh thổ nước ta.

c)

Ở khu vực đồng bằng, trung du và miền núi.

d)

Nơi có vị trí quan trọng, địa bàn chiến lược về an ninh quốc phòng.

3.

Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở:

a)

Khu vực trung du.

b)

Vùng đồng bằng và đô thị.

c)

Trên khắp lãnh thổ nước ta.

d)

Khu vực trung du và miền núi.

4.

Tại Việt Nam, tỉ lệ người ở nhóm tuổi nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Từ 0 – 14 tuổi.

b)

Từ 5 – 11 tuổi.

c)

Từ 15 – 64 tuổi.

d)

Từ 65 tuổi trở lên.

5.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là người

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Dao.

d)

Mường.

6.

Quan sát trang dân cư Việt Nam năm 2021 và cho biết địa phương nào có mật độ dân số trên 1000 người/km2 ?

a)

Hà Giang

b)

Hà Nội.

c)

Thanh Hoá.

d)

Kon Tum.

7.

Vùng có mật độ dân số cao nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

8.

Phần lớn lao động tập trung ở

a)

cao nguyên.

b)

miền núi.

c)

thành thị.

d)

nông thôn.

9.

Nhà máy nào sau đây là nhà máy thủy điện?

a)

Phả Lại

b)

Hoà Bình

c)

Vĩnh Tân

d)

Trà Nóc

10.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất rất lớn?

a)

Cẩm Phả

b)

Hải Phòng

c)

Bắc Giang

d)

Hạ Long

11.

Cây lương thực chính của nước ta là

a)

gạo.

b)

khoai mì.

c)

ngô.

d)

bông.

12.

Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

d)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

13.

Theo mục đích sử dụng, rừng chia thành 3 loại, gồm

a)

rừng quốc gia, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

b)

rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng ngập mặn.

c)

rừng ngập mặn, rừng phòng hộ, rừng xà nu.

d)

rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

14.

Quan sát trang Nông nghiệp, vùng trồng cây lương thực-thực phẩm và cây công nghiệp hàng năm ở nước ta tập trung chủ yếu ở:

a)

vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Đồng bằng sông Cửu Long

b)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ; Vùng Đồng bằng sông Hồng

c)

vùng Tây Nguyên và vùng Bắc Trung Bộ

d)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và vùng Tây Nguyên.

15.

Theo mục đích sử dụng thì Vườn quốc gia Cát Bà (Hải Phòng) được xếp vào loại nào?

a)

rừng phòng hộ.

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng sản xuất.

16.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Ngành trồng trọt.

b)

Ngành chăn nuôi.

c)

Ngành lâm nghiệp.

d)

Ngành hải sản.

17.

Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

18.

Viễn thông gồm các hoạt động

a)

nhận, vận chuyển thư tín và xử lí số liệu bằng các thiết bị điện tử.

b)

nhận, vận chuyển thư tín, bưu phẩm, hàng hóa, tài liệu.

c)

gửi, truyền, nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh,... bằng các thiết bị điện tử.

d)

nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh và vận chuyển thư tín, bưu phẩm.

19.

Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

b)

Phú Yên - Cà Mau.

c)

Huế - TP Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh.

20.

Tại sao nói tuyến Đường sắt Thống Nhất là tuyến đường sắt quan trọng nhất của nước ta?

a)

đây là tuyến đường sắt được đầu tư nhiều nhất.

b)

đây là tuyến đường sắt đi qua các vùng kinh tế quan trọng nhất của nước ta.

c)

đây là tuyến đường sắt có ý nghĩa về an ninh, chính trị và quốc phòng.

d)

đây là tuyến đường sắt đầu tiên của Việt Nam.

21.

Năm 2021, cả nước có bao nhiêu cảng hàng không dân dụng?

a)

11 cảng hàng không dân dụng.

b)

16 cảng hàng không dân dụng.

c)

20 cảng hàng không dân dụng.

d)

22 cảng hàng không dân dụng.

22.

Năm 2021, ngành viễn thông Việt Nam có

a)

2 trạm thông tin vệ tinh, 10 tuyến cáp quang biển quốc tế.

b)

một số trạm thông tin vệ tinh, 7 tuyến cáp quang biển quốc tế.

c)

6 tuyến cáp quang biển quốc tế.

d)

nhiều trạm thông tin vệ tinh.

23.

Quan sát Bản đồ mạng lưới giao thông Việt Nam (năm 2012) và cho biết một số cảng hàng không quốc tế?

a)

Vinh, Đồng Hới, Chu Lai, Đà Nẵng, Pleiku, Tuy Hòa, Rạch Giá, Cà Mau.

b)

Nội Bài, Cát Bi, Vinh, Phú Bài, Cam Ranh, Tân Sơn Nhất, Cần Thơ, Phú Quốc.

c)

Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Côn Đảo, Long Thành, Tuy Hòa, Chu Lai, Phù Cát.

d)

Đồng Hới, Vinh, Thọ Xuân, Điện Biên Phủ, Côn Đảo, Tuy Hòa, Cần Thơ, Pleiku.

24.

Đâu không phải là đặc điểm về ngành bưu chính nước ta?

a)

Ngày càng phát triển.

b)

Mạng lưới bưu chính tập trung chủ yếu ở thành thị.

c)

Doanh thu hoạt động bưu chính đạt 26,8 nghìn tỉ đồng (năm 2021).

d)

Dần được nâng cao chất lượng nhờ cải tiến công nghệ, tăng cường tự động hóa và tin học hóa.

25.

Đâu không phải là xu hướng phát triển mới thương mại nội thương?

a)

Các cơ sở bán lẻ hiện đại ngày càng mở rộng.

b)

Quy hoạch hợp lí, đổi mới mô hình hoạt động các chợ đầu mối và truyền thống.

c)

Thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng.

d)

Thương mại điện tử phát triển nhanh.