wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập đọc hiểu và luyện từ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đọc đoạn sau: "Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von. Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rơm khô về khéo léo làm tổ." Hỏi: Trên cây cao, đàn chào mào đang làm gì?

a)

Chào mào ăn quả ngọt

b)

Chào mào bay đi, bay lại

c)

Chào mào ngủ yên lặng

d)

Chào mào gọi bạn đến

2.

Trong đoạn đọc có những chú chim nào được nhắc đến?

a)

Chào mào, chim ri, chim sáo

b)

Chào mào, chim ri, chim họa mi

c)

Chim ri, chim sáo, chim sẻ

d)

Chim sáo, chim sẻ, chim cú

3.

Chú chim nào được nói là chăm chỉ?

a)

Chim sáo đen vui hát

b)

Chim chào mào bay qua lại

c)

Chim ri tha rơm làm tổ

d)

Chim họa mi hót líu lo

4.

Chú chim nào vui ca véo von?

a)

Chim sáo đen hót vui

b)

Chim ri làm tổ khéo

c)

Chim chào mào ngủ trưa

d)

Chim sẻ bay vòng vòng

5.

Vì sao nói chim ri khéo léo?

a)

Vì chim ri biết đếm số

b)

Vì chim ri tha rơm làm tổ

c)

Vì chim ri bay rất cao

d)

Vì chim ri ăn hạt thật nhanh

6.

Chọn tiếng có vần ai:

a)

nhảy dài

b)

bàn tay

c)

con nai

d)

cây sậy

7.

Chọn tiếng có vần ay:

a)

nhảy dây

b)

đi cấy

c)

con cầy

d)

bầy nai

8.

Chọn tiếng có vần ây:

a)

cái lá

b)

đám mây

c)

con nai

d)

bãi cỏ

9.

Chọn tiếng có vần oi:

a)

thổi còi

b)

bội đội

c)

củ cải

d)

trời tối

10.

Chọn tiếng có vần ơi:

a)

bộ đội

b)

người mới

c)

nghỉ

d)

củ tỏi