wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm pháp luật

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu pháp luật..... thể hiện rõ sự bất bình đẳng giữa hai giai cấp đối kháng trong xã hội, công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của.....?

a)

Phong kiến - giai cấp địa chủ

b)

Tư sản - giai cấp thống trị

c)

Chủ nô - giai cấp phong kiến

d)

Chủ nô - giai cấp chủ nô

2.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động

c)

Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

3.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được

d)

Cả a, b, c đều đúng

4.

Có bao nhiêu hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?

a)

Bốn hình thức: tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật,thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật

b)

Bốn hình thức: tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

c)

Bốn hình thức: tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

d)

Bốn hình thức: tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

5.

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

6.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

7.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

8.

So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

9.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Khi thi hành pháp luật, chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

10.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

11.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?

a)

Tất cả các chủ thể

b)

Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

c)

Công dân, người nước ngoài

d)

Các tổ chức tôn giáo

12.

Quyết định áp dụng pháp luật phải đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên

c)

Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

13.

Hoạt động áp dụng pháp luật là hoạt động như thế nào?

a)

Mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước

b)

Không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước

c)

Vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

14.

Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động nào?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

15.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước

b)

Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

c)

Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước

d)

Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể theo những trường hợp cụ thể

16.

Điền vào chỗ trống: ..... là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi bất hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

17.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Hội Phụ nữ

c)

Sao chép bài của người khác trong giờ thi học kỳ

d)

a, b, c đều đúng

18.

Vi phạm pháp luật là?

a)

Tàn dư của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng chủ quan

d)

Hiện tượng nhất thời

19.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Môi giới mại dâm

20.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài nào?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

21.

Hãy xác định câu sai về đặc điểm của vi phạm pháp luật.

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

22.

Hãy xác định câu sai.

a)

Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

23.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

24.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A chia tay người yêu

b)

A ngược đãi cha mẹ

c)

A ép buộc con gái kết hôn

d)

A hành hung vợ

25.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

26.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

27.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

28.

Những hiện tượng, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

29.

Các yếu tố thuộc về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, kết quả

c)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

d)

Các đáp án đều sai

30.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

31.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

32.

Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có...... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

33.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

34.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

35.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

Nhà nước quản lý nền sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn dư, tạp tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

36.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay uỷ thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay uỷ thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay uỷ thác cho người khác thực hiện khi được Toà án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Tất cả các phương án đều sai

39.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

40.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

41.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

42.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật..... điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

43.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

44.

Chọn đáp án đúng: .....là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do..... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Toà án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

45.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Toà án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

46.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Toà án

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Cơ quan quản lí Nhà nước có thẩm quyền

47.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?

a)

Trách nhiệm kỷ luật - Bộ trưởng

b)

Trách nhiệm kỷ luật - Hiệu trưởng

c)

Trách nhiệm kỷ luật - Trưởng phòng

d)

Trách nhiệm kỷ luật - Giám đốc xí nghiệp

48.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

49.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

50.

Khi nghiên cứu về các đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ có thể do cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

51.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

52.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi của mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Có ý thực hiện hành vi trái pháp luật

53.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

54.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

55.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

56.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

57.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

58.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm mà người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

59.

Tìm đáp án sai trong các nhận định sau?

a)

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ mật thiết với nhau

b)

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với pháp chế thì pháp luật là yếu tố tiên đề

c)

Pháp chế đồng nghĩa với cưỡng chế

d)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật là một trong những yêu cầu của pháp chế XHCN

60.

“Quyền lực Nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp” là một trong những đặc trưng của?

a)

Nhà nước pháp quyền TBCN

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

d)

Cả 3 Nhà nước trên

61.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

63.

Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?

a)

Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến

d)

Bao gồm cả a, b, c

64.

Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 16 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 21 tuổi trở lên

65.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

66.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

67.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

68.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1992, 2013

b)

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1992

c)

Hiến pháp 1959, 1980, 1992

d)

Hiến pháp 1946, 1980, 1992

69.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

70.

Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

71.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 1998

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

72.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

73.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

74.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cả a, b, c đều sai

75.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

76.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

b)

Là người đứng đầu Nhà nước

c)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Cả b và c

77.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp

c)

Là cơ quan hành pháp của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

d)

Cả a, b, c đều sai

78.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

d)

Gồm b và c

79.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

Quyền lực phục tùng

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

c)

Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

d)

Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó

80.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

81.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

82.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh

83.

Đảng lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?

a)

Thuyết phục

b)

Cưỡng chế

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

d)

Tất cả đều sai

84.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

85.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

d)

Cả a, b, c

86.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Cả a, b, c

87.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

88.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

89.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

b)

Chỉ có thể phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

c)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

d)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

90.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

d)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

91.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người thành niên

b)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên. Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

c)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

92.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

93.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về quản lý lao động

c)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

94.

Việc làm là?

a)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

d)

Cả a, b, c đều đúng

95.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

a)

Quan hệ lao động giữa người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

b)

Các quan hệ liên quan đến lao động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

96.

Tiền lương là một chế định của ngành luật nào?

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

97.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

c)

Điều kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

d)

Cả a, b, c

98.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

99.

Hợp đồng lao động loại nào có lợi nhất cho người lao động?

a)

Hợp đồng có xác định thời hạn

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng theo mùa vụ

d)

Các hợp đồng đều như nhau

100.

Có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

101.

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

a)

Không quá 10 giờ trong một ngày

b)

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

c)

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

102.

Thời giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động được tính từ?

a)

21 giờ đến 4 giờ sáng

b)

22 giờ đến 5 giờ sáng

c)

22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ sáng tùy theo vùng khí hậu

d)

Tùy sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

103.

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Sáu

104.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả a, b, c đều đúng

105.

Văn bản pháp luật nào quy định về hợp đồng lao động?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

106.

Luật Lao động quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là?

a)

Ít nhất bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 60% mức lương cấp bậc của công việc đó

d)

Ít nhất phải bằng 40% mức lương cấp bậc của công việc đó

107.

Điền vào chỗ trống: “Tiền lương của người lao động ...... được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả của công việc. Mức lương của người lao động ...... do Nhà nước quy định.”

a)

Do Nhà nước quy định và - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

b)

Sẽ - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

c)

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và - không được thấp hơn mức lương tối thiểu

d)

Phải - phải bằng mức lương tối thiểu

108.

Luật Lao động quy định: Thời gian thử việc là?

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 90 ngày đối với lao động khác

109.

Luật Lao động quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi?

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)

Cả a, b, c đều đúng

110.

Theo quy định của Luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, Tết trong năm?

a)

Tám ngày

b)

Chín ngày

c)

Mười ngày

d)

Nhà nước sẽ quy định số ngày nghỉ cho năm đó

111.

Luật Lao động quy định: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa?

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

112.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

113.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành nhiệm vụ được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả a, b, c đều đúng

114.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ?

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

115.

Sự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự?

a)

Mọi sự thỏa thuận

b)

Mọi sự thỏa thuận được lập thành văn bản

c)

Mọi sự thỏa thuận nhằm làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

Cả a, b, c đều đúng

116.

Chọn đáp án đúng: Chủ thể của pháp luật dân sự là cá nhân, có thể là?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Cả a, b, c

117.

Hình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệng

b)

Hình thức giao dịch bằng văn bản

c)

Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

a,b,c đều sai

118.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là?

a)

Chủ sở hữu đối với tài sản đó

b)

Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đó

c)

Người được ủy quyền hợp pháp

d)

Cả a và c

119.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

120.

Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?

a)

Quyền quyết định số phận của tài sản

b)

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản

c)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

d)

Cả a, b, c

121.

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có?

a)

A là người chiếm hữu hợp pháp

b)

A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

c)

A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

d)

Cả a, b, c đều sai

122.

Việc chiếm hữu của một người đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?

a)

Đều là chiếm hữu hợp pháp

b)

Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

c)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

d)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

123.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

124.

A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?

a)

B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó

b)

B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó

c)

B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó

d)

Cả a, b, c đều sai

125.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau:

a)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản

b)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực

c)

Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều đúng

126.

Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996

b)

Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2016

c)

Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

127.

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

128.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Cả a, b, c đều đúng

129.

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Tài sản là vật có thực

b)

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

c)

Các quyền về tài sản

d)

Cả a, b, c đều đúng

130.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là?

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Cả a và b đều đúng

131.

Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm?

a)

Những người có tên trong nội dung của di chúc

b)

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật Dân sự

c)

Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản

d)

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

132.

Theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình thì những trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn?

a)

Có quan hệ trong phạm vi ba đời, có cùng dòng máu về trực hệ

b)

Kết hôn với người bị nhiễm HIV/AIDS

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Những người cùng giới tính

133.

Thủ tục kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình Việt Nam là?

a)

Chỉ cần tổ chức tiệc cưới

b)

Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân nơi bên nam thường trú

c)

Phải đăng ký kết hôn tại Tòa án

d)

Phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú

134.

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

135.

Năng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là?

a)

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

b)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

136.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau: A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ?

a)

A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người giám hộ thay mặt ký

b)

A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà

c)

A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ý

d)

A không được bán ngôi nhà khi chưa đủ 18 tuổi

137.

Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung là?

a)

Thụ lý vụ án - hòa giải - xét xử - thi hành án dân sự

b)

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm - xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Hòa giải - xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

d)

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

138.

Thừa kế là?

a)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu

b)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật

c)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật

d)

Cả a, b, c đều không đúng

139.

Người để lại di sản thừa kế là?

a)

Tổ chức hoặc cá nhân đã chết có tài sản để lại

b)

Cá nhân có tài sản muốn để lại cho con cháu và đã lập thành di chúc

c)

Cá nhân đã chết có tài sản để lại

d)

Người lập di chúc để lại tài sản của mình cho người thân

140.

Người thừa kế là người được hưởng di sản của người chết để lại theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật. Người thừa kế có thể là?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhà nước

d)

Cả a, b, c

141.

Điền đáp án thích hợp vào chỗ trống: Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế là..., kể từ thời điểm mở thừa kế?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

142.

Hình thức thừa kế theo di chúc bao gồm?

a)

Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c

143.

Theo quy định tại Bộ luật Dân sự thì những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Cha mẹ đẻ, vợ, chồng

b)

Con chưa thành niên, cha mẹ đẻ

c)

Cha mẹ, vợ, chồng, con thành niên, con chưa thành niên không còn khả năng lao động

d)

Cha mẹ đẻ, con đẻ

144.

Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật bao gồm?

a)

Vợ, chồng

b)

Cha mẹ đẻ, con đẻ

c)

Cha mẹ nuôi, con nuôi

d)

Cả a, b, c

145.

A kết hôn với B, có 2 con chung là C và D (C đã kết hôn, D 15 tuổi). Tài sản của vợ chồng A là 400 triệu. A chết để lại di chúc cho bà E 200 triệu đồng. Hỏi trong tình huống trên những người nào được hưởng di sản thừa kế của A?

a)

Chỉ bà E được hưởng

b)

Chỉ hai con của A là C và D được hưởng

c)

E, B, C, D được hưởng

d)

E, C, D được hưởng

146.

Quyền sở hữu tài sản được bảo vệ bởi Luật nào?

a)

Chỉ có Luật Dân sự mới bảo vệ quyền sở hữu tài sản

b)

Chỉ có Luật Hình sự và Luật Dân sự bảo vệ

c)

Quyền sở hữu tài sản được bảo vệ bởi nhiều luật như Luật Dân sự, Luật Hình sự, Luật Hành chính

d)

Tất cả các Luật đều bảo vệ

147.

Kết hôn trái pháp luật là?

a)

Nam nữ về chung sống với nhau như vợ, chồng nhưng không có đăng ký kết hôn

b)

Nam nữ đăng ký kết hôn không có sự đồng ý của cha mẹ

c)

Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do pháp luật quy định

d)

Nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới

148.

Theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam, gia đình là những người?

a)

Cùng chung sống với nhau dưới một mái nhà

b)

Có cùng huyết thống và cùng chung sống trong một nhà

c)

Gắn bó với nhau do quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng, có quyền và nghĩa vụ pháp lý theo quy định của pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

149.

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A và B yêu nhau thắm thiết cùng hẹn ước tiến tới hôn nhân nhưng khi A và B đi đăng ký kết hôn thì UBND xã nơi thường trú của A và B không cho phép A và B kết hôn vì?

a)

Phát hiện B có cùng họ Nguyễn với A

b)

Phát hiện B đang mắc căn bệnh hiểm nghèo

c)

Phát hiện B đã có con riêng

d)

Cả a, b, c đều sai

150.

A yêu và làm lễ đính hôn với B, sau đó A lại yêu và kết hôn với C. Việc làm của A là?

a)

Vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

b)

Không vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

c)

Vừa vi phạm pháp luật, vừa vi phạm đạo đức

d)

Cả a và c đều đúng