wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VSKS

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo, thành phần

( polyme glycopeptid, peptidoglycan và mucopeptid, 3 cấu tử, trùng hợp xen kẽ, tetrapeptid, mở để monome gắn vào, sinh trưởng)

(a)  

2.

Chức năng của thành tế bào ( 5 ý )

(a)  

3.

Thành tế bào vi khuẩn Gram +
( lập thể 3 chiều, acid teichoic, tích điện âm )

(a)  

4.

Thành tế bào vi khuẩn Gram -
( 2 lớp - lớp màng ngoài, lớp trong PG- màng ngoài gồm phospholipid và LPS - LPS gồm 3 thành phần : lipid A, Polysaccharid lõi, kháng nguyên O)

(a)  

5.

Chức năng của thành tế bào vk Gram -

(a)  

6.

Thành phần, cấu trúc, chức năng của màng tế bào chất
( vị trí - độ dày - 60-40 - phospholipid kép - háo nước quay ra ngoài- chảy lỏng ( mô hình khảm lỏng )

(a)  

7.

Chức năng của màng tế bào ( 5 ý )

(a)  

8.

TẾ BÀO CHẤT

(a)  

9.

4 nguồn dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

(a)  

10.

Nguồn dinh dưỡng carbon

(a)  

11.

Nguồn dinh dưỡng Nito

(a)  

12.

nguồn dinh dưỡng Nito ( 2 ý cuối )

(a)  

13.

Nguồn dinh dưỡng khoáng của VSV
( P, S, Mg, Ca)

(a)  

14.

Các chất sinh trưởng

(a)  

15.

Thành phần tế bào
( Nước và các muối kháng + các chất hữu cơ : acid nucleic, protein, hydratcarbon, lipid)

(a)  

16.

Điều kiện cần thiết cho sinh trưởng VSV
( độ ẩm, nhiệt độ môi trường, pH môi trường, Khí quyển, áp suất + thẩm áp + áp suất thủy tĩnh )

(a)  

17.

4 pha sinh trưởng và phát triển của VSV

(a)  

18.

Pha lag - pha thích ứng
( số tb ko tăng, thành phần, hệ thống chuyển hoá, trạng thái sinh lý của giống, VSV thể sinh dưỡng, VSV không phát triển )

(a)  

19.

Pha log - pha luỹ thừa
( sau pha lag,năng động nhất, phân chia, hàm mũ, nhạy cảm, ứng dungh )

(a)  

20.

Pha cân bằng ( pha ổn định)

3 ý ( tốc độ, số lượng tế bào, sản phẩm )

(a)  

21.

Pha suy vong ( pha chết )
3 ý ( chất dinh dưỡng, tốc độ, sô lượng tb)

(a)  

22.

Các sản phẩm trao đổi chất của VSV

(a)  

23.

Độc tố
( khái niệm, nội độc tố, ngoại độc tố )

(a)  

24.

Chất gây sốt
( không bị phá huỷ bởi nhiệt, muốn loại bỏ, pha thuốc tiêm )

(a)  

25.

Vitamin
penicillium, Pseudomonas fluorescens, aerobacter

(a)  

26.

Kháng sinh

(a)  

27.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh

(a)  

28.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh ( 4 ý)

lập kháng sinh đò, hoạt tính, liều dùng, phối

(a)  

29.

Các tác nhân sát khuẩn

(a)  

30.

Tác nhân sát khuẩn vật lí

(a)  

31.

Các tác nhân hoá học

(a)  

32.

Khái niệm nhiễm trùng

(a)  

33.

Các hình thái nhiễm trùng

(a)  

34.

Bệnh nhiễm trùng

(a)  

35.

Nhiễm trùng thể ẩn

(a)  

36.

Nhiễm trùng tiềm tàng

(a)  

37.

Nhiễm trùng chậm

(a)  

38.

Khái niệm độc lực của VSV

(a)  

39.

Các yếu tố độc lực của vi khuẩn

(a)  

40.

Khả năng bám vào tế bào chủ

(a)  

41.

Khả năng xâm nhập và sinh sản

(a)  

42.

Độc tố

(a)  

43.

Enzym ngoại bào có độc lực

(a)  

44.

Một số kháng nguyên và vỏ kháng nguyên bề mặt có tác dụng chống thực bào

(a)  

45.

Các biện pháp né tránh miễn dịch

(a)  

46.

Nhiễm trùng bệnh viện

(a)  

47.

Các đối tượng bị nhiễm trùng bệnh viện

(a)  

48.

Các nguyên tắc phòng ngừa nhiễm trùng bệnh viện

(a)  

49.

5 hàng rào miễn dịch tự nhiên của cơ thể

(a)  

50.

  1. Hàng rào vật lí



(a)  

51.

Hàng rào hoá học

(a)  

52.

Hàng rào dịch thể

(a)  

53.

Hàng rào tế bào

(a)  

54.

Hàng rào VSV

(a)  

55.

Kháng nguyên và tính chất

(a)  

56.

Tính sinh miễn dịch
Tính lạ - Khối lượng - Cấu trúc

(a)  

57.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên

(a)  

58.

Nguyên lí hoạt động của vaccin

(a)  

59.

Nguyên tắc sử dụng vaccin

(a)  

60.

Tiêu chuẩn vaccin

An toàn ( vô khuẩn - thuần khiết - không độc ) - có khả năng miễn dịch - có hiệu quả bảo vệ

(a)  

61.

Nguyên lí sử dụng huyết thanh

(a)  

62.

Nguyên tắc sử dụng huyết thanh

(a)  

63.

Kháng nguyên vi khuẩn
( Ngoại độc tố - enzym ngoại bào - kháng nguyên vách - kháng nguyên vỏ - kháng nguyên lông )

(a)  

64.

Kháng nguyên VSV

(a)