wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT (451-500)

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 451. Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?

a)

a. Giá trị của hàng hoá

b)

b. Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

c. Quan hệ cung cầu về hàng hoá

d)

d. Cả b, c

2.

Câu 452. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

b. Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vàonăng suất lao động

c)

c. Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc cường độ lao động

d)

d. Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động

3.

Câu 453. Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

b. Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

c. Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

d. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

4.

Câu 454. Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

d. Cả a, b và c

5.

Câu 455. Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây làđúng?

a)

a. Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

b. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

d. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

6.

Câu 456. Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

7.

Câu 457. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

a. Là lao động không cụ thể

b)

b. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

c. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.

d)

d. Cả a, b

8.

Câu 458. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

a. Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

b. Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

c. Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.

d)

d. Cả a và b

9.

Câu 459. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

a. Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

b. Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.

c)

c. Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

d. Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

10.

Câu 460. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

a. Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

b)

b. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

c)

c. Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao còn lao động cụ thể có ở người có trình độ thấp

d)

d. Cả a, b và c đều sai

11.

Câu 461. ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

b. Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

c. Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

d. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

12.

Câu 462. Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

a. Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

b. Trình độ tay nghề của người lao động

c)

c. Các điều kiện tự nhiên

d)

d. Cường độ lao động

13.

Câu 463. Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

b. Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

c. Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

d. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

14.

Câu 464. ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?

a)

a. Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơnvị thời gian thay đổi.

b)

b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

d. Cả b, c

15.

Câu 465. Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

a. Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

b. Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá

c)

c. Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá

d)

d. Cả a, b

16.

Câu 466. ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

a. Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

b. Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

c)

c. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

d. Là thước đo giá trị của hàng hoá

17.

Câu 467. ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.

a)

a. Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

b)

b. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

c)

c. Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường.

d)

d. Cả a, c

18.

Câu 468. Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?

a)

a. Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội

b)

b. Toàn bộ của cải của xã hội

c)

c. Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội

d)

d. Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội

19.

Câu 469. Sản phẩm xã hội cần thiết là:

a)

a. Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

b. Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

c. Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

d. Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng

20.

Câu 470. Tư bản bất biến là:

a)

a. Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

b. Là tư bản cố định

c)

c. Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

d)

d. Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

21.

Câu 471. Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng?

a)

a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Là điều kiện tăng NSLĐ

c)

c. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

d. Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

22.

Câu 472. ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?

a)

a. Bán chịu

b)

b. Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

c. Mua bán có thời hạn

d)

d. Giá trị sử dụng quyết định giá trị

23.

Câu 473. Các nhận định dưới đây nhận định nào đúng trong CNTB:

a)

a. Tư bản có trước lao động làm thuê

b)

b. Lao động làm thuê có trước tư bản

c)

c. Tư bản và lao động làm thuê làm tiền đề cho nhau

d)

d. Cả a, b và c

24.

Câu 474. Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

b. Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị

c)

c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTB

d)

d. Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủđịnh cơ sở quy luật giá trị

25.

Câu 475. Nhận định nào dưới đây không đúng.

a)

a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

b. Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.

c)

c. Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

d)

d. Cả a, b đều đúng

26.

Câu 476. Các cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:

a)

a. Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới

b)

b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động

c)

c. Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b và c

27.

Câu 477. Các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?

a)

a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

b. Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chất

c)

c. Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

28.

Câu 478. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.

a)

a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

b. Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

c)

c. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.

d)

d. Cả b, c đều đúng

29.

Câu 479. Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

a. Được tái sản xuất

b)

b. Không được tái sản xuất

c)

c. Được bù đắp

d)

d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới.

30.

Câu 480. Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?

a)

a. Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

c. Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới

d)

d. Cả a, b, c đều sai

31.

Câu 481. Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

b. Hiệu quả của tư bản

c)

c. Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.

d)

d. Cả a, b, c

32.

Câu 482. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

d. Đều giảm thời gian lao động tất yếu

33.

Câu 483. Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

a. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

c)

c. Tăng năng suất lao động

d)

d. Cả a, b, c

34.

Câu 484. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

a. Giá trị sức lao động không thay đổi

b)

b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

c. Ngày lao động không thay đổi

d)

d. Cả a, b, c

35.

Câu 485. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

a. Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

b. Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

c. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

36.

Câu 486. Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?

a)

a. Ngày lao động không đổi

b)

b. Giá trị sức lao động không đổi

c)

c. Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

d. Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi

37.

Câu 487. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

a)

a. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội

b)

b. Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

c. Ngày lao động không thay đổi

d)

d. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ

38.

Câu 488. Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN

a)

a. Tiền công là giá trị của lao động

b)

b. Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

c. Là giá cả sức lao động

d)

d. Cả a và b

39.

Câu 489. Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?

a)

a. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

b. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

c. Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

d. Cả a, b, c

40.

Câu 490. Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?

a)

a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

c. Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

d)

d. Cả a, b và c

41.

Câu 491. ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng

a)

a. Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được

b)

b. Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác

c)

c. Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

d. Cả a và b

42.

Câu 492. Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?

a)

a. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

b. Tỷ lệ thuận với lạm phát

c)

c. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

d)

d. Tỷ lệ nghịch với lạm phát

43.

Câu 493. Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph. Ăng ghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. J.Stalin

44.

Câu 494. Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:

a)

a. Từ CM tháng II năm 1917

b)

b. Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công

c)

c. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921

d)

d. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

45.

Câu 495. V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?

a)

a. Hai giai đoạn: CNXH và CNCS

b)

b. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS

c)

c. Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS

d)

...

46.

Câu 496. Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:

a)

a. Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH

b)

b. Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH

c)

c. Tất cả các nước xây dựng CNXH

d)

???

47.

Câu 497. Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?

a)

a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

b. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

c. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá

d)

d. Cả a, b và c

48.

Câu 498. "Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. J.Stalin

49.

Câu 499. V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?

a)

a. Hai thành phần

b)

b. Ba thành phần

c)

c. Bốn thành phần

d)

d. Năm thành phần

50.

Câu 500. Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?

a)

a. Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB

b)

b. Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản

c)

c. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sản

d)

d. Cả a, b và c

51.

Trong quan hệ lợi ích kinh tế, sự thống nhất và mâu thuẫn có liên hệ như thế nào với nhau

a)

Sự thống nhất quyết định đến mọi thành phần của sự mâu thuẫn

b)

Phải có sự thống nhất thì mới có mâu thuẫn

c)

Sự thống nhất là giới hạn của mâu thuẫn

d)

Mâu thuẫn là nền tảng cho sự thống nhất

52.

Việc nhà nước đánh thuế thu nhập với những người có thu nhập cao và trợ cấp cho người có thu nhập thấp thể hiện điều gì?

a)

Hạn chế mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế

b)

Bất bình đẳng trong lợi ích kinh tế

c)

Kích thích mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế

d)

Khuyến khích người có thu nhập thấp

53.

Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng cọng nghiệp trong lịch sử:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Tất cả đều đúng

54.

Đâu KHÔNG phải là nhược điểm của nền kinh tế thị trường?

a)

A. Kinh tế thị trường có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội

b)

B. Kinh tế thị trường dẫn đến mất cân bằng cung cầu gây nên khủng hoảng kinh tế

c)

C. Khó đáp ứng được hết các yếu tố hoàn hảo của một nền kinh tế thị trường

d)

D. Kinh tế thị trường tạo xu hướng liên doanh, đẩy mạnh giao lưu kinh tế và thương mại

55.

Để có sự hài hoà giữa các lợi ích kinh tế

a)

Chỉ cần kinh tế thị trường

b)

Cần có sự can thiệp của nhà nước vào các lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích kinh tế có thể tự điều hoà

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

56.

Đâu là một trong những thực trạng của sự kém phát triển của nền kinh tế thị trường nước ta?

a)

A. Năng xuất lao động thấp

b)

B. Quản lí nhà nước chưa chặt chẽ

c)

C. Phân bổ nguồn lực chưa hợp lí

d)

D. Cả 3 ý trên

57.

Thị trường được hình thành từ bao nhiêu điểm xuất phát?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

58.

Một trong các nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế là gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Hàng hoá xuất khẩu

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tất cả phương án trên

59.

Ví dụ về công ty độc quyền ở Việt Nam là?

a)

A. Tổng Công ty khí Việt Nam

b)

B. Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk)

c)

C. Tập đoàn Vingroup

d)

D. Thế giới di động

60.

Giá trị hàng hoá sức lao động được tính là

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Tất cả các ý