wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIẢI PHẨU VÀ SINH LÝ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ thần kinh có vai trò gì trong cơ thể con người?

a)

a. Điều hòa mọi hoạt động của cơ thể

b)

b. Tạo ra cảm giác và phản ứng đối với môi trường bên ngoài

c)

c. Xử lý thông tin và lưu giữ trí nhớ

d)

d. Điều hợp thích ứng với môi trường thay đổi

2.

Câu 2. Chức năng chính của hệ thần kinh là gì?

a)

a. Đảm bảo sự thích nghi hoàn toàn với môi trường

b)

b. Tiếp nhận và xử lý thông tin từ thế giới bên ngoài(Sai)

c)

c. Lưu giữ thông tin và trí nhớ để tham khảo và ứng dụng sau này

d)

d. Điều hợp thích ứng với môi trường thay đổi

3.

 

Câu 3. Nhiệm vụ của hệ thần kinh là gì trong việc tiếp nhận thông tin từ thế giới bên ngoài?

a)

a. Đáp ứng ngay với các kích thích và thông tin

b)

b. Lưu giữ thông tin một cách chọn lọc (trí nhớ)

c)

c. Điều hợp thông tin nội tại của cơ thể

d)

d. Bảo đảm sự thích nghi hoàn toàn với ngoại cảnh

4.

Câu 4. Hệ thần kinh đóng vai trò gì trong việc lưu giữ thông tin và trí nhớ?

a)

a. Điều hòa mọi hoạt động của cơ thể

b)

b. Tạo ra cảm giác và phản ứng đối với môi trường bên ngoài

c)

c. Xử lý thông tin và lưu giữ trí nhớ

d)

d. Điều hợp thích ứng với môi trường thay đổi

5.

Câu 5. Hệ thần kinh làm gì để giúp cơ thể thích ứng với môi trường luôn thay đổi?

a)

a. Điều hòa mọi hoạt động của cơ thể

b)

b. Tạo ra cảm giác và phản ứng đối với môi trường bên ngoài

c)

c. Xử lý thông tin và lưu giữ trí nhớ

d)

d. Điều hợp thích ứng với môi trường thay đổi

6.

Câu 6: Cấu tạo chính của hệ thần kinh trung ương bao gồm:

a)

a.Não và tủy sống

b)

b. Thần kinh ngoại vi và thần kinh cảm giác

c)

c. Hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh ngoại vi

d)

d.Tất cả các phương án trên

7.

Câu 7:Câu 2. Chức năng chính của não là gì?

a)

a. Tiếp nhận và xử lý thông tin từ các giác quan

b)

b. Điều chỉnh và điều hòa các hoạt động cơ bản của cơ thể

c)

c. Lưu giữ trí nhớ và thực hiện quyết định

d)

d. Tất cả các phương án trên

8.

Câu 8:Tủy sống chịu trách nhiệm chủ yếu trong việc:

a)

a. Truyền tải tín hiệu điện từ não đến các phần khác của cơ thể

b)

b. Điều chỉnh nhịp tim và hô hấp

c)

c. Tiếp nhận và xử lý thông tin từ môi trường bên ngoài

d)

d. Lưu giữ trí nhớ và thực hiện quyết định

9.

Câu 9:Tủy sống nằm trong

a)

a. Hộp sọ

b)

b.Cột sống

c)

c.Lồng ngực

d)

Thùng chân

10.

Câu 10: Bán cầu não trái và bán cầu não phải của não người có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

a. Hoàn toàn độc lập và không liên quan đến nhau

b)

b. Liên kết chặt chẽ và hoạt động đồng bộ với nhau

c)

c. Chỉ có bán cầu não trái quan trọng trong chức năng não

d)

d. Chỉ có bán cầu não phải quan trọng trong chức năng não

11.

Câu 11: Bán cầu não trái chịu trách nhiệm chính trong việc điều chỉnh:

a)

a.Ngôn ngữ và phân tích

b)

b.Thị giác và nhận thức không gian

c)

c. Hình ảnh và nhận thức thời gian

d)

d. Tất cả các phương án trên

12.

Câu 12: Bán cầu não phải chịu trách nhiệm chính trong việc xử lý:

a)

a.Thị giác và nhận thức không gian

b)

b.Ngôn ngữ và phân tích

c)

c.Hình ảnh và nhận thức thời gian

d)

d.Tất cả các phương án trên

13.

Câu 13: Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

a. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

b. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

c. Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

d. Sản xuất tế bào thần kinh

14.

Câu 14: CĐơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

a.Dây thần kinh

b)

b.Mạch máu

c)

c.Nơ ron

d)

d.Mô thần kinh

15.

Câu 15: Bộ phận nào không xuất hiện trong cấu tạo của một nơron thần kinh điển hình?

a)

a. Rãnh Răngviê

b)

b.Sắc tố

c)

c.Cúc Xinap

d)

d.Bao myêlin

16.

Câu 16;Tủy sống nằm trong vị trí nào của cơ thể?

a)

a.Ống xương sống

b)

b.Ống các loại xương dài

c)

c.Hộp sọ

d)

d.Cột sống ( Phần cùn cụt)

17.

Câu 17:Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?

a)

a.Vận động

b)

b.Hệ thần kinh riêng

c)

c.Hạch thần kinh

d)

d.Sinh dưỡng

18.

Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng

a)

a. Chất trắng làm nhiệm vụ xử lý thông tin, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống

b)

b. Chất trắng là nơi xuất phát các đôi dây thần kinh não, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống

c)

c. Chất trắng là nơi xuất phát các đôi dây thần kinh, gồm các đường dây vận động dẫn truyền lên và xuống

d)

d. Chất trắng làm nhiệm vụ dẫn truyền, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống

19.

Câu 18: Não trung gian có chức năng gì

a)

a.Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt

b)

b. Giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian

c)

c. Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể

d)

d. Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ

20.

Câu 20:Vì sao xem điện thoai trước khi đi ngủ gây khó ngủ?

a)

a.Não bị kích thích hưng phấn

b)

b.Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất

c)

c. Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Câu 21:Chức năng nào được thực hiện bởi hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

a. Hiểu tiếng nói và chữ viết

b)

b.Hình thành trí nhớ

c)

c.Tiêu hóa

d)

d.Tạo giấc mơ

22.

Câu 22:Tại sao khi tức giận sẽ không còn cảm giác thèm ăn?

a)

a. Do hệ tiêu hóa giảm hoạt động

b)

b. Do não bộ quên

c)

c. Do khi tức giận tế bào tăng trao đổi chất, lấy năng lượng từ lớp mỡ

d)

d. Do ruột hoạt động mạnh hơn

23.

Câu 23: Phản xạ là?

a)

a. Phản ứng của cơ thể động vật trước sự tác động của môi trường

b)

b. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích tác động vào cơ thể

c)

c. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên ngoài hay bên trong cơ thể thông qua hệ thần kinh

d)

d. Những hành động tự nhiên mà cơ thể đáp trả lại các kích thích tác động

24.

Câu 24: Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau:

a)

a. Noron hướng tâm, noron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

b)

b. Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

c)

c. Cơ quan thụ cảm, noron trung gian, cơ quan phản ứng

d)

d. Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

a.Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng

b)

b. Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược

c)

c. Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược

d)

d. Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng

26.

Câu 26: Vai trò của Nơron trung gian là:

a)

a. Truyền xung thần kinh về trung ương

b)

b. Truyền xung thần kinh đến cơ quan trả lời

c)

c.Liên hệ giữa các Nơ ron

d)

d. Nối các vùng của trung ương thần kinh

27.

Câu 27: Vai trò của Nơron ly tâm là:

a)

a. Truyền xung thần kinh về trung ương(Sai)

b)

b.Truyền xung thần kinh đến cơ quan trả lời

c)

c.Liên hệ giữa các nơ ron

d)

d.Nối các vùng của trung ương thần kinh

28.

Câu 29: Đâu là đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

a. phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy

b)

b. phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập

c)

c. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm

d)

d. phản xạ được hình thành trong đời sống

29.

Câu 30: Phản xạ không điều kiện là gì?

a)

a. Phản xạ được hình thành qua quá trình học tập và kinh nghiệm

b)

b. Phản xạ bẩm sinh, có sẵn từ khi sinh ra và không cần học hỏi

c)

c.. Phản xạ được hình thành sau khi trẻ được 1 năm tuổi

d)

d. Phản xạ chỉ xuất hiện ở người trưởng thành

30.

Câu 31: Ví dụ nào sau đây là một phản xạ không điều kiện?

a)

a. Chó tiết nước bọt khi nghe tiếng chuông

b)

b. Trẻ em học cách cầm nắm đồ vật

c)

c. Rút tay lại khi chạm vào vật nóng

d)

d. Học sinh giải toán theo hướng dẫn của giáo viên

31.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ không điều kiện?

a)

a. Được củng cố qua quá trình rèn luyện

b)

b. Biến mất nếu không được củng cố thường xuyên

c)

c.Mang tính chất di truyền và tồn tại suốt đời

d)

d.Thay đổi theo môi trường sống

32.

Câu 33: Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là?

a)

a. phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy

b)

b. phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập

c)

c. phản xạ được hình thành trong đời sống

d)

d. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm

33.

Câu 34: Trong các phản xạ bên dưới, phản xạ có điều kiện là:

a)

a. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

b)

b.Bỏ chạy khi có báo cháy

c)

c.Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

d.Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

34.

Câu 35: Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?

a)

a.Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

b. Cung phản xạ đơn giản

c)

c.Mang tính chất bẩm sinh

d)

d.Bền vững theo thời gian

35.

Câu 36: Phản xạ nào sao đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

a.Chạy bộ mỗi sáng

b)

b.Đổ mồ hôi khi lao động nặng nhọc

c)

c. Co tay khi chạm vật nóng

d)

d. Đỏ bừng mặt khi uống bia/rượu

36.

Câu 37: Ở người, hoạt động nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

a. Viết bài, học đàn

b)

b. Học đàn, tập bơi

c)

c. Tập bơi, viết bài

d)

d.Học đàn, tập bơi, viết bài

37.

Câu 38: Bản năng là gì?

a)

a. Hành vi được học qua quá trình trải nghiệm và rèn luyện

b)

b.Hành vi bẩm sinh, di truyền, và có tính chất ko thay đổi

c)

c. Hành vi xuất hiện khi có sự hướng dẫn của cha mẹ

d)

d. Hành vi chỉ có ở người trưởng thành

38.

Câu 39: Ví dụ nào sau đây là một hành vi bản năng?

a)

a.Chim di cư vào mùa đông

b)

b.Trẻ em học cách sử dụng điện thoại

c)

c.Chó học cách ngồi theo lệnh

d)

d. Người lớn học lái xe

39.

Câu 40: Phản xạ có điều kiện là gì?

a)

a. Phản xạ bẩm sinh không cần học hỏi

b)

b. Phản xạ được hình thành qua quá trình học tập và kinh nghiệm

c)

c. Phản xạ tự nhiên có sẵn từ khi sinh ra

d)

d. Phản xạ chỉ xuất hiện ở người lớn

40.

Câu 41: Tại sao phản xạ có điều kiện quan trọng trong việc học tập?

a)

a. Giúp con người chỉ học những kiến thức đã biết

b)

b. Giúp tăng cường khả năng ghi nhớ và ứng dụng kiến thức mới vào thực tế

c)

c. Giúp tránh xa các hoạt động học tập

d)

d. Giúp giảm bớt thời gian học tập

41.

Câu 42: Phản xạ có điều kiện có ý nghĩa gì trong y học?

a)

a. Giúp chẩn đoán bệnh nhanh hơn

b)

b. Giúp phát triển các phương pháp điều trị hiệu quả hơn thông qua các kỹ thuật học tập có điều kiện

c)

c. Giúp bệnh nhân tự điều trị bệnh mà không cần bác sĩ

d)

d. Giúp bệnh nhân giảm bớt sự đau đớn trong quá trình điều trị

42.

Câu 43: Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ sự ứng dụng của phản xạ có điều kiện trong học tập?

a)

a. Học sinh học thuộc lòng bảng cửu chương thông qua việc lặp lại

b)

b. Người lớn học cách sử dụng máy tính mà không cần hướng dẫn

c)

c. Trẻ em biết nói mà không cần được dạy

d)

d. Học sinh không cần học mà vẫn biết làm bài kiểm tra

43.

Câu 44; . Phản xạ có điều kiện giúp gì trong việc điều trị các rối loạn tâm lý?

a)

a. Giúp bệnh nhân không cần điều trị

b)

b. Giúp hình thành các phản xạ tích cực thay thế cho các phản xạ tiêu cực

c)

c. Giúp bệnh nhân nhớ lại các trải nghiệm tiêu cực

d)

d. Giúp bệnh nhân tự chẩn đoán bệnh của mình

44.

Câu 45: Nơron vận động còn được gọi là:

a)

a.Nơ ron hướng tâm

b)

b.Nơ ron li tâm

c)

c.Nơ ron liên lạc

d)

d.Nơ ron trung gian

45.

Câu 46: Điền vào chỗ trống: “.................. là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng”.

a)

a.Phản xạ

b)

b.Cung phản xạ

c)

c.Vòng phản xạ

d)

d.Câu a, b đúng

46.

Câu 47: Cung phản xạ có đặc điểm:

a)

a. là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm đến trung ương thần kinh

b)

b. là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan phản ứng đến trung ương thần kinh để có phản ứng trả lời

c)

c. là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng.

d)

d. cả a và b

47.

Câu 48: Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?

1. Xung thần kinh li tâm

2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

3. Xung thần kinh thông báo ngược

4. Xung thần kinh hướng tâm

a)

a.1,2

b)

b.2,3

c)

c.1,4

d)

d.1,3

48.

Câu 49: Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?

a)

a. Bán cầu đại não

b)

b.Tủy sống

c)

c.Tiểu não

d)

d.Trụ giữa

49.

Câu 50: Một người giơ tay với hái một chùm hoa nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về

a)

a.Vòng phản xạ

b)

b.Cung phản xạ.

c)

c.Phản xạ ko điều kiện

d)

d.Sự thích nghi

50.

Câu 51: Tính chất nào sau đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

a. Có tính tạm thời, có thể mất đi nếu không cũng cố

b)

b.Bẩm sinh không có luyện tập

c)

c.Có tính cá thể

d)

d.Ko di truyền cho đời sau

51.

Câu 52: Nét đặc trưng của phản xạ có điều kiện là:

a)

a. Cung phản xạ đơn giản

b)

b. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

c)

c.Mang tính chất bẩm sinh

d)

d.Bền vững theo thời gian

52.

Câu 53: Ở người, hoạt động nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

a. Thức ăn chạm lưỡi thì tiết nước bọt

b)

b. Chạm tay vào vật nóng vội rụt tay lại

c)

c. Sáng ngủ dậy đánh răng rửa mặt

d)

d. Chạy bộ thì người đổ mồ hôi

53.

Câu 54: Trong các phản xạ dưới đây, phản xạ nào không có sự tham gia điều khiển của vỏ não?

a)

a. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

b)

b. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

c)

c. Môi tím tái khi trời rét

d)

d. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

54.

Câu 55: Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào là:

a)

a. Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện

b)

b. Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

c)

c. Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn

d)

d. Tất cả các phương án trên

55.

Câu 56: Trong các phản xạ nào dưới đây, phản xạ có điều kiện là:

a)

a. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

b. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

c. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

d)

d. Tất cả các phương án trên

56.

Câu 57: Đâu là tính chất của phản xạ có điều kiện?

a)

a. Dễ mất khi không củng cố

b)

b. Hình thành đường liên hệ tạm thời

c)

c. Số lượng không hạn định

d)

d. Cả 3 đáp án trên