wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mphuong05

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trình sản xuất cơ khí bao gồm các quá trình:

a)

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

b)

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

d)

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

2.

Quá trình công nghệ cơ khí bao gồm các quá trình:

a)

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

b)

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

d)

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

3.

Nguyên công được đặc trưng bởi yếu tố nào sau đây:

a)

Thực hiện liên tục tại một vị trí làm việc

b)

Thực hiện liên tục trên một đối tượng sản phẩm

c)

Do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện

d)

Cả ba yếu tố trên

4.

Trong quá trình gia công cắt gọt, thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang nguyên công mới:

a)

Chi tiết gia công

b)

Chế độ cắt

c)

Dụng cụ cắt

d)

Mặt gia công

5.

Trong quá trình gia công cắt gọt, thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang nguyên công mới:

a)

Công nhân thực hiện

b)

Chế độ cắt

c)

Dụng cụ cắt

d)

Mặt gia công

6.

Trong gia công cắt gọt thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang nguyên công mới:

a)

Máy thực hiện

b)

Chế độ cắt

c)

Dụng cụ cắt

d)

Mặt gia công

7.

Trong gia công cắt gọt thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang bước mới:

a)

Thay đổi bề mặt gia công

b)

Chế độ cắt

c)

Dụng cụ cắt

d)

Thay đổi một trong ba yếu tố trên

8.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt nhỏ

c)

Hàng loạt lớn

d)

Hàng khối

9.

Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài trăm chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt nhỏ

c)

Hàng loạt lớn

d)

Hàng khối

10.

Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài nghìn chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt nhỏ

c)

Hàng loạt lớn

d)

Hàng khối

11.

Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt nhỏ

c)

Hàng loạt lớn

d)

Hàng khối

12.

Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào:

a)

Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng

b)

Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng

c)

Số lượng sản phẩm trong lô hàng

d)

Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm

13.

Tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào sau đây:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt nhỏ

c)

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

d)

Hàng khối, hàng loạt lớn

14.

Một xưởng sản xuất được trang bị toàn bộ các máy vạn năng thì phù hợp với dạng sản xuất nào:

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

c)

Hàng loạt lớn, hàng khối

d)

Hàng khối

15.

Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, chi tiết máy là:

a)

Đĩa xích

b)

Dây xích

c)

Mayor

d)

Cả bộ nhông xích 

16.

Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, cơ cấu máy là:

a)

Đĩa xích

b)

Dây xích

c)

Mayor

d)

Cả bộ nhông xích 

17.

Sản phẩm cơ khí là:

a)

Một chi tiết máy

b)

Một bộ phận máy

c)

Một máy hoàn chỉnh

d)

Cả ba câu trên đều đúng

18.

Cấp chính xác cao nhất là:

a)

01

b)

20

c)

1

d)

18

19.

Cấp chính xác thấp nhất là:

a)

01

b)

20

c)

10

d)

18

20.

Cấp độ bóng cao nhất là:

a)

01

b)

20

c)

18

d)

14

21.

Cấp độ bóng nào thấp nhất là:

a)

01

b)

18

c)

20

d)

14

22.

Tổng số cấp độ chính xác là:

a)

10

b)

14

c)

18

d)

20

23.

Tổng số cấp độ bóng là:

a)

10

b)

14

c)

18

d)

20

24.

Trong ký hiệu  F50H7/k6; ký hiệu "H" có nghĩa là:

a)

Cấp chính xác của trục

b)

Cấp chính xác của lỗ

c)

Dung sai của trục

d)

Dung sai của lỗ

25.

Trong ký hiệu  F50H7/k6; ký hiệu "k" có nghĩa là:

a)

Cấp chính xác của trục

b)

Cấp chính xác của lỗ

c)

Dung sai của trục

d)

Dung sai của lỗ

26.

Trong ký hiệu  F50H7/k6; ký hiệu "7" có nghĩa là:

a)

Cấp chính xác của trục

b)

Cấp chính xác của lỗ

c)

Dung sai của trục

d)

Dung sai của lỗ

27.

Trong ký hiệu  F50H7/k6; ký hiệu "6" có nghĩa là:

a)

Cấp chính xác của trục

b)

Cấp chính xác của lỗ

c)

Dung sai của trục

d)

Dung sai của lỗ

28.

Mối ghép nào sau đây là mối ghép chặt

a)

 F50H7/js6

b)

 F50D8/h9

c)

 F50M8/n7

d)

 F50H7/d8

29.

Mối ghép nào sau đây là mối ghép lỏng

a)

 F50H7/js6

b)

 F50D8/h9

c)

 F50M8/n7

d)

 F50H7/k8

30.

Mối ghép nào sau đây là mối ghép trung gian

a)

 F50H7/js6

b)

 F50D8/h9

c)

 F50M8/n7

d)

 F50H7/d8

31.

Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống lỗ

a)

 F50H7/js6

b)

 F50D8/h9

c)

 F50M8/n7

d)

 F50K7/d8

32.

Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống trục

a)

 F50H7/js6

b)

 F50M8/n7

c)

 F50K7/d8

d)

 F50D8/h9

33.

Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống trục

a)

 F50H7/js6

b)

 F50E7/h6

c)

 F50E7/k6

d)

 F50K7/js6

34.

Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống lỗ

a)

 F50H7/k6

b)

 F50D9/e8

c)

 F50P8/n7

d)

 F50K7/d8

35.

Miền dung sai "H" có đặc điểm là:

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

36.

Miền dung sai "D" có đặc điểm là:

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn tren bằng 0

37.

Miền dung sai "Js" có đặc điểm là:

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên dương, sai lệch giới hạn dưới âm

c)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn trên âm

38.

Miền dung sai "P" có đặc điểm là:

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

39.

Miền dung sai "h" có đặc điểm là

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

40.

Miền dung sai "f" có đặc điểm là

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

41.

Miền dung sai "q" có đặc điểm là

a)

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

42.

Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất

a)

50+0,05

b)

50-.03

c)

50+0,01

d)

50-0.05

43.

Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất

a)

50+0,05

b)

50-0,03

c)

50±0,02

d)

50-0,05

44.

Kích thước nào sau đây có miền dung sai lớn nhất

a)

50+0,04

b)

50-0,03

c)

50±0,02

d)

50-0,05

45.

Kích thước nào có sai lệch giới hạn trên lớn nhất

a)

50+0,04

b)

50-0,03

c)

50±0,02

d)

50-0,05

46.

Kích thước nào có sai lệch giới hạn dưới lớn nhất

a)

50+0,04

b)

50-0,03

c)

50±0,02

d)

50-0,05

47.

Kích thước càng chính xác khi:

a)

Miền dung sai nhỏ

b)

Miền dung sai gần với kích thước danh nghĩa

c)

Sai lệch giới dưới nhỏ

d)

Sai lệch giới hạn trên nhỏ

48.

Kích thước nào sau đây chính xác nhất

a)

 F50H7

b)

 F50D8

c)

 F50M6

d)

 F50R10

49.

Kích thước nào sau đây kém chính xác nhất

a)

 F50H7

b)

 F50D8

c)

 F50M6

d)

 F50R7

50.

Kích thước nào sau đây chính xác nhất

a)

 F50H7

b)

 F50D8

c)

 F50M6

d)

 F50R10

51.

Số lượng chỉ số được sử dụng để đánh giá độ bóng bề mặt chi tiết máy là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Chỉ số Ra được sử dụng để đánh giá độ bóng như sau:

a)

Các bề mặt có độ bóng rất cao

b)

Các bề mặt có độ bóng rất thấp

c)

Các bề mặt có độ bóng trung bình

d)

Các bề mặt có độ bóng rất cao và các bề mặt có độ bóng rất thấp

53.

Chỉ số Ra được sử dụng để đánh giá độ bóng như sau:

a)

Các bề mặt có độ bóng rất cao

b)

Các bề mặt có độ bóng rất thấp

c)

Các bề mặt có độ bóng trung bình

d)

Các bề mặt có độ bóng rất cao và các bề mặt có độ bóng rất thấp

54.

Người ta phân biệt hợp kim đen và hợp kim màu dựa vào:

a)

Thành phần hóa học

b)

Cơ tính

c)

Độ cứng

d)

Độ bền

55.

Thép là hợp chất của sắt (Fe) và các bon (C) với hàm lượng các bon (C):

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%

b)

Nhỏ hơn 2,14%

c)

Lớn hơn 2,14 %

d)

Nằm trong khoảng (2,14-6,67)%

56.

Gang là hợp chất của sắt (Fe) và các bon (C) với hàm lượng các bon (C):

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%

b)

Nhỏ hơn 2,14%

c)

Lớn hơn 2,14 %

d)

Nằm trong khoảng (2,14-6,67)%

57.

Hàm lượng các bon (C) trong thép hợp kim là:

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%

b)

Nhỏ hơn 2,14%

c)

Lớn hơn 2,14 %

d)

Nằm trong khoảng (2,14-6,67)%

58.

Hợp kim đen bao gồm:

a)

Gang và thép

b)

Gang, thép và hợp kim của đồng

c)

Gang, thép, hợp kim của đồng và hợp kim của nhôm

d)

Các hợp kim có màu đen

59.

Hợp kim màu bao gồm:

a)

Hợp kim của các kim loại khác không phải là Gang và Thép

b)

Hợp kim của nhôm 

c)

Hợp kim của đồng

d)

Các hợp kim có nhiều màu.

60.

Tính thiên tích của vật liệu là muốn nói đến

a)

Khả năng điến đầy của vật liệu trong lòng khuôn đúc

b)

Khả năng không để lại vết nứt trong thể tích vật đúc

c)

Khả năng đồng đều về thành phần hóa học trong thể tích vật đúc

d)

Khả năng không để lại vết rỗ trong thể tích vật đúc

61.

Vật liệu nào sau đây có tính đúc tốt nhất

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Nhôm 

d)

Đồng

62.

Phương pháp đúc trong khuôn kim loại chỉ nên dùng cho vật liệu đúc là:

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Đồng

d)

Kim loại và hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

63.

Phương pháp gia công nào sau đây vật liệu dễ bị thiên tích nhất

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc ly tâm

64.

Phương pháp đúc nào sau đây cho chất lượng bề mặt kém nhất

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc ly tâm

65.

Phương pháp nào sau đây có thể đúc được vật thể có hình dạng bất kỳ

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

66.

Để đúc các chi tiết dạng thanh thì thường sử dụng phương pháp sau

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc liên tục

67.

Phương pháp đúc nào sau đây cho năng suất cao nhất

a)

Đúc trong khuôn kim loại

b)

Đúc áp lực

c)

Đúc trong khuôn vỏ mỏng

d)

Đúc trong khôn các

68.

Khuôn nào sau đây không cần lõi mà vẫn có thể tạo được lỗ trong vật đúc

a)

Khuôn vỏ mỏng

b)

Khuôn đúc áp lực

c)

Khuôn đúc kim loại

d)

Khuôn đúc ly tâm

69.

Tính chất nào sau đây của hợp kim  không đặc trưng cho khả năng đúc:

a)

Tính chất chảy loãng

b)

Tính bền nhiệt

c)

Độ co ngót

d)

Tính thiên tích

70.

Tính chất nào dưới đây của vật liệu làm khuôn ảnh hưởng đến tính chảy loãng của hợp kim đúc

a)

Khối lượng riêng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính dẫn nhiệt

71.

Loại khuôn nào dưới đây làm giảm mạnh nhất tính chảy loãng của hợp kim đúc

a)

Khuôn mẫu chảy

b)

Khuôn kim loại

c)

Khuôn đất sét

d)

Khuôn cát

72.

Đúc trong khuôn cát, vật liệu chính để làm khuôn là:

a)

Cát

b)

Cát+đất sét

c)

Cát+đất sét+chất phụ gia+chất kết dính

d)

Cát+đất sét+chất phụ gia+chất kết dính+nước

73.

Phương pháp đúc áp lực thường sử dụng để gia công nhưng sản phẩm được làm từ vật liệu

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Đồng và nhôm

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp

74.

Đúc trong khuôn kim loại thương được sử dụng để gia công những sản phẩm làm từ vật liệu là:

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Đồng và nhôm

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp

75.

Trong các phương pháp gia công sau, phương pháp nào cho sản phẩm có cơ tính tốt nhất khi cùng đúc một loại vật liệu

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

d)

Đúc trong khuôn cát

76.

Các phương pháp gia công sau thì phương pháp nào cho hao phí vật liệu ít nhất

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn vỏ mỏng

c)

Đúc ly tâm

d)

Đúc trong khuôn cát

77.

Theo định nghĩa của phương pháp đúc thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình gia công

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Hóa năng

78.

Tính chất nào sau đây của vật liệu đặc trưng cho khả năng gia công áp lực:

a)

Độ bền

b)

Độ cứng

c)

Độ dẻo

d)

Độ dai va đập

79.

Phương pháp gia công áp lực không nên sử dụng để gia công những sản phẩm làm từ vật liệu

a)

Vật liệu có tính dẻo tốt

b)

Vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Vật liệu giòn

d)

Vật liệu có độ bền cao

80.

Vật liệu nào sau đây khó gia công bằng phương pháp gia công áp lực nhất

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

81.

Gia công áp lực ngoài mục đích để tạo hình còn có mục đích là

a)

Tăng độ đàn hồi cho thép hợp kim

b)

Tăng cơ tính cho thép hợp kim

c)

Tăng độ bền cho thép hợp kim

d)

Tăng độ bền cho thép hợp kim

82.

Đặc điểm nào sau đây của phương pháp gia công áp lực là có lợi nhất

a)

Không bị ô xi hóa

b)

Dễ biến cứng

c)

Dễ nứt

d)

Độ chính xác không cao

83.

Phương pháp gia công nào cho sản phấp dạng tấm

a)

Cán

b)

Kéo

c)

Rèn tự do

d)

Dập thể tích

84.

Để chế tạo ống thép hợp kim có đường kính lớn nên sử dụng phương pháp nào sau đây:

a)

Cán

b)

Kéo

c)

Ép

d)

Đúc ly tâm

85.

Để chế tạo ống gang có đường kính lớn nên sử dụng phương pháp nào sau đây:

a)

Cán

b)

Kéo

c)

Ép

d)

Đúc ly tâm

86.

Để chế tạo các thanh hợp kim nhôm định hình nên sử dụng phương pháp nào sau đây:

a)

Cán

b)

Kéo

c)

Ép

d)

Đúc áp lực

87.

Theo định nghĩa của phương pháp gia cán nóng thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình gia công

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Cơ năng và nhiệt năng

88.

Theo định nghĩa của phương pháp gia cán nguội thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình gia công

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Hóa năng

89.

Vật liệu nào sau đây có tính hàn kém nhất

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Nhôm 

d)

Đồng

90.

Vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất

a)

Gang

b)

Thép 

c)

Nhôm 

d)

Đồng

91.

Phương pháp nào sau đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực

a)

Hàn hồ quang

b)

Hàn khí

c)

Hàn điện tiếp xúc

d)

Hàn điện xỉ

92.

Tác dụng của thuốc hàn hay khí bảo vệ là:

a)

Làm cho nhiệt hàn cao

b)

Bảo vệ mối hàn không bị thoát nhiệt

c)

Bảo vệ mối hàn không tiếp xúc với oxy

d)

Bảo vệ cho vật liệu nóng chảy tại mối hàn không rơi vãi ra xung quanh

93.

Ngọn lửa hàn khí bình thường khi tỷ lệ giữa ô xi (O2) và axetilen (C2H2) là:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1,2

c)

Trong khoảng 1-1,2

d)

Các khẳng định đã đưa ra đều không chính xác

94.

Để hàn khí hợp kim đồng như Latong, tỷ lệ giữa ô xi (O2) và axetilen (C2H2) nên sử dụng là:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1,2

c)

Trong khoảng 1-1,2

d)

Các khẳng định đã đưa ra đều không chính xác

95.

Để hàn khí thép hợp kim, tỷ lệ giữa ô xi (O2) và axetilen (C2H2) nên sử dụng là:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1,2

c)

Trong khoảng 1-1,2

d)

Các khẳng định đã đưa ra đều không chính xác

96.

Nếu muốn hàn đấu hai chi tiết dạng thanh với nhau thì nên chọn:

a)

Hàn trần

b)

Hàn điểm

c)

Hàn đường

d)

Hàn giáp mối

97.

Khi hàn các chi tiết dạng tấm với nhau thì nên sử dụng phương pháp sau

a)

Hàn điểm

b)

Hàn đường

c)

Hàn giáp mối

d)

Hàn điểm hoặc hàn đường

98.

Theo định nghĩa của phương pháp hàn nóng chảy thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình hàn

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Hóa năng

99.

Theo định nghĩa của phương pháp hàn áp lực thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình hàn

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Cơ năng và nhiệt năng

100.

Nhóm phương pháp nào sau đây không có phương pháp thuộc thuộc loại hàn nóng chảy

a)

Hàn ma sát, hàn điện tiếp xúc

b)

Hàn hồ quang, hàn ma sát

c)

Hàn khí, hàn điện trở

d)

Hàn xỉ điện, hàn lazer