wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - UNIT 5 - PRESENT PERFECT (NÂNG CAO)

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chia thì phù hợp cho câu sau:

Oh no! Somebody (break) (a)   that window.

2.

Chia thì phù hợp cho câu sau:

My brother is an actor. He (appear) (a)   in several films before.

3.

I (lose) _________ my address book. (You/ see)___________ it?

a)

have lost/Have you seen

b)

lost/Did you see

c)

lost/Have you seen

d)

have lost/Did you see

4.

Chia thì phù hợp cho câu sau:

"(You/work) (a)   in a factory before?"

"No, never."

5.

I_____________ a cup of tea for you. It is on the table.

a)

made

b)

have made

c)

make

d)

am making

6.

David's hair is very short. He ______________ his hair off.

a)

cut

b)

cuts

c)

have cut

d)

has cut

7.

You piano playing has really come on since I last (hear) (a)   you play.

8.

She's lived here ___ 1975.


a)

since

b)

before

c)

so far

d)

already

9.

They have played computer games ____ ten minutes.

a)

since

b)

for

c)

before

d)

so far

10.

They (learn) _____ English since they (be) _____6 years old.

a)

have learnt - were

b)

has learnt - were

c)

learnt - have been

d)

are learning - are being

11.

"(You/work) (a)   in a factory before?"

"No, never."

12.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

13.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

14.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

15.

We (live) (a)   here for years.

16.

We ______ to class since last week

a)

go

b)

don´t go

c)

haven´t gone

17.

Pat and Sue _______ English since elementary school

a)

has studied

b)

have studied

c)

study

18.

Sally______ her car for three years

a)

have had

b)

is having

c)

has had

19.

______ you ever _____ to Cancun?

a)

Have - traveled

b)

Haven´t - travel

c)

Do - travel

20.

______ Peter_____ a student here for 1 year?

a)

Has - be

b)

Has - been

c)

Has - to be

21.

Công thức của thì Hiện tại hoàn thành

a)

HAVE + PAST PARTICIPLE

b)

HAVE / HAS + PAST PARTICIPLE

c)

AM/ IS/ ARE + PAST PARTICIPLE

d)

AM / IS / ARE + V-ING

22.

Chọn tất cả dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành

a)

JUST

b)

NOW

c)

FOR / SINCE

d)

YET

e)

EVER

23.
I have been waiting _______ 4 o'clock.
a)
since
b)
for
24.
Sue has only been waiting _______ 20 minutes.
a)
since
b)
for
25.
They have been learning French _______ 1998.
a)
since
b)
for
26.
I haven't been on vacation _______ last July.
a)
since
b)
for
27.
Mary has been saving her money _______ many years.
a)
since
b)
for
28.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành?

a)

everyday

b)

so far

c)

now

d)

at present

29.

She (not come)……….……… here for a long time.

(a)  

30.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

up to now

b)

for

c)

ago

d)

since

31.

Các dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn?

a)

yesterday

b)

already

c)

last year

d)

yet

32.

The last time I _______ my grandfather was 2 months ago.

a)

had seen

b)

saw

c)

see

d)

have seen

33.

_______ they _______ a report since last Monday?

a)

Have / written

b)

Do / write

c)

Had / written

d)

Did / write

34.

She _______ from university 12 years ago.

a)

graduated

b)

graduates

c)

had graduated

d)

has graduated

35.

I _______ her several times.

a)

met

b)

have met

c)

had met

d)

meet

36.

They _______ to the zoo last Sunday.

a)

had gone

b)

went

c)

have gone

d)

go

37.

It _______ cloudy yesterday.

a)

is

b)

had been

c)

has been

d)

was

38.

_______ he come last Saturday? - Yes, he did.

a)

Does

b)

Has

c)

Had

d)

Did

39.

When they were having dinner the phone _______.

a)

rings

b)

ring

c)

rang

d)

had rung

40.

They _______ for more than 2 hours. They feel tired so they stop to take a rest.

a)

walks

b)

had walked

c)

walked

d)

have walked

41.

This is the first time I _______ this kind of food.

a)

had eaten

b)

have eaten

c)

ate

d)

eat

42.

While I was going to school yesterday, I _______ him.

a)

met

b)

am meeting

c)

will meet

d)

meet

43.

Lan has learnt English since she _______ a small girl.

a)

had been

b)

would be

c)

has been

d)

was

44.

Tan (a)   TV last night.

45.

Up to now, They (study) ____ English for 6 years.

a)

had studied

b)

have studied

c)

studied

d)

study

46.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


Peter (a)   football yesterday (play)

47.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


They (a)   the car. It looks new again. (clean)

48.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


We (a)   to Italy twice so far. (be)

49.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


John and Peggy (a)   the book. Now, they can watch the film. (read)

50.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


I (a)   my friend two days ago. (meet)

51.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


She (a)   a new car in 2011. (buy)

52.

Chia động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ đơn.


The girls (a)   their lunch yet. (not eat)

53.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

54.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để:

a)

diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

b)

diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.

d)

diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

55.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

56.

I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

enjoy

b)

have been enjoyed

c)

enjoyed

d)

have enjoyed

57.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

58.

Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu sau:


The last time we _________ part in a voluntary project was two years ago.

a)

take

b)

took

c)

have taken

d)

are taking

59.

Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu sau:


The last time they volunteers at this nursing home _____ three months ago.

a)

was

b)

is

c)

has been

d)

were

60.

Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu sau:


I'm nervous because I _________ in public before.

a)

never spoke

b)

have never speak

c)

have never spoken

d)

never speak

61.

Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu sau:


This is the first time the children _______ voluntary work.

a)

did

b)

do

c)

has done

d)

have done

62.

Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu sau:


Bob _______ me for a long time.

a)

hasn't phoned

b)

didn't phone

c)

doesn't phone

d)

hasn't phone

63.

Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu sau:


This street child _______ hot soup since Christmas.

a)

didn't eat

b)

haven't eaten

c)

hasn't eaten

d)

doesn't eat

64.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ......................

a)


bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)


liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)


lặp lại như một thói quen

65.

Câu "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I saw her for Monday.

b)

I saw her since Monday.

c)

I haven’t seen her for Monday.

d)

I haven’t seen her since Monday.

66.

Chọn đáp án đúng:

"Since I ........................ you, I have lived here."

a)

have meet

b)

meet

c)

met

67.

PAST CONTINUOUS TENSE

5. Sara was _____________ (run) because she was late for her classes.

a)

ran

b)

run

c)

runs

d)

running

68.

PAST CONTINUOUS TENSE

9. The phone rang while I ________________ dinner.

a)

had

b)

was having

c)

am having

d)

will have

69.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

70.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

71.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

72.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

73.

Q.

Which tense often goes with these expressions?

yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....

a)

Present perfect

b)

Past simple

74.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

75.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

76.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

77.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

78.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

79.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

80.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

81.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

82.

My father is on the way. He ____________ home yet.

a)

haven't arrived

b)

hasn't arrived

c)

didn't arrived

d)

arrived

83.

Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

84.

Diễn tả các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

85.

Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ, thường dùng với when, while

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

86.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

87.

Xác định các từ/cụm từ là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

at 8 am yesterday

b)

Last night/ week/ month/ year...

c)

Yesterday, yesterday morning

d)

In January, in 1999, in the 1990s...

88.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

89.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

90.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

c)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

91.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

92.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

93.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

94.

Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị hành động khác cắt ngang.

a)

past simple

b)

past continuous

95.

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

a)

waited – showed

b)

would wait - showed

c)

were waiting - were showing

d)

waited – was showing

96.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

97.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

98.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

99.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

100.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

a)

were driving - was calling

b)

drove - called

c)

were driving – called

d)

drove - was calling