wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng reading - K23

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một bể chứa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

2.

Một cái bàn là = an ...

(a)  

3.

Nước máy = ... water

(a)  

4.

Nước cất = ... water

(a)  

5.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Plug

1.

Cắm điện

b)

Unplug

2.

Rút điện

c)

Iron

3.

Bàn là

d)

Steam

4.

Hơi nước

e)

Spray

5.

Xịt

6.

Cường độ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Nhiều đáp án: thay đổi / điều chỉnh = ... ?

a)

adjust

b)

change

c)

plug

d)

unplug

8.

Nhiều đáp án: Tạo ra hơi nước = To ... steam

a)

Produce

b)

Give off

c)

Adjust

d)

Change

9.

Nhiều đáp án: vải nói chung = ... ?

a)

cloth

b)

fabric

c)

droplet

d)

reservoir

10.

Những giọt nước = ... of water

(a)  

11.

Một điểm đến mong muốn = a ... destination

(a)  

12.

Nhiều đáp án: Bắt đầu / kích hoạt một chức năng gì đó = ...

a)

start

b)

activate

c)

plug

d)

unplug

13.

Một tia nước lạnh = a ... of cold water (1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

14.

Những nếp nhăn / gấp (của quần áo) = ... ?

(a)  

15.

Nhiều đáp án: ngay lập tức = ... ?

a)

instantly

b)

immediately

c)

momentarily

d)

vertically

16.

Tôi đi đến trường 6 ngày liên tiếp trong 1 tuần = I go to school on six ... days of a week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Horizontal

1.

Ngang

b)

Vertical

2.

Thẳng đứng

c)

Coat hanger

3.

Mắc áo

d)

Curtains

4.

Rèm

e)

Silk

5.

Lụa

18.

(Chất liệu vải) len = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

19.

Làm cháy cái gì đó = To burn something = To ... something (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Chúng tôi sẽ tích hợp chức năng nhắn tin vào ứng dụng này = we will ... a messaging function into this application (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

21.

Từ tiếng anh của "can xi" = ... ?

(a)  

22.

Ngày lĩnh lương = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

23.

Nhiều đáp án: lương = ... ?

a)

salaries

b)

compensations

c)

paychecks

d)

employees

24.

Họ sẽ gặp nhau vào thứ 6 mỗi 2 tuần = We will meet every ... Friday (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

25.

Việc làm việc ngoài giờ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

26.

Những nhân viên được miễn làm ngoài giờ = ... employees from overtime (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

27.

Những người giám sát = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Giám đốc đã chấp nhận yêu cầu của tôi = The manager has ... my request (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

29.

Nếu bạn làm việc trên 10 tiếng mỗi ngày, bạn sẽ được thưởng = If you work in ... of 10 hours a day, you will be given a prize. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

30.

Nhiều đáp án: Lấy được cái gì đó = To ... ?

a)

obtain

b)

get

c)

consider

d)

present

31.

Một tờ giấy phép = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

32.

Ghép những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

deduction

1.

việc trừ

b)

human resources

2.

nhân sự

c)

fine

3.

hình phạt tiền

d)

charge

4.

khoản phí

e)

present

5.

xuất trình

33.

Tự động = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

34.

Nhiều đáp án: Cung cấp giấy phép cho người dân = To ... permits to citizens

a)

issue

b)

provide

c)

obtain

d)

apply

35.

Nhiều đáp án: một bản sao = a ... ?

a)

duplicate

b)

copy

c)

employee

d)

charge

36.

Nhiều đáp án: Anh ấy sẽ thôi việc = He will ...

a)

give up his employment

b)

stop working

c)

quit his job

d)

pick up his paychecks

37.

Nhiều đáp án: bắt đầu một quá trình = to ... a process

a)

begin

b)

initiate

c)

start

d)

fine

38.

Nhiều đáp án: mỗi năm = ... ?

a)

yearly

b)

annually

c)

approximately

d)

regularly

39.

Cho nhân viên thêm 1 kì nghỉ = To ... employees an additional holiday (1 từ bắt đầu bằng chữ "g" mà ko phải là "give)

(a)  

40.

Nhiều đáp án: Người giám sát đã yêu cầu cô ấy hoàn thành công việc đúng thời hạn = The supervisor ... her to finish her job on time.

a)

requested

b)

asked

c)

demanded

d)

required

41.

Nhiều đáp án: Anh ấy sẽ chấp nhận những yêu cầu của các nhân viên = He will ... his employees' offers.

a)

authorize

b)

approve

c)

accept

d)

obtain

42.

Nhiều đáp án: Giám đốc cho cô ấy đi du lịch ở Mỹ = The manager ... her to have a holiday in the USA.

a)

allowed

b)

entitled

c)

wished

d)

calculated

43.

Nhiều đáp án: Những quãng thời gian = The ... of time

a)

periods

b)

spans

c)

documents

d)

entitlements

44.

Nhiều đáp án: những quyền lợi = ... ?

a)

rights

b)

entitlements

c)

requests

d)

duplicates

45.

Một quãng thời gian gia hạn = a ... period (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)