Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cấu trúc tế bào vfa vận chuyển các chất

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các tế bào chỉ có thể được nhìn thấy với sự trợ giúp của ...

a)

ông kính tay

b)

kính hiển vi

c)

kính 3D

d)

kính thực tế ảo

2.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

3.

Loại sinh vật nào sau đây có thành peptidoglycan?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

4.

Sinh vật này được phân loại tốt nhất như thế nào?

a)

đa bào, nhân sơ

b)

đa bào, nhân thực

c)

đơn bào, nhân sơ

d)

đơn bào, nhân thực

5.

Chất nào sau đây sẽ được tìm thấy ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

lưới nội chất

b)

lục lạp

c)

tế bào chất

d)

nhân

6.

Khả năng quang hợp của thực vật làm việc có mặt của bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

7.

Cấu trúc có cả TB nhân sơ và thực thể ?

a)

Plasmid

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất

d)

Bào tế bào

8.

TB vi khuẩn KHÔNG có thành phần nào?

a)

Nhân vùng

b)

Bào tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Ti thể

9.

Chức năng của thành TB vi khuẩn?

a)

Giúp TB di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Duy trì hình dạng TB

d)

Trao đổi chất với môi trường

10.

Sinh vật nhân sơ?

a)

Trùng roi xanh

b)

Ruồi

c)

Vi khuẩn Lao

d)

Nấm men

11.

Protein được tổng hợp do bào quan?

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Không bào trung tâm

d)

Bào tế bào

12.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
13.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

14.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

15.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lyzôxôm

16.

Trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là

a)

. tế bào cơ xương

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào hồng cầu

17.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

18.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường bên ngoài đó được gọi là

a)

bão hòa

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

19.

Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là

a)

lizoxome

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

không bào

20.

Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là

a)

Xenlulozo

b)

Kitin

c)

Peptidoglican

d)

Phospholipid kép và prôtêin

21.

Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật

a)

Glicoprotein

b)

Cholesteron

c)

Protein

d)

Photpholipid

22.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

23.

Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

24.

Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Ly zô xôm

d)

Lục lạp

25.

Thành tế bào thực vật cấu tạo bằng chất gì sau đây?

a)

Kitin

b)

Xen lu lô zơ

c)

Photpholipit

d)

Pr ô têin

26.

Trong cơ thể , tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển ?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

27.

Trong các loại tế bào sau, loại tế bào nào có nhiều lizoxom nhất ?

a)

tế bào bạch cầu

b)

tế bào hồng cầu

c)

tế bào thần kinh

d)

tế bào cơ

28.

Trong các bào quan sau, bào quan nào chỉ có 1 lớp màng bao bọc?

a)

Ti thể , lizoxom

b)

ti thể , bộ máy gongi

c)

lục lạp, riboxom

d)

không bào , lizoxom

29.

Em hãy cho biết , mô tả sau " là một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt các kia" là mô tả về bào quan nào ?

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

bộ máy Gongi

d)

lưới nội chất

30.

Bào quan được ví như " một phân xưởng tái chế rác thải" của tế bào là

a)

lizoxom

b)

riboxom

c)

không bào

d)

bộ máy gongi

31.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân thực ?

a)

Vật chất di truyền không có màng bao bọc

b)

Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng

c)

Chỉ chứa 1 bào quan là Riboxom

d)

vật chất di truyền có màng bao bọc

32.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?.

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại

33.

Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lưới nội chất.

d)

lysosome.

34.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

35.

Những giải thích nào dưới đây về các loại khuếch tán là đúng?

a)

Khuếch tán tăng cường là kiểu khuếch tán cần tiêu tốn năng lượng

b)

Khuếch tán đơn giản là kiểu khuếch tán của các chất kị nước qua màng tế bào

c)

Khuếch tán tăng cường không hoàn toàn phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ

d)

Khuếch tán đơn giản là sự di chuyển của các chất qua lớp kép phospholipid

36.

Cho biết trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng

b)

Photpholipit

c)

Protein bám màng

d)

Colesteron

37.

Cho biết: Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức?

a)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Thẩm thấu

38.

Cho biết: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về vận chuyển thụ động?

a)

Vận chuyển thụ động không phụ thuộc nồng độ

b)

Vận chuyển thụ động không tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển thụ động không sử dụng các kênh protein trên màng tế bào

d)

Vận chuyển thụ động không phụ thuộc vào tính tan của các chất

39.

Hãy xác định: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ?

a)

Trực tiếp qua màng tế bào mà không cần kênh và ATP

b)

Kênh protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

40.

Chọn ý đúng: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua?

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Các lỗ trên màng

c)

Lớp kép photpholipit

d)

Kênh protein xuyên màng

41.

Chất O2, CO2 đi qua tế bào bằng phương thức

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

Cám ơn kênh protein đặc biệt

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cám ơn các biến dạng của khách hàng tế bào

42.

Vì sao thường xuyên ngậm nước pha loãng sẽ hạn chế được bệnh Viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị mất nước, ức chế hoạt động của VSV

b)

Nước muối loãng làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Trong điều kiện ưu trương, chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị phồng lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

d)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

43.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước, hiện tượng xảy ra là

a)

Kích thước tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

c)

TB hồng cầu nhỏ lại

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

44.

Khí O2 di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là

a)

quá trình hấp thụ.

b)

quá trình phản ứng hóa học.

c)

quá trình cô đọng.

d)

quá trình khuếch tán.

45.

Quá trình nào xảy ra cần có protein vận chuyển?

a)

Quá trình khuếch tán khí O2.

b)

Quá trình khuếch tán vitamin tan trong lipid.

c)

Quá trình khuếch tán hormone steroid.

d)

Quá trình khuếch tán ion Na+.

46.

Quá trình nước di chuyển qua màng, từ nơi có nhiều phân tử nước đến nơi có ít phân tử nước, gọi là

a)

quá trình trao đổi khí.

b)

quá trình thẩm thấu.

c)

quá trình quang hợp.

d)

quá trình dẫn truyền.

47.

Môi trường ưu trường là môi trường có nồng độ chất tan

a)

thấp hơn so với tế bào.

b)

bằng với tế bào.

c)

cao hơn so với tế bào.

48.

Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

thấp hơn so với tế bào.

b)

cao hơn so với tế bào.

c)

bằng của tế bào.

49.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

thấp hơn so với tế bào.

b)

cao hơn so với tế bào.

c)

bằng của tế bào.

50.

Tế bào động vật khi ở trong môi trường nhược trương thì vỡ ra, còn tế bào thực vật thì không. Điều này là nhờ tế bào thực vật có 1 loại bào quan mà tế bào động vật không có. Đó là

a)

không bào.

b)

lục lạp.

c)

thành tế bào.

d)

glyoxisome.

51.

Sự khuếch tán đơn giản diễn ra

a)

trực tiếp qua lớp màng phospholipid kép của tế bào.

b)

thông qua protein bám màng tế bào.

c)

thông qua protein xuyên màng tế bào.

d)

chỉ ở trong tế bào chất, không xảy ra qua màng tế bào.

52.

Quá trình nào xảy ra khi chất di chuyển thông qua việc sử dụng protein mang và không yêu cầu sự tiêu tốn năng lượng?

a)

Quá trình khuếch tán tăng cường.

b)

Quá trình khuếch tán đơn giản

c)

Quá trình tự do

d)

Quá trình hấp thụ

53.

Nhận định nào sau đây không đúng về quá trình khuếch tán tăng cường?

a)

Vận chuyển tiêu tốn năng lượng.

b)

Cần có protein kênh hỗ trợ.

c)

Vận chuyển các chất ưa nước, phân cực, tích điện.

d)

Không cần tiêu tốn năng lượng.

54.

Vận chuyển chủ động là hình thức vận chuyển

a)

tiêu tốn năng lượng, ngược chiều gradient nồng độ.

b)

không tiêu tốn năng lượng, ngược chiều gradient nồng độ.

c)

không tiêu tốn năng lượng, xuôi chiều gradient nồng độ.

d)

tiêu tốn năng lượng, xuôi chiều gradient nồng độ.

55.

Xuất - nhập bào là hình thức vận chuyển

a)

có biến dạng màng, chuyên vận chuyển các đại phân tử.

b)

có biến dạng màng, vận chuyển các phân tử nhỏ.

c)

không biến dạng màng, chuyên vận chuyển các đại phân tử.

d)

không biến dạng màng, chuyên vận chuyển các phân tử nhỏ.

56.

Vận chuyển thụ động là sự di chuyển chất tan từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thẩm thấu là sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào được gọi là

a)

Môi trường ưu trương

b)

Môi trường nhược trương

c)

Môi trường đẳng trương        

d)

Môi trường bão hòa

59.

Phương thức vận chuyển nào dưới đây được các tế bào động vật dùng để "ăn" các tế bào vi khuẩn?

a)
b)
c)
d)
60.

Rượu là một chất tan trong lipit. Nó thẩm thấu vào trong tế bào nhờ:

a)

Lớp phôtpholipit kép

b)

Các lỗ trên màng

c)

Kênh aquaporin

d)

Kênh prôtêin xuyên màng

61.

Bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho héo, chết. Vì

a)

cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh.

b)

bộ lá phát triển mạnh gây chết.

c)

nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao so với trong rễ cây, nước trong rễ nhanh chóng thẩm thấu ra ngoài.

d)

nồng độ chất tan trong dung dịch đất cao làm cây bị nóng và ngừng quang hợp.

62.

Hình ảnh bên mô tả các chất tan có thể khuếch tán qua màng sinh chất bằng 2 cách nào?

a)

Trực tiếp qua lớp kép photpholipit

b)

Nhập bào

c)

Xuất bào

d)

Qua kênh protein xuyên màng tế bào

63.

Hình ảnh dưới đây mô tả hình thức vận chuyển nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Xuất bào

64.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

65.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

66.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

67.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

68.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

69.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

70.

Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)….

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng

71.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+

b)

Protein

c)

ATP

d)

RNA

72.

Các chất được vận chuyển theo phương thức khuếch tán đơn giản là

a)

Chất có kích thước nhỏ, không phân cực

b)

Các ion

c)

O2, CO2

d)

Chất có kích thước lớn, phân cực

73.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong môi trường ưu trương. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

tế bào động vật không có không bào trung tâm

b)

tế bào động vật không có thành tế bào

c)

tế bào thực vật có màng bán thấm

d)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn

74.

Điều gì sẽ xảy ra khi cho tế bào vào môi trường ưu trương?

a)

Tế bào mất nước và bị co lại.

b)

Tế bào trương nước.

c)

Tế bào vẫn giữ nguyên hình dạng

d)

Tế bào vỡ ra.