wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (trang 29–32)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời do:

a)

Khát vọng về một xã hội công bằng, dân chủ, bình đẳng và bác ái

b)

Nguyện vọng của nhân dân lao động muốn thoát khỏi sự áp bức, bất công

c)

Kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Ước mơ xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng

2.

Về chính trị, Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản

3.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất là chủ yếu

d)

Chế độ sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất chủ yếu

4.

Đại hội Đảng lần thứ mấy yêu cầu Đảng phải quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc?

a)

Đại hội V

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

5.

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó nhấn mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho phát triển đất nước là:

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

6.

Quan điểm của Đảng ta về những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội lần đầu tiên được thông qua tại:

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

7.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

8.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1975

9.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản là:

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

Quyền hành thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

c)

Quyền bình thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân lao động, nhân dân lao động là chủ nhân của nhà nước

11.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của họ đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

d)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, điểm khác biệt với nền dân chủ tư sản, bản chất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là:

a)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo nhu cầu là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Thực hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo lao động là chủ yếu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

13.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm:

a)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị - xã hội và các đoàn thể của quần chúng nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

14.

Xét về bản chất chính trị nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

Bản chất của giai cấp công nhân

b)

Tính nhân dân rộng rãi

c)

Tính dân tộc sâu sắc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Về chính trị: dân chủ xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc

b)

Về kinh tế: thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Về tư tưởng - văn hóa - xã hội: nhân dân được làm chủ những giá trị văn hóa tinh thần; có điều kiện phát triển cá nhân; có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động đóng tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Tư sản

d)

Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

17.

Bản chất tư tưởng văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

18.

Đặc điểm chung giữa các nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân

b)

Là cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân

c)

Nhà nước của dân, do dân, vì dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên:

a)

Nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Những bản sắc riêng của dân tộc

c)

Những giá trị văn hóa tiên tiến, tiến bộ của nhân loại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

21.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

24.

Hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện ở việc nhân dân:

a)

Được quyền thông tin về hoạt động của nhà nước

b)

Được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

c)

Được bàn đến những quyết định về dân chủ cơ sở và kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các đoàn thể nhân dân

27.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

28.

Nhà nước pháp quyền được hiểu là nhà nước mà ở đó:

a)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh

b)

Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

c)

Các cơ quan của nhà nước được phân quyền rõ ràng và được mọi người chấp nhận trên nguyên tắc bình đẳng của các thế lực, giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh; Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

29.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước:

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, đồng thời cũng gắn bó chặt chẽ với dân tộc, với nhân dân

b)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

c)

Mang bản chất của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

Mang bản chất của tầng lớp trí thức

30.

Những xã hội nào đã thừa nhận chế độ dân chủ?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

31.

Nhà nước pháp trị và Nhà nước pháp quyền có điểm nào giống nhau?

a)

Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

Khẳng định quyền lực tối cao của pháp luật

c)

Khẳng định mối quan hệ trách nhiệm giữa nhà nước và công dân, công dân và nhà nước

d)

Quan chức nhà nước do nhân dân bầu ra và bãi miễn

32.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

33.

Trong công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa, khi nhấn mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho sự phát triển đất nước, Đảng ta đã khẳng định điều gì?

a)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm cơ sở», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

b)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm gốc», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

c)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm nền tảng», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

d)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm nòng cốt», xây dựng và phát triển quyền làm chủ của nhân dân lao động

34.

Điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Xây dựng Đảng cầm quyền trong sạch, vững mạnh

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh

d)

Xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

35.

Hình thức dân chủ gián tiếp là:

a)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do người lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà người lao động trực tiếp bầu ra

b)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân lao động trực tiếp bầu ra

c)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền hành của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

36.

Điều kiện để thực thi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng Nhà nước xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực hành dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững chắc với tư cách điều kiện cơ bản để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

37.

Hãy chọn đáp án đúng với quan điểm Đại hội XIII của Đảng về quyền lực nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước là nhất quán, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, kết hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

38.

Cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng, phát triển thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xã hội

39.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong những nội dung cơ bản của dân chủ: "về phương diện quyền lực, dân chủ là .......... thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước".

a)

quyền hành

b)

quyền bình

c)

quyền lực

d)

quyền lợi

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: «Dân chủ có nghĩa là mọi .......... đều thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là .......... của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện».

a)

quyền lợi…chủ nhân

b)

quyền hành…chủ quản

c)

quyền hạn…chủ thể

d)

quyền lực…người chủ

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: «Dân chủ là một ............, một chế độ xã hội».

a)

thiết chế chính trị

b)

thiết chế đặc thù

c)

thể chế chính trị - xã hội

d)

thể chế chính trị

42.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm về dân chủ: «Dân chủ là một............ phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại».

a)

giá trị vĩnh viễn

b)

giá trị nhân loại

c)

giá trị xã hội

d)

giá trị chính trị

43.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống: «Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất ............., vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ...... sâu sắc».

a)

giai cấp công nhân….giai cấp

b)

giai cấp vô sản….nhân đạo

c)

giai cấp công nhân….dân tộc

d)

giai cấp vô sản….cộng đồng

44.

Tìm từ còn thiếu vào chỗ trống trong diễn đạt của V.I. Lênin: «Chế độ ............... so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp ..........».

a)

dân chủ vô sản….trăm lần

b)

dân chủ xã hội chủ nghĩa….nghìn lần

c)

dân chủ vô sản….triệu lần

d)

dân chủ xã hội chủ nghĩa….vạn lần

45.

Hãy hoàn thiện câu sau: «dân chủ xã hội chủ nghĩa và ........ về chính trị, bảo đảm vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản không loại trừ nhau mà ngược lại, chính sự lãnh đạo của Đảng là điều kiện cho dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời, tồn tại và phát triển».

a)

nhất nguyên….duy nhất

b)

đa nguyên….cao nhất

c)

nhất nguyên….lớn nhất

d)

nhất nguyên….quan trọng nhất

46.

Hãy điền vào chỗ trống: «nhà nước xã hội chủ nghĩa là một kiểu nhà nước mà ở đó, sự thống trị thuộc về ..............., do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao - xã hội xã hội chủ nghĩa».

a)

giai cấp vô sản hiện đại

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp vô sản

d)

giai cấp công nhân hiện đại

47.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ trên lĩnh vực chính trị: «Trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thì bao nhiêu .......... đều là của dân, bao nhiêu sức mạnh đều ở nơi dân, bao nhiêu .......... đều là vì dân».

a)

quyền lợi…..ích lợi

b)

quyền hành….lợi ích

c)

quyền lực….lợi ích

d)

quyền lực….ích lợi

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để làm rõ bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa về chính trị: «nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất ........, giai cấp có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động».

a)

giai cấp vô sản

b)

giai cấp công nhân hiện đại

c)

giai cấp công nhân

d)

giai cấp tư sản

49.

Hãy hoàn thiện câu sau: «Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những .......... tiên tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc».

a)

giá trị văn hóa

b)

tư tưởng văn hóa

c)

tinh hoa văn hóa

d)

thành tựu văn hóa

50.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm chung về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: «nhà nước pháp quyền là nhà nước ........ pháp luật, nhà nước hướng tới những vấn đề về phúc lợi cho mọi người, tạo điều kiện cho cá nhân được tự do, bình đẳng, phát huy hết năng lực của chính mình».

a)

thượng tôn

b)

đề cao

c)

tôn vinh

d)

đề xuất

51.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào?

a)

cơ cấu xã hội - dân cư

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

52.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu xã hội có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác là:

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân cư

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

53.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

54.

Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội - giai cấp dẫn đến xuất hiện điều gì?

a)

Các giai cấp mới

b)

Tầng lớp mới

c)

Tầng lớp xã hội mới

d)

Các nhóm xã hội mới

55.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

Vừa đấu tranh, vừa gắn bó

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

56.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

chủ đạo, tiên phong

b)

chủ đạo, đi đầu

c)

chủ đạo, định hướng

d)

chủ đạo, dẫn đường

57.

Ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, trong cơ cấu xã hội - giai cấp, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

58.

Trong một chế độ xã hội nhất định, cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm cách làm gì với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác?

a)

Hợp tác

b)

Đoàn kết

c)

Liên kết

d)

Liên minh

59.

V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

Là một hình thức liên hệ đặc biệt

60.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

61.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Tư tưởng

62.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4 phương hướng

b)

5 phương hướng

c)

6 phương hướng

d)

7 phương hướng

63.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp là:

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

64.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp doanh nhân

b)

Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

65.

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi như thế nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị tác động bởi thành phần kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị ảnh hưởng bởi ngành kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị chi phối bởi thể chế kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

66.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là:

a)

Do giai cấp vô sản “đơn độc” vì đã không tổ chức đoàn kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

b)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

c)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức hợp tác với “người bạn liên minh tự nhiên” của mình là giai cấp tư sản

d)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp tiểu tư sản

67.

Xét từ góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc hình thành khối liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức xuất phát từ đâu?

a)

Xuất phát từ chính nhu cầu và quyền lợi kinh tế của họ

b)

Xuất phát từ chính nhu cầu và lợi ích kinh tế của họ

c)

Xuất phát từ chính nhu cầu và ích lợi kinh tế của họ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

V.I.Lênin đã chủ trương mở rộng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Tầng lớp trí thức và các tầng lớp xã hội khác

c)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Tất cả các đáp án đều sai

69.

V.I.Lênin đã coi chuyên chính vô sản là gì trong liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản?

a)

Hình thái đặc biệt

b)

Mối liên hệ đặc biệt

c)

Trạng thái đặc biệt

d)

Hình thức đặc biệt

70.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

71.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin đã coi nhân tố quyết định nhất cho sự thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tính tất yếu chính trị của liên minh

b)

Tính tất yếu văn hóa của liên minh

c)

Tính tất yếu kinh tế của liên minh

d)

Tất cả các đáp án đều sai

72.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thành liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

73.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, yếu tố đã và đang từng bước thúc đẩy tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và các tầng lớp xã hội khác là:

a)

Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế

b)

Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp

c)

Những biến đổi trong cơ cấu giai cấp

d)

Những biến đổi trong cơ cấu dân cư

74.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cần thực hiện khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào để tạo cơ sở chính trị - xã hội vững chắc cho khối đại đoàn kết toàn dân?

a)

Giai cấp nông dân, đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức

c)

Giai giai cấp nông dân, sinh viên

d)

Giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu chủ

75.

Trong liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò:

a)

Là giai cấp tiên phong

b)

Là giai cấp đi đầu

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là giai cấp nòng cốt

76.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, đội ngũ trí thức là:

a)

Lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

b)

Lao động sáng tạo cá nhân

c)

Lao động sáng tạo đỉnh cao

d)

Lao động có hàm lượng trí tuệ cao

77.

Hiện nay, ở Việt Nam đội ngũ doanh nhân phát triển như thế nào?

a)

Phát triển mạnh mẽ về số lượng, chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

b)

Phát triển nhanh về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên

c)

Phát triển mạnh về đội ngũ và chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

d)

Phát triển thần tốc về số lượng với vai trò không ngừng tăng lên

78.

Nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa - xã hội của liên minh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Đặc điểm cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam

b)

Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

c)

Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam; trong sự biến đổi đó, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

d)

Tất cả các đáp án đều sai

81.

Ở nước ta, nội dung chính trị của liên minh thể hiện:

a)

Thể hiện ở việc giữ vững quan điểm chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

b)

Thể hiện ở việc giữ vững tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

c)

Thể hiện ở việc giữ vững hệ tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

d)

Thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

82.

Trong các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung nào được coi là nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Nội dung quốc phòng và an ninh

83.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Sự biến đổi …………. là yếu tố ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội”.

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội nghề nghiệp

c)

cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

84.

Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: “Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa …… vừa ……., từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau”.

a)

mâu thuẫn… liên minh

b)

đấu tranh… hợp tác

c)

đấu tranh… liên minh

d)

đấu tranh… liên hiệp

85.

Hãy hoàn thành câu sau: “V.I.Lênin cũng khẳng định………………là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917”.

a)

liên minh công, nông

b)

liên kết công, nông

c)

đoàn kết

d)

gắn kết công, nông

86.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “Nguyên tắc cao nhất của chuyện chính là duy trì khối …… giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước”.

a)

liên kết

b)

đoàn kết

c)

hợp tác

d)

liên minh

87.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, cách mạng ………… phải tiến hành triệt để”.

a)

vô sản

b)

xã hội chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

chuyên chính vô sản

88.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “Trước sự liên minh của các …………, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”.

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

trí thức khoa học

d)

nhà trí thức

89.

Hãy điền vào chỗ trống: “Giai cấp nông dân cùng với nông nghiệp, nông thôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp ………… nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.

a)

đổi mới

b)

phát triển

c)

xây dựng

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

90.

Hãy hoàn thiện câu sau: “Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến …………”.

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

91.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

92.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa:

a)

Nghĩa rộng

b)

Nghĩa hẹp

c)

Nghĩa chung nhất

d)

Nghĩa rộng; nghĩa hẹp

93.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2 đặc trưng

b)

3 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

5 đặc trưng

94.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

95.

Các dân tộc ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng là:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Thiểu số

96.

Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

Vừa là cơ sở lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

Là cơ sở lý luận quan trọng

97.

Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

98.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

99.

Có bao nhiêu nguyên tắc tác giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

6 nguyên tắc

100.

Tôn giáo ở Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

101.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:

a)

Vận động quần chúng

b)

Vận động nhân dân

c)

Vận động đồng bào

d)

Vận động các giai cấp, tầng lớp

102.

Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo có vai trò, vị trí như thế nào trong Giáo hội?

a)

Quan trọng

b)

Đặc biệt

c)

To lớn

d)

Rất quan trọng

103.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về nhân sinh quan

c)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

104.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

105.

Chính sách dân tộc ở Việt Nam hiện nay tập trung ở mấy nội dung cơ bản?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

106.

Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình”, tập trung ở mấy khu vực trọng điểm?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

107.

Công tác tôn giáo là trách nhiệm của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Hệ thống chính trị

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mặt trận Tổ quốc

108.

Có bao nhiêu định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

2 định hướng

b)

3 định hướng

c)

4 định hướng

d)

5 định hướng

109.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản là:

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

110.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin gồm:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

111.

Một trong những đặc điểm nổi bật dân tộc Việt Nam là:

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

c)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển đồng đều

d)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều

112.

Nội dung nào trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin vừa là nội dung chủ yếu, vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của Cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

113.

Một trong những đặc điểm dân tộc ở Việt Nam là:

a)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

b)

Các dân tộc cư trú đan xen vào nhau

c)

Các dân tộc cư trú hòa lẫn vào nhau

d)

Các dân tộc cư trú đan cài vào nhau

114.

Mỗi dân tộc ở Việt Nam có điểm gì riêng?

a)

Phong tục tập quán

b)

Đời sống tinh thần

c)

Bản sắc văn hóa

d)

Văn hóa đời sống

115.

Chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta hiện nay được thể hiện cụ thể ở những nội dung nào sau đây?

a)

Về chính trị

b)

Về kinh tế

c)

Về an ninh quốc phòng

d)

Về chính trị, về kinh tế, về văn hóa, xã hội, về an ninh quốc phòng

116.

Chủ nghĩa Mác - Lênin có quan điểm như thế nào về bản chất của tôn giáo?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra

b)

Tôn giáo do tự nhiên tạo ra

c)

Tôn giáo là một hiện tượng tự nhiên

d)

Tất cả các đáp án đều sai

117.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo là:

a)

Đời sống vật chất, các quan hệ kinh tế

b)

Nhu cầu vật chất, các quan hệ kinh tế

c)

Sản xuất vật chất, các quan hệ kinh tế

d)

Mức thụ hưởng vật chất, các quan hệ kinh tế

118.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

119.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mê tín dị đoan là:

a)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật

b)

Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

c)

Không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

d)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật; Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

120.

Tôn giáo có nguồn gốc gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

121.

Tôn giáo có tính chất gì?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính quần chúng

c)

Tính chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

122.

Tính lịch sử của tôn giáo, tính quần chúng của tôn giáo và tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào?

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tính chất của tôn giáo

c)

Đặc điểm của tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

123.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

124.

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Không phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Chỉ phân biệt mặt chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều sai

125.

Cần có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo thuộc một trong những:

a)

Tính chất tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

126.

Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chiến tranh tôn giáo là một trong những:

a)

Nguồn gốc tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết tôn giáo

c)

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam

d)

Đặc trưng tôn giáo ở Việt Nam

127.

Trong quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam, tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

d)

Tất cả đáp án đều sai

128.

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc, nghĩa là:

a)

Chỉ đoàn kết đồng bào theo tôn giáo

b)

Chỉ đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo và đồng bào không theo tôn giáo

129.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo được biểu hiện dưới:

a)

Nhiều cấp độ, hình thức

b)

Phạm vi khác nhau

c)

Mức độ, phạm vi

d)

Nhiều cấp độ, hình thức; Phạm vi khác nhau

130.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở:

a)

Cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất

b)

Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

131.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

Thói quen

b)

Tín ngưỡng truyền thống

c)

Biến đổi của lịch sử

d)

Tất cả các đáp án đều sai

132.

Các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến:

a)

Đời sống cộng đồng

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Trật tự an toàn xã hội

d)

Đời sống cộng đồng; Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

133.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là:

a)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài

b)

Cấp bách của cách mạng Việt Nam

c)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài; Cấp bách của cách mạng Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều sai

134.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ

135.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là:

a)

Tây Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Không có đáp án đúng

136.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng cũng chính là:

a)

Tôn trọng quyền công dân, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn trọng quyền trẻ em, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Tôn trọng quyền bình đẳng giới, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

137.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng, trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng, tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về:

a)

Tư tưởng

b)

Tinh thần

c)

Ý thức

d)

Nhận thức

138.

Định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam

b)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số, đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

139.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dân tộc - …… là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng đồng về ngôn ngữ; cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người”.

a)

quốc gia

b)

thiểu số

c)

tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều sai

140.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn ………để hình thành cộng đồng……….độc lập”.

a)

nhập vào…tộc người

b)

tách ra…dân tộc

c)

liên hiệp lại…dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

141.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ một trong những quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc: “Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ……………… đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam”.

a)

sách lược, cơ bản, trước mắt

b)

chiến lược, chủ yếu, lâu dài

c)

chiến lược, cơ bản, lâu dài

d)

sách lược, chủ yếu, trước mắt

142.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Các ……… trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn ……… với nhau”.

a)

dân tộc…tách ra

b)

tộc người…nhập vào

c)

dân tộc…liên hiệp lại

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

143.

Hoàn thành câu sau: “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là ……….. quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội”.

a)

nền tảng lý luận

b)

cơ sở lý luận

c)

nền tảng lý thuyết

d)

nguồn gốc lý luận

144.

Điền vào chỗ trống: “Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có ……………… với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại”.

a)

sự thống nhất biện chứng

b)

mối quan hệ mật thiết

c)

mối quan hệ tác động qua lại

d)

sự thống nhất tuyệt đối

145.

Chọn từ thích hợp hoàn thành câu: Việt Nam “có sự ………… về số dân giữa các ……..”.

a)

khác biệt….dân tộc

b)

khác nhau….tộc người

c)

cách biệt….dân tộc

d)

chênh lệch….tộc người

146.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành: “các dân tộc Việt Nam có truyền thống ……., gắn bó lâu đời trong cộng đồng ……………”.

a)

yêu nước….dân tộc - tộc người

b)

đoàn kết….dân tộc - quốc gia

c)

cố kết cộng đồng….dân tộc - tộc người

d)

đấu tranh anh dũng….quốc gia

147.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Tăng cường công tác …………. đối với các tôn giáo và đấu tranh với hoạt động ……… gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc và dân tộc”.

a)

quản lý nhà nước….đội lốt tôn giáo

b)

quản lý….chia rẽ tôn giáo

c)

kiểm soát nhà nước….kích động tôn giáo

d)

quản lý nhà nước….lợi dụng tôn giáo

148.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi ……………”.

a)

văn hóa truyền thống

b)

tôn giáo truyền thống

c)

đạo đức truyền thống

d)

tín ngưỡng truyền thống

149.

Điền vào chỗ trống: “Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối ………….. với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo ……… xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ….định hướng

b)

liên hệ….con đường

c)

liên lạc….mục tiêu

d)

gắn kết….định hướng

150.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành: “Khắc phục dần những ảnh hưởng ………… của tôn giáo phải gắn liền với quá trình ……………, xây dựng xã hội mới”.

a)

tích cực….cải cách xã hội cũ

b)

xấu….cải biến xã hội cũ

c)

tiêu cực….cải tạo xã hội cũ

d)

Tất cả các đáp án đều sai