Font size
WorksheetsBài 1: Sinh học, Khoa học của sự sống
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Mức tổ chức thấp nhất của sự sống là:
Cơ quan
Quần thể
Tế bào
Cơ thể
Mô
Mức độ tổ chức cao nhất của sự sống là:
Hệ sinh thái
Quần thể
Cơ thể
Sinh quyển
Quần xã
Đơn vị cơ sở để nghiên cứu sự sống là:
Tế bào
Cơ quan
Cơ thể
Mô
Chất hóa học
Nguyên sinh chất có các tính chất, ngoại trừ:
Là một hệ keo
Độ nhớt cao
Hỗn dịch không bền
Chuyển đổi sol-gel
Nhũ tương không bền
Nguồn năng lượng dễ sử dụng nhất của tế bào là:
Glucose
Galactose
Fructose
Ribose
Deoxyribose
Trong điều trị mất máu người ta thường thay thế huyết tương bằng:
Glucose 5%
Glucose 20%
Dextran
Glucose 10%
Glucose 15%
Loại mononucleotid nào sau đây là “tiền tệ” của tế bào có vai trò dự trữ năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào:
ATP
GTP
CTP
A, B đều đúng
A và B đúng
Đường đặc trưng của sữa bò là:
Glucose
Galactose
Lactose
Saccarose
Fructose
Loại đường đặc trưng trong máu là:
Glucose
Galactose
Saccarose
Lactose
Fructose
Tính chất đặc trưng KHÔNG CÓ của các cấp tổ chức sống là:
Cấu trúc phức tạp
Năng lượng
Sự sống
Sinh trưởng
Thông tin
Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào có thể vận động là:
Chuyển đổi Sol-Gel 2 chiều
Độ nhớt cao
Hệ keo
Nhũ tương không bền
Nhũ tương bền
Sinh vật có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật chưa có cấu trúc tế bào là:
Chưa có màng nhân
Có cấu trúc ba thành phần
Có màng nhân
Có cấu trúc màng tế bào
Có cấu trúc nhân
Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:
Có nhân chuẩn
Chưa có cấu trúc tế bào
Chưa có nhiễm sắc thể
Chưa có cấu trúc màng tế bào
Chưa có nhân chuẩn
Virus là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:
Chưa có nhân chuẩn
Chưa có cấu trúc tế bào
Chưa có vật chất di truyền
Chưa có cấu trúc màng tế bào
Có nhân chuẩn
Sự sống là:
Một đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa
Nhiều đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa
Một đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa
Nhiều đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa
Không có đáp án đúng
Các biểu hiện của các cấp tổ chức sống là:
Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản, thích nghi
Trao đổi chất, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi
Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi
Trao đổi chất, thích nghi, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản
Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, thông tin
Giới vô cơ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:
Tập hợp của các chất hoá học đơn giản
Không có sự trao đổi vật chất để duy trì sự tồn tại và phát triển
Không có khả năng tự tái tạo
Thường xuyên hấp thụ năng lượng
Không có sự họp hoá
Tế bào tiên nhân là tế bào:
Nhân chuẩn
Nhân sơ
Nhân thực
Đa nhân
A và C đúng
Màng sinh chất có thành phần hoá học là:
Protein
Lipid
Phospholipid
Carbohydrat
A, B, C và D đúng
Thành phần hoá học làm cho màng sinh chất có tính linh động là:
Protein
Acid phosphoric
Phospholipid
Carbohydrat
Cholesterol
Thành phần hoá học làm cho màng sinh chất có tính bền cơ học là:
Protein
Acid phosphoric
Carbohydrat
Cholesterol
Phospholipid
Protein cắm sâu một đầu vào lớp lipid kép hay xuyên suốt qua màng là:
Protein trung tâm
Protein ngoại vi
Protein cài màng
Protein receptor
Protein enzyme
Tế bào chất chứa 80% là:
Bộ máy Golgi
Nước
Perixysome
Ribosome
Nhân
Bào quan có khả năng chuyển hoá năng lượng trong tế bào:
Lạp thể
Ty thể
Bộ máy golgi
B và C đúng
A và B đúng
Nucleotid cần cho quá trình truyền tín hiệu trong tế bào:
ATP
GTP
TTP
CTP
UTP
Đặc điểm nào phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực?
Không có màng nhân thật
Có hệ thống nội màng phức tạp
Có ty thể phát triển
Bộ máy Golgi rất lớn
Thành phần hóa học chính của lớp nền màng sinh chất là gì?
Phospholipid lưỡng cực
Protein cấu trúc bền
Carbohydrat chuỗi dài
Cholesterol tinh thể
Protein xuyên màng thường có đoạn nào giúp neo vào lớp lipid kép?
Vùng kỵ nước trung tâm
Vùng ưa nước ngoại vi
Đầu carbohydrate dài
Cầu disulfide bề mặt
Vai trò chính của ribosome trong tế bào là gì?
Tổng hợp protein từ mRNA
Phân giải H2O2 độc hại
Đóng gói và vận chuyển lipid
Oxy hóa đường tạo ATP
Bào quan nào chịu trách nhiệm chính cho hô hấp hiếu khí tạo ATP ở tế bào nhân thực?
Ty thể mào gấp nếp
Lysosome tiêu hóa
Peroxisome nhỏ
Bộ máy Golgi
Trong tế bào thực vật, cấu trúc nào chỉ có ở tế bào động vật?
Trung thể có trung tử
Lục lạp quang hợp
Không bào lớn
Thành tế bào cellulose
Chức năng nổi bật của lưới nội chất hạt là gì?
Tổng hợp protein tiết
Khử độc axit béo
Tồn trữ Ca2+ cơ vân
Phân hủy đại phân tử
Lưới nội chất trơn tham gia mạnh vào quá trình nào?
Sinh tổng hợp lipid
Lắp ráp ribosome
Quang phân nước
Sao chép DNA
Bộ máy Golgi có vai trò chính nào sau đây?
Biến đổi và phân phối protein
Tạo năng lượng ATP trực tiếp
Sao chép vật chất di truyền
Cắt bỏ intron của mRNA
Peroxisome có chức năng đặc trưng nào?
Giải độc hydrogen peroxide
Tổng hợp polysaccharide
Phiên mã gene nhân
Vận chuyển ion qua màng
DNA ở sinh vật nhân sơ tập trung chủ yếu ở đâu?
Vùng nhân không màng
Nhân thật có màng
Ty thể nhỏ dài
Lạp thể dạng tấm
Loại vận chuyển nào qua màng KHÔNG tiêu tốn năng lượng trực tiếp và đi theo gradient?
Khuếch tán đơn thuần
Bơm Na+/K+ hoạt động
Nhập bào có thụ thể
Đồng vận chuyển H+ saccaride
Kênh ion khác với chất vận chuyển (carrier) ở điểm nào?
Cho dòng ion nhanh
Liên kết cơ chất chặt
Bão hòa ở nồng độ thấp
Vận chuyển ngược gradient
Kháng sinh chloramphenicol ức chế quá trình nào ở vi khuẩn?
Dịch mã trên ribosome
Phiên mã trên DNA
Sao chép plasmid
Tổng hợp peptidoglycan
Con đường vận chuyển protein tiết điển hình là gì?
RER → Golgi → túi tiết
Nhân → ty thể → màng
RER → peroxisome → bào tương
SER → nhân → ngoại bào
Chất nào cần thiết cho truyền tín hiệu G-protein phụ thuộc năng lượng?
GTP làm công tắc
ATP phân giải lipid
CTP hoạt hóa kênh
UTP vận chuyển ion
Ở tế bào thực vật, không bào lớn có vai trò chính nào?
Duy trì áp suất trương
Tổng hợp protein sơ cấp
Sao chép bộ gen
Tạo ATP hô hấp
Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào thực vật ở môi trường nào?
Ưu trương kéo nước
Đẳng trương bền vững
Nhược trương hút nước
Nước tinh khiết lạnh
Thành phần chính của thành tế bào vi khuẩn (prokaryota) là gì?
Peptidoglycan
Cellulose
Chitin
Lipoprotein
Thành tế bào ở tế bào thực vật bậc cao chủ yếu gồm chất nào?
Cellulose
Peptidoglycan
Kitin
Phospholipid
Bộ phận nào là nơi tổng hợp protein trong tế bào?
Ribosome
Lưới nội chất trơn
Bộ máy Golgi
Lysosome
Ở sinh vật nhân thực, hệ số lắng của ribosome hoàn chỉnh và các tiểu phần lần lượt là gì?
80S, 60S, 40S
70S, 50S, 30S
60S, 40S, 20S
90S, 60S, 30S
Ở sinh vật nhân sơ, hệ số lắng của ribosome hoàn chỉnh và các tiểu phần lần lượt là gì?
70S, 50S, 30S
80S, 60S, 40S
60S, 40S, 20S
90S, 60S, 30S
Bào quan chứa nhiều enzyme thuỷ phân mạnh của tế bào là gì?
Lysosome
Peroxisome
Lạp thể
Thể golgi
Nơi ribosome bám nhiều nhất trong tế bào nhân thực là ở đâu?
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Ty thể ngoài màng
Bao nhân
Kháng sinh penicillin tác động ức chế chủ yếu lên quá trình nào của vi khuẩn gram dương?
Tổng hợp peptidoglycan thành vách
Sao chép ADN nhân
Tổng hợp protein ribosome
Hô hấp màng trong
Lớp ngoài cùng của vi khuẩn gram âm có đặc điểm nào?
Có ngoại lớp mỏng, độ nhớt cao
Bao quanh nhân rõ
Giàu cellulose bền
Nhiều cholesterols
Vi khuẩn được chia làm gram dương và gram âm dựa chủ yếu vào yếu tố nào?
Cấu trúc và thành phần hoá học thành tế bào
Kích thước và hình dạng tế bào
Cấu trúc hóa học của nhân
Tốc độ phân chia quần thể
Lipid màng là gì?
Thành phần quan trọng của hầu hết màng sinh học
Chất không quan trọng của mọi màng tế bào
Thành phần riêng chỉ có ở màng vi khuẩn
Chất chỉ có ở màng bào quan nhất định
Ý nào sau đây không đúng về hạt ribosome?
Ribosome dựa phần ứ đọng protein trong bào tương
Có vai trò quan trọng trong tổng hợp protein
Gồm protein và rRNA
Nằm nhiều trên lưới nội chất hạt
Theo mô hình khảm lỏng, thành phần chủ yếu tạo nên tính chất lỏng của màng là gì?
Phospholipid và protein
Cholesterol và sphingolipid
Cellulose và protein
Peptidoglycan và lipid A
Chức năng đặc hiệu của màng tế bào chủ yếu do thành phần nào đảm nhiệm?
Protein màng đảm nhiệm
Lipid màng đơn thuần
Carbohydrat tự do
Nước liên kết
Kiểu vận chuyển chất tan từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao qua màng bán thấm là gì?
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu đơn thuần
Khuếch tán thuận
Đối lưu màng
Loại liên kết tế bào nào cho phép trao đổi chất nhanh giữa tế bào kề nhau ở mô động vật?
Nối khe (gap junction)
Nối neo (desmosome)
Nối chặt (tight junction)
Liên kết phosphodiester
Vận động roi của tế bào prokaryota được cấu tạo chủ yếu từ protein nào?
Flagellin
Dynein
Tubulin
Actin
Roi của tế bào eukaryota có cấu trúc và hoạt động dựa trên protein động cơ nào?
Dynein
Flagellin
Myosin
Kinesin
Cơ quan nào có DNA riêng và ribosome riêng trong tế bào nhân thực?
Ty thể và lục lạp
Nhân và bộ golgi
Lysosome và peroxisome
Trung thể và thể vùi
Ung thư di căn từ một cơ quan đến cơ quan khác thể hiện chức năng nào của tế bào ung thư đã thay đổi?
Chức năng thông tin và tiếp nhận
Chức năng phân bào bình thường
Chức năng tiêu hoá nội bào
Chức năng quang hợp tế bào
Đặc điểm nào Không đúng của tế bào ung thư:
Tế bào ung thư thường phát triển quá mức
Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu nên tạo ra hiện tượng di căn
Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch
Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường
Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào thường
Trung tử của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:
9 bộ ba vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm
9 đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm
9 bộ ba vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
9 bộ ba ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
Bộ máy golgi thực hiện vai trò:
Chế biến, đóng gói, vận chuyển các chất
Tổng hợp phospholipid hình thành màng sinh chất
Dự trữ calci
Tiêu hóa thức ăn, phân hủy các bào quan già cỗi
Tổng hợp lipid
Roi của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:
9 bộ ba vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm
9 đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm
9 bộ ba vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
9 bộ ba ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
Vi khuẩn Gram âm được phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:
Có 1 lớp màng dày
Có 2 lớp màng mỏng phức tạp
Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím
Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía
Có lớp peptidoglycan dày
Lưới nội sinh chất nhẵn không có:
Trên màng lưới có bơm Ca2+ ATPase
Khi Ca2+ được đưa vào lòng lưới thì co đuôi
Lưới phát triển ở bào cơ
Thực hiện chức năng tổng hợp các protein tiết
A, B, C và D đúng
Đặc điểm nào không phải của màng sinh chất:
Bao bọc các bào quan bên trong tế bào
Ngăn cách tế bào với môi trường, tế bào với tế bào
Là màng bán thấm có tính chọn lọc
Thực hiện và kiểm soát quá trình trao đổi chất
Là nơi xảy ra quá trình hô hấp
Tầm quan trọng của các các nối, điều nào sau đây đúng:
Giúp các tế bào kết nối lại với nhau
Giao lưu thông tin
Kiểm soát sự định hướng của các cấu trúc nội bào
Giúp các tế bào trao đổi chất và năng lượng
Tất cả đều đúng
Năng lượng dùng để khởi mào phản ứng gọi là:
Năng lượng ATP
Năng lượng hoạt hóa
Năng lượng nhiệt
Năng lượng enzym
A, B, C và D sai
ATP là viết tắt của:
Adenin TriPhosphat
Adenosyl TriPhosphat
Adesino TriPhosphat
Adenosine TriPhosphat
Adenylate TriPhosphat
Chu trình Krebs xảy ra ở:
Bào tương
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Tế bào chất
Màng trong ty thể
Chuỗi truyền điện tử xảy ra ở đâu:
Bào tương
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Màng trong ty thể
Màng tế bào
Từ chuỗi truyền điện tử ở màng trong ty thể, 8NADH và 4 FADH2 sinh ra bao nhiêu ATP:
32 hoặc 34
34
32
36
34 hoặc 36
Quá trình đường phân xảy ra ở đâu:
Bào tương
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Nhân
A và B đúng
Sản phẩm cuối của trình đường phân là:
Acetyl CoA
Acid pyruvic
Lactat
A, B và C đúng
A và B đúng
Một phân tử glucose sau khi trải qua quá trình hô hấp tế bào sinh ra bao nhiêu phân tử CO2:
3
4
7
5
6
Trong quá trình hô hấp tế bào, phân tử nhận điện tử cuối cùng là:
H2O
NADH và FADH2
Oxi
Oxi và acid pyruvat
Acid pyruvic
Chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi truyền điện tử là:
O2
O2-
CO2
H+
H2
Chuỗi truyền điện tử diễn ra ở đâu trong tế bào:
Tế bào chất
Màng trong ty thể
Màng ngoài ty thể
Ty thể
Chất nền ty thể
Quá trình lên men xảy ra ở:
Ty thể
Chất nền ty thể
Màng trong ty thể
Tế bào chất
Màng tế bào
Quá trình lên men nhận điện tử và H+ từ:
NAD+
FAD
FMNH2
FADH2
NADH
Chất đầu tiên tham gia phản ứng với acetyl CoA trong chu trình Krebs là:
Succinat
Oxaloacetat
Citrat
Fumarat
Anpha ketoglutarat
Liên kết sinh năng lượng nhiều nhất trong phân tử ATP là liên kết:
Giữa nhóm phosphat và đường ribose
Giữa đường ribose và gốc adenin
Giữa 2 nhóm phosphat ngoài cùng
Giữa các nhóm phosphat
Giữa nhóm phosphat
Phương thức tổng hợp ATP trong cơ thể cho hiệu quả cao là:
Phosphoryl hóa mức cơ chất
Tổng hợp hóa thẩm
Phosphoryl hóa mức tế bào
A và B đúng
A, B và C đúng
Phương thức tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu ion H+ qua màng các bào quan tế bào, lúc này gọi là:
Tổng hợp lý thẩm
Phosphoryl hóa mức tế bào
Phosphoryl hóa – oxi hóa
Phosphoryl hóa mức cơ chất
Tổng hợp hóa thẩm
Trong chu trình Krebs, điều nào sau đây đúng:
Tạo ra ATP
Tạo ra H2O và CO2
Tạo ra nhiều chất khử NADH, FADH2
A, B và C đúng
A, B và C sai
Quá trình đường phân phân hủy glucose tạo ra:
2 Pyruvat, 2ATP và 1FADH2
2 Pyruvat, 4ATP và 1NADH
2 Pyruvat, 4ATP và 1FADH2
2 Pyruvat, 2ATP và 2NADH
2 Pyruvat, 2ATP và 2FADH2
Vị trí và điều kiện xảy ra đường phân:
Tế bào chất, có oxy
Tế bào chất, không phụ thuộc oxy
Chất nền ty thể, không oxy
Chất nền ty thể, có oxy
Chất nền ty thể, không phụ thuộc oxy
Lên men lactic có tác dụng bất lợi gì cho động vật:
Gây đau cơ, mỏi cơ
Gây chảy máu tế bào
Gây rối loạn dẫn truyền
Làm cho tế bào thừa năng lượng
Không có tác dụng
Các yếu tố tham gia vào chuỗi truyền điện tử trong hô hấp tế bào:
PSII, Ubiquinon, Cyt C, PSI
Phức hệ I, Ubiquinon, Cyt C, phức hệ II
Phức hệ I, II, III, Ubiquinon, Cyt C
PS I, PS II, phức hệ I, phức hệ III
Phức hệ II, III, IV, Ubiquinon, Cyt C
Các chất khử NADH, FADH2 đi vào chuỗi truyền điện tử để tạo ra ATP theo:
Phương thức tái tổng hợp
Phương thức phosphoryl hóa
Phương thức tổng hợp
Phương thức trao đổi ion
Phương thức hóa thẩm
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:
2nm
20nm
300nm
11nm
30nm
Quan điểm hiện đại về vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là:
Protein
Nhiễm sắc thể
Acid amin
Acid deoxyribose nucleic
Acid ribose nucleic
ATP là viết tắt của:
Adenin TriPhosphat
Adenosin TriPhosphat
Adenin TriPhosphat
Adenosyl TriPhosphat
Adenylate TriPhosphat
Base nito liên kết với đường deoxyribose tạo nên cấu trúc:
Nucleotid
DNA
Cromatid
RNA
Nucleosid
Loại nucleotid nào có ở cả DNA và RNA:
Adenin, thymin, cytocin
Cytocin, uracin, adenin
Adenin, guanin, thymin
Uracin, thymin, guanin
Guanin, cytocin, adenin
Base chứa nhân purin gồm những loại nào:
Adenin, thymin
Cytocin, uracin
Adenin, guanin
Uracin, guanin
Cytocin, adenin
Base chứa nhân pyrimidin gồm những loại nào:
Adenin, thymin, cytocin
Cytocin, uracin, adenin
Adenin, guanin, thymin
Uracin, thymin, cytocin
Guanin, cytocin, adenin
Phần tử DNA có đường kính của 2 mạch xoắn kép bằng:
2nm
20nm
300nm
11nm
30nm
Chiều dài 1 vòng xoắn của phân tử DNA là:
0,34 μm
34 nm
11 nm
3,4 nm
2 nm
Một đoạn DNA khi mất 3 cặp nucleotid, số liên kết hydro sẽ thay đổi:
Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8
Giảm 7 hoặc 9
Giảm 6 hoặc 9
Giảm 6 hoặc 8 hoặc 9
Giảm 6 hoặc 8
Mã mở đầu tổng hợp protein, đồng thời mã hóa methionin là:
UAA
AUG
UAG
UAA
UGG
Mã kết thúc tổng hợp protein là:
UAA
UAG
UGA
A và B đúng
A và C đúng
RNA được tổng hợp từ mạch khuôn là:
RNA theo chiều 5’ – 3’
DNA theo chiều 5’ – 3’
DNA theo chiều 3’ – 5’
RNA theo chiều 3’ – 5’
A hoặc D
Enzyme chủ yếu của sự tái bản, chịu trách nhiệm tổng hợp hai chuỗi DNA ở chạc tái bản là enzyme:
DNA polymerase
Helicase
DNA ligase
DNA topoisomerase
RNA polymerase
Tái bản DNA bao gồm giai đoạn nào sau đây:
Giai đoạn khởi đầu
Giai đoạn kết thúc
Giai đoạn kéo dài
A và B đúng
B, C và D đúng
Biểu thị thứ tự sắp xếp các acid amin trong chuỗi polypeptid, hoặc nhiều chuỗi polypeptide và vị trí của liên kết disulfide là cấu trúc bậc mấy của protein?
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc bậc II
Cấu trúc bậc IV
Cấu trúc bậc III
A, B, C và D sai
Sợi nhiễm sắc có đường kính:
2 nm
11 nm
30 nm
700 nm
300 nm
Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:
2 nm
20nm
300nm
11nm
30nm
Thoi phân bào trong giai đoạn tế bào thực hiện quá trình phân bào có nguồn gốc từ:
Tế bào chất
Trung thể
Dây sao
Sợi trung vi
Bộ khung xương tế bào
Mức cấu trúc xoắn của NST có đường kính 30 nm là:
Sợi nhiễm sắc
Sợi DNA
Sợi cơ bản
Chromatid
Sợi siêu xoắn
Đơn vị cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là:
Nucleotid
Ribonucleotid
Nucleosid
Chromatid
Nucleosom
Quan điểm hiện đại về vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:
Protein
Acid amin
Nhiễm sắc thể
Acid deoxyribose nucleic
Acid ribose nucleic
Mã di truyền có ở:
DNA, mARN
DNA, mARN, tARN
mARN, rARN
DNA, rARN
mARN, tARN
Đối mã có trong cấu trúc:
mARN
tARN
rARN
DNA
Protein
Chức năng nào KHÔNG CÓ trong NST:
Lưu trữ thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Điều hòa hoạt động gen
A, B và C đúng
A, B và C sai
Thành phần của một nucleotid gồm:
Base nito, đường ribose, acid H2SO4
Base nito, đường deoxyribose, acid H3PO4
Base nito, đường ribose, acid H3PO4
A, B và C đúng
B và C đúng
Chức năng của tRNA là:
Tổng hợp protein
Xúc tác hình thành liên kết peptid
Truyền thông tin di truyền
Vận chuyển acid amin
Cấu tạo nên ribosom
Chức năng của rRNA là:
Vận chuyển acid amin
Xúc tác hình thành liên kết peptid
Truyền thông tin di truyền
Vận chuyển acid amin
Cấu tạo nền ribosom
Protein được tổng hợp từ mạch khuôn là:
DNA theo chiều 3’ – 5’
DNA theo chiều 5’ – 3’
RNA theo chiều 3’ – 5’
RNA theo chiều 5’ – 3’
A hoặc D
Thành phần hoá học của NST ở tế bào có nhân chuẩn là:
DNA và Protein
DNA vòng
ARN
DNA và protein loại histon và không histon
Protein
AUG là:
Mã di truyền trên phân tử RNA xác định điểm kết thúc quá trình phiên mã
Mã di truyền xác định điểm mở đầu quá trình dịch mã trên phân tử mRNA
Một trong ba bộ ba mã di truyền xác định điểm kết thúc phiên mã
Một trong ba bộ ba mã di truyền xác định điểm kết thúc dịch mã
A, C và D đúng
Nucleosom được cấu tạo từ:
Sợi DNA quấn 3/4 vòng quanh 6 phân tử protein histon
Sợi DNA quấn 3/4 vòng quanh 8 phân tử protein histon
Sợi DNA quấn 5/4 vòng quanh 8 phân tử protein histon
Sợi DNA quấn 7/4 vòng quanh 6 phân tử protein histon
Sợi DNA quấn 7/4 vòng quanh 8 phân tử protein histon
Acid nucleic là:
Những hợp chất cao phân tử, tham gia vào các quá trình phức tạp của sự sống
Những hợp chất cao phân tử, tham gia vào các quá trình cơ bản của sự sống
Những hợp chất đơn phân tử, tham gia vào các quá trình cơ bản của sự sống
Những hợp chất đơn phân tử, tham gia vào các quá trình phức tạp của sự sống
Những hợp chất đơn phân tử, tham gia vào các quá trình phức tạp của tế bào
Đặc điểm “Gắn với thoi phân bào trong quá trình phân chia tế bào” trong nhiễm sắc thể kép thuộc về:
Cánh ngắn
Eo thứ cấp
Cánh dài
Tâm động
Hai đầu mút
Đặc điểm “Tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép” xảy ra vào thời kì nào trong quá trình giảm phân:
Kỳ giữa giảm phân I và II
Kỳ sau giảm phân II
Kỳ sau giảm phân I
Kỳ đầu giảm phân I
Kỳ giữa giảm phân II
Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn mạnh nhất để chuẩn bị cho sự sắp xếp ở mặt phẳng xích đạo tại kì nào?
Kì trước của nguyên phân
Kì giữa của nguyên phân
Kì sau của nguyên phân
Kì cuối của nguyên phân
Ý nghĩa di truyền chính của sự phân chia tế bào bằng nguyên phân là gì?
Tạo giao tử có bộ NST đơn bội
Tạo hai tế bào con giống hệt tế bào mẹ
Làm giảm phân nửa số lượng NST
Tạo biến dị tổ hợp ở thế hệ sau
Tâm động (centromere) có vai trò trực tiếp nhất trong bước nào của quá trình phân bào?
Nhân đôi ADN trong pha S
Gắn thoi vô sắc để kéo crômatit
Khử ngưng tụ nhiễm sắc thể
Tổng hợp histon trong pha G1
Pha nào của chu kì tế bào chủ yếu diễn ra sự nhân đôi ADN, chuẩn bị nguyên liệu cho phân bào?
Pha G1 của kì trung gian
Pha S của kì trung gian
Pha G2 của kì trung gian
Kì giữa của nguyên phân
Một tế bào người (2n = 46) sau khi hoàn tất nguyên phân bình thường sẽ tạo ra kết quả nào?
Hai tế bào con 23 NST đơn
Hai tế bào con 46 NST kép
Hai tế bào con 46 NST đơn
Bốn tế bào con 23 NST đơn
Hiện tượng nào góp phần chủ yếu tạo biến dị tổ hợp trong giảm phân và thụ tinh?
Nhân đôi ADN chính xác
Sắp xếp ngẫu nhiên cặp NST tương đồng
Kéo tách crômatit chị em đồng thời
Khử ngưng tụ nhiễm sắc thể nhanh
Khái niệm “kiểu hình” mô tả điều nào sau đây?
Biểu hiện tính trạng quan sát được
Số lượng alen trong quần thể
Cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Tần số hoán vị gen giữa gen
Phép lai kiểm chứng (test cross) được dùng chủ yếu để:
Xác định kiểu gen của cá thể trội
Tăng tỉ lệ alen lặn trong quần thể
Tạo dòng thuần qua tự thụ phấn
Phát hiện liên kết giới tính ở gen
Trong phép lai Aa × aa (trội hoàn toàn), tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
1 trội : 1 lặn
3 trội : 1 lặn
100% trội
1 trội : 3 lặn
Khi các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai AaBb × aabb cho tỉ lệ kiểu hình:
1:1:1:1
9:3:3:1
3:1
1:2:1
Theo quy luật phân li, mỗi giao tử của cơ thể dị hợp Aa chứa:
Hoặc A hoặc a
Cả A và a
Hai alen A
Không mang alen A
Quy luật phân li độc lập của Mendel phát biểu đúng nhất là:
Các cặp alen di truyền độc lập khi nằm trên NST khác nhau
Các alen trội luôn di truyền cùng nhau
Các cặp gen luôn hoán vị trong giảm phân
Mọi tính trạng luôn di truyền theo nhóm
Trong lai phân tích đối với hai cặp gen phân li độc lập (A-B- × aabb), tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1 xuất hiện khi kiểu gen cơ thể đem lai là:
AaBb
AABb
AaBB
AABB
Một cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Số loại giao tử tối đa mà cơ thể tạo ra là:
4 loại giao tử
2 loại giao tử
8 loại giao tử
1 loại giao tử
Trong phép lai AaBb × AaBb với trội hoàn toàn và phân li độc lập, tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 xuất hiện ở điều kiện nào?
Hai cặp gen nằm trên NST khác nhau
Một cặp gen liên kết hoàn toàn
Có tương tác bổ sung giữa gen
Có trội không hoàn toàn ở một gen
Nếu một cơ thể có kiểu gen AABbCc, số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là:
4 loại
8 loại
2 loại
6 loại
Trong nhóm máu ABO ở người, kiểu gen nào có thể cho kiểu hình nhóm máu AB?
IAIB
I^A I^A
I^B i
i i
Một phép lai kiểm chứng cho cây đậu trơn (trội) có thể giúp phân biệt:
AA với Aa
AA với aa
Aa với aa
AA với BB
Khi gen A trội hoàn toàn so với a, phép lai giữa AA và aa cho đời con có kiểu hình:
100% trội
3 trội : 1 lặn
1 trội : 1 lặn
100% lặn
Trong phép lai AaBbDd × aabbdd với các gen phân li độc lập, xác suất sinh con đồng hợp lặn về cả ba gen là:
1/8
1/16
1/32
1/64
Một cá thể có kiểu gen AaBbCcDd tự thụ phấn. Xác suất tạo cá thể đồng hợp trội về tất cả các gen là:
1/256
1/16
1/64
1/81
