Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về xương
Total questions: 155
Worksheet time: 3hrs 35mins
Xương trán tiếp khớp với các xương sau
Xương lá mía, xương khẩu cái, xương sàng, xương bướm
Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên
Xương thái dương, xương hàm trên
Xương sàng, xương bướm
Các xương nào sau đây không phải là xương chẵn
Hàm trên
Lá mía
Khẩu cái
Xương mũi.
Thóp trước được tạo nên từ xương
Xương đỉnh và xương trán
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương đỉnh và xương bướm
Thóp sau tạo nên bởi xương
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương trán
Xương chẩm và xương thái dương
Xương trán và xương sàng
Mô tả sau về xương sườn là KHÔNG đúng
Các ĐM, TM và TK gian sườn đi trong rãnh sườn
Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức
7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật
2 đôi xương sườn cuối được gọi là xương sườn giả
Xương sườn nào là xương sườn cụt
Xương sườn I
Xương sườn VII
Xương sườn VIII
Xương sườn XI
Xương sườn nào là xương sườn giả
Xương sườn I
Xương sườn VII
Xương sườn VIII
Xương sườn XII
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng dưới xương cổ tay
Xương thang
Xương thê
Xương móc
Xương thuyền
Thân xương quay có :
Ba mặt: ngoài,trong, sau
Ba mặt: ngoài,trước, trong
Ba mặt: ngoài,trước, sau
Ba mặt: Trước, trong, sau
Câu 9. Thân xương quay có :
Ba mặt: ngoài,trong, sau
Ba mặt: ngoài,trước, trong
Ba mặt: ngoài,trước, sau
Ba mặt: Trước, trong, sau
Câu 10. Thân xương trụ có :
Ba mặt: Trước , sau, trong
Ba mặt: Trước, sau, ngoài
Ba mặt: Trong, ngoài, sau
Ba mặt: Trước, trong, ngoài
Câu 11. Mô tả nào trong các mô tả về xương vai đúng?
Nó thuộc loại xương ngắn
Nó tiếp khớp với xuong cánh tay và cột sống
Nó có 2 bờ và 3 góc
Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai
Câu 12. Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:
1/3 trên mặt sau.
1/3 dưới mặt sau.
1/3 giữa mặt sau.
1/3 giữa mặt trước
Câu 13. Thân xương cánh tay có :
Ba mặt: ngoài,trong, sau
Ba mặt: ngoài,trước, trong
Ba mặt: ngoài,trước, sau
Ba mặt: Trước, trong, sau
Câu 14. Xương trụ khớp với tất cả các xương sau TRỪ:
Xưong cánh tay
Xương quay
Xương thuyền
Xương đậu
Câu 15.Câu nào sau đây KHÔNG đúng với xương trụ:
Dài hơn xương quay
Khi duối cẳng tay, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay
Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương canh tay
Khuyết quay nằm trong mỏm vẹt khớp với vành xương quay
Câu 16. Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng
Thân đốt sống
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Mỏm gai
Câu 17. Mô tả nào sau về xương ức KHÔNG đúng
Đốt sống thắt lưng
Thân đốt sống
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Mỏm gai
Mô tả nào sau về xương ức KHÔNG đúng
Có 3 phần:Cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm
Có khuyết cảnh
Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn
Có khuyết đòn
Những mô tả dưới đây về xương đùi, mô tả nào đúng?
Là xương dài nhất trong cơ thể
Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu
Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
Khi xương này gãy ít gây đau
Ngã trượt chân chống tay xuống nền nhà thường tổn thương:
Đầu dưới xương trụ
Đầu dưới xương quay
Xương đốt bàn tay
Xương đốt ngón tay
Gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất:
Thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
ĐM cánh tay
Một BN chấn thương sọ máu chảy ra từ ống tai ngoài xương có khả năng tổn thương nhất là
Xương trán
Xương sàng
Phần đá xương thái dương
Xương bướm
Một BN chấn thương có dấu hiệu đeo kính râm xương có khả năng tổn thương nhất là
Xương trán
Xương sàng
Xương bướm
Xương thái dương
Chi tiết làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:
Gai chậu sau trên.
Gai chậu trước trên.
Gai chậu trước dưới.
Gai chậu sau dưới
Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương
Đỉnh
Xương chẩm
Thái dương
Xương sàng
Câu 24. Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương
Đỉnh
Xương chẩm
Thái dương
Xương sàng
Câu 25. Đường khớp dọc tạo nên bởi 2 xương
Xương đình và xương đỉnh
Xương đỉnh và xương trán
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương bướm
Câu 26. Mô tả nào sau về khớp hông đúng TRỪ
Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp
Khớp hông ít trật hơn khớp vai
Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ô cối
Biên độ hoạt động khớp hông ít hơn khớp vai
Câu 27. Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:
Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên.
Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên.
Mộng chày mác với mặt trên xương sên.
Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên
Câu 1. Điểm nào KHÔNG đúng với cơ vùng đầu mặt
Gồm các cơ bám da và cơ nhai mà đa số là cơ bám da
Các cơ bám da thể hiện nét mặt
Các cơ nhai không phải là cơ bám da
Tất cả các cơ vùng đầu mặt do dây thần kinh mặt(VII) vận động
Câu 2. Cơ nào sau đây không nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong và ngoài
Cơ thái dương
Cơ mút
Câu 3. Nhóm cơ quanh mắt gồm các cơ sau, ngoại trừ:
Cơ vòng mắt
Cơ cau mày
Cơ hạ mày
Cơ cao
Câu 4. Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ
2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng
2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp
Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ
2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng
2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng
Cơ nào KHÔNG thuộc cơ dưới móng
Cơ ức móng
Cơ hàm móng
Cơ ức giáp
Cơ vai móng
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng là:
Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.
Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.
Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.
Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.
Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ:
Ngoài.
Giữa.
Trong.
Ngoài và Giữa.
Cơ thuộc thành trong của nách là
Cơ dưới vai
Cơ răng trước
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Cơ thuộc thành sau của nách là
Cơ răng trước
Cơ quạ cánh tay
Cơ dưới vai
Cơ dưới đòn
Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ nào thuộc giữa vùng mông
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Cả a,b đúng
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ụ ngồi - mấu chuyển
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi
Cơ bịt trong
Cơ vuông đùi
Lớp nông của cơ vùng mông gồm có:
Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi.
Cơ mông lớn, cơ bịt ngoài.
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ.
Cơ căng mạc đùi, cơ bịt ngoài.
Lớp giữa của cơ vùng mông có:
Cơ bịt trong.
Cơ bịt ngoài.
Cơ hình lê.
Cơ mông nhỡ
Chức năng cơ trên móng là
Kéo sàn miệng lên trên
Kéo sàn miệng xuống dưới
Kéo xương móng lên trên
A, c đều đúng
Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ
2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng
2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng
Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng TRỪ
Nó là một mốc bề mặt của vùng cổ
Nó che phủ mặt trước ngoài ĐM cảnh chung và trong
Nó che phủ TM cảnh trong
Khi co ở bên nào làm cho mặt quay về bên đó
Khu cơ trước của vùng đùi trước có tác dụng là:
Khu gấp đùi và khép cẳng chân.
Khu gấp đùi và duỗi cẳng chân.
Khu duỗi đùi và duỗi cẳng chân.
Khu duỗi đùi và khép cẳng chân.
Khu cơ trong của vùng đùi trong có tác dụng:
Dạng đùi.
Xoay trong đùi.
Xoay ngoài đùi.
Khép đùi.
Những mô tả sau đây về cơ trên móng và dưới móng câu nào đúng?
Gồm 3 cơ nối xương móng vào sọ và 4 cỏ dưới móng
Giúp cố định xương móng khi cùng co
Đều là những cơ có hai bụng
Không tham gia vào cử động nuốt
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:
Các cơ thành ngực.
Các cơ thành bụng .
Các cơ li
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:
Các cơ thành ngực.
Các cơ thành bụng.
Các cơ liên sườn.
Cơ hoành.
Mô tả nào sau về cơ hoành đúng:
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một cơ kín không có lỗ
Thuộc nhóm cơ bụng
Cơ này làm môi đóng lại
Cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bứom trong
Cơ thổi kèn
Cơ gò má lớn
Tổn thuơng đĩa khớp thái dương hàm sẽ gây tổn thuơng cơ nào sau đây
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Một BN không thể há miệng do liệt cơ
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là
TK hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt
Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt
Mô tả nào về thần kinh ngồi đúng, TRỪ
TK ngồi là thần kinh lớn nhất trong cơ thể
TK ngồi ra vùng mông, nằm dưới cơ hình lê
TK ngồi ở vung mông nằm giữa cơ mông to và nhóm cơ ụ ngồi- mấu chuyển
TK ngồi vận động, cảm giác coàn bộ chi dưới
Thần kinh mông trên không vận động cơ nào dưới đây
Cơ mông nhỡ
Cơ căng cân đùi
Cơ mông bé
Cả a,c đều đúng
Thần kinh mông dưới vận động
Cơ mông to
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ c
Câu 1. Trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở
Ngang mức góc ức
Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái
Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái
Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức
Câu 2. Trục của tim có hướng.
Từ trên xuống dưới sang trái và ra sau.
Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước
Từ trên xuống dưới sang phải và ra sau
Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước.
Câu 3.Tâm nhĩ trái liên quan phía sau với:
Phổi phải
Thực quản
Khí quản
Tĩnh mạch chủ trên
Câu 4.Ở mặt ức sườn của tim, phần dưới rãnh vành
Là phần tâm nhĩ
Là phần tâm thất
Có động mạch vành phải
Liên quan chủ yếu với màng phổi trái
Câu 5. Tim được cấu tạo từ các lớp sau, TRỪ
Nội tâm mạc
Ngoại tâm mạc
Lớp cơ
Lớp phúc mạc
Câu 6. Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải
Hố bầu dục
Nút xoang nhĩ
Lỗ các tĩnh mach phổi
Bè vách bờ
Câu 7. Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với
Thực quản
PQ chính trái
ĐM chủ ngực
Phổi và
Nút xoang nhĩ
Lỗ các tĩnh mach phổi
Bè vách bờ
Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với
Thực quản
PQ chính trái
ĐM chủ ngực
Phổi và màng phổi
Van bán nguyệt ngăn cách
Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải
Lỗ Đm chủ và tâm thất trái
Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải
Câu a và b đều đúng
Mô tả nào sau về tim sai
Tim gồm có 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi
Tim nằm ở trung thất giữa
Đáy tim nằm trên cơ hoành
Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái
Val 2 lá
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ.
Nằm giữa tâm thất trái với động mách chủ
Val 3 lá
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ.
Nằm giữa tâm thất trái với động mách chủ
Val động mạch chủ
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ
Tất cả các mô tả sau đây về tim và các các cấu trúc có liên quan với nó là đúng TRỪ
Nó nằm ở trung thất giữa
Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât
Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón ĐM
ĐM vàng đựoc tách ra từ cung ĐM chủ
Nó nằm ở trung thất giữa
Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât
Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón ĐM
ĐM vàng đựoc tách ra từ cung ĐM chủ
Những mô tả sau về tâm thất phải, câu nào sai?
Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất
Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
Tống máu ra động mạch chủ
Tống máu ra động mạch phổi
Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của Đm vành trái
Phần sau của tâm thất trái
Phần trước của tâm thất phải
Phần trước của tâm thất trái
Vùng gian thất trước
Vị trí nào trên lồng ngực nghe được tiếng của van hai lá rõ nhất
Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái
Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải
Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn
Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn
Tất cả các tình trạng sau khiến cho tâm thất phải làm việc nhiều TRỪ
ĐM phổi hẹp
ĐM chủ hẹp
Van ĐM phổi đóng không kín
Lỗ nhĩ thất trái nhỏ bất thường
Tất cả các tình trạng sau khiến cho tâm thất trái làm việc nhiều TRỪ
ĐM phổi hẹp
ĐM chủ hẹp
Van ĐM chủ đóng không kín
Lỗ nhĩ thất phải nhỏ bất thường
Các nhánh động mạch sau tách ra từ cung động mạch chủ,TRỪ
Thân đm cánh tay đầu
ĐM cảnh gốc trái
ĐM dưới đòn trái
ĐM cảnh gốc phải
Động mạch cấp máu cho cơ tim là
ĐM chủ ngực
ĐM chủ bụng
ĐM dư
Động mạch cấp máu cho cơ tim là
ĐM chủ ngực
ĐM chủ bụng
ĐM dưới đòn
ĐM vành
Tĩnh mạch chủ trên
Đổ máu về tâm nhĩ trái.
Đổ máu về tiểu nhĩ phải
Đổ máu về tiểu nhĩ trái
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Đổ máu về tâm nhĩ trái.
Đổ máu về tâm thất trái.
Đổ máu về tiểu nhĩ phải
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Các tĩnh mạch phổi
Đổ máu về tâm nhĩ trái.
Đổ máu về tâm thất trái.
Đổ máu về tiểu nhĩ phải
Đổ máu về tiểu nhĩ trái
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Hệ tuần hoàn bạch huyết:
Dẫn máu từ mô vào tuần hoàn hệ thống
Dẫn máu từ mô vào tuần hoàn phổi.
Dẫn bạch huyết từ mô đến tuần hoàn lớn
Dẫn bạch huyết từ mô đến tuần nhỏ.
Kể từ trên xuống dưới, các phần ổ thanh quản là
Tiền đình - thanh môn- ổ dưới thanh môn
Tiền đình - thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn
Tiền đình - buồng thanh quản - thanh môn - ổ dưới thanh môn
Thanh môn - tiền đình - ổ dưới thanh môn
Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khấu cái mềm. Nếp phía sau gọi là
Nếp khẩu cái
Nếp khẩu cái hầu
Cung khẩu cái hầu
Cung khẩu cái lưỡi
Đơn vị cơ sở của phổi là
Tiểu thùy phổi
Phân thùy phổi
Phế nang
Ống phế nang
Câu 3. Đơn vị cơ sở của phổi là
Tiểu thùy phổi
Phân thùy phổi
Phế nang
Ống phế nang
Câu 4. Đỉnh phổi
Ỏ ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức bờ trên xương sườn I
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Câu 5. Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở
Thùy trên phổi phải
Thùy giữa phổi phải
Thùy dưới phổi trái
Thùy trên phổi trái
Câu 6. Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng
Nó chỉ do xương sàng và xươnghàm trên tạo nên
Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ
Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra
Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi
Câu 7. Tất cả mô tả sau về ổ mũi là đúng TRỪ
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn mũi là sụn
Xuơng lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi
Câu 8. Những mô tả sau về tỵ hầu là đúng TRỪ
Nó thông ở trước với lỗ mũi sau
Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai
Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên
Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III
Câu 9. Những mô tả sau về khấu hầu là đúng TRỪ
Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng
Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng
Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành
Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt
Câu 10. Những mô tả sau về thanh hầu đều đúng TRỪ
Những mô tả sau về thanh hầu đều đúng TRỪ
Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản
Nó liên tiếp ở dưới với thực quản
Nó thông ở trên với khẩu hầu
Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu
Tất cả mô tả sau về rốn phổi trái là đúng TRỪ
PQ chính trái đi vào
Đm phổi đi vào ở phía trước PQ chính
TM phổi nằm trước và dưới PQ chính
ĐM và TM phế quản đi vào
Chọn câu SAI
ĐM phế quản tách ra từ ĐM chủ
TM phế quản đổ vào TM đơn
Dây chằng phổi là do 2 lá màng phổi sát vào nhau
PQ chính phải đi vào rốn phổi phải
Tất cả mô tả sau về hệ hô hấp là đúng TRỪ
Phổi trái có 1 lưỡi
Các vòng sụn có măt ở PQ chính
Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải
PQ chính trái đi vào rốn phổi
Tất cả mô tả sau về phổi phải là đúng TRỪ
Nó có 10 phân thùy PQ phổi
Nó có 3 PQ thùy
Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
Nó có dung tích lớn hơn phổi trái
Tất cả mô tả sau về phổi trái là đúng TRỪ
Nó có 10 PQ phân thùy
Nó có 3 PQ thùy
Thùy dưới có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
Nó có dung tích nhỏ hơn phổi phải
Tất cả mô tả sau về PQ chính phải là đúng TRỪ
Nó có đường kính lơn hơn PQ chính trái
Nó dài hơn PQ chính trái
Nó dốc hơn PQ chính trái
Các dị vật dễ đi vào nó hơn PQ chính trái
PQ chính trái
Nó dài hơn PQ chính trái
Nó dốc hơn PQ chính trái
Các dị vật dễ đi vào nó hơn PQ chính trái
Tất cả mô tả sau về PQ chính trái là đúng TRỪ
Nó có 2 phế quản thùy
Nó dài hơn PQ chính phải
Nó có đường kính nhỏ hơn PQ chính phải
Nó dốc hơn PQ chính phải
Ở 1 BN bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, tất cả các lỗ của các xoang cạnh mũi bị bít TRỪ
Xoang sàng
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm trên
Nghách sườn hoành của màng phổi là
Chạy dọc theo đoạn cong bờ dưới phổi
Chạy dọc bờ trước phổi
Chạy song song đoạn thẳng của bờ dưới phổi
Chạy trên đỉnh phổi
Mô tả nào sau đây về ổ màng phổi đúng
2 ổ màng phổi thông nhau
Là khoang nằm giữa lá tạng và phổi
Áp suất trong khoang màng phổi là áp suất âm
Trong ổ màng phổi chứa khí
Mô tả sau đây về màng phổi đúng, TRỪ
Màng phổi gồm 2 lá
2 ổ màng phổi thông nhau
Rốn phổi không có màng phổi
Màng phổi thành trùm lên đỉnh phổi gọi là vòm màng phổi
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào
Hầu miệng
Ổ miệng chính
Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm trên thứ hai
Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm dưới thứ hai
Ruột non được chia thành
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Mô tả nào sau đây thực quản đúng
Câu 2. Ruột non được chia thành
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Câu 3. Mô tả nào sau đây thực quản dúng
Liên tiếp phía trên với miêng
Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị
Đường đi TQ chia làm 3 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn bụng
Có 2 chỗ hẹp
Câu 4. Mô tả sau đây về dạ dày đúng
Thông với tá tràng qua lỗ môn vị
BCN có mạc nối nhỏ bám
Đáy vị là phần thấp nhất
Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước
Câu 5. Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng
Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng
Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn
Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn
Liên tiếp với hỗng tràng ở goc tá tràng trên
Câu 6. Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:
Lớp cơ chéo
Lớp cơ vòng
Lớp cơ dọc
Lớp biểu mô trụ đơn
Câu 7. Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Đáy vị
Câu 8. Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt trên
Mặt dưới
Câu 9. Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức sụn giáp
Ngang mức hầu
Câu 10. Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Câu 11. Đường mật chính gồm:
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Câu 12. Rốn gan chứa các thành phần sau:
Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật
Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa
Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới
Câu 13. Đáy vị là
Phần thấp nhất của dạ dày
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâmvị
Câu 14. Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:
Cơ vòng
Cơ dọc
Cơ chéo
Cơ vân
Câu 15. Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:
Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc
Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Câu 16. Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ
Phổi và màng phổi
Tim và màng ngoài tim
Cơ ho
Câu 16. Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ
Phổi và màng phổi
Tim và màng ngoài tim
Cơ hoành
Lách và rốn lách
Câu 17. Mặt sau dạ dày không liên quan với
Cơ hoành
Lách
Gan
Thận (T)
Câu 18. Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy
Phần trên
Phần xuống
Phần ngang
Phần lên
Câu 19. Tất cả mô tả sau về tá tràng là đúng TRỪ
Là phần đầu của ruộ tnon
Dài khoảng 25 cm
Có một đoạn di động không dínhvào thành bụng sau
Được chia thành 3 đoạn
Câu 20. Mặt sau khối tá tụy KHÔNG liên quan với
TM chủ dưới
Ống mật chủ
Thận(P)
Rễ mạc treo đại tràng ngang
Câu 21. Tất cả mô tả sau về gan đều đúng TRỪ
Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ
Gan có một bờ là bờ trước
Mặt tạng gan chia thành 4 thùy
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau
Câu 22. Mô tả nào sau về gan ĐÚNG
Gan được chialàm 4 thùy: phải trái vuông duôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan
Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau
Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau
Câu 23. Mô tả nào sau đây về tụy đúng
Tụy chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa
Tá tràng ôm quanh đầu tụy
Tụy nằm trước ĐM chủ bụng
Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé
Câu 23. Mô tả nào sau đây về tụy đúng
A. Tụy chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa
B. Tá tràng ôm quanh đầu tụy
C. Tụy nằm trước ĐM chủ bụng
D. Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé
Câu 24. Tất cả mô tả sau về ruột non đều đúng TRỪ
A. Dài trung bình 6m
B. Thường cuộn thành 14 - 16 quai ruột
C. Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng
D. Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng
Câu 25. Mô tả nào SAI vê so sánh hỗng tràng và hồi tràng
A. Đường kính hỗng tràng lớn hơn hồi tràng
B. Thành hỗng tràng dày hơn,nhiều mạch máu hơn
C. Các quai hỗng tràng nằm bên trái ổ bụng, quai hồi tràng bên phải và dưới ổ bụng
D. Mô bạch huyết hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đơn độc
Câu 26. Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố xác định để phân biêt giữa ruột già và ruột non
A. Đường kính ngang của ruột
B. Dải cơ dọc
C. Bướu đại tràng
D. Túi thừa mạc nối
Câu 27. Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
A. Bờ cong lớn
B. Bờ cong bé
C. Thân vị
D. Đáy vị
Câu 28. Các tạng sau nằm trong phúc mạc, TRỪ
A. Dạ dày
B. Gan
C. Thận
D. Tụy
Câu 29. Tạng nào sau nằm ngoài phúc mạc
A. Dạ dày
B. Lách
C. Gan
D. Tử cung
Câu 30. Các mốc giải phẫu sau là mốc xác định thành bụng trước bên, TRỪ
Mũi ức
Gai chậu trước trên
Góc ức
Khớp mu
Mô tả sau đây về thận đúng
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Hai thận đều nằm sau phúc mạc
Mặt trước hai thận liên quan giông nhau
Rồn thậnnằm ở bờ ngoài thận
Mô tả nào sai về vị trí thận
Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc
Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng
Thận nằm giữa góc tạo bởi XS XI và cột sống
Thân phải nằm cao hơn thận trái sau
Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng
Nhu mô thận chứa đài bể thận
Cột thận thuộc vùng tủy thận
Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé
Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
Mô tả sai về vị trí của bàng quang
Nằm sau phúc mạc
Nằm trong chậu hông
Nằm sau khớp mu
Nằm trước cơ quan sinh dục
Mô tả nào sau về hình thể trong thận đúng
Tủy thận gồm các tháp thận cà cột thận
Tiểu cầu thận chỉ có ở vùng vỏ thận
Ống thận nằm hoàn toàn ở vùng vỏ thận
Xoang thận là khoang rỗng chứa nước tiểu
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng
Gồm 3 đoạn: đoạn bụng, đoạn màng, đoạn chậu hông
Một số đoạn nằm trong phúc mạc
Mỗi niệu quản có 3 chỗ hẹp
Liên quan hoàn toàn giống nhau 2 bên
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng
