wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Book Usage Guide

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng nào dùng cho hoạt động tìm hiểu kiến thức mới?

a)

Khám phá với kính viễn vọng

b)

Hoạt động làm bài tập ngắn

c)

Trò chơi ôn lại nhẹ nhàng

d)

Luyện tập vận dụng kiến thức

2.

Khi thấy biểu tượng “hoạt động”, em nên làm gì?

a)

Làm bài tập để thực hành

b)

Chỉ đọc lại ghi chú

c)

Vẽ tranh cho vui thôi

d)

Bỏ qua phần câu hỏi

3.

Biểu tượng “trò chơi” nhắc em điều gì?

a)

Vừa học vừa chơi

b)

Chỉ chơi không học

c)

Chỉ học không chơi

d)

Không cần đọc bài

4.

Phần nào giúp em ôn tập và vận dụng kiến thức đã học?

a)

Luyện tập có vở nhỏ

b)

Khám phá mở đầu

c)

Trò chơi vui nhộn

d)

Góc chia sẻ riêng

5.

Ô vuông có chữ “Số ?” dùng để làm gì?

a)

Tìm số thích hợp

b)

Vẽ hình bất kỳ

c)

Đếm đồ vật tự do

d)

Ghi tên của bạn

6.

Khi thấy ký hiệu “> ; < ; = ?”, em cần làm gì?

a)

Chọn dấu thích hợp

b)

Viết lại phép tính

c)

Tô màu trang trí

d)

Đọc to tiêu đề

7.

Ký hiệu “Đ, S ?” yêu cầu em điều gì?

a)

Đánh dấu đúng sai

b)

Tính nhẩm thật nhanh

c)

Ghép đôi hình ảnh

d)

Viết đoạn văn ngắn

8.

Em nên làm gì để bảo quản sách giáo khoa?

a)

Giữ gìn sạch đẹp

b)

Gấp góc nhiều lần

c)

Vẽ bút chì khắp nơi

d)

Xé trang để chơi

9.

Nếu muốn bắt đầu một bài bằng việc khám phá, em tìm biểu tượng nào?

a)

Kính viễn vọng nhỏ

b)

Cuốn vở màu vàng

c)

Bảng dấu so sánh

d)

Chữ Đ và chữ S

10.

Khi gặp bài có yêu cầu chọn dấu so sánh, em cần nhớ những dấu nào?

a)

>, <, =

b)

+, −, ×

c)

?, !, .

d)

:, ;, ,

11.

Cuốn sách Toán 2 giúp các em tìm thấy điều gì trong cuộc sống hằng ngày?

a)

Toán qua trò chơi, hoạt động thực tiễn

b)

Khoa học qua thí nghiệm trong phòng

c)

Âm nhạc qua những bài hát mới

d)

Mĩ thuật qua tranh vẽ bảo tàng

12.

Sách được viết để các em dễ hiểu bằng cách nào?

a)

Gắn ví dụ với hình ảnh sinh động

b)

Dùng toàn công thức khó nhớ

c)

Chỉ có bài kiểm tra dài

d)

Không có ví dụ minh họa

13.

Điều gì giúp các em cảm nhận niềm vui học toán?

a)

Tình huống gần gũi, hấp dẫn

b)

Bài tập chép nhiều lần

c)

Học thuộc lòng số dài

d)

Nghe giảng không đặt câu hỏi

14.

Để học tốt môn Toán, các em nên làm gì?

a)

Làm theo hướng dẫn thầy cô

b)

Tự học không cần ai giúp

c)

Chỉ chơi mà không học

d)

Chỉ học vào cuối năm

15.

Trong lớp, các em được khuyến khích điều nào sau đây?

a)

Phát biểu xây dựng bài

b)

Ngồi im không nói gì

c)

Chỉ nghe bạn giỏi nói

d)

Tránh chơi trò học tập

16.

Trao đổi, thảo luận trong nhóm sẽ giúp các em nuôi dưỡng điều gì?

a)

Tình yêu với toán học

b)

Thói quen bỏ bài tập

c)

Sợ đặt câu hỏi mới

d)

Chỉ thích điểm số cao

17.

Thái độ học tập nào đang được hướng tới?

a)

Tích cực với nhiều môn học

b)

Chỉ chăm cho môn Toán

c)

Chỉ học khi có kiểm tra

d)

Chờ cô nhắc mới học

18.

Cuốn sách mong muốn trở thành gì đối với các em trong năm học?

a)

Người bạn đồng hành thân thiết

b)

Một món quà ngày lễ

c)

Cuốn truyện giải trí tối

d)

Tờ lịch treo tường mới

19.

Lời chúc ở cuối lời nói đầu là gì?

a)

Học tập chăm chỉ và thành công

b)

Chơi vui suốt cả năm dài

c)

Nghỉ học thật nhiều ngày

d)

Không cần làm bài tập

20.

Vì sao ví dụ hay bài tập gắn với hình ảnh sinh động lại hữu ích?

a)

Giúp dễ hiểu và hứng thú hơn

b)

Khiến bài khó và dài hơn

c)

Làm quên kiến thức nhanh

d)

Chỉ để trang trí cho đẹp

21.

Khi tham gia trò chơi học tập, các em đang rèn điều gì?

a)

Kĩ năng toán gắn thực tiễn

b)

Khả năng ghi nhớ bài hát

c)

Tốc độ chạy trong sân

d)

Khả năng tô màu tranh đẹp

22.

Nếu bạn chưa hiểu bài, việc nào nên làm?

a)

Hỏi thầy cô và bạn bè

b)

Im lặng bỏ qua luôn

c)

Giấu vở không học

d)

Chỉ xem đáp án cuối

23.

Việc thảo luận nhóm giúp hình thành thói quen nào?

a)

Chủ động, tích cực học

b)

Phụ thuộc vào người khác

c)

Chỉ làm một mình mãi

d)

Ngại nêu ý kiến cá nhân

24.

Theo lời nói đầu, học toán có thể gắn với điều gì?

a)

Tình huống gần gũi hằng ngày

b)

Cuộc thi chạy đường dài

c)

Buổi biểu diễn ca nhạc

d)

Chuyến đi biển xa xôi

25.

Khi phát biểu xây dựng bài, em đang thể hiện điều gì?

a)

Sự mạnh dạn và hợp tác

b)

Sự lười biếng trong lớp

c)

Sự mệt mỏi kéo dài

d)

Sự bất cần và chán nản

26.

Mục tiêu của sách là giúp các em có gì ngoài kiến thức cơ bản?

a)

Kĩ năng toán học cơ bản

b)

Khả năng chơi nhạc cụ

c)

Sức mạnh cơ bắp tốt

d)

Năng khiếu vẽ tranh đẹp

27.

Một cách để thấy toán trong đời sống là gì?

a)

Qua trò chơi và hoạt động

b)

Qua ngủ trưa thật lâu

c)

Qua xem phim hoạt hình

d)

Qua ăn các món ngon

28.

Khi em tích cực trao đổi trong nhóm, điều gì xảy ra?

a)

Hiểu bài sâu và vui hơn

b)

Mất hết thời gian chơi

c)

Không còn bạn bè nữa

d)

Quên hết kiến thức cũ

29.

Thông điệp chung của lời nói đầu là gì?

a)

Hãy học chăm và yêu Toán

b)

Hãy bỏ qua môn Toán luôn

c)

Chỉ học để làm bài kiểm tra

d)

Chỉ cần chơi không cần học

30.

Em có thể áp dụng cách học tích cực vào môn nào?

a)

Cả Toán và các môn khác

b)

Chỉ môn Thể dục thôi

c)

Chỉ một môn duy nhất

d)

Chỉ khi có thi học kì

31.

Có 3 bó que tính (mỗi bó là 10 que) và 4 que rời. Số đó viết là gì?

a)

34

b)

43

c)

33

d)

44

32.

Số nào có 5 chục và 1 đơn vị?

a)

51

b)

15

c)

50

d)

41

33.

Trong các số sau, số nào đọc là bốn mươi sáu?

a)

46

b)

64

c)

45

d)

56

34.

Một số có 7 chục và 0 đơn vị. Số đó là:

a)

70

b)

7

c)

700

d)

17

35.

Con thỏ nào ăn củ cà rốt ghi 48? Chọn cách nói đúng.

a)

4 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 4 đơn vị

c)

5 chục và 8 đơn vị

d)

6 chục và 8 đơn vị

36.

Số nào lớn hơn 66 nhưng nhỏ hơn 70?

a)

67

b)

66

c)

70

d)

76

37.

Điền số thích hợp: 3 chục và 9 đơn vị = ?

a)

39

b)

93

c)

30

d)

29

38.

Số nào có 6 chục và 6 đơn vị?

a)

66

b)

60

c)

76

d)

56

39.

Bạn Nam nói: "Số 54 có 5 đơn vị và 4 chục". Nhận xét nào đúng?

a)

Sai, vì 54 là 5 chục 4 đơn vị

b)

Đúng, vì 54 là 5 đơn vị 4 chục

c)

Sai, vì 54 là 4 chục 5 đơn vị

d)

Đúng, vì 54 là 4 chục 5 đơn vị

40.

Trong dãy số: 34, 46, 51, 70. Số nào bé nhất?

a)

34

b)

46

c)

51

d)

70

41.

Số nào có 7 chục và 5 đơn vị?

a)

65

b)

70

c)

75

d)

57

42.

Điền số thích hợp: 67 = 60 + ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

43.

Bông hoa ghi số lớn hơn 60 là số nào? (nhìn tranh lọ hoa)

a)

49

b)

58

c)

51

d)

50

44.

Sắp xếp các số 14, 15, 19, 22 từ bé đến lớn.

a)

14, 15, 19, 22

b)

15, 14, 19, 22

c)

14, 19, 15, 22

d)

22, 19, 15, 14

45.

Số 47 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

4 chục và 6 đơn vị

b)

5 chục và 7 đơn vị

c)

4 chục và 7 đơn vị

d)

7 chục và 4 đơn vị

46.

Từ ba thẻ số 3, 7, 5, số lớn nhất có hai chữ số có thể lập được là số nào?

a)

73

b)

75

c)

37

d)

57

47.

Nhìn nhóm bi ở hình b). Ước lượng có khoảng bao nhiêu chục viên bi?

a)

Khoảng 2 chục viên

b)

Khoảng 3 chục viên

c)

Khoảng 4 chục viên

d)

Khoảng 5 chục viên

48.

Trên tia số, số liền sau của 7 là số nào?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

5

49.

Chọn phát biểu đúng: Số liền trước của 15 là...

a)

16 vì đứng ngay bên phải

b)

14 vì đứng ngay bên trái

c)

13 vì nhỏ hơn 2 đơn vị

d)

15 vì trùng với chính nó

50.

Điền số thích hợp: Trên tia số tăng dần, ba số liên tiếp là 19, 20, ___.

a)

18

b)

19

c)

21

d)

22

51.

Minh đứng ở số 24 trên tia số. Minh bước một bước sang trái rồi hai bước sang phải. Minh đang ở số nào?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

52.

Trên tia số từ 0 đến 10, số nào đứng ngay sau 4?

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 6

d)

Số 2

53.

Số liền trước của 7 là số nào?

a)

Số 6

b)

Số 8

c)

Số 5

d)

Số 9

54.

Chọn số đúng điền vào chỗ trống trên tia số: 0, 1, 2, 3, __, __, __, 8, 10

a)

4, 5, 6

b)

5, 6, 7

c)

4, 6, 7

d)

3, 4, 5

55.

Trên tia số từ 10 đến 20, số nào đứng ngay trước 15?

a)

14

b)

16

c)

13

d)

12

56.

Quả bóng ghi "10 + 2" ứng với vạch số nào trên tia số từ 0 đến 18?

a)

Số 11

b)

Số 12

c)

Số 13

d)

Số 10

57.

Đúng hay sai: Số liền sau của 1 là 2.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Đúng với số lớn

58.

Điền số thích hợp: Số liền trước của 16 là __.

a)

15

b)

17

c)

14

d)

18

59.

Trên tia số 0 đến 10, những số bé hơn 5 là những số nào?

a)

0, 1, 2, 3, 4

b)

5, 6, 7, 8, 9

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

2, 3, 4, 5, 6

60.

Những số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6 là những số nào?

a)

4 và 5

b)

3 và 4

c)

5 và 6

d)

2 và 3

61.

Ghép hai trong ba thẻ số 4, 5, 0, tạo được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

62.

Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

63.

Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 9 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số trừ

d)

Hiệu

64.

Trong phép trừ 12 − 5 = 7, số 12 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Số hạng

65.

Trong phép trừ 12 − 5 = 7, số 5 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Số hạng

66.

Trong phép trừ 12 − 5 = 7, số 7 được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Số hạng

d)

Số trừ

67.

Chọn phép tính có cùng tổng với 7 và 3.

a)

6 + 4

b)

9 + 0

c)

8 + 2

d)

5 + 6

68.

Bạn có 14 viên bi, cho bạn 6 viên. Còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

8 viên bi

b)

20 viên bi

c)

9 viên bi

d)

6 viên bi

69.

Số nào điền vào chỗ trống để đúng: số bị trừ 15, số trừ 7, … = ?

a)

Hiệu = 8

b)

Tổng = 8

c)

Hiệu = 22

d)

Tổng = 22

70.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số bị trừ là số nào?

a)

Số 12

b)

Số 2

c)

Số 10

d)

Số 22

71.

Trong phép trừ 86 − 32 = 54, hiệu là số nào?

a)

Số 86

b)

Số 32

c)

Số 54

d)

Số 23

72.

Điền đúng: 47 − 20 = 27. Số trừ là số nào?

a)

Số 47

b)

Số 20

c)

Số 27

d)

Số 67

73.

Chọn phát biểu đúng về các thành phần phép trừ:

a)

Số bị trừ đứng trước dấu trừ

b)

Số trừ luôn lớn hơn hiệu

c)

Hiệu đứng trước dấu bằng

d)

Số trừ đứng sau dấu bằng

74.

Bảng sau có số bị trừ 57, số trừ 24. Hiệu đúng là số nào?

a)

33

b)

81

c)

43

d)

27

75.

Một bến có 15 ô tô, có 3 ô tô rời bến. Bến còn lại bao nhiêu ô tô?

a)

18 ô tô

b)

12 ô tô

c)

13 ô tô

d)

9 ô tô

76.

Chọn phép trừ có cùng số bị trừ và số trừ như mẫu: Số bị trừ 68, số trừ 25. Kết quả đúng là số nào?

a)

43

b)

93

c)

45

d)

53

77.

Lan có 12 cái kẹo, Nam có 8 cái kẹo. Lan nhiều hơn Nam bao nhiêu cái kẹo?

a)

4 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

5 cái kẹo

d)

2 cái kẹo

78.

Trong rổ có 15 quả táo và 9 quả táo đã ăn. Còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

6 quả táo

b)

5 quả táo

c)

7 quả táo

d)

8 quả táo

79.

Một bạn có 18 viên bi, bạn khác có 12 viên bi. Bạn nào có ít hơn và ít hơn bao nhiêu viên?

a)

Bạn thứ hai, ít hơn 6 viên

b)

Bạn thứ nhất, ít hơn 6 viên

c)

Bạn thứ hai, ít hơn 5 viên

d)

Bạn thứ nhất, ít hơn 5 viên

80.

Trên hình có 14 ngôi sao xanh và 9 ngôi sao vàng. Số sao xanh nhiều hơn số sao vàng bao nhiêu?

a)

5 ngôi sao

b)

4 ngôi sao

c)

6 ngôi sao

d)

3 ngôi sao

81.

Trên cành trên có 7 con chim, cành dưới có 4 con chim. Cành trên hơn cành dưới mấy con?

a)

3 con chim

b)

2 con chim

c)

4 con chim

d)

5 con chim

82.

Có 10 con gà và 7 con vịt. Số gà hơn số vịt mấy con?

a)

3 con

b)

2 con

c)

4 con

d)

1 con

83.

Có 7 con ngỗng và 5 con vịt. Số ngỗng kém số vịt mấy con?

a)

2 con

b)

1 con

c)

3 con

d)

0 con

84.

Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông chưa tô. Số bông chưa tô kém số bông đã tô mấy bông?

a)

2 bông

b)

1 bông

c)

3 bông

d)

4 bông

85.

Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?

a)

31 tuổi

b)

30 tuổi

c)

32 tuổi

d)

29 tuổi

86.

Trường có 5 thùng rác tái chế và 10 thùng rác khác. Số thùng rác khác hơn thùng rác tái chế mấy thùng?

a)

5 thùng

b)

4 thùng

c)

6 thùng

d)

7 thùng

87.

Băng giấy màu đỏ dài 7 cm, băng giấy màu vàng dài 4 cm. Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu vàng mấy xăng-ti-mét?

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

1 cm

88.

Băng giấy màu xanh dài 6 cm, băng giấy màu đỏ dài 7 cm. Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ mấy xăng-ti-mét?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

0 cm

89.

Bút nào ngắn nhất theo hình: bút chì 25 cm, bút mực 20 cm, bút sáp 10 cm?

a)

Bút chì 25 cm

b)

Bút mực 20 cm

c)

Bút sáp 10 cm

d)

Cả ba bằng nhau

90.

Bút chì dài hơn bút mực bao nhiêu xăng-ti-mét nếu bút chì 25 cm và bút mực 20 cm?

a)

5 xăng-ti-mét

b)

4 xăng-ti-mét

c)

6 xăng-ti-mét

d)

3 xăng-ti-mét

91.

Bút sáp ngắn hơn bút chì bao nhiêu xăng-ti-mét nếu bút sáp 10 cm và bút chì 25 cm?

a)

15 xăng-ti-mét

b)

10 xăng-ti-mét

c)

20 xăng-ti-mét

d)

5 xăng-ti-mét

92.

Trong ba rô-bốt A 56 cm, B 54 cm, C 59 cm, rô-bốt nào cao nhất?

a)

Rô-bốt A 56 cm

b)

Rô-bốt B 54 cm

c)

Rô-bốt C 59 cm

d)

Ba rô-bốt bằng nhau

93.

Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B bao nhiêu xăng-ti-mét nếu A 56 cm và B 54 cm?

a)

2 xăng-ti-mét

b)

3 xăng-ti-mét

c)

1 xăng-ti-mét

d)

4 xăng-ti-mét

94.

Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu xăng-ti-mét nếu B 54 cm và C 59 cm?

a)

5 xăng-ti-mét

b)

4 xăng-ti-mét

c)

6 xăng-ti-mét

d)

3 xăng-ti-mét

95.

Tính nhẩm: 50 + 50 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

80

c)

100

d)

110

96.

Tính nhẩm: 100 − 30 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

97.

Hai phép tính nào cho cùng kết quả 60?

a)

40 + 20 và 60 − 30

b)

30 + 5 và 80 − 50

c)

34 + 1 và 20 + 40

d)

40 + 20 và 34 + 1

98.

Điền số vào đường đi: bắt đầu 50, cộng 30 được ?, trừ 40 được ?, cộng 15 được ?. Số cuối là bao nhiêu?

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

99.

Trên thuyền có 12 hành khách, có thêm 3 hành khách lên. Lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách?

a)

14 hành khách

b)

15 hành khách

c)

16 hành khách

d)

13 hành khách

100.

Chọn kết quả đúng: 20 + 6 = ?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

101.

Chọn kết quả đúng: 57 − 7 = ?

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

102.

Phép tính nào cho kết quả lớn hơn 50?

a)

32 + 20

b)

70 − 30

c)

90 − 50

d)

40 + 8

103.

Điền số còn thiếu: 3 6 + ? 2 = 7 ?

a)

? = 2 và ? = 8

b)

? = 4 và ? = 8

c)

? = 5 và ? = 7

d)

? = 6 và ? = 7

104.

Đàn trâu và bò có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi có bao nhiêu con bò?

a)

14 con bò

b)

15 con bò

c)

16 con bò

d)

17 con bò

105.

Những phép tính nào có cùng kết quả? (Chọn cặp đúng)

a)

97 − 7 và 98 − 3

b)

5 + 90 và 97 − 7

c)

5 + 90 và 98 − 3

d)

97 − 7 và 5 + 80

106.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

a)

35 + 1

b)

14 + 20

c)

49 − 10

d)

30 + 40

107.

Điền số thích hợp: 80 − ? = 40

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

108.

Trên trục số tăng dần, hãy điền số còn thiếu giữa 17 và 19.

a)

16

b)

18

c)

20

d)

21

109.

Trên trục số, sau số 22 là số nào?

a)

21

b)

23

c)

24

d)

20

110.

Trong dãy 40, 41, ?, 43, 45, 47, 48, ?, số còn thiếu đầu tiên là gì?

a)

42

b)

44

c)

46

d)

39

111.

Viết số 56 thành tổng của chục và đơn vị đúng nhất.

a)

50 + 6

b)

60 − 4

c)

40 + 16

d)

30 + 26

112.

Chọn cách tách đúng: 84 = ? + 4.

a)

70

b)

80

c)

60

d)

90

113.

Điền số thích hợp: 34 = 30 + ?.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

114.

Điền số thích hợp: 89 = 80 + ?.

a)

7

b)

9

c)

8

d)

10

115.

Bảng số liền kề: Cho 35, số liền trước là gì?

a)

33

b)

34

c)

36

d)

37

116.

Bảng số liền kề: Cho 40, số liền sau là gì?

a)

39

b)

41

c)

42

d)

38

117.

Một rạp xiếc có 96 ghế, 62 ghế đã có khán giả. Còn bao nhiêu ghế trống?

a)

34 ghế trống

b)

32 ghế trống

c)

36 ghế trống

d)

38 ghế trống

118.

Tính nhanh: 50 + 18 − 45 bằng bao nhiêu?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

119.

Tính: 76 − 56 + 27 bằng bao nhiêu?

a)

45

b)

47

c)

49

d)

51

120.

Hình tam giác số: 12 ở đỉnh, 4 và 3 ở đáy, tổng ba đỉnh là 19. Số nào cần điền vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Hình tam giác số: 10 ở đỉnh, 13 và 5 ở đáy, tổng ba đỉnh là 28. Số nào đúng ở cạnh còn lại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

122.

Hình tam giác số: 33 ở đỉnh, 6 và 20 ở đáy. Theo quy tắc tổng ba đỉnh, số cần điền là gì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

123.

Trên đường đua có các số trên xe: 31, 35, 28, 42, 24. Hãy chọn cách sắp xếp từ bé đến lớn đúng.

a)

24, 28, 31, 35, 42

b)

28, 24, 31, 35, 42

c)

31, 24, 28, 35, 42

d)

24, 31, 28, 35, 42

124.

Trong các số trên xe đua, tổng của số lớn nhất và số bé nhất là bao nhiêu?

a)

66

b)

67

c)

68

d)

69

125.

Lớp 2A trồng 29 cây, lớp 2B trồng 25 cây. Lớp 2A trồng nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu cây?

a)

4 cây

b)

3 cây

c)

5 cây

d)

2 cây

126.

Tổng của 32 và 6 bằng bao nhiêu?

a)

38

b)

36

c)

42

d)

32

127.

Hiệu của 47 và 22 bằng bao nhiêu?

a)

25

b)

24

c)

26

d)

27

128.

Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

8

129.

Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

100

b)

99

c)

98

d)

101

130.

Ghép hai trong ba thẻ số 0, 3, 5 để được số có hai chữ số. Số lớn nhất ghép được là số nào?

a)

53

b)

35

c)

50

d)

30

131.

Từ ba thẻ số 0, 3, 5, số bé nhất có hai chữ số ghép được là số nào?

a)

30

b)

03

c)

35

d)

50

132.

Tính hiệu giữa số lớn nhất và số bé nhất trong các số có hai chữ số ghép từ 0, 3, 5. Kết quả là bao nhiêu?

a)

23

b)

25

c)

20

d)

15

133.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 34 + 5 [ ? ] 41

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định

134.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 98 − 5 [ ? ] 89

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định

135.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 87 − 32 [ ? ] 50 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định

136.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 25 + 53 [ ? ] 76 − 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định

137.

Tính nhanh: 8 + 7 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

138.

Bạn có 9 que tính và thêm 6 que. Em nên làm gì để cộng nhanh?

a)

Đếm từng que đến 15

b)

Tách 6 thành 1 và 5 để làm tròn 10

c)

Nhẩm 9 + 9 rồi trừ bớt 3

d)

Viết phép trừ rồi đổi dấu

139.

Lan tính 7 + 8 bằng cách đếm tiếp: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15. Kết quả Lan nói là 15. Em nhận xét nào đúng?

a)

Đúng vì đếm đủ bảy số

b)

Sai vì đếm bắt đầu từ 8

c)

Đúng vì tổng qua mười lăm

d)

Sai vì phải tách số bảy

140.

Chọn cách tính hợp lý nhất: 6 + 9 = ?

a)

Làm tròn 6 thành 10 rồi trừ 3

b)

Làm tròn 9 thành 12 rồi trừ 1

c)

Cộng 6 với 6 rồi trừ 1

d)

Nhẩm 9 + 9 rồi chia đôi

141.

Có 9 bông hoa đỏ và 5 bông hoa vàng. Tính tổng số bông hoa.

a)

13 bông hoa tất cả

b)

14 bông hoa tất cả

c)

12 bông hoa tất cả

d)

15 bông hoa tất cả

142.

Chọn kết quả đúng: 9 + 6 = ?

a)

14 là kết quả đúng

b)

15 là kết quả đúng

c)

16 là kết quả đúng

d)

13 là kết quả đúng

143.

Dùng chiến lược làm tròn 10: 9 + 6. Số 6 tách thành những phần nào để cộng qua 10?

a)

6 = 2 + 4 để cộng nhanh

b)

6 = 1 + 5 để tạo 10

c)

6 = 3 + 4 để dễ đếm

d)

6 = 2 + 3 để đủ 5

144.

Điền số thích hợp: Đếm tiếp 9, 10, __. Kết quả của 9 + 2 là gì?

a)

Số tiếp theo là 11, kết quả 11

b)

Số tiếp theo là 12, kết quả 12

c)

Số tiếp theo là 10, kết quả 10

d)

Số tiếp theo là 9, kết quả 9

145.

Chọn phát biểu đúng về cách làm tròn 10 khi tính 9 + 5.

a)

Tách 5 thành 2 và 3 để dễ đếm

b)

Tách 5 thành 4 và 1 để bù 10

c)

Cộng thẳng 9 và 5 không cần tách

d)

Tách 5 thành 5 và 0 để bớt khó

146.

Tính nhanh: 8 + 6 = ? Sử dụng tách số để cộng qua 10.

a)

8 + 6 bằng 13

b)

8 + 6 bằng 15

c)

8 + 6 bằng 14

d)

8 + 6 bằng 12

147.

Trong phép tính 8 + 6, để làm tròn 10 ta nên tách số 6 như thế nào?

a)

6 = 1 + 5 cho đủ 10

b)

6 = 2 + 4 để bù 10

c)

6 = 3 + 3 cho cân bằng

d)

6 = 0 + 6 để giữ nguyên

148.

Chọn kết quả đúng: 9 + 3 = ?

a)

12 là kết quả đúng

b)

11 là kết quả đúng

c)

13 là kết quả đúng

d)

14 là kết quả đúng

149.

Chọn câu đúng: Khi dùng chiến lược làm tròn 10 để tính 9 + 7, ta thực hiện bước nào trước?

a)

Tách 7 thành 5 + 2 để đếm dần

b)

Tách 7 thành 1 + 6 để bù 10

c)

Cộng ngay 9 và 7 không tách

d)

Biến 9 thành 8 rồi cộng 7

150.

Chọn đáp án đúng: 9 + 4 = ?

a)

12 là kết quả đúng

b)

13 là kết quả đúng

c)

11 là kết quả đúng

d)

14 là kết quả đúng