Font size
WorksheetsHướng dẫn sử dụng sách
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Biểu tượng “khám phá” nhắc em làm gì?
Tìm hiểu kiến thức mới
Viết lại bài học cũ
Vẽ hình minh họa đẹp
Đọc truyện ngoài sách
Khi thấy biểu tượng “hoạt động”, em nên làm gì?
Làm bài tập thực hành
Nghe nhạc thư giãn
Hỏi bạn cách chơi
Đóng sách nghỉ ngơi
Biểu tượng “trò chơi” dùng cho việc gì?
Vừa học vừa chơi
Chỉ đọc ghi nhớ
Tính nhẩm số lớn
Viết bài kiểm tra
Biểu tượng “luyện tập” giúp em làm gì?
Ôn tập và vận dụng
Tạo câu chuyện mới
Thuộc lòng bài thơ
Sưu tầm tranh ảnh
Khi thấy ô có chữ “Số”, nhiệm vụ là gì?
Tìm số thích hợp
Chọn hình đúng màu
Đếm số trang sách
Ghép chữ thành từ
Ba dấu >, <, = xuất hiện để làm gì?
Tìm dấu thích hợp
Trang trí cho đẹp
Chỉ chỗ cần nghỉ
Đánh số bài học
Ô có chữ “Đ, S” yêu cầu em điều gì?
Xác định đúng hay sai
Viết câu có dấu chấm
Đọc to cả đoạn văn
Vẽ lại hình biểu tượng
Những biểu tượng trong sách giúp em nhận biết điều gì?
Các hoạt động cần thực hiện
Tên của tác giả bài
Màu sắc của bìa sách
Thời gian vào lớp
Sách Toán 2 giúp các em thấy toán học ở đâu trong cuộc sống hằng ngày?
Trong trò chơi và hoạt động thực tiễn
Trong câu chuyện cổ tích hàng ngày
Trong các món ăn mỗi bữa tối
Trong những bài hát thiếu nhi vui nhộn
Theo lời nói đầu, cách nào giúp các em học tốt môn Toán?
Làm theo hướng dẫn thầy cô và tham gia thảo luận
Chỉ đọc sách ở nhà một mình yên lặng
Học thật nhanh để làm xong nhiều bài
Chỉ làm bài dễ, bỏ qua bài khó
Các ví dụ và bài tập trong sách Toán 2 thường gắn với điều gì?
Hình ảnh sinh động và tình huống gần gũi
Các công thức rất phức tạp khó nhớ
Những câu chuyện dài nhiều nhân vật
Các bài hát và thơ ca thiếu nhi
Tác giả mong cuốn sách sẽ là gì đối với các em trong năm học?
Người bạn đồng hành thân thiết
Một món quà sinh nhật đặc biệt
Một cuốn truyện tranh nhiều màu
Một bộ phim hoạt hình nổi tiếng
Khi tích cực trao đổi và tham gia trò chơi, các em sẽ nuôi dưỡng điều gì?
Tình yêu với toán học và thái độ học tích cực
Khả năng hát múa trên sân khấu
Sở thích sưu tầm đồ chơi mới lạ
Thói quen ngủ trưa mỗi ngày
Số 47 có mấy chục và mấy đơn vị?
4 chục và 7 đơn vị
7 chục và 4 đơn vị
40 chục và 7 đơn vị
4 đơn vị và 7 chục
Chọn cách đọc đúng của số 63.
Sáu mươi ba
Sáu mươi tư
Ba mươi sáu
Sáu ba
Số nào nhỏ hơn 50 nhưng lớn hơn 45?
46
54
55
40
Viết số gồm 8 chục và 2 đơn vị.
82
28
80
92
Bạn có 30 bút và thêm 5 bút nữa. Bạn có tất cả bao nhiêu bút?
35
30
25
40
Số nào có cùng số chục với 71?
73
61
81
17
Một số có 5 chục và 0 đơn vị. Số đó là số nào?
50
5
55
500
Lan viết nhầm số 90 thành 09. Lỗi của Lan là gì?
Đổi vị trí chục và đơn vị
Đếm sai số chục
Thêm một đơn vị
Bỏ mất một chục
Trong bảng: "7 chục và 5 đơn vị" viết thành số nào?
57
65
75
55
Trong bảng: "6 chục và 4 đơn vị" đọc là gì?
sáu mươi bốn
sáu mươi tư
bốn mươi sáu
sáu mươi chín
Trong bảng: Số 91 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
9 chục và 1 đơn vị
90 và 1 đơn vị
8 chục và 11 đơn vị
10 chục và 1 đơn vị
Nhìn tranh hoa hướng dương: Bông nào ghi số lớn nhất?
58
89
69
51
Chọn tất cả các số lớn hơn 60 trong các bông hoa dưới đây.
58, 50, 51
69, 89, 58
49, 29, 50
51, 49, 29
Số nào nhỏ hơn 50 trong các bông hoa?
58
49
69
89
Bông hoa nào ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60?
51
58
69
49
Điền số còn thiếu: 67 = 60 + ?
5
7
6
8
Điền số còn thiếu: 59 = ? + 9
40
49
50
39
Điền số còn thiếu: 55 = ? + ?
50 và 5
45 và 10
40 và 15
30 và 25
Số nào lớn hơn 35 và nhỏ hơn 40?
34
40
37
33
Sắp xếp các số trên áo theo thứ tự từ bé đến lớn: 15, 22, 14, 19
14, 15, 19, 22
22, 19, 15, 14
15, 14, 19, 22
14, 19, 22, 15
Sắp xếp các số trên áo theo thứ tự từ lớn đến bé: 15, 22, 14, 19
22, 19, 15, 14
22, 15, 19, 14
19, 22, 15, 14
15, 14, 19, 22
Bảng cho biết số chục và số đơn vị. Số 35 có mấy chục và mấy đơn vị?
3 chục và 5 đơn vị
5 chục và 3 đơn vị
3 đơn vị và 5 chục
35 chục và 1 đơn vị
Điền số chục và số đơn vị cho số 53.
5 chục và 3 đơn vị
3 chục và 5 đơn vị
50 chục và 3 đơn vị
5 đơn vị và 3 chục
Từ ba thẻ số 3, 7, 5, em có thể lập được số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
75
73
57
37
Nhìn hình a có các nhóm bi khoanh, ước lượng khoảng bao nhiêu chục viên bi?
Khoảng 3 chục viên
Khoảng 2 chục viên
Khoảng 4 chục viên
Khoảng 5 chục viên
Trong hình b có ba nhóm bi khoanh, em nên ước lượng khoảng mấy chục viên bi?
Khoảng 3 chục viên
Khoảng 2 chục viên
Khoảng 4 chục viên
Khoảng 1 chục viên
Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
4 chục và 7 đơn vị
7 chục và 4 đơn vị
40 chục và 7 đơn vị
4 đơn vị và 7 chục
Quan sát hình quả cà chua, em ước lượng khoảng mấy chục quả?
Khoảng 3 chục quả
Khoảng 2 chục quả
Khoảng 4 chục quả
Khoảng 1 chục quả
Số 45 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Viết dưới dạng tổng đúng.
4 chục và 5 đơn vị, 45 = 40 + 5
5 chục và 4 đơn vị, 45 = 50 + 4
4 đơn vị và 5 chục, 45 = 4 + 50
45 chục và 1 đơn vị, 45 = 450 + 1
Số nào có 8 chục và 7 đơn vị?
87
78
80
70
Trên tia số từ 0 đến 10, số nhỏ nhất là số nào?
Số 1
Số 0
Số 2
Số 10
Số liền trước của 4 là số nào?
Số 5
Số 3
Số 6
Số 2
Số liền sau của 4 là số nào?
Số 3
Số 6
Số 5
Số 2
Trên tia số, mỗi số sẽ như thế nào so với các số bên trái nó?
Lớn hơn các số bên trái
Bé hơn các số bên trái
Bằng các số bên trái
Không liên quan bên trái
Điền vào chỗ trống trên tia số: 1, 2, 3, ?, ?, ?, 8, 10. Ba số còn thiếu là gì?
4, 5, 6
5, 6, 7
4, 6, 7
3, 5, 7
Trên tia số từ 10 đến 20, sau 15 là số nào?
Số 14
Số 16
Số 13
Số 17
Quả bóng ghi 10 + 2 ứng với vạch số nào trên tia số 0–18?
Số 10
Số 11
Số 12
Số 13
Chọn phát biểu đúng: Số liền trước của 16 là ...
17
15
14
18
Trên tia số 0–10, những số bé hơn 5 là nhóm nào?
5, 6, 7
0, 1, 2, 3, 4
6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 5
Ghép hai trong ba thẻ số 4, 5, 0 để tạo số có hai chữ số. Có tất cả bao nhiêu số khác nhau?
6 số
5 số
4 số
3 số
Số liền trước của 60 là số nào?
58
59
61
62
Số liền sau của 53 là số nào?
52
54
55
63
Điền số còn thiếu: 85, 86, __, 88
87
86
89
84
Trên tia số, giữa 49 và 51 là số nào?
47
48
50
52
Chọn phát biểu đúng: Số liền sau của 52 là ...
50 vì giảm một đơn vị
51 vì giảm một đơn vị
53 vì tăng một đơn vị
54 vì tăng hai đơn vị
Điền số thích hợp: Số liền trước của 69 là __
67
68
70
71
Trong dãy số 48, 49, 50, 51, 52, số nào nhỏ hơn 50?
52
51
49
50
Một đoàn tàu có các toa được đánh số 48, 49, 50, 51, 52, 53 theo thứ tự tăng dần. Toa liền trước toa 49 là toa nào?
47
48
50
51
Thỏ đen, thỏ nâu, thỏ trắng và thỏ xám chuẩn bị chạy. Các làn chạy được đánh số từ bé đến lớn: 1, 2, 3, 4. Nếu thỏ trắng đứng giữa thỏ nâu và thỏ xám, thỏ trắng ở làn nào?
Làn 1
Làn 2
Làn 3
Làn 4
Cho bảng: Số liền trước 59, Số đã cho 60, Số liền sau 61. Nếu thay 72 vào cột 'Số đã cho', thì cột 'Số liền sau' phải điền số nào?
70
71
72
73
Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 được gọi là gì?
Số hạng thứ nhất
Tổng cuối cùng
Số trừ đầu tiên
Số bị trừ
Trong phép cộng, kết quả được gọi là gì?
Tổng
Hiệu
Số trừ
Số bị trừ
Chọn tên đúng cho phép trừ 12 − 2 = 10: số 2 là gì?
Số trừ
Hiệu
Số hạng
Tổng
Phép cộng nào đúng với các số hạng 7 và 3?
7 + 3 = 10
7 + 3 = 9
7 + 3 = 11
7 + 3 = 8
Điền số thích hợp: 14 + 5 = ?
19
18
17
20
Trong phép trừ, kết quả 12 − 2 = 10 được gọi là gì?
Hiệu
Tổng
Số hạng
Số cộng
Phân tích phép trừ 86 − 32 = 54: số bị trừ là số nào?
86
32
54
68
Từ các số hạng 21 và 4, em lập phép cộng đúng là gì?
21 + 4 = 25
21 + 4 = 24
21 + 4 = 26
21 + 4 = 23
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
12 ô tô
13 ô tô
11 ô tô
10 ô tô
Chọn phát biểu đúng: Trong phép trừ 47 − 20 = 27, số 47 là gì?
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
Số hạng
Viết số 64 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn đáp án đúng.
64 = 60 + 4
64 = 50 + 14
64 = 40 + 24
64 = 61 + 3
Trong hình có các ngôi sao đỏ, vàng, xanh. Nếu đếm được 8 ngôi sao đỏ và 6 ngôi sao vàng, tổng số ngôi sao đỏ và vàng là bao nhiêu?
12 ngôi sao
14 ngôi sao
15 ngôi sao
16 ngôi sao
Có 9 ngôi sao xanh và 6 ngôi sao vàng. Hiệu số ngôi sao xanh và vàng là bao nhiêu?
2 ngôi sao
3 ngôi sao
4 ngôi sao
5 ngôi sao
Đoàn tàu A có các toa ghi số: 50, 60, 70, 40. Cần đổi chỗ hai toa nào để các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
Đổi 40 với 70
Đổi 50 với 60
Đổi 60 với 70
Đổi 40 với 50
Trong đoàn tàu B có các số: 30, 41, 35, 39. Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là bao nhiêu?
9
10
11
12
Chọn số đúng điền vào chỗ trống: 75 = __ + 5
65
70
75
80
Từ các số: số bị trừ 54, số trừ 32, hiệu 22. Phép trừ đúng là gì?
54 − 32 = 22
54 − 22 = 32
32 − 22 = 10
54 − 32 = 10
Trong các số 45, 54, 32, 2, 43, 22: đâu là một cặp 'số bị trừ' và 'số trừ' cho hiệu 22?
54 và 32
45 và 22
43 và 2
32 và 22
Nếu có 46 chiếc kẹo, hãy viết thành tổng của chục và đơn vị.
46 = 40 + 6
46 = 30 + 16
46 = 20 + 26
46 = 41 + 5
Bạn có 87 bút chì. Người bạn lấy đi 30 bút chì. Bạn còn lại bao nhiêu bút chì?
47 bút chì
57 bút chì
60 bút chì
67 bút chì
Trên cành trên có 8 con chim, cành dưới có 5 con chim. Cành trên hơn cành dưới mấy con chim?
8 − 5 = 3 con chim
8 + 5 = 13 con chim
5 − 8 = 3 con chim
8 − 3 = 5 con chim
Có 10 con gà và 7 con vịt. Số gà hơn số vịt mấy con?
10 − 7 = 3 con
10 + 7 = 17 con
7 − 10 = 3 con
10 − 3 = 7 con
Có 7 con ngỗng và 5 con vịt. Số ngỗng kém số vịt mấy con?
7 − 5 = 2 con
5 − 7 = 2 con
7 + 5 = 12 con
7 − 2 = 5 con
Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông chưa tô. Số bông chưa tô kém số bông đã tô mấy bông?
6 − 4 = 2 bông
4 − 6 = 2 bông
6 + 4 = 10 bông
6 − 2 = 4 bông
Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?
38 − 7 = 31 tuổi
38 + 7 = 45 tuổi
7 − 38 = 31 tuổi
38 − 31 = 7 tuổi
Trường có 5 thùng rác tái chế và 10 thùng rác khác. Số thùng rác khác hơn số thùng rác tái chế mấy thùng?
10 − 5 = 5 thùng
10 + 5 = 15 thùng
5 − 10 = 5 thùng
10 − 4 = 6 thùng
Băng giấy màu vàng dài 4 cm, băng giấy màu xanh dài 6 cm. Băng vàng ngắn hơn băng xanh mấy xăng-ti-mét?
6 − 4 = 2 cm
4 − 6 = 2 cm
6 + 4 = 10 cm
4 + 2 = 6 cm
Băng giấy màu đỏ 7 cm, băng vàng 4 cm. Băng đỏ dài hơn băng vàng mấy xăng-ti-mét?
7 − 4 = 3 cm
4 − 7 = 3 cm
7 + 4 = 11 cm
7 − 3 = 4 cm
Có 12 quả táo ở giỏ A và 9 quả ở giỏ B. Giỏ A hơn giỏ B bao nhiêu quả táo?
12 − 9 = 3 quả
12 + 9 = 21 quả
9 − 12 = 3 quả
12 − 3 = 9 quả
Bạn có 15 viên bi, cho bạn khác 6 viên. Số viên bi của bạn kém lúc đầu bao nhiêu viên?
15 − 6 = 9 viên
6 − 15 = 9 viên
15 + 6 = 21 viên
15 − 9 = 6 viên
Nhìn ba cây bút: bút chì dài 25 cm, bút mực dài 20 cm, bút sáp dài 10 cm. Bút nào ngắn nhất?
Bút chì dài 25 cm
Bút mực dài 20 cm
Bút sáp dài 10 cm
Cả ba đều bằng nhau
Bút chì dài hơn bút mực bao nhiêu cen-ti-mét?
5 cen-ti-mét
10 cen-ti-mét
15 cen-ti-mét
20 cen-ti-mét
Bút sáp ngắn hơn bút chì bao nhiêu cen-ti-mét?
10 cen-ti-mét
15 cen-ti-mét
20 cen-ti-mét
5 cen-ti-mét
Ba rô-bốt có chiều cao: Rô-bốt A 56 cm, Rô-bốt B 54 cm, Rô-bốt C 59 cm. Rô-bốt nào cao nhất?
Rô-bốt A cao 56 cm
Rô-bốt B cao 54 cm
Rô-bốt C cao 59 cm
A và B cao bằng nhau
Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B bao nhiêu cen-ti-mét?
1 cen-ti-mét
2 cen-ti-mét
3 cen-ti-mét
5 cen-ti-mét
Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu cen-ti-mét?
3 cen-ti-mét
4 cen-ti-mét
5 cen-ti-mét
6 cen-ti-mét
Hai bạn gấp thuyền giấy. Nhìn hình, đoán số lượng: Mai gấp 12 chiếc, Nam gấp 9 chiếc. Mai gấp được hơn Nam mấy chiếc thuyền?
1 chiếc thuyền
2 chiếc thuyền
3 chiếc thuyền
4 chiếc thuyền
Nam gấp được kém Mai mấy chiếc thuyền nếu Mai 12 chiếc còn Nam 9 chiếc?
1 chiếc thuyền
2 chiếc thuyền
3 chiếc thuyền
4 chiếc thuyền
Tính nhẩm: 50 + 50 bằng bao nhiêu?
90
95
100
105
Tính nhẩm: 70 + 30 bằng bao nhiêu?
90
100
110
120
Tính nhẩm: 20 + 80 bằng bao nhiêu?
90
95
100
105
Tính nhẩm: 100 − 30 bằng bao nhiêu?
60
70
80
90
Tính nhẩm: 100 − 50 bằng bao nhiêu?
40
50
60
70
Tính nhẩm: 100 − 90 bằng bao nhiêu?
5
10
15
20
Đặt tính rồi tính: 35 + 4 bằng bao nhiêu?
38
39
40
41
Đặt tính rồi tính: 52 + 37 bằng bao nhiêu?
87
88
89
90
Đặt tính rồi tính: 68 − 6 bằng bao nhiêu?
60
61
62
63
Đặt tính rồi tính: 79 − 55 bằng bao nhiêu?
22
23
24
25
Hai phép tính nào có cùng kết quả? Chọn cặp đúng.
40 + 20 và 20 + 40
34 + 1 và 60 − 30
30 + 5 và 80 − 50
40 + 20 và 34 + 1
Điền số còn thiếu theo sơ đồ: Bắt đầu 50, cộng 30, rồi trừ 40, rồi cộng 15. Số cuối cùng là bao nhiêu?
50
55
60
65
Trên thuyền có 12 hành khách, thêm 3 hành khách lên thuyền. Có tất cả bao nhiêu hành khách?
13 hành khách
14 hành khách
15 hành khách
16 hành khách
Đúng, Sai? 35 + 4 = 75. Nhận xét đúng hay sai?
Đúng vì cộng được 75
Sai vì kết quả là 39
Đúng vì 35 cộng 40
Sai vì phép trừ cần nhớ
Đúng, Sai? 59 − 6 = 53. Nhận xét đúng hay sai?
Đúng vì 59 trừ 6 bằng 53
Sai vì kết quả là 52
Đúng vì dùng cộng không nhớ
Sai vì phải trừ hàng chục
Đúng, Sai? 87 − 32 = 55. Nhận xét đúng hay sai?
Đúng vì 87 trừ 30 còn 57
Sai vì kết quả là 56
Đúng vì tính nhẩm được 55
Sai vì thiếu trừ hàng đơn vị
Tính: 20 + 6 bằng bao nhiêu?
24
25
26
27
Tính: 43 + 20 bằng bao nhiêu?
61
62
63
64
Tính: 57 − 7 bằng bao nhiêu?
48
49
50
51
Tính: 75 − 70 bằng bao nhiêu?
4
5
6
7
Tính: 3 + 40 bằng bao nhiêu?
42
43
44
45
Tính: 69 − 19 bằng bao nhiêu?
48
49
50
51
Phép tính nào có kết quả bé hơn 50? Chọn phương án đúng.
40 + 8
32 + 20
70 − 30
86 − 6
Phép tính nào có kết quả lớn hơn 50? Chọn phương án đúng.
90 − 50
30 + 40
32 + 20
70 − 30
Chọn chữ số thích hợp: 3 6 + ? 2 = 7 ?
?=4 và ?=8
?=5 và ?=8
?=4 và ?=6
?=5 và ?=6
Điền số còn thiếu: ? 8 − 4 6 = 5 ?
?=6 và ?=2
?=7 và ?=0
?=6 và ?=0
?=7 và ?=2
Điền chữ số: 5 ? + ? 2 = 8 7
?=6 và ?=1
?=3 và ?=4
?=2 và ?=5
?=1 và ?=6
Đàn trâu và bò có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi có bao nhiêu con bò?
10 con bò
14 con bò
16 con bò
18 con bò
Phép tính nào dưới đây cho cùng kết quả? 97 − 7, 5 + 90, 98 − 3
97 − 7 và 5 + 90
5 + 90 và 98 − 3
97 − 7 và 98 − 3
Cả ba phép tính
Phép tính nào cho kết quả bé nhất? 35 + 1, 14 + 20, 49 − 10
35 + 1 nhỏ nhất
14 + 20 nhỏ nhất
49 − 10 nhỏ nhất
Cả ba bằng nhau
Tìm số thích hợp: 10 + ? = 20
?=8
?=10
?=12
?=15
Tìm số thích hợp: 30 − ? = 20
?=5
?=10
?=15
?=20
Tính: 50 + 18 − 45 bằng bao nhiêu?
23
28
35
47
Tính: 76 − 56 + 27 bằng bao nhiêu?
37
41
47
53
Một rạp xiếc có 96 ghế, trong đó 62 ghế đã có khán giả ngồi. Hỏi còn bao nhiêu ghế trống?
24 ghế trống
34 ghế trống
36 ghế trống
44 ghế trống
Điền số còn thiếu trong tam giác: đỉnh trên 12, hai đáy 4 và 3, số giữa là bao nhiêu?
19
20
21
22
Điền số còn thiếu trong tam giác: đỉnh trên 10, hai đáy 13 và 5, số giữa là bao nhiêu?
26
27
28
29
Tam giác số có đỉnh trên 33 và hai đáy 6, 20. Số giữa bằng bao nhiêu?
53
56
59
60
Trên trục số tăng dần từ 15 đến 24, các số cách nhau 1 đơn vị. Số đứng giữa 18 và 20 là số nào?
17
19
21
22
Trên trục số bắt đầu từ 40 đến 48, các số cách nhau 1 đơn vị. Số ngay sau 45 là số nào?
44
45
46
47
Viết số 56 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn đáp án đúng.
50 + 6
60 + 5
40 + 16
56 + 0
Điền số còn thiếu: 34 = 30 + ?
3
4
5
6
Điền số còn thiếu: 55 = ? + 5
45
50
55
60
Điền số còn thiếu: 68 = ? + 8
58
60
62
68
Điền số còn thiếu: 89 = 80 + ?
7
8
9
10
Trong bảng số liên trước - số đã cho - số liên sau, nếu số đã cho là 35 thì số liên sau là số nào?
34
35
36
37
Trong bảng số liên trước - số đã cho - số liên sau, nếu số đã cho là 40 thì số liên trước là số nào?
38
39
40
41
Các xe đua mang số 24, 42, 31, 35. Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn, số đứng đầu là số nào?
24
31
35
42
Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trên các xe đua mang số 24, 42, 31, 35.
24 + 42 = 66
24 + 35 = 59
31 + 42 = 73
35 + 42 = 77
