wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hướng dẫn sử dụng sách

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng “khám phá” nhắc em làm gì?

a)

Tìm hiểu kiến thức mới

b)

Viết lại bài học cũ

c)

Vẽ hình minh họa đẹp

d)

Đọc truyện ngoài sách

2.

Khi thấy biểu tượng “hoạt động”, em nên làm gì?

a)

Làm bài tập thực hành

b)

Nghe nhạc thư giãn

c)

Hỏi bạn cách chơi

d)

Đóng sách nghỉ ngơi

3.

Biểu tượng “trò chơi” dùng cho việc gì?

a)

Vừa học vừa chơi

b)

Chỉ đọc ghi nhớ

c)

Tính nhẩm số lớn

d)

Viết bài kiểm tra

4.

Biểu tượng “luyện tập” giúp em làm gì?

a)

Ôn tập và vận dụng

b)

Tạo câu chuyện mới

c)

Thuộc lòng bài thơ

d)

Sưu tầm tranh ảnh

5.

Khi thấy ô có chữ “Số”, nhiệm vụ là gì?

a)

Tìm số thích hợp

b)

Chọn hình đúng màu

c)

Đếm số trang sách

d)

Ghép chữ thành từ

6.

Ba dấu >, <, = xuất hiện để làm gì?

a)

Tìm dấu thích hợp

b)

Trang trí cho đẹp

c)

Chỉ chỗ cần nghỉ

d)

Đánh số bài học

7.

Ô có chữ “Đ, S” yêu cầu em điều gì?

a)

Xác định đúng hay sai

b)

Viết câu có dấu chấm

c)

Đọc to cả đoạn văn

d)

Vẽ lại hình biểu tượng

8.

Những biểu tượng trong sách giúp em nhận biết điều gì?

a)

Các hoạt động cần thực hiện

b)

Tên của tác giả bài

c)

Màu sắc của bìa sách

d)

Thời gian vào lớp

9.

Sách Toán 2 giúp các em thấy toán học ở đâu trong cuộc sống hằng ngày?

a)

Trong trò chơi và hoạt động thực tiễn

b)

Trong câu chuyện cổ tích hàng ngày

c)

Trong các món ăn mỗi bữa tối

d)

Trong những bài hát thiếu nhi vui nhộn

10.

Theo lời nói đầu, cách nào giúp các em học tốt môn Toán?

a)

Làm theo hướng dẫn thầy cô và tham gia thảo luận

b)

Chỉ đọc sách ở nhà một mình yên lặng

c)

Học thật nhanh để làm xong nhiều bài

d)

Chỉ làm bài dễ, bỏ qua bài khó

11.

Các ví dụ và bài tập trong sách Toán 2 thường gắn với điều gì?

a)

Hình ảnh sinh động và tình huống gần gũi

b)

Các công thức rất phức tạp khó nhớ

c)

Những câu chuyện dài nhiều nhân vật

d)

Các bài hát và thơ ca thiếu nhi

12.

Tác giả mong cuốn sách sẽ là gì đối với các em trong năm học?

a)

Người bạn đồng hành thân thiết

b)

Một món quà sinh nhật đặc biệt

c)

Một cuốn truyện tranh nhiều màu

d)

Một bộ phim hoạt hình nổi tiếng

13.

Khi tích cực trao đổi và tham gia trò chơi, các em sẽ nuôi dưỡng điều gì?

a)

Tình yêu với toán học và thái độ học tích cực

b)

Khả năng hát múa trên sân khấu

c)

Sở thích sưu tầm đồ chơi mới lạ

d)

Thói quen ngủ trưa mỗi ngày

14.

Số 47 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

4 chục và 7 đơn vị

b)

7 chục và 4 đơn vị

c)

40 chục và 7 đơn vị

d)

4 đơn vị và 7 chục

15.

Chọn cách đọc đúng của số 63.

a)

Sáu mươi ba

b)

Sáu mươi tư

c)

Ba mươi sáu

d)

Sáu ba

16.

Số nào nhỏ hơn 50 nhưng lớn hơn 45?

a)

46

b)

54

c)

55

d)

40

17.

Viết số gồm 8 chục và 2 đơn vị.

a)

82

b)

28

c)

80

d)

92

18.

Bạn có 30 bút và thêm 5 bút nữa. Bạn có tất cả bao nhiêu bút?

a)

35

b)

30

c)

25

d)

40

19.

Số nào có cùng số chục với 71?

a)

73

b)

61

c)

81

d)

17

20.

Một số có 5 chục và 0 đơn vị. Số đó là số nào?

a)

50

b)

5

c)

55

d)

500

21.

Lan viết nhầm số 90 thành 09. Lỗi của Lan là gì?

a)

Đổi vị trí chục và đơn vị

b)

Đếm sai số chục

c)

Thêm một đơn vị

d)

Bỏ mất một chục

22.

Trong bảng: "7 chục và 5 đơn vị" viết thành số nào?

a)

57

b)

65

c)

75

d)

55

23.

Trong bảng: "6 chục và 4 đơn vị" đọc là gì?

a)

sáu mươi bốn

b)

sáu mươi tư

c)

bốn mươi sáu

d)

sáu mươi chín

24.

Trong bảng: Số 91 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

9 chục và 1 đơn vị

b)

90 và 1 đơn vị

c)

8 chục và 11 đơn vị

d)

10 chục và 1 đơn vị

25.

Nhìn tranh hoa hướng dương: Bông nào ghi số lớn nhất?

a)

58

b)

89

c)

69

d)

51

26.

Chọn tất cả các số lớn hơn 60 trong các bông hoa dưới đây.

a)

58, 50, 51

b)

69, 89, 58

c)

49, 29, 50

d)

51, 49, 29

27.

Số nào nhỏ hơn 50 trong các bông hoa?

a)

58

b)

49

c)

69

d)

89

28.

Bông hoa nào ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60?

a)

51

b)

58

c)

69

d)

49

29.

Điền số còn thiếu: 67 = 60 + ?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

30.

Điền số còn thiếu: 59 = ? + 9

a)

40

b)

49

c)

50

d)

39

31.

Điền số còn thiếu: 55 = ? + ?

a)

50 và 5

b)

45 và 10

c)

40 và 15

d)

30 và 25

32.

Số nào lớn hơn 35 và nhỏ hơn 40?

a)

34

b)

40

c)

37

d)

33

33.

Sắp xếp các số trên áo theo thứ tự từ bé đến lớn: 15, 22, 14, 19

a)

14, 15, 19, 22

b)

22, 19, 15, 14

c)

15, 14, 19, 22

d)

14, 19, 22, 15

34.

Sắp xếp các số trên áo theo thứ tự từ lớn đến bé: 15, 22, 14, 19

a)

22, 19, 15, 14

b)

22, 15, 19, 14

c)

19, 22, 15, 14

d)

15, 14, 19, 22

35.

Bảng cho biết số chục và số đơn vị. Số 35 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

3 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 3 đơn vị

c)

3 đơn vị và 5 chục

d)

35 chục và 1 đơn vị

36.

Điền số chục và số đơn vị cho số 53.

a)

5 chục và 3 đơn vị

b)

3 chục và 5 đơn vị

c)

50 chục và 3 đơn vị

d)

5 đơn vị và 3 chục

37.

Từ ba thẻ số 3, 7, 5, em có thể lập được số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

75

b)

73

c)

57

d)

37

38.

Nhìn hình a có các nhóm bi khoanh, ước lượng khoảng bao nhiêu chục viên bi?

a)

Khoảng 3 chục viên

b)

Khoảng 2 chục viên

c)

Khoảng 4 chục viên

d)

Khoảng 5 chục viên

39.

Trong hình b có ba nhóm bi khoanh, em nên ước lượng khoảng mấy chục viên bi?

a)

Khoảng 3 chục viên

b)

Khoảng 2 chục viên

c)

Khoảng 4 chục viên

d)

Khoảng 1 chục viên

40.

Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

4 chục và 7 đơn vị

b)

7 chục và 4 đơn vị

c)

40 chục và 7 đơn vị

d)

4 đơn vị và 7 chục

41.

Quan sát hình quả cà chua, em ước lượng khoảng mấy chục quả?

a)

Khoảng 3 chục quả

b)

Khoảng 2 chục quả

c)

Khoảng 4 chục quả

d)

Khoảng 1 chục quả

42.

Số 45 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Viết dưới dạng tổng đúng.

a)

4 chục và 5 đơn vị, 45 = 40 + 5

b)

5 chục và 4 đơn vị, 45 = 50 + 4

c)

4 đơn vị và 5 chục, 45 = 4 + 50

d)

45 chục và 1 đơn vị, 45 = 450 + 1

43.

Số nào có 8 chục và 7 đơn vị?

a)

87

b)

78

c)

80

d)

70

44.

Trên tia số từ 0 đến 10, số nhỏ nhất là số nào?

a)

Số 1

b)

Số 0

c)

Số 2

d)

Số 10

45.

Số liền trước của 4 là số nào?

a)

Số 5

b)

Số 3

c)

Số 6

d)

Số 2

46.

Số liền sau của 4 là số nào?

a)

Số 3

b)

Số 6

c)

Số 5

d)

Số 2

47.

Trên tia số, mỗi số sẽ như thế nào so với các số bên trái nó?

a)

Lớn hơn các số bên trái

b)

Bé hơn các số bên trái

c)

Bằng các số bên trái

d)

Không liên quan bên trái

48.

Điền vào chỗ trống trên tia số: 1, 2, 3, ?, ?, ?, 8, 10. Ba số còn thiếu là gì?

a)

4, 5, 6

b)

5, 6, 7

c)

4, 6, 7

d)

3, 5, 7

49.

Trên tia số từ 10 đến 20, sau 15 là số nào?

a)

Số 14

b)

Số 16

c)

Số 13

d)

Số 17

50.

Quả bóng ghi 10 + 2 ứng với vạch số nào trên tia số 0–18?

a)

Số 10

b)

Số 11

c)

Số 12

d)

Số 13

51.

Chọn phát biểu đúng: Số liền trước của 16 là ...

a)

17

b)

15

c)

14

d)

18

52.

Trên tia số 0–10, những số bé hơn 5 là nhóm nào?

a)

5, 6, 7

b)

0, 1, 2, 3, 4

c)

6, 7, 8, 9

d)

1, 2, 3, 5

53.

Ghép hai trong ba thẻ số 4, 5, 0 để tạo số có hai chữ số. Có tất cả bao nhiêu số khác nhau?

a)

6 số

b)

5 số

c)

4 số

d)

3 số

54.

Số liền trước của 60 là số nào?

a)

58

b)

59

c)

61

d)

62

55.

Số liền sau của 53 là số nào?

a)

52

b)

54

c)

55

d)

63

56.

Điền số còn thiếu: 85, 86, __, 88

a)

87

b)

86

c)

89

d)

84

57.

Trên tia số, giữa 49 và 51 là số nào?

a)

47

b)

48

c)

50

d)

52

58.

Chọn phát biểu đúng: Số liền sau của 52 là ...

a)

50 vì giảm một đơn vị

b)

51 vì giảm một đơn vị

c)

53 vì tăng một đơn vị

d)

54 vì tăng hai đơn vị

59.

Điền số thích hợp: Số liền trước của 69 là __

a)

67

b)

68

c)

70

d)

71

60.

Trong dãy số 48, 49, 50, 51, 52, số nào nhỏ hơn 50?

a)

52

b)

51

c)

49

d)

50

61.

Một đoàn tàu có các toa được đánh số 48, 49, 50, 51, 52, 53 theo thứ tự tăng dần. Toa liền trước toa 49 là toa nào?

a)

47

b)

48

c)

50

d)

51

62.

Thỏ đen, thỏ nâu, thỏ trắng và thỏ xám chuẩn bị chạy. Các làn chạy được đánh số từ bé đến lớn: 1, 2, 3, 4. Nếu thỏ trắng đứng giữa thỏ nâu và thỏ xám, thỏ trắng ở làn nào?

a)

Làn 1

b)

Làn 2

c)

Làn 3

d)

Làn 4

63.

Cho bảng: Số liền trước 59, Số đã cho 60, Số liền sau 61. Nếu thay 72 vào cột 'Số đã cho', thì cột 'Số liền sau' phải điền số nào?

a)

70

b)

71

c)

72

d)

73

64.

Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 được gọi là gì?

a)

Số hạng thứ nhất

b)

Tổng cuối cùng

c)

Số trừ đầu tiên

d)

Số bị trừ

65.

Trong phép cộng, kết quả được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số trừ

d)

Số bị trừ

66.

Chọn tên đúng cho phép trừ 12 − 2 = 10: số 2 là gì?

a)

Số trừ

b)

Hiệu

c)

Số hạng

d)

Tổng

67.

Phép cộng nào đúng với các số hạng 7 và 3?

a)

7 + 3 = 10

b)

7 + 3 = 9

c)

7 + 3 = 11

d)

7 + 3 = 8

68.

Điền số thích hợp: 14 + 5 = ?

a)

19

b)

18

c)

17

d)

20

69.

Trong phép trừ, kết quả 12 − 2 = 10 được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Số hạng

d)

Số cộng

70.

Phân tích phép trừ 86 − 32 = 54: số bị trừ là số nào?

a)

86

b)

32

c)

54

d)

68

71.

Từ các số hạng 21 và 4, em lập phép cộng đúng là gì?

a)

21 + 4 = 25

b)

21 + 4 = 24

c)

21 + 4 = 26

d)

21 + 4 = 23

72.

Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?

a)

12 ô tô

b)

13 ô tô

c)

11 ô tô

d)

10 ô tô

73.

Chọn phát biểu đúng: Trong phép trừ 47 − 20 = 27, số 47 là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Số hạng

74.

Viết số 64 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn đáp án đúng.

a)

64 = 60 + 4

b)

64 = 50 + 14

c)

64 = 40 + 24

d)

64 = 61 + 3

75.

Trong hình có các ngôi sao đỏ, vàng, xanh. Nếu đếm được 8 ngôi sao đỏ và 6 ngôi sao vàng, tổng số ngôi sao đỏ và vàng là bao nhiêu?

a)

12 ngôi sao

b)

14 ngôi sao

c)

15 ngôi sao

d)

16 ngôi sao

76.

Có 9 ngôi sao xanh và 6 ngôi sao vàng. Hiệu số ngôi sao xanh và vàng là bao nhiêu?

a)

2 ngôi sao

b)

3 ngôi sao

c)

4 ngôi sao

d)

5 ngôi sao

77.

Đoàn tàu A có các toa ghi số: 50, 60, 70, 40. Cần đổi chỗ hai toa nào để các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

Đổi 40 với 70

b)

Đổi 50 với 60

c)

Đổi 60 với 70

d)

Đổi 40 với 50

78.

Trong đoàn tàu B có các số: 30, 41, 35, 39. Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

79.

Chọn số đúng điền vào chỗ trống: 75 = __ + 5

a)

65

b)

70

c)

75

d)

80

80.

Từ các số: số bị trừ 54, số trừ 32, hiệu 22. Phép trừ đúng là gì?

a)

54 − 32 = 22

b)

54 − 22 = 32

c)

32 − 22 = 10

d)

54 − 32 = 10

81.

Trong các số 45, 54, 32, 2, 43, 22: đâu là một cặp 'số bị trừ' và 'số trừ' cho hiệu 22?

a)

54 và 32

b)

45 và 22

c)

43 và 2

d)

32 và 22

82.

Nếu có 46 chiếc kẹo, hãy viết thành tổng của chục và đơn vị.

a)

46 = 40 + 6

b)

46 = 30 + 16

c)

46 = 20 + 26

d)

46 = 41 + 5

83.

Bạn có 87 bút chì. Người bạn lấy đi 30 bút chì. Bạn còn lại bao nhiêu bút chì?

a)

47 bút chì

b)

57 bút chì

c)

60 bút chì

d)

67 bút chì

84.

Trên cành trên có 8 con chim, cành dưới có 5 con chim. Cành trên hơn cành dưới mấy con chim?

a)

8 − 5 = 3 con chim

b)

8 + 5 = 13 con chim

c)

5 − 8 = 3 con chim

d)

8 − 3 = 5 con chim

85.

Có 10 con gà và 7 con vịt. Số gà hơn số vịt mấy con?

a)

10 − 7 = 3 con

b)

10 + 7 = 17 con

c)

7 − 10 = 3 con

d)

10 − 3 = 7 con

86.

Có 7 con ngỗng và 5 con vịt. Số ngỗng kém số vịt mấy con?

a)

7 − 5 = 2 con

b)

5 − 7 = 2 con

c)

7 + 5 = 12 con

d)

7 − 2 = 5 con

87.

Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông chưa tô. Số bông chưa tô kém số bông đã tô mấy bông?

a)

6 − 4 = 2 bông

b)

4 − 6 = 2 bông

c)

6 + 4 = 10 bông

d)

6 − 2 = 4 bông

88.

Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?

a)

38 − 7 = 31 tuổi

b)

38 + 7 = 45 tuổi

c)

7 − 38 = 31 tuổi

d)

38 − 31 = 7 tuổi

89.

Trường có 5 thùng rác tái chế và 10 thùng rác khác. Số thùng rác khác hơn số thùng rác tái chế mấy thùng?

a)

10 − 5 = 5 thùng

b)

10 + 5 = 15 thùng

c)

5 − 10 = 5 thùng

d)

10 − 4 = 6 thùng

90.

Băng giấy màu vàng dài 4 cm, băng giấy màu xanh dài 6 cm. Băng vàng ngắn hơn băng xanh mấy xăng-ti-mét?

a)

6 − 4 = 2 cm

b)

4 − 6 = 2 cm

c)

6 + 4 = 10 cm

d)

4 + 2 = 6 cm

91.

Băng giấy màu đỏ 7 cm, băng vàng 4 cm. Băng đỏ dài hơn băng vàng mấy xăng-ti-mét?

a)

7 − 4 = 3 cm

b)

4 − 7 = 3 cm

c)

7 + 4 = 11 cm

d)

7 − 3 = 4 cm

92.

Có 12 quả táo ở giỏ A và 9 quả ở giỏ B. Giỏ A hơn giỏ B bao nhiêu quả táo?

a)

12 − 9 = 3 quả

b)

12 + 9 = 21 quả

c)

9 − 12 = 3 quả

d)

12 − 3 = 9 quả

93.

Bạn có 15 viên bi, cho bạn khác 6 viên. Số viên bi của bạn kém lúc đầu bao nhiêu viên?

a)

15 − 6 = 9 viên

b)

6 − 15 = 9 viên

c)

15 + 6 = 21 viên

d)

15 − 9 = 6 viên

94.

Nhìn ba cây bút: bút chì dài 25 cm, bút mực dài 20 cm, bút sáp dài 10 cm. Bút nào ngắn nhất?

a)

Bút chì dài 25 cm

b)

Bút mực dài 20 cm

c)

Bút sáp dài 10 cm

d)

Cả ba đều bằng nhau

95.

Bút chì dài hơn bút mực bao nhiêu cen-ti-mét?

a)

5 cen-ti-mét

b)

10 cen-ti-mét

c)

15 cen-ti-mét

d)

20 cen-ti-mét

96.

Bút sáp ngắn hơn bút chì bao nhiêu cen-ti-mét?

a)

10 cen-ti-mét

b)

15 cen-ti-mét

c)

20 cen-ti-mét

d)

5 cen-ti-mét

97.

Ba rô-bốt có chiều cao: Rô-bốt A 56 cm, Rô-bốt B 54 cm, Rô-bốt C 59 cm. Rô-bốt nào cao nhất?

a)

Rô-bốt A cao 56 cm

b)

Rô-bốt B cao 54 cm

c)

Rô-bốt C cao 59 cm

d)

A và B cao bằng nhau

98.

Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B bao nhiêu cen-ti-mét?

a)

1 cen-ti-mét

b)

2 cen-ti-mét

c)

3 cen-ti-mét

d)

5 cen-ti-mét

99.

Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu cen-ti-mét?

a)

3 cen-ti-mét

b)

4 cen-ti-mét

c)

5 cen-ti-mét

d)

6 cen-ti-mét

100.

Hai bạn gấp thuyền giấy. Nhìn hình, đoán số lượng: Mai gấp 12 chiếc, Nam gấp 9 chiếc. Mai gấp được hơn Nam mấy chiếc thuyền?

a)

1 chiếc thuyền

b)

2 chiếc thuyền

c)

3 chiếc thuyền

d)

4 chiếc thuyền

101.

Nam gấp được kém Mai mấy chiếc thuyền nếu Mai 12 chiếc còn Nam 9 chiếc?

a)

1 chiếc thuyền

b)

2 chiếc thuyền

c)

3 chiếc thuyền

d)

4 chiếc thuyền

102.

Tính nhẩm: 50 + 50 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

95

c)

100

d)

105

103.

Tính nhẩm: 70 + 30 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

104.

Tính nhẩm: 20 + 80 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

95

c)

100

d)

105

105.

Tính nhẩm: 100 − 30 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

106.

Tính nhẩm: 100 − 50 bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

107.

Tính nhẩm: 100 − 90 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

108.

Đặt tính rồi tính: 35 + 4 bằng bao nhiêu?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

109.

Đặt tính rồi tính: 52 + 37 bằng bao nhiêu?

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

110.

Đặt tính rồi tính: 68 − 6 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

111.

Đặt tính rồi tính: 79 − 55 bằng bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

112.

Hai phép tính nào có cùng kết quả? Chọn cặp đúng.

a)

40 + 20 và 20 + 40

b)

34 + 1 và 60 − 30

c)

30 + 5 và 80 − 50

d)

40 + 20 và 34 + 1

113.

Điền số còn thiếu theo sơ đồ: Bắt đầu 50, cộng 30, rồi trừ 40, rồi cộng 15. Số cuối cùng là bao nhiêu?

a)

50

b)

55

c)

60

d)

65

114.

Trên thuyền có 12 hành khách, thêm 3 hành khách lên thuyền. Có tất cả bao nhiêu hành khách?

a)

13 hành khách

b)

14 hành khách

c)

15 hành khách

d)

16 hành khách

115.

Đúng, Sai? 35 + 4 = 75. Nhận xét đúng hay sai?

a)

Đúng vì cộng được 75

b)

Sai vì kết quả là 39

c)

Đúng vì 35 cộng 40

d)

Sai vì phép trừ cần nhớ

116.

Đúng, Sai? 59 − 6 = 53. Nhận xét đúng hay sai?

a)

Đúng vì 59 trừ 6 bằng 53

b)

Sai vì kết quả là 52

c)

Đúng vì dùng cộng không nhớ

d)

Sai vì phải trừ hàng chục

117.

Đúng, Sai? 87 − 32 = 55. Nhận xét đúng hay sai?

a)

Đúng vì 87 trừ 30 còn 57

b)

Sai vì kết quả là 56

c)

Đúng vì tính nhẩm được 55

d)

Sai vì thiếu trừ hàng đơn vị

118.

Tính: 20 + 6 bằng bao nhiêu?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

119.

Tính: 43 + 20 bằng bao nhiêu?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

120.

Tính: 57 − 7 bằng bao nhiêu?

a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

121.

Tính: 75 − 70 bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

122.

Tính: 3 + 40 bằng bao nhiêu?

a)

42

b)

43

c)

44

d)

45

123.

Tính: 69 − 19 bằng bao nhiêu?

a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

124.

Phép tính nào có kết quả bé hơn 50? Chọn phương án đúng.

a)

40 + 8

b)

32 + 20

c)

70 − 30

d)

86 − 6

125.

Phép tính nào có kết quả lớn hơn 50? Chọn phương án đúng.

a)

90 − 50

b)

30 + 40

c)

32 + 20

d)

70 − 30

126.

Chọn chữ số thích hợp: 3 6 + ? 2 = 7 ?

a)

?=4 và ?=8

b)

?=5 và ?=8

c)

?=4 và ?=6

d)

?=5 và ?=6

127.

Điền số còn thiếu: ? 8 − 4 6 = 5 ?

a)

?=6 và ?=2

b)

?=7 và ?=0

c)

?=6 và ?=0

d)

?=7 và ?=2

128.

Điền chữ số: 5 ? + ? 2 = 8 7

a)

?=6 và ?=1

b)

?=3 và ?=4

c)

?=2 và ?=5

d)

?=1 và ?=6

129.

Đàn trâu và bò có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi có bao nhiêu con bò?

a)

10 con bò

b)

14 con bò

c)

16 con bò

d)

18 con bò

130.

Phép tính nào dưới đây cho cùng kết quả? 97 − 7, 5 + 90, 98 − 3

a)

97 − 7 và 5 + 90

b)

5 + 90 và 98 − 3

c)

97 − 7 và 98 − 3

d)

Cả ba phép tính

131.

Phép tính nào cho kết quả bé nhất? 35 + 1, 14 + 20, 49 − 10

a)

35 + 1 nhỏ nhất

b)

14 + 20 nhỏ nhất

c)

49 − 10 nhỏ nhất

d)

Cả ba bằng nhau

132.

Tìm số thích hợp: 10 + ? = 20

a)

?=8

b)

?=10

c)

?=12

d)

?=15

133.

Tìm số thích hợp: 30 − ? = 20

a)

?=5

b)

?=10

c)

?=15

d)

?=20

134.

Tính: 50 + 18 − 45 bằng bao nhiêu?

a)

23

b)

28

c)

35

d)

47

135.

Tính: 76 − 56 + 27 bằng bao nhiêu?

a)

37

b)

41

c)

47

d)

53

136.

Một rạp xiếc có 96 ghế, trong đó 62 ghế đã có khán giả ngồi. Hỏi còn bao nhiêu ghế trống?

a)

24 ghế trống

b)

34 ghế trống

c)

36 ghế trống

d)

44 ghế trống

137.

Điền số còn thiếu trong tam giác: đỉnh trên 12, hai đáy 4 và 3, số giữa là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

138.

Điền số còn thiếu trong tam giác: đỉnh trên 10, hai đáy 13 và 5, số giữa là bao nhiêu?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

139.

Tam giác số có đỉnh trên 33 và hai đáy 6, 20. Số giữa bằng bao nhiêu?

a)

53

b)

56

c)

59

d)

60

140.

Trên trục số tăng dần từ 15 đến 24, các số cách nhau 1 đơn vị. Số đứng giữa 18 và 20 là số nào?

a)

17

b)

19

c)

21

d)

22

141.

Trên trục số bắt đầu từ 40 đến 48, các số cách nhau 1 đơn vị. Số ngay sau 45 là số nào?

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

142.

Viết số 56 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn đáp án đúng.

a)

50 + 6

b)

60 + 5

c)

40 + 16

d)

56 + 0

143.

Điền số còn thiếu: 34 = 30 + ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

144.

Điền số còn thiếu: 55 = ? + 5

a)

45

b)

50

c)

55

d)

60

145.

Điền số còn thiếu: 68 = ? + 8

a)

58

b)

60

c)

62

d)

68

146.

Điền số còn thiếu: 89 = 80 + ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

147.

Trong bảng số liên trước - số đã cho - số liên sau, nếu số đã cho là 35 thì số liên sau là số nào?

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

148.

Trong bảng số liên trước - số đã cho - số liên sau, nếu số đã cho là 40 thì số liên trước là số nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

149.

Các xe đua mang số 24, 42, 31, 35. Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn, số đứng đầu là số nào?

a)

24

b)

31

c)

35

d)

42

150.

Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trên các xe đua mang số 24, 42, 31, 35.

a)

24 + 42 = 66

b)

24 + 35 = 59

c)

31 + 42 = 73

d)

35 + 42 = 77