wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngân hàng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng là gì?

a)

Ngân hàng là một tổ chức tài chính và trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các thị trường vốn.

b)

Ngân hàng là một tổ chức trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi và quy định về tiền gửi vào các hoạt động cho vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua việc cấp vốn.

c)

Ngân hàng là một tổ chức tài chính nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động tín dụng ngân hàng.

d)

Ngân hàng là một tổ chức tài chính và trung gian tài chính nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay thông qua các thị trường vốn.

2.

Thế nào là hoạt động ngân hàng?

a)

Là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: nhận tiền gửi; cấp tín dụng; cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.

b)

Là việc kinh doanh tiền tệ, cho vay, phát hành tiền tệ; hoạt động quản lý tiền tệ.

c)

Là việc kinh doanh tiền tệ, hoạt động về dịch vụ ngân hàng như cho vay, nhận tiết kiệm.

d)

Là việc kinh doanh tiền tệ, hoạt động quản lý tiền tệ, hoạt động vay và cho vay trên thị trường tiền tệ.

3.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?

a)

Nhận tiền gửi

b)

Cấp tín dụng

c)

Góp vốn, mua cổ phần

d)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

4.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?

a)

Nhận tiền gửi

b)

Cấp tín dụng

c)

Vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

5.

Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động ngân hàng?

a)

Hoạt động góp vốn, mua cổ phần

b)

Hoạt động cầm đồ

c)

Nhận tiền gửi

d)

Hoạt động kinh doanh bất động sản

6.

Mục tiêu hoạt động của NHNNVN là:

a)

Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng bảo đảm an toàn các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.

b)

Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.

c)

Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn, hiệu quả các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.

d)

Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động của các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh tính chất của hoạt động ngân hàng?

a)

Hoạt động ngân hàng tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro cao

b)

Hoạt động ngân hàng không tiềm ẩn rủi ro

c)

Hoạt động ngân hàng dễ dàng thực hiện

d)

Hoạt động ngân hàng chứa đựng tính rủi ro giống như các hoạt động kinh doanh khác

8.

Hoạt động ngân hàng liên quan trực tiếp tới việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên các nghiệp vụ về đối tượng nào sau đây?

a)

Hàng hoá

b)

Tiền tệ

c)

Dịch vụ

d)

Bất động sản

9.

Hoạt động ngân hàng mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Bất kỳ chủ thể nào có nguyên vọng cũng có thể thực hiện hoạt động ngân hàng

b)

Bộ Công thương là cơ quan quản lý nhà nước đối với chủ thể thực hiện hoạt động ngân hàng

c)

Đối tượng kinh doanh của hoạt động ngân hàng là hàng hóa, dịch vụ

d)

Hoạt động ngân hàng có tính chuyên môn nghiệp vụ cao

10.

Hoạt động ngân hàng khác với các hoạt động kinh doanh khác ở điểm nào sau đây?

a)

Là hoạt động kinh doanh được cấp phép

b)

Là hoạt động kinh doanh không cần giấy phép

c)

Là hoạt động kinh doanh không có rủi ro

d)

Là hoạt động kinh doanh không cần vốn

11.

Hoạt động nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật ngân hàng?

a)

Ngân hàng Viettinbank cho khách hàng vay 100 triệu đồng trong thời gian sáu tháng lãi 12%/năm

b)

Ngân hàng X kỷ niệm 25 năm ngày thành lập

c)

Ngân hàng X tiếp nhận 10 thực tập viên tại chi nhánh Tp HCM

d)

Ngân hàng X tuyển dụng 10 nhân viên cho tín dụng

12.

Hoạt động nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật ngân hàng?

a)

Ngân hàng X phát hành thẻ ATM cho khách hàng

b)

Ngân hàng X kỷ niệm 25 năm ngày thành lập

c)

Ngân hàng X tiếp nhận 10 thực tập viên tại chi nhánh Tp HCM

d)

Ngân hàng X tuyển dụng 10 nhân viên cho tín dụng

13.

Luật NHNNVN có phạm vi điều chỉnh là?

a)

Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN; thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia; thực hiện chức năng của Ngân hàng Trung ương.

b)

Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN: xác định NHNNVN là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước CHXHCN Việt Nam; thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia; thực hiện chức năng của Ngân hàng Trung ương; là ngân hàng phát hành tiền và ngân hàng của các tổ chức tín dụng.

c)

Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN; thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia.

d)

Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN; xác định NHNNVN là ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam.

14.

Phương pháp điều chỉnh của pháp luật ngân hàng là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy

c)

Phương pháp mệnh lệnh quyền uy và phương pháp hỗ trợ, động viên

d)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận

15.

Phương pháp điều chỉnh của pháp luật ngân hàng là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận

b)

Phương pháp bắt buộc

c)

Phương pháp đàm phán

d)

Phương pháp trả tiền

16.

Phương pháp điều chỉnh pháp luật bình đẳng, thỏa thuận được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trong trường hợp cơ quan quản lý nhà nước tiến hành xử phạt các ngân hàng khi có vi phạm

b)

Trong trường hợp Ngân hàng nhà nước cấp giấy phép thành lập các tổ chức tín dụng

c)

Trong trường hợp các tổ chức tín dụng thực hiện các giao dịch ngân hàng với khách hàng

d)

Trong trường hợp ngân hàng nhà nước tiến hành kiểm tra, thanh tra hoạt động ngân hàng tại các tổ chức tín dụng

17.

Đâu không phải là nguồn của Luật ngân hàng?

a)

Hiến pháp 2013

b)

Luật Ngân hàng nhà nước 2010

c)

Luật các tổ chức tín dụng 2010 sửa đổi 2017

d)

Luật kinh doanh bất động sản 2022

18.

Văn bản pháp luật nào sau đây là nguồn của pháp luật Ngân hàng?

a)

Luật Ngân hàng Nhà nước

b)

Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp

c)

Bộ luật Lao động

d)

Luật Hôn nhân và gia đình

19.

Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật ngân hàng?

a)

Quan hệ xã hội trong quản lý nhà nước về tiền tệ

b)

Quan hệ xã hội trong quản lý nhà nước về tín dụng

c)

Quan hệ xã hội trong quản lý nhà nước về ngân hàng

d)

Quan hệ xã hội trong tuyển dụng nhân viên ngân hàng

20.

Cấu trúc hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay gồm các chủ thể nào?

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức hoạt động ngân hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Ngân hàng thương mại

21.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?

a)

Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV Tình thương/ Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV cho người lao động nghèo tự tạo việc làm

b)

Ngân hàng Sacombank

c)

Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà

d)

Quỹ tín dụng nhân dân phường Quang Trung

22.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?

a)

Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV cho người lao động nghèo tự tạo việc làm

b)

Ngân hàng Sacombank

c)

Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà

d)

Quỹ tín dụng nhân dân phường Quang Trung

23.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?

a)

Tổ chức tài chính vi mô TNHH Thanh Hóa

b)

Ngân hàng Sacombank

c)

Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà

d)

Quỹ tín dụng nhân dân phường Quang Trung

24.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?

a)

Công ty cho thuê tài chính (CTTC) TNHH MTV Công nghiệp Tàu thuỷ

b)

Ngân hàng Sacombank

c)

Công ty cổ phần bánh kẹo Kinh Đô

d)

Quỹ tín dụng nhân dân phường Quang Trung

25.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?

a)

Công ty tài chính Bảo Việt

b)

Công ty mua bán nợ tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam VAMC

c)

Công ty cho thuê tài chính Phương Nam

d)

Ngân hàng phát triển Việt Nam VDB

26.

Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào được kinh doanh hoạt động ngân hàng?

a)

Công ty chuyển phát nhanh Thành Tín

b)

Công ty TNHH vận tải Thành Nam

c)

Công ty cổ phần xây dựng Thanh Long

d)

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Lam

27.

Cấu trúc hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay gồm mấy cấp?

a)

1 cấp là ngân hàng nhà nước Việt Nam

b)

4 cấp gồm: Chính phủ, Bộ tài chính, Ngân hàng nhà nước và Kho bạc nhà nước

c)

3 cấp gồm: Bộ tài chính, Ngân hàng nhà nước và ngân hàng thương mại

d)

2 cấp bao gồm: Ngân hàng nhà nước và Tổ chức hoạt động ngân hàng

28.

Việc xây dựng mô hình hệ thống ngân hàng hai cấp có ưu điểm gì?

a)

Người dân được thực hiện các hoạt động ngân hàng tại Ngân hàng nhà nước

b)

Có hai chủ thể được đảm nhiệm thực hiện hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng là tổ chức tín dụng và ngân hàng nhà nước

c)

Ngân hàng nhà nước được đảm nhiệm phần lớn hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực then chốt

d)

Phân định rõ chức năng kinh doanh tiền tệ và quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng

29.

Hoạt động chủ yếu của ngân hàng Hợp tác xã là:

a)

Hỗ trợ công ty cho thuê tài chính

b)

Hỗ trợ các doanh nghiệp vừa, nhỏ, siêu nhỏ

c)

Hỗ trợ tổ chức tài chính vi mô

d)

Hỗ trợ các doanh nghiệp lớn

30.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Cơ quan ngang bộ của Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Là cơ quan ngang bộ của Chính phủ và là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Là cơ quan ngang bộ của Chính phủ hoặc là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

31.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Là cơ quan ngang bộ của chính phủ

b)

Là tổ chức ngang bộ của chính phủ

c)

Là cơ quan ngang bộ của Quốc hội

d)

Là cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ

32.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước

b)

Không phải là pháp nhân, không có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước

c)

Không phải là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước

d)

Là pháp nhân, không có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước

33.

Chức năng của Ngân hàng Nhà nước bao gồm gì?

a)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng

b)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng, Ngân hàng Trung ương của nước Việt Nam

c)

Ngân hàng Trung ương của nước Việt Nam

d)

Phát hành tiền

34.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lĩnh vực ngân hàng

b)

Lĩnh vực tài chính

c)

Lĩnh vực bảo hiểm

d)

Lĩnh vực chứng khoán

35.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với chức năng của ngân hàng trung ương là?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đảm bảo ổn định ngân sách nhà nước

c)

Cung cấp vốn cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu

d)

In, đúc, bảo quản và phát hành tiền

36.

Hoạt động nào thể hiện chức năng của ngân hàng nhà nước?

a)

Cấp tín dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nền kinh tế

b)

Kinh doanh ngoại hối

c)

Cung ứng dịch vụ tiền tệ cho chính phủ

d)

Kinh doanh tiền tệ

37.

Hoạt động nào thể hiện chức năng ngân hàng trung ương của ngân hàng nhà nước?

a)

Chức năng về tiền tệ và hoạt động ngân hàng

b)

Kinh doanh ngoại hối

c)

Chức năng phát hành tiền

d)

Chức năng về quản lý ngoại hối

38.

Hoạt động nào không thuộc chức năng ngân hàng trung ương của ngân hàng nhà nước?

a)

Chức năng về tiền tệ và hoạt động ngân hàng

b)

Chức năng cung ứng dịch vụ tiền tệ cho Chính phủ

c)

Chức năng phát hành tiền

d)

Chức năng ngân hàng của các tổ chức tín dụng

39.

Tổ chức nào vừa là cơ quan ngang bộ của chính phủ, vừa là ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Chính phủ

b)

Bộ tài chính

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Bộ Chính trị

40.

Đâu không phải là nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước?

a)

Xây dựng chỉ tiêu lạm phát hằng năm trình Quốc hội quyết định và tổ chức thực hiện

b)

Tổ chức, điều hành và phát triển thị trường tiền tệ.

c)

Tổ chức hệ thống thống kê, dự báo về tiền tệ và ngân hàng; công khai thông tin về tiền tệ và ngân hàng theo quy định của pháp luật.

d)

Tổ chức in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền giấy, tiền kim loại; thực hiện nghiệp vụ phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền giấy, tiền kim loại.

41.

Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do chủ thể nào quy định?

a)

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Quốc hội

42.

Văn phòng đại diện của Ngân hàng Nhà nước:

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Được lập ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

c)

Có tư cách pháp nhân

d)

Được lập ở Hà Nội

43.

Cơ sở thiết lập hệ thống tổ chức của Ngân hàng Nhà nước như hiện nay:

a)

Do Ngân hàng Nhà nước là cơ quan ngang bộ nên có cơ cấu tổ chức giống các bộ khác

b)

Do Ngân hàng Nhà nước là Ngân hàng Trung ương nên có cơ cấu tổ chức giống ngân hàng khác

c)

Do vị trí pháp lý của Ngân hàng Nhà nước quyết định

d)

Đáp ứng chức năng quản lý nhà nước

44.

Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm:

a)

Hội sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và các công ty con trực thuộc

b)

Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và các tổ chức trực thuộc

c)

Các phòng, ban

d)

Các phòng, ban, văn phòng đại diện và các tổ chức trực thuộc

45.

Hội đồng thành viên tồn tại ở mô hình tổ chức tín dụng nào?

a)

Tổ chức tín dụng là Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)

Tổ chức tín dụng là Công ty cổ phần

c)

Tổ chức tín dụng là Hợp tác xã

d)

Quỹ tín dụng nhân dân

46.

Chi nhánh của Ngân hàng Nhà nước được lập ở đâu?

a)

Được lập ở 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

b)

Được lập ở thành phố trực thuộc Trung ương

c)

Được lập ở 63 tỉnh

d)

Được lập ở một tỉnh

47.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam có trụ sở chính tại đâu?

a)

Có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội

b)

Có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Có trụ sở chính tại Thành phố Hải Phòng

d)

Có trụ sở chính tại Thành phố Đà Nẵng

48.

Thẩm quyền quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia thuộc về ai?

a)

Thống đốc ngân hàng nhà nước

b)

Chủ tịch nước

c)

Bộ trưởng Bộ tài chính

d)

Thủ tướng chính phủ

49.

Chính sách tiền tệ quốc gia là gì?

a)

Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền, kiềm chế lạm phát, thúc đẩy kinh tế – xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và nâng cao đời sống của nhân dân

b)

Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm giảm thiểu lạm phát

c)

Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm tăng trưởng kinh tế

d)

Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm kiểm soát ngân sách

50.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia là:

a)

Thực hiện dịch vụ ngoại hối

b)

Kinh doanh tiền tệ có hiệu quả

c)

Cung cấp tiền cho tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng

d)

Ổn định giá trị đồng tiền, kiềm chế lạm phát

51.

Hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng gọi là?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Tái cấp vốn

c)

Lãi suất

d)

Nghiệp vụ thị trường mở cho các tổ chức tín dụng

52.

Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua hoạt động nào?

a)

Thực hiện các giao dịch với các chủ thể có nhu cầu tín dụng

b)

Mua các giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng

c)

Bán các giấy tờ có giá đối với các tổ chức tín dụng

d)

Mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng

53.

Ngân hàng nhà nước thực hiện việc cấp tín dụng cho tổ chức nào sau đây?

a)

Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu về vốn

b)

Các hộ gia đình có thu nhập thấp

c)

Các doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ

d)

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

54.

Ngân hàng nhà nước thực hiện cấp tín dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Các cá nhân, hộ gia đình nghèo

b)

Các tổ chức tín dụng

c)

Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

d)

Các doanh nghiệp có vốn trên 10 tỷ

55.

Công cụ nào sau đây được Ngân hàng nhà nước Việt Nam sử dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia?

a)

Bảo lãnh

b)

Tạm ứng cho ngân sách nhà nước

c)

Lãi suất

d)

Phát hành tiền

56.

Công cụ để Ngân hàng Nhà nước thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia bao gồm

a)

Tái cấp vốn, dự trữ bắt buộc, lãi suất, mua bán giấy tờ có giá dài hạn, tỷ giá hối đoái và các công cụ khác

b)

Tái cấp vốn, dự trữ bắt buộc, tỷ giá hối đoái và các công cụ khác

c)

Tái cấp vốn, lãi suất, dự trữ bắt buộc, tỷ giá hối đoái, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ khác

d)

Tái cấp vốn, lãi suất, nghiệp vụ thị trường mở

57.

Hoạt động chủ yếu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là:

a)

Cho doanh nghiệp vay vốn

b)

Nhận khiếu nại của người dân về lĩnh vực ngân hàng

c)

Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

d)

Nhận tiền gửi của công chúng

58.

Ngân hàng nhà nước là tổ chức duy nhất thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Thực hiện hoạt động ngân hàng

b)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

c)

Phát hành tiền tệ

d)

Quản lý nhà nước

59.

Ngân hàng Nhà nước cho các TCTD vay vốn thông qua phương thức:

a)

Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá

b)

Cho vay có bảo đảm bằng thế chấp tài sản

c)

Cho vay bằng bảo lãnh

d)

Cho vay có bảo đảm bằng tín chấp

60.

Hình thức nào sau đây được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để thực hiện tái cấp vốn cho các Tổ chức tín dụng?

a)

Cho vay có bảo đảm bằng thế chấp tài sản

b)

Cho vay bằng bảo lãnh

c)

Cho vay có bảo đảm bằng tín chấp

61.

Hoạt động phát hành tiền được thực hiện bởi tổ chức nào sau đây?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Kho bạc Nhà nước

62.

Chính sách tiền tệ quốc gia là gì?

a)

Chính sách về tiền tệ ở tầm quốc gia do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định

b)

Chính sách giáo dục quốc gia

c)

Chính sách y tế quốc gia

d)

Chính sách tài khóa quốc gia

63.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi tổ chức tín dụng có nhu cầu vốn trung hạn

b)

Khi tổ chức tín dụng có nhu cầu vốn dài hạn

c)

Khi tổ chức tín dụng làm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe dọa sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng

d)

Khi tổ chức tín dụng có nhu cầu vốn ngắn hạn

64.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bảo lãnh cho các tổ chức tín dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi tổ chức tín dụng nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Khi tổ chức tín dụng thành lập chi nhánh, phòng giao dịch mới

c)

Khi tổ chức tín dụng phát hành cổ phần lần đầu ra công chúng

d)

Khi tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

65.

Hoạt động ngoại hối là gì?

a)

Hoạt động của người cư trú trong các giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối

b)

Hoạt động của người không cư trú trong các giao dịch vàng, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối

c)

Hoạt động của người cư trú trong các giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối

d)

Hoạt động của người không cư trú trong các giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối

66.

Hoạt động quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ

b)

Quản lý ngoại hối và việc sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật

c)

Tổ chức, quản lý, tham gia thị trường ngoại tệ liên ngân hàng

d)

Kinh doanh vàng

67.

Thị trường ngoại hối không có sự tham gia của chủ thể nào sau đây?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu giao dịch ngoại hối

c)

Anh A và anh B có nhu cầu mua bán xe máy

d)

Ngân hàng Trung ương

68.

Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán và thực hiện các hoạt động dịch vụ thanh toán sau:

a)

Mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các đơn vị sử dụng ngân sách

b)

Làm đại lý cho chính quyền địa phương trong phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

c)

Cung cấp dịch vụ thanh toán cho tất cả các khách hàng trong nền kinh tế

d)

Tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng; mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các tổ chức tín dụng...

69.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán và thực hiện các hoạt động dịch vụ thanh toán sau:

a)

Tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng; mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các tổ chức tín dụng...

b)

Cung cấp dịch vụ thanh toán cho tất cả các khách hàng trong nền kinh tế

c)

Làm đại lý cho chính quyền địa phương trong phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các đơn vị sử dụng ngân sách

70.

Tổ chức tín dụng là:

a)

Doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng

b)

Tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động ngân hàng

c)

Bất kỳ loại hình doanh nghiệp nào thực hiện hoạt động ngân hàng

d)

Doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ

71.

Nội dung nào cho thấy sự khác biệt giữa công ty tài chính và ngân hàng?

a)

Công ty tài chính không được huy động tiền gửi của cá nhân và cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

b)

Chịu sự quản lý của Ngân hàng Nhà nước

c)

Được thực hiện hoạt động ngân hàng

d)

Là Tổ chức tín dụng

72.

Loại hình nào sau đây KHÔNG phải là tổ chức tín dụng?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Công ty tài chính

c)

Tổ chức tài chính vi mô

d)

Ngân hàng

73.

Ngân hàng chính sách khác ngân hàng thương mại ở hoạt động nào sau đây?

a)

Không được thực hiện các hoạt động ngân hàng

b)

Không được cấp tín dụng

c)

Hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Không cần vốn pháp định

74.

Giải thể TCTD không thể xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

a)

Sau khi chấm dứt kiểm soát đặc biệt, TCTD vẫn lâm vào tình trạng phá sản

b)

Bị thu hồi giấy phép

c)

Khi hết thời hạn hoạt động không xin gia hạn/ xin gia hạn nhưng không được NHNN chấp thuận bằng văn bản

d)

Tự nguyện xin giải thể khi có khả năng thanh toán hết nợ và được NHNN chấp thuận bằng văn bản

75.

Quá trình sáp nhập hoặc hợp nhất các TCTD diễn ra khá phổ biến thời điểm hiện nay không vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

TCTD lớn mua lại các TCTD nhỏ hơn để có được thị trường mới, giảm bớt chi phí gia nhập thị trường

b)

Do yêu cầu từ phía Ngân hàng Trung ương nhằm lành mạnh hóa thị trường ngân hàng

c)

Do mong muốn của khách hàng

d)

Do đòi hỏi về khả năng cạnh tranh của các TCTD

76.

Tổ chức tài chính vi mô được thành lập, tổ chức dưới hình thức nào?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Hợp tác xã

77.

Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức nào?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Hợp tác xã

78.

Quỹ tín dụng nhân dân mang đặc trưng sau:

a)

Mục tiêu lợi nhuận cao hơn mục tiêu tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

b)

Có thể được thành lập dưới hình thức công ty TNHH

c)

Được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng

d)

Được thành lập và hoạt động theo nguyên tắc của hợp tác xã

79.

Tổ chức tín dụng không thể thiết lập dưới mô hình doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

80.

Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức nào?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

81.

Tổ chức tín dụng bao gồm mấy loại hình tổ chức?

a)

2 tổ chức

b)

4 tổ chức

c)

1 tổ chức

d)

3 tổ chức

82.

Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần bao gồm những thành phần nào?

a)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)

b)

Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)

c)

Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (giám đốc)

d)

Đại hội đồng cổ đông, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)

83.

Theo Luật các TCTD 2010, sửa đổi 2017, cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần bao gồm những bộ phận nào?

a)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)

b)

Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)

c)

Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, tổng giám đốc (giám đốc)

d)

Đại hội đồng cổ đông, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)

84.

Hiện nay TCTD có thể thực hiện những hình thức kinh doanh ngoại hối cơ bản nào?

a)

Giao dịch hối đoái, thanh toán và hỗ trợ đầu tư bằng ngoại hối, huy động vốn bằng ngoại tệ, cấp tín dụng bằng ngoại tệ

b)

Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn, giao dịch hoán đổi, thanh toán và hỗ trợ đầu tư bằng ngoại tệ

c)

Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn, giao dịch hoán đổi, giao dịch quyền chọn và giao dịch giao sau

d)

Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn, huy động vốn bằng ngoại tệ, cấp tín dụng bằng ngoại tệ

85.

TCTD được cấp tín dụng đối với những tổ chức, cá nhân nào?

a)

Thành viên hội đồng quản trị, thành viên hội đồng thành viên, thành viên ban kiểm soát, tổng giám đốc, phó tổng giám đốc và các chức danh tương đương của TCTD

b)

Các tổ chức, cá nhân đáp ứng được điều kiện được cấp tín dụng

c)

Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên hội đồng quản trị, thành viên hội đồng thành viên, thành viên ban kiểm soát, tổng giám đốc, phó tổng giám đốc và các chức danh tương đương của TCTD

d)

Các tổ chức, cá nhân không đáp ứng điều kiện được cấp tín dụng

86.

Hoạt động ngoại hối của các tổ chức tín dụng được phép theo quy định của pháp luật hiện hành là:

a)

Hoạt động kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối của TCTD được phép với người cư trú, người không cư trú trong giao dịch vàng lá, giao dịch vốn và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối trên thị trường trong nước và quốc tế

b)

Hoạt động kinh doanh ngoại hối

c)

Hoạt động kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối cho cá nhân, tổ chức trong các giao dịch liên quan đến ngoại hối trên thị trường trong nước và quốc tế

d)

Hoạt động mua bán ngoại hối, hoạt động kinh doanh ngoại hối và các hoạt động ngoại hối khác

87.

Tổ chức tín dụng KHÔNG được thực hiện hoạt động nào trong số các hoạt động sau đây?

a)

Cho thuê một phần trụ sở kinh doanh chưa sử dụng hết thuộc sở hữu của TCTD

b)

Mua, đầu tư sở hữu bất động sản để làm trụ sở kinh doanh

c)

Nắm giữ bất động sản do việc xử lý nợ vay

d)

Thực hiện kinh doanh bất động sản như một ngành nghề kinh doanh chính, chủ yếu, thường xuyên

88.

Nhận định nào đúng về Bảo hiểm tiền gửi?

a)

Việc tham gia bảo hiểm tiền gửi là quyền của các TCTD Việt Nam và chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam

b)

Phí bảo hiểm tiền gửi do tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi và khách hàng chi trả

c)

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Mục đích hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi là bảo vệ quyền lợi cho tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi

89.

Tiền gửi không kỳ hạn là?

a)

Là loại tiền gửi mà phải sau ít nhất 3 tháng thì người gửi mới được rút tiền

b)

Là loại tiền gửi mà người gửi có thể rút tiền bất cứ lúc nào mà không cần báo trước

c)

Là loại tiền gửi mà người gửi chỉ được rút tiền vào một thời điểm nhất định

d)

Là loại tiền gửi mà người gửi không được rút tiền trước thời hạn đã thỏa thuận

90.

Là loại tiền gửi được khách hàng gửi vào các tổ chức tín dụng để thực hiện các khoản chi trả, thanh toán là gì?

a)

Loại tiền gửi mà khách hàng gửi vào tổ chức tín dụng trên cơ sở có thỏa thuận về thời gian rút tiền

b)

Là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định

c)

Là loại tiền gửi được khách hàng gửi vào các tổ chức tín dụng để thực hiện các khoản chi trả, thanh toán

d)

Là khoản tiền gửi không được hưởng lãi suất

91.

Theo quy định của pháp luật, TCTD được huy động vốn thông qua các hình thức nào sau đây?

a)

Nhận tiền gửi, vay vốn giữa các TCTD, vay vốn của Chính phủ

b)

Nhận tiền gửi, vay vốn giữa các TCTD, vay vốn của Ngân hàng Nhà nước

c)

Nhận tiền gửi, vay vốn của các doanh nghiệp khác

d)

Tăng vốn góp của các thành viên

92.

TCTD nhận tiền gửi của khách hàng không phải có trách nhiệm nào sau đây?

a)

Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật

b)

Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi

c)

Thông báo công khai lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ, các quyền, nghĩa vụ của khách hàng đối với từng loại sản phẩm, dịch vụ đang cung ứng

d)

Bảo quản tiền gửi của khách hàng đến khi khách hàng đến rút tiền về

93.

Ngân hàng nhà nước có thể áp dụng biện pháp nào với ngân hàng A nhằm đảm bảo an toàn?

a)

Đặt ngân hàng A vào kiểm soát đặc biệt

b)

Tăng 50% tỷ lệ dự trữ bắt buộc tại Ngân hàng nhà nước

c)

Yêu cầu ngân hàng A chấm dứt hoạt động

d)

Áp dụng can thiệp sớm đối với ngân hàng A

94.

Phương án áp dụng các biện pháp để tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt tự khắc phục tình trạng dẫn đến tổ chức tín dụng đó được đặt vào kiểm soát đặc biệt được gọi là?

a)

Phương án giải thể

b)

Phương án phục hồi

c)

Phương án phá sản

d)

Phương án sáp nhập, hợp nhất

95.

Chính sách tiền tệ quốc gia có mấy loại?

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

5 loại

d)

3 loại

96.

Công dân Việt Nam là người cư trú được mua ngoại tệ tại đâu để thực hiện các giao dịch hợp pháp về ngoại hối theo quy định?

a)

Công ty chứng khoán

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ ngoại hối

d)

Ngân hàng nhà nước Việt Nam

97.

Để tiến hành hoạt động kinh doanh vàng miếng, TCTD không phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Có mạng lưới chi nhánh từ 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên

b)

Có vốn điều lệ từ 3.000 tỷ đồng trở lên

c)

Có nhân viên được đào tạo nghiệp vụ kinh doanh vàng

d)

Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng

98.

Hoạt động cấp tín dụng của TCTD không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Luôn dựa trên sự tín nhiệm về khả năng hoàn trả mà TCTD dành cho bên được cấp tín dụng

b)

TCTD phải được hoàn lại vốn tín dụng đã cấp sau một khoảng thời gian theo thỏa thuận

c)

Chịu sự điều chỉnh trực tiếp của Bộ luật Dân sự

d)

Nguồn vốn chủ yếu mà TCTD sử dụng để cấp tín dụng cho khách hàng là nguồn vốn huy động

99.

Nhận định nào không phản ánh đúng hoạt động cho vay của TCTD?

a)

Cho vay là hình thức cấp tín dụng, theo đó TCTD giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi

b)

Hình thức pháp lý của quan hệ cho vay là hợp đồng cho vay

c)

Chủ thể cho vay là các TCTD

d)

Nguồn vốn cho vay chủ yếu từ nguồn vốn tín dụng

100.

Trong hợp đồng cấp tín dụng cho vay, điều khoản nào sau đây là điều khoản bắt buộc?

a)

Phương thức giải quyết tranh chấp

b)

Mục đích sử dụng tiền vay

c)

Tài sản bảo đảm cho khoản vay

d)

Phương thức xử lý tài sản bảo đảm