wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phòng không nhân dân

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phòng không nhân dân là gì?

a)

Tổng số dân số trong khu vực.

b)

Tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không.

c)

Các hành động xâm lược.

d)

Các biện pháp xây dựng.

2.

Thể trận phòng không nhân dân bao gồm những yếu tố nào?

a)

Các hành lang giao thông, bố trí trang thiết bị.

b)

Các yếu tố về địa hình, lực lượng.

c)

Các khu công nghiệp.

d)

Các đơn vị hành chính.

3.

Địa bàn phòng không nhân dân là gì?

a)

Các huyện, quận, thành phố.

b)

Các vùng biển.

c)

Các khu công nghiệp.

d)

Các trường học.

4.

Chức năng chính của phòng không nhân dân là gì?

a)

Thực hiện công tác giáo dục.

b)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

c)

Tổ chức các sự kiện văn hóa.

d)

Xây dựng cầu đường.

5.

Nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân được thực hiện dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Tổng thống.

b)

Đảng.

c)

Tổ chức Liên Hiệp Quốc.

d)

Các doanh nghiệp.

6.

Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân bao gồm những đội ngũ nào?

a)

Lực lượng dân quân.

b)

Lực lượng trinh sát, nguy trang, đánh địch xâm nhập, phục vụ chiến đấu, khắc phục hậu quả.

c)

Lực lượng hải quân.

d)

Lực lượng công an.

7.

Mục tiêu chính khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam là gì?

a)

Giành và giữ quyền lãnh đạo.

b)

Tiến công vào các trụ sở lãnh đạo, các sân bay, các khu công nghiệp.

c)

Xây dựng đường sắt.

d)

Tăng cường hoạt động nông nghiệp.

8.

Thủ đoạn tiến công đường không của địch bao gồm những hoạt động nào?

a)

Hoạt động giáo dục.

b)

Hoạt động tình báo, bí mật, bất ngờ, tiêu diệt tiềm lực quốc phòng.

c)

Hoạt động y tế.

d)

Hoạt động thương mại.

9.

Phòng không nhân dân được xây dựng và hoạt động trong khu vực nào?

a)

Khu vực dân cư.

b)

Khu vực du lịch.

c)

Khu vực phòng thủ.

d)

Khu vực nông nghiệp.

10.

Đảng, Nhà nước và Chính phủ tập trung vào việc bảo vệ những mục tiêu chính nào khi tiến công đường không?

a)

Các khu vực thương mại.

b)

Các trụ sở lãnh đạo.

c)

Các khu công nghiệp.

d)

Các khu dân cư.

11.

Thành phố, thị xã thuộc tỉnh và những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ thuộc cấp nào?

a)

Cấp tỉnh và quận khu.

b)

Cấp xã.

c)

Cấp huyện.

d)

Cấp trung ương.

12.

Phòng không nhân dân là nội dung quan trọng của công tác nào?

a)

Công tác giáo dục.

b)

Công tác quốc phòng, quân sự.

c)

Công tác y tế.

d)

Công tác thương mại.

13.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Công an

b)

Dân quân tự vệ

c)

Quân đội

d)

Lực lượng dân sự

14.

Thực hiện phòng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động nào của địch là chức năng của lực lượng nào?

a)

Lực lượng trinh sát

b)

Lực lượng nguy trang

c)

Lực lượng đánh dịch xâm nhập

d)

Lực lượng phục vụ chiến đấu

15.

Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân được thực hiện từ cấp nào đến cấp nào?

a)

Từ cấp xã đến cấp huyện

b)

Từ Trung ương đến địa phương

c)

Từ cấp huyện đến cấp tỉnh

d)

Từ cấp tỉnh đến cấp trung ương

16.

Công tác phòng không nhân dân được chuẩn bị từ khi nào?

a)

Khi có biểu hiện hành động xâm nhập của địch

b)

Khi có biểu hiện hành động y tế

c)

Khi có biểu hiện hành động giáo dục

d)

Khi có biểu hiện hành động thường mại

17.

Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm những đội ngũ nào?

a)

Lực lượng công an, hiện, thông báo, báo động phòng không

b)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không

c)

Lực lượng y tế

d)

Lực lượng kinh tế

18.

Đảng chỉ huy và hướng dẫn công tác phòng không nhân dân qua cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Giáo dục

c)

Bộ Y tế

d)

Bộ Công an

19.

Công tác phòng không nhân dân nhằm bảo vệ điều gì của nhân dân?

a)

Bảo vệ sức khỏe

b)

Bảo vệ tính mạng, tài sản

c)

Bảo vệ văn hóa

d)

Bảo vệ giáo dục

20.

Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân có mấy cấp?

a)

2 cấp

b)

4 cấp

c)

3 cấp

d)

5 cấp

21.

Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương bao gồm?

a)

Thành phố

b)

Trung ương

c)

d)

Phường

22.

Công trình phòng không nhân dân không bao gồm?

a)

Hầm trú ẩn

b)

Khu vui chơi

c)

Trận địa phòng tránh

d)

Hệ thống đài quan sát

23.

Kế hoạch phòng không nhân dân được xây dựng ở những cấp nào?

a)

Cấp Trung ương, cấp tỉnh

b)

Cấp quân khu, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

c)

Cấp thành phố, cấp phường

d)

Cấp xã, cấp thôn

24.

Hệ thống thông báo, báo động bao gồm?

a)

Điện thoại

b)

Đài phát thanh

c)

Tivi

d)

Internet

25.

Mục đích của xây dựng công trình phòng tránh, trú ẩn là:

a)

Giải trí

b)

Phòng tránh, trú ẩn

c)

Kinh doanh

d)

Lưu trữ tài liệu

26.

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân nhằm mục đích gì?

a)

Thể thao

b)

Đánh địch tiến công đường không

c)

Kỷ niệm

d)

Giải trí

27.

Nội dung diễn tập phòng không nhân dân bao gồm gì?

a)

Tập thể dục

b)

Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động phòng không

c)

Hát múa

d)

Thi nấu ăn

28.

Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp phối hợp với cơ quan nào để tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân?

a)

Bộ Tài chính

b)

Cơ quan chức năng của cấp mình

c)

Sở Thể dục Thể thao

d)

Bộ Công thương

29.

Nội dung tuyên truyền phòng không nhân dân bao gồm gì?

a)

Lịch sử thế giới

b)

Vị trí, chức năng, nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân

c)

Văn hóa dân tộc

d)

Nghệ thuật

30.

Hoạt động phòng không nhân dân thời chiến bao gồm gì?

a)

Xây dựng công viên

b)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động

c)

Kỷ niệm các ngày lễ

d)

Thi đấu thể thao

31.

Sơ tán, phân tán trong tình huống khẩn cấp áp dụng đối với ai?

a)

Người khỏe mạnh

b)

Các khu vực có nguy cơ địch tập trung đánh phá

c)

Các khu vực an toàn

d)

Người đi làm

32.

Lực lượng phục vụ, bảo đảm chiến đấu bao gồm gì?

a)

Thợ may

b)

Lực lượng tiếp đạn, tải thương, đào đắp công sự

c)

Người nông dân

d)

Học sinh

33.

Lực lượng cứu thương chia làm mấy tuyến?

a)

4 tuyến

b)

2 tuyến

c)

3 tuyến

d)

5 tuyến

34.

Tuyến sơ cứu tại chỗ thuộc tuyến nào?

a)

Tuyến bệnh viện cấp tỉnh

b)

Tuyến sơ cứu tại chỗ

c)

Tuyến bệnh viện cấp huyện

d)

Tuyến cấp cứu ban đầu

35.

Lực lượng chữa cháy gồm có gì?

a)

Cảnh sát

b)

Lực lượng phòng cháy, chữa cháy kết hợp với dân quân tự vệ

c)

Bộ đội

d)

Giáo viên

36.

Sau khi địch tiến công đường không, cần tổ chức gì?

a)

Du lịch

b)

Ổn định đời sống nhân dân, khôi phục sản xuất

c)

Hội chợ

d)

Hội thảo

37.

Sơ đồ hệ thống công trình phòng tránh để thuận lợi cho việc gì?

a)

Vui chơi

b)

Cứu hộ, cứu nạn

c)

Buôn bán

d)

Học tập

38.

Công trình ngụy trang, nghi binh có mục đích gì?

a)

Trang trí

b)

Ngụy trang, nghi binh

c)

Giải trí

d)

Kinh doanh

39.

Công dân tham gia lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân theo yêu cầu của:

a)

Bộ Tài chính.

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã.

c)

Sở Giáo dục.

d)

Bộ Công an.

40.

Trách nhiệm của công dân bao gồm:

a)

Đi du lịch.

b)

Thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân trong thời bình và thời chiến.

c)

Tham gia các câu lạc bộ.

d)

Mua sắm.

41.

Công dân phải tham gia các đợt tuyên truyền, giáo dục về:

a)

Văn hóa.

b)

Phòng không nhân dân.

c)

Thể thao.

d)

Âm nhạc.

42.

Học sinh phải tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân như:

a)

Sân vận động.

b)

Hầm, hào trú ẩn, lớp học.

c)

Khu vui chơi.

d)

Thư viện.

43.

Học sinh cần chấp hành nghiêm quy định để tránh máy bay địch phát hiện bằng cách:

a)

Mặc trang phục sáng màu.

b)

Mặc trang phục sẫm màu, đội mũ rơm.

c)

Đi giày thể thao.

d)

Đội mũ bảo hiểm.

44.

Khi dịch tiến công hỏa lực đường không, học sinh cần:

a)

Ở nhà.

b)

Nhanh chóng về hầm trú ẩn.

c)

Ra ngoài xem.

d)

Tiếp tục học.

45.

Học sinh phải tham gia các hoạt động khắc phục hậu quả như:

a)

Nghỉ ngơi.

b)

Sửa chữa khôi phục công trình phòng không nhân dân tại nhà trường.

c)

Đi du lịch.

d)

Tham gia giải trí.

46.

Trách nhiệm của công dân trong thời bình và thời chiến là:

a)

Nghỉ ngơi.

b)

Thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân theo phân công của cấp trên.

c)

Đi mua sắm.

d)

Tham gia các cuộc thi.

47.

Công dân phải tham gia các khóa huấn luyện về:

a)

Kinh doanh.

b)

Kiến thức phổ thông, chuyên môn nghiệp vụ phòng không nhân dân.

c)

Nghệ thuật.

d)

Du lịch.

48.

Học sinh phải thực hiện sổ tán đến nơi quy định để:

a)

Vui chơi.

b)

Bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.

c)

Tham gia hội chợ.

d)

Tham gia thể thao.

49.

Học sinh tham gia vận chuyển người bị thương sau mỗi lần dịch đánh phá nhằm:

a)

Giúp bạn học tốt hơn.

b)

Cứu nạn, cứu hỏa.

c)

Giúp đỡ người nghèo.

d)

Tham gia các hoạt động xã hội.

50.

Học sinh phải đảm bảo an toàn cho ai?

a)

Động vật

b)

Giáo viên, học sinh nhà trường

c)

Đồ chơi

d)

Sách vở

51.

Công dân phải chấp hành các văn bản pháp luật về điều gì?

a)

Kinh tế

b)

Phòng không nhân dân

c)

Thể thao

d)

Văn hóa

52.

Học sinh cần tham gia các hoạt động như thế nào?

a)

Chơi game

b)

Khắc phục hậu quả, sửa chữa khôi phục công trình phòng không nhân dân tại nhà trường

c)

Mua sắm

d)

Tham gia hội chợ

53.

Công dân tham gia các tổ (đội) thuộc lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân theo yêu cầu của ai?

a)

Bố mẹ

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức và các đơn vị liên quan

c)

Bạn bè

d)

Người nổi tiếng

54.

Học sinh tham gia xây dựng công trình phòng không nhân dân nhằm mục đích gì?

a)

Kiếm tiền

b)

Đảm bảo an toàn cho giáo viên, học sinh nhà trường

c)

Mua sắm

d)

Tập thể dục

55.

Công tác phòng không nhân dân là một nội dung quan trọng của công tác nào?

a)

Kinh tế

b)

Quốc phòng, quân sự

c)

Văn hóa

d)

Giáo dục

56.

Thế trận phòng không nhân dân là gì?

a)

Hệ thống y tế

b)

Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng, bố trí trạng thái để phòng không

c)

Cơ sở hạ tầng giao thông

d)

Hệ thống giáo dục

57.

Địa bàn phòng không nhân dân được xác định là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí gì?

a)

Kinh tế trọng yếu

b)

Trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu

c)

Văn hóa

d)

Du lịch

58.

Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân là gì?

a)

Lực lượng y tế

b)

Tổng hợp các lực lượng, được tổ chức chặt chẽ dưới sự chỉ đạo của Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp

c)

Lực lượng giáo dục

d)

Lực lượng văn hóa

59.

Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm công tác phòng không nhân dân được xác định là các tỉnh, thành phố có vị trí chiến lược quan trọng về gì?

a)

Y tế

b)

Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, an ninh

c)

Giáo dục

d)

Du lịch

60.

Địa bàn trọng điểm phòng công tác không nhân dân được xác định là các huyện, quận, thành phố trực thuộc cấp tỉnh có vị trí chiến lược quan trọng về gì?

a)

Y tế

b)

Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, an ninh

c)

Giáo dục

d)

Du lịch

61.

Nội dung tổ chức, hoạt động trong công tác phòng không nhân dân thời bình bao gồm việc gì?

a)

Xây dựng trường học.

b)

Tuyên truyền, giáo dục về công tác phòng không nhân dân.

c)

Xây dựng bệnh viện.

d)

Phát triển du lịch.

62.

Trong thời chiến, ngoài việc thực hiện đầy đủ các nội dung phòng không nhân dân thời bình, còn phải làm gì?

a)

Xây dựng nhà ở.

b)

Tổ chức trinh sát, quan sát, phát hiện, thông báo, báo động phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức hội chợ.

d)

Phát triển kinh tế.

63.

Huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn trong công tác phòng không nhân dân bao gồm huấn luyện kiến thức gì?

a)

Y tế.

b)

Phổ thông trong công tác phòng không nhân dân.

c)

Văn hóa.

d)

Kinh tế.

64.

Tổ chức diễn tập trong công tác phòng không nhân dân có nội dung diễn tập gì?

a)

Văn hóa.

b)

Diễn tập chỉ huy - tham mưu các cấp.

c)

Kinh tế.

d)

Y tế.

65.

Nội dung tổ chức, hoạt động trong công tác phòng không nhân dân thời bình bao gồm việc gì?

a)

Tổ chức lễ hội.

b)

Xây dựng kế hoạch công tác phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức hội chợ.

d)

Phát triển du lịch.

66.

Trong thời chiến, ngoài việc thực hiện đầy đủ các nội dung phòng không nhân dân thời bình, còn phải tập trung vào việc gì?

a)

Tổ chức hội nghị.

b)

Tổ chức ngụy trang, nghi binh, sơ tán, phân tán, phòng, tránh tiến công đường không của địch.

c)

Phát triển nông nghiệp.

d)

Xây dựng nhà máy.

67.

Huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn trong công tác phòng không nhân dân bao gồm huấn luyện lực lượng gì?

a)

Kinh tế.

b)

Phòng không nhân dân đánh trả địch xâm nhập tiến công đường không.

c)

Văn hóa.

d)

Giáo dục.

68.

Tổ chức diễn tập trong công tác phòng không nhân dân có hình thức diễn tập nào?

a)

Diễn tập ý tế.

b)

Diễn tập phòng không nhân dân hoặc diễn tập phòng không nhân dân kết hợp với diễn tập khu vực phòng thủ của các địa phương.

c)

Diễn tập giáo dục.

d)

Diễn tập văn hóa.

69.

Nội dung tổ chức, hoạt động trong công tác phòng không nhân dân thời bình bao gồm việc gì?

a)

Tổ chức du lịch.

b)

Xây dựng lực lượng, tổ chức huấn luyện, diễn tập nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu, xử lý tình huống của các lực lượng tham gia công tác phòng không nhân dân.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tổ chức hội chợ.

70.

Trong thời chiến, ngoài việc thực hiện đầy đủ các nội dung phòng không nhân dân thời bình, còn phải tập trung vào việc gì?

a)

Tổ chức hội nghị.

b)

Tổ chức đánh địch xâm nhập, tiến công đường không và bảo đảm chiến đấu phòng không nhân dân.

c)

Phát triển nông nghiệp.

d)

Xây dựng trường học.

71.

Huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn trong công tác phòng không nhân dân bao gồm huấn luyện các tổ (đội) chuyên môn trong công tác gì?

a)

Văn hóa

b)

Phòng không nhân dân

c)

Y tế

d)

Giáo dục

72.

Tổ chức diễn tập trong công tác phòng không nhân dân có nội dung diễn tập gì?

a)

Văn hóa

b)

Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động phòng không

c)

Y tế

d)

Kinh tế

73.

Nội dung tổ chức, hoạt động trong công tác phòng không nhân dân thời bình bao gồm việc gì?

a)

Tổ chức du lịch

b)

Tổ chức xây dựng công trình phòng tránh, trận địa phòng không trong khu vực phòng thủ và triển khai hệ thống trinh sát, thông báo, báo động phòng không nhân dân

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tổ chức hội chợ

74.

Trong thời chiến, ngoài việc thực hiện đầy đủ các nội dung phòng không nhân dân thời bình, còn phải tập trung vào việc gì?

a)

Tổ chức hội nghị

b)

Tổ chức khắc phục hậu quả và những thiệt hại do dịch tiến công đường không

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Xây dựng nhà máy

75.

Công tác phòng không nhân dân là tổng hợp các biện pháp và hoạt động của đối tượng nào?

a)

Quân đội

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Cảnh sát

76.

Công tác phòng không nhân dân được đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Quân đội

b)

Đảng và Nhà nước

c)

Cảnh sát

d)

Chính quyền địa phương

77.

Mục đích của công tác phòng không nhân dân là gì?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Bảo đảm an toàn cho nhân dân và bảo vệ các mục tiêu quan trọng của đất nước

c)

Tăng cường giáo dục

d)

Phát triển văn hóa

78.

Đế quốc Mỹ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân ra miền Bắc trong khoảng thời gian nào?

a)

1954 - 1964

b)

1964 - 1972

c)

1972 - 1975

d)

1950 - 1954

79.

Mục đích của Mỹ khi tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc là gì?

a)

Tăng cường hợp tác kinh tế

b)

Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng

c)

Mở rộng lãnh thổ

d)

Phát triển văn hóa

80.

Ngày 20/5/1963, Bộ Chính trị ra chỉ thị đầu tiên về công tác phòng không nhân dân trên toàn miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

c)

Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

81.

Tháng 01/1964, Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam tổ chức hội nghị phòng không nhân dân toàn miền Bắc lần thứ mấy?

a)

Thứ hai.

b)

Thứ nhất.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

82.

Tháng 06/1964, Bộ Chính trị ra chỉ thị về việc gì?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng cường sẵn sàng chiến đấu chống lại mọi âm mưu khiêu khích, phá hoại miền Bắc.

c)

Mở rộng giao thương.

d)

Nâng cao giáo dục.

83.

Ngày 23/12/1964, Chính phủ ra Nghị quyết số bao nhiêu thành lập Uỷ ban phòng không nhân dân Trung ương?

a)

100/CP.

b)

184/CP.

c)

112/CP.

d)

65/CP.

84.

Kết quả của công tác phòng không nhân dân trong thời kỳ chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ là gì?

a)

Tăng cường giao thương.

b)

Quân dân miền Bắc đã đánh bại hai cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ.

c)

Phát triển nông nghiệp.

d)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

85.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới sẽ có đặc điểm gì?

a)

Thời gian diễn ra dài hơn.

b)

Xảy ra với vũ khí công nghệ cao.

c)

Ít tàn phá hơn.

d)

Ít tốn phá hơn.

86.

Ngày 01/7/2002, Thủ tướng Chính phủ ký ban hành Nghị định số bao nhiêu về công tác phòng không nhân dân?

a)

100/CP.

b)

65/2002/NĐ-CP.

c)

184/CP.

d)

112/CP.

87.

Mục tiêu của công tác phòng không nhân dân bao gồm gì?

a)

Phát triển du lịch.

b)

Bảo đảm lực lượng chiến đấu, bảo vệ các mục tiêu quan trọng của đất nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

Mở rộng giao thông.

88.

Hoạt động nào sau đây được coi là chính trong công tác phòng không nhân dân?

a)

Phát triển giáo dục.

b)

Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả để giảm bớt tổn thất đến mức thấp nhất.

c)

Xây dựng nhà máy.

d)

Tổ chức lễ hội.

89.

Công tác phòng không nhân dân phải kết hợp giữa hai hình thức nào?

a)

Tấn công và bảo vệ.

b)

Sơ tán, phòng tránh và đánh trả.

c)

Xây dựng và phát triển.

d)

Đối phó và hợp tác.

90.

Tổ chức nào đã ra chỉ thị đầu tiên về công tác phòng không nhân dân trên toàn miền Bắc vào ngày 20/5/1963?

a)

Chính phủ.

b)

Bộ Chính trị, Ban chấp hành Trung ương Đảng.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ Tổng tham mưu.

91.

Cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc nếu xảy ra sẽ có đặc điểm gì so với các cuộc chiến tranh nhân dân giải phóng trước đây?

a)

Ít khóc liệt hơn.

b)

Diễn ra với vũ khí công nghệ cao.

c)

Ít tàn phá hơn.

d)

Thời gian diễn ra dài hơn.

92.

Ngày 24/6/1964, Chính phủ ra Nghị quyết số bao nhiêu về công tác phòng không nhân dân?

a)

65/CP.

b)

100/CP.

c)

184/CP.

d)

112/CP.

93.

Công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam chủ yếu do lực lượng nào tiến hành?

a)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Động đảo quân chúng nhân dân.

c)

Bộ đội chủ lực Việt Nam.

d)

Quân chúng phòng không không quân.

94.

Hoạt động chính trong công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam là gì?

a)

Chống trả quân địch quyết liệt để tránh tổn thất, hi sinh.

b)

Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả để giảm bớt tổn thất.

c)

Chỉ tập trung vào bắn phá máy bay của địch.

d)

Đánh trả tốt, quyết liệt; tích cực khắc phục hậu quả chiến tranh.

95.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Công an.

b)

Dân quân tự vệ.

c)

Quân đội.

d)

Lực lượng dân sự.

96.

Tổ chức lực lượng đánh địch tiến công đường không gồm:

a)

Đơn vị súng máy phòng không của Bộ đội địa phương và Dân quân tự vệ.

b)

Bệnh viện.

c)

Trường học.

d)

Công an.

97.

Công dân có trách nhiệm chấp hành:

a)

Các quy định của công ty.

b)

Các văn bản pháp luật, văn bản chỉ đạo của cơ quan, chính quyền các cấp về phòng không nhân dân.

c)

Các điều lệ của trường học.

d)

Quy định của cá nhân.

98.

Trong trách nhiệm của học sinh, cần tham gia học tập đầy đủ chương trình:

a)

Ngoại ngữ.

b)

Giáo dục quốc phòng và an ninh.

c)

Nghệ thuật.

d)

Toán học.

99.

Công dân tham gia các hoạt động thăm hỏi, động viên ai?

a)

Gia đình chính sách, gia đình có người đang trực tiếp tham gia chiến đấu bảo vệ vùng trời của Tổ quốc.

b)

Hàng xóm.

c)

Người nổi tiếng.

d)

Bạn bè.

100.

Học sinh cần tham gia các hoạt động khắc phục hậu quả như:

a)

Thể thao.

b)

Mua sắm.

c)

Tham gia hội chợ.

d)

Sửa chữa khôi phục công trình phòng không nhân dân tại nhà trường.

101.

Ngày 25/7/1963, Chính phủ ra Nghị định số bao nhiêu về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân?

a)

112/CP.

b)

184/CP.

c)

100/CP.

d)

65/CP.

102.

Sơ tán, phòng tránh và đánh trả trong công tác phòng không nhân dân mang tính chất gì?

a)

Bị động, thụ động và chờ đợi.

b)

Phòng thủ, bảo vệ và phản công.

c)

Tấn công, phòng thủ và tiêu diệt.

d)

Chủ động, tích cực và kiên quyết.

103.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục đích của công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam?

a)

Đảm bảo an toàn cho nhân dân, đảm bảo lực lượng chiến đấu.

b)

Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược Việt Nam của các thế lực thù địch.

c)

Bảo vệ các mục tiêu quan trọng của đất nước, giảm thiệt hại về người và của.

d)

Giữ vững sản xuất đời sống, an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.

104.

Công tác phòng không nhân dân được hiểu là: tổng hợp các biện pháp và hoạt động của

a)

quân đội nhân dân Việt Nam để đối phó với cuộc tập kích bằng máy bay B52 của địch.

b)

quần chúng nhân dân nhằm đối phó với các cuộc tiến công bằng đường không của địch.

c)

quân chủng phòng không không quân để đối phó với các cuộc tập kích của địch.

d)

bộ đội chủ lực Việt Nam nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng đường không của địch.

105.

Đế quốc Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất vào khoảng thời gian nào?

a)

Năm 1964 – 1968.

b)

Năm 1972.

c)

Năm 1969 – 1973.

d)

Năm 1968.

106.

Đế quốc Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ hai vào khoảng thời gian nào?

a)

Năm 1972.

b)

Năm 1964 – 1968.

c)

Năm 1969 – 1973.

d)

Năm 1968.

107.

Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của Mĩ trong hai lần tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam?

a)

Cứu nguy cho các chiến lược chiến tranh đang thực hiện ở miền Nam Việt Nam.

b)

Giành được thắng lợi quyết định, buộc Việt Nam kí kết Hiệp định Pari do Mĩ đưa ra.

c)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của quân dân hai miền Nam – Bắc.

d)

Ngăn chặn, cắt đứt sự chi viện của hậu phương miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.

108.

Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam được đề cập đến trong đoạn trích dưới đây: “12 ngày đêm chiến đấu và chiến thắng trên bầu trời miền Bắc cuối năm 1972 là một chiến dịch phòng không đạt tới mức tiêu diệt cao nhất, oanh liệt nhất, trong cuộc chiến đấu bảo vệ miền Bắc cũng như trong sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta” ?

a)

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”.

c)

Trận tiến công Khe Sanh (Quảng Trị).

d)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

109.

Đảng và nhà nước Việt Nam đã có chủ trương gì để đối phó với cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ (1964 – 1972)?

a)

Sơ tán nhân dân; bảo vệ các mục tiêu trọng điểm của đất nước, giữ vững sản xuất.

b)

Chủ động thực hiện việc sơ tán, phòng tránh kết hợp với đánh trả quyết liệt.

c)

Kiên quyết đánh trả và tiêu diệt các lực lượng tiến công bằng đường không của địch.

d)

Chỉ tập trung vào việc bảo toàn lực lượng, kiên nhẫn chờ thời cơ để đánh trả địch.

110.

Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra Nghị định 112/CP về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân vàothời gian nào?

a)

25/7/1963.

b)

Tháng 1/1964.

c)

20/5/1963.

d)

20/6/1963.

111.

Công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam chủ yếu do lực lượng nào tiến hành?

a)

Đông đảo quần chúng nhân dân.

b)

Quân chủng phòng không không quân.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Bộ đội chủ lực Việt Nam.