Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại lượng tỷ lệ thuận

Total questions: 68

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu

a)

y = k.x

b)

y =kxy\ =\frac{k}{x}

2.

y tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ lệ là k thì ngược lại x ỉ lệ thuân với y theo hệ số tỉ lệ cũng là k

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

−14\frac{-1}{4}

4.

Tìm hệ số tỉ lệ y đối với x cho biết

y=3xy=3x  

a)

k=13k=\frac{1}{3}  

b)

k=−3k=-3  

c)

k=−13k=\frac{-1}{3}  

d)

k=3k=3  

5.

Nếu y=k.x (k≠0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ  1k\frac{1}{k}  

6.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

7.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của y đối với x là 8. Hãy biểu diễn y theo x

a)

x=8yx=8y  

b)

y=18xy=\frac{1}{8}x  

c)

y=8xy=8x  

d)

y=x+8y=x+8  

8.

cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 4; khi x=2 thì

a)

y=8

b)

y=-8

c)

y=2

d)

y=12y=\frac{1}{2}

9.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-3

b)

9

c)

-1/3

d)

1/3

10.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

x1;x2x_1;x_2  là hai giá trị khác nhau của x,  y1;y2y_1;y_2  là hai giá trị tương ứng của y. Tính  x1x_1  biết  x2=3; y1=−35; y2=110x_2=3;\ y_1=\frac{-3}{5};\ y_2=\frac{1}{10}  

a)

x1=−18x_1=-18  

b)

x1=18x_1=18  

c)

x1=−6x_1=-6  

d)

x1=6x_1=6  

11.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y=−13xy=-\frac{1}{3}x  

b)

y=3xy=3x  

c)

y=−3xy=-3x  

d)

y=13xy=\frac{1}{3}x  

12.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 10 thì y = 30. Hệ số tỉ lệ k của x đối với y là:

a)

k=−13k=-\frac{1}{3}  

b)

k=−3k=-3  

c)

k=3k=3  

d)

k=13k=\frac{1}{3}  

13.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15. Khi x = -15 thì giá trị của y là:

a)

-5

b)

20

c)

10

d)

-45

14.

Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ -2. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y=12xy=\frac{1}{2}x  

b)

y=−xy=-x  

c)

y=−12xy=-\frac{1}{2}x  

d)

y=−2xy=-2x  

15.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

−14\frac{-1}{4}

16.

Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ bằng 2. Công thức biểu diễn y theo x là:

a)

y=2xy=2x

b)

y=12.xy=\frac{1}{2}.x

c)

y=−2xy=-2x

d)

y=−12.xy=\frac{-1}{2}.x

17.

Khi có

x=k.yx=k.y  ta nói:

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

x và y không tỉ lệ thuận với nhau

d)

Không kết luận được gì về x và y

18.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu

a)

y=kx (k≠0)y=kx\ \left(k\ne0\right)

b)

y =kx (k≠0)y\ =\frac{k}{x}\ \left(k\ne0\right)

19.

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là k

a)

Đúng

b)

Sai

20.

cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 4; khi x = 2 thì

a)

y = 8

b)

y = -8

c)

y = 2

d)

y=12y=\frac{1}{2}

21.

Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau. Biết khi x = 6 thì y = 4. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.

a)

k = 2

b)

k = 24

c)

k=23k=\frac{2}{3}  

d)

k

22.
a)

y2 =3y_2\ =3  

b)

y2 =12y_2\ =12  

c)

y2=4y_2=4  

d)

y2=10y_2=10  

23.

Viết công thức tính khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại có khối lượng riêng D (kg/m3). Chú ý : D là một hằng số khác 0

a)

m = D.V

b)

m = 1D.V\frac{1}{D}.V  

24.

Trong công thức: y = k.x ( với k là hằng số khác 0)

x, y được gọi là : ............. ; k được gọi là : ...................

a)

hệ số tỉ lệ; hệ số tỉ lệ

b)

đại lượng; đại lượng

c)

đại lượng; hệ số tỉ lệ

d)

hệ số tỉ lệ; đại lượng

25.

Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y

và ta nói .............................. .

a)

hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau

b)

hai đại lượng đó không tỉ lệ thuận với nhau

26.

Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( khác 0)

thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k' = ?

a)

k' = k

b)

k′=1kk'=\frac{1}{k}  

27.

y = −710.x-\frac{7}{10}.x  . Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với y

a)

−710-\frac{7}{10}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

107\frac{10}{7}  

d)

−107-\frac{10}{7}  

28.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :

Tỉ số hai giá trị tương ứng luôn không đổi."

Biết y và x tỉ lệ thuận với nhau, hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

y1x1=y2x2=...=ynxn=k\frac{y_1}{x_1}=\frac{y_2}{x_2}=...=\frac{y_n}{x_n}=k  

b)

x1x2=y1y2, x1x3=y1y3,..., xnxm=ynym\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2},\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3},...,\ \frac{x_n}{x_m}=\frac{y_n}{y_m}

29.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì : Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia."

Cho y và x tỉ lệ thuận với nhau, hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

x1x2=y1y2, x1x3=y1y3,..., xnxm=ynym\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2},\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3},...,\ \frac{x_n}{x_m}=\frac{y_n}{y_m}

b)

x1y1=x2y2=...=xnyn=1k\frac{x_1}{y_1}=\frac{x_2}{y_2}=...=\frac{x_n}{y_n}=\frac{1}{k}  

30.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y=k.x (k là hằng số, k khác 0) thì ta nói .........................

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1k\frac{1}{k}  

31.

y tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ lệ là k thì ngược lại x ỉ lệ thuân với y theo hệ số tỉ lệ cũng là k

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

−14\frac{-1}{4}

33.

Tìm hệ số tỉ lệ y đối với x cho biết

y=3xy=3x  

a)

k=13k=\frac{1}{3}  

b)

k=−3k=-3  

c)

k=−13k=\frac{-1}{3}  

d)

k=3k=3  

34.

Nếu y=k.x (k≠0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ  1k\frac{1}{k}  

35.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

36.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của y đối với x là 8. Hãy biểu diễn y theo x

a)

x=8yx=8y  

b)

y=18xy=\frac{1}{8}x  

c)

y=8xy=8x  

d)

y=x+8y=x+8  

37.

cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 4; khi x=2 thì

a)

y=8

b)

y=-8

c)

y=2

d)

y=12y=\frac{1}{2}

38.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-3

b)

9

c)

-1/3

d)

1/3

39.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

x1;x2x_1;x_2  là hai giá trị khác nhau của x,  y1;y2y_1;y_2  là hai giá trị tương ứng của y. Tính  x1x_1  biết  x2=3; y1=−35; y2=110x_2=3;\ y_1=\frac{-3}{5};\ y_2=\frac{1}{10}  

a)

x1=−18x_1=-18  

b)

x1=18x_1=18  

c)

x1=−6x_1=-6  

d)

x1=6x_1=6  

40.

Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau. Biết khi x = 6 thì y = 4. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.

a)

k = 2

b)

k = 24

c)

k=23k=\frac{2}{3}  

d)

k

41.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu:

a)

y = k.x

b)

y=kxy=\frac{k}{x}

42.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y =-3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

−14\frac{-1}{4}

43.

Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x biết: y = 3x

a)

13\frac{1}{3}

b)

−13\frac{-1}{3}

c)

-3

d)

3

44.

Ne^ˊu y =k.x (k≠0)Nếu\ y\ =k.x\ \left(k\ne0\right)  thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số  1k\frac{1}{k}  

45.

Cho bie^ˊt đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ so^ˊ tỉ lệ k = 35. Biểu die^~n y theo x ta coˊ:Cho\ biết\ đại\ lượng\ y\ tỉ\ lệ\ thuận\ với\ đại\ lượng\ x\ theo\ hệ\ số\ tỉ\ lệ\ k\ =\ \frac{3}{5}.\ Biểu\ diễn\ y\ theo\ x\ ta\ có:  

a)

y =35xy\ =\frac{3}{5}x  

b)

y=53xy=\frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

46.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của y đối với x là 8. Hãy biểu diễn y theo x

a)

x = 8y

b)

y = 8x

c)

y=18xy=\frac{1}{8}x

d)

y = x + 8

47.

Cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 4; khi x = 2 thì:

a)

y = 8

b)

y = -8

c)

y = 2

d)

y = 12\frac{1}{2}

48.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = -3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-3

b)

9

c)

13\frac{1}{3}

d)

−13\frac{-1}{3}

49.

x1; x2 laˋ hai giaˊ trị khaˊc nhau của x. y1; y2 laˋ hai giaˊ trị tuo^ng ứng của y. Tıˊnh x1bie^ˊt x2=3; y1=−35; y2 = 110x_1;\ x_2\ là\ hai\ giá\ trị\ khác\ nhau\ của\ x.\ y_1;\ y_2\ là\ hai\ giá\ trị\ tuông\ ứng\ của\ y.\ Tính\ x_{1_{ }}biết\ x_2=3;\ y_1=\frac{-3}{5};\ y_2\ =\ \frac{1}{10}_{ }  

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

a)

x1= −18x_1=\ -18  

b)

x1=18x_1=18  

c)

x1=6x_1=6  

d)

x1=−6x_1=-6  

50.

Cho biết đại lượng x và đại lượng y tỉ lệ thuận với nhau. Biết khi x = 6 thì y = 4. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

a)

k = 2

b)

k = 24

c)

k=23k=\frac{2}{3}

51.

Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k' = ?

a)

k' = k

b)

k′=1kk'=\frac{1}{k}

52.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì: Tỉ số hai giá trị tương ứng luôn không đổi".

Biết y và x tỉ lệ thuận với nhau. Hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

y1x1=y2x2=...=ynxn=k\frac{y_1}{x_1}=\frac{y_2}{x_2}=...=\frac{y_n}{x_n}=k

b)

x1x2=y1y2; x1x3=y1y3; ....;xmxn=ymyn\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2};\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3};\ ....;\frac{x_m}{x_n}=\frac{y_m}{y_n}

53.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì: tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia"

Cho y và x tỉ lệ thuận với nhau. Hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

x1x2=y1y2; x1x3=y1y3; ...; xnxm=ynym\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2};\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3};\ ...;\ \frac{x_n}{x_m}=\frac{y_n}{y_m}

b)

x1y1=x2y2=.... =xnym=1k\frac{x_1}{y_1}=\frac{x_2}{y_2}=....\ =\frac{x_n}{y_m}=\frac{1}{k}

54.

cho y =9x khi đó đại lượng y tỉ lệ thuận với x với hệ số tỉ lệ là?

a)

9

b)

4,5

c)

3

d)

1

55.

cho y = -8.x khi đó đại lượng y và x?

a)

tỉ lệ thuận

b)

bằng nhau

c)

đối nhau

56.

y tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ lệ là k thì ngược lại x tỉ lệ thuân với y theo hệ số tỉ lệ cũng là k

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

−14\frac{-1}{4}

58.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

x1;x2x_1;x_2  là hai giá trị khác nhau của x,  y1;y2y_1;y_2  là hai giá trị tương ứng của y. Tính  x1x_1  biết  x2=3; y1=−35; y2=110x_2=3;\ y_1=\frac{-3}{5};\ y_2=\frac{1}{10}  

a)

x1=−18x_1=-18  

b)

x1=18x_1=18  

c)

x1=−6x_1=-6  

d)

x1=6x_1=6  

59.

Tìm hệ số tỉ lệ y đối với x cho biết

y=3xy=3x  

a)

k=13k=\frac{1}{3}  

b)

k=−3k=-3  

c)

k=−13k=\frac{-1}{3}  

d)

k=3k=3  

60.

Nếu y=k.x (k≠0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ  1k\frac{1}{k}  

61.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của y đối với x là 8. Hãy biểu diễn y theo x

a)

x=8yx=8y  

b)

y=18xy=\frac{1}{8}x  

c)

y=8xy=8x  

d)

y=x+8y=x+8  

62.

cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 4; khi x=2 thì

a)

y=8

b)

y=-8

c)

y=2

d)

y=12y=\frac{1}{2}

63.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-3

b)

9

c)

k=−13k=-\frac{1}{3}

d)

k=13k=\frac{1}{3}

64.

Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( khác 0)

thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k' = ?

a)

k' = k

b)

k′=1kk'=\frac{1}{k}

65.

Mối quan hệ giữa hai đại lượng trong bài toán tỉ lệ thuận: "Nếu đại lượng này tăng ( hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng ( hoặc giảm) bấy nhiêu lần". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một người làm 5 ngày được 30 sản phẩm. Hỏi với mức làm như thế người đó phải làm trong bao lâu để được 48 sản phẩm?

a)

8 ngày

b)

6 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

67.

Cho đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ −511-\frac{5}{11} .

Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

x=−511yx=-\frac{5}{11}y  

b)

y=−511xy=-\frac{5}{11}x  

c)

x.y=−511x.y=-\frac{5}{11}  

d)

x=−115yx=-\frac{11}{5}y  

68.

Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ k. Khi y=12, x=−4y=12,\ x=-4 thì

a)

k=3k=3  

b)

k=−3k=-3  

c)

k=2k=2  

d)

k=−4k=-4