Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP HKI - TIN 4

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào thuộc phần cứng?

a)

Windows

b)

Chuột

c)

Trình duyệt Web

d)

Phần mềm gõ chữ

2.

Màn hình là thiết bị thuộc loại:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

Lưu trữ

d)

Điều khiển

3.

Thùng máy có chức năng:

a)

Lưu trữ tạm

b)

Chứa các linh kiện quan trọng

c)

Phát âm thanh

d)

Hiển thị hình ảnh

4.

Thiết bị nhập là:

a)

Loa

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Máy in

5.

Thiết bị xuất là:

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Ổ cứng

d)

Máy in

6.

Thiết bị dùng để lưu trữ lâu dài:

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ cứng

d)

Màn hình

7.

Bộ xử lí trung tâm viết tắt là:

a)

USB

b)

CPU

c)

PSU

d)

SSD

8.

Thiết bị không phải phần cứng:

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Mạng internet

9.

Thiết bị nào giúp nhập chữ số và kí tự?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Màn hình

d)

CPU

10.

Loa dùng để:

a)

Xuất âm thanh

b)

Nhập âm thanh

c)

Lưu trữ

d)

In

11.

Webcam dùng để:

a)

Ghi hình

b)

Ghi âm

c)

Lưu trữ

d)

In

12.

Touchpad thường có ở:

a)

Máy bàn

b)

Laptop

c)

Điện thoại

d)

Máy in

13.

Phần mềm là:

a)

Thiết bị cứng

b)

Các chương trình điều khiển hoạt động máy

c)

Loại màn hình

d)

Loại chuột

14.

Hệ điều hành là phần mềm giúp:

a)

Gõ văn bản

b)

Điều khiển mọi hoạt động máy

c)

Xem phim

d)

Vẽ tranh

15.

Ví dụ phần mềm ứng dụng:

a)

Windows

b)

PowerPoint

c)

CPU

d)

RAM

16.

Phần mềm miễn phí là:

a)

Bắt buộc trả tiền

b)

Không dùng được

c)

Dùng không cần trả phí

d)

Chỉ chạy trên điện thoại

17.

Phần mềm độc hại có thể:

a)

Bảo vệ máy

b)

Làm hỏng dữ liệu

c)

Tăng tốc máy

d)

Giúp in nhanh hơn

18.

Trình duyệt Web là phần mềm để:

a)

Vẽ

b)

Truy cập Internet

c)

Gõ chữ

d)

Chơi nhạc

19.

Ví dụ trình duyệt Web:

a)

Word

b)

Chrome

c)

Paint

d)

Excel

20.

Phần mềm diệt virus dùng để:

a)

Phát nhạc

b)

Sửa lỗi bàn phím

c)

Bảo vệ máy tính

d)

Vẽ hình

21.

Phần mềm giúp gõ văn bản:

a)

Word

b)

Paint

c)

Windows

d)

Chrome

22.

PowerPoint là phần mềm:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Tính toán

d)

Diệt virus

23.

Excel là phần mềm:

a)

Tính toán bảng

b)

Trình chiếu

c)

Vẽ

24.

Phần mềm cần cài đặt từ nguồn:

a)

Không rõ

b)

Uy tín, an toàn

c)

Chia sẻ lạ

d)

Web không rõ nguồn

25.

Hàng phím số nằm ở vị trí:

a)

Trên cùng

b)

Giữa

c)

Dưới cùng

d)

Bên trái

26.

26. Phím số 1 nằm dưới ngón:

a)

A. Trỏ trái

b)

B. Giữa trái

c)

C. Trỏ phải

d)

D. Út trái

27.

Phím số 6 bấm bằng ngón:

a)

Giữa trái

b)

Trỏ phải

c)

Giữa phải

d)

Út phải

28.

Phím số 0 bấm bằng ngón:

a)

Giữa phải

b)

Út phải

c)

Ngón áp út phải

d)

Ngón cái

29.

Phím số 9 thuộc tay:

a)

Trái

b)

Phải

c)

Cả hai

d)

Không tay nào

30.

Phím “=” nằm cạnh phím số:

a)

5

b)

0

c)

9

d)

8

31.

31. Phím số 2 gõ bằng ngón:

a)

Trỏ trái

b)

Trỏ phải

c)

Giữa trái

d)

Út trái

32.

Phím số 7 gõ bằng ngón:

a)

Út trái

b)

Trỏ trái

c)

Trỏ phải

d)

Út phải

33.

Khi gõ số cần:

a)

Nhìn bàn phím nhiều

b)

Trả ngón về hàng cơ sở

c)

Dùng một tay

d)

Gõ nhanh ngay

34.

Ký tự trên phím số khi nhấn Shift + 8 là:

a)

*

b)

&

c)

!

d)

%

35.

Ngồi gõ đúng tư thế là:

a)

Lưng thẳng

b)

Khom người

c)

Đặt tay lên bàn

d)

Nằm gõ

36.

Mắt cách màn hình:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

30–50 cm

d)

1 m

37.

Ngón cái đặt ở:

a)

Shift

b)

Space

c)

Enter

d)

Tab

38.

Gõ phím xong cần:

a)

Trả ngón về phím cơ sở

b)

Giữ nguyên

39.

Gõ mười ngón giúp:

a)

Gõ nhanh và chính xác

b)

Gõ chậm

c)

Không quan trọng

d)

Chỉ người lớn cần

40.

Không nên gõ khi:

a)

Mỏi tay

b)

Sáng đèn

c)

Màn hình sáng

d)

Có bàn phím

41.

Để gõ nhanh, cần:

a)

Luyện tập

b)

Không luyện

c)

Gõ loạn xạ

d)

Dùng một ngón trỏ

42.

Bàn phím có gõ nhỏ ở phím:

a)

K – L

b)

A – S

c)

F – J

d)

Q – W

43.

Giữ tư thế tay đúng là:

a)

Có tay thẳng

b)

Có tay gập

c)

Ngửa tay

d)

Dùng cả hai bàn tay nhấc lên

44.

Nên nghỉ sau mỗi:

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

30 phút

d)

2 giờ

45.

Trang Web có thể chứa:

a)

Chữ

b)

Hình

c)

Video

d)

Tất cả

46.

Liên kết (link) giúp:

a)

Mở trang mới

b)

Tăng âm

c)

Tắt máy

d)

In tài liệu

47.

Trang Web là tập hợp:

a)

Tệp tin

b)

Hình ảnh

c)

Thông tin trực tuyến

d)

Phim

48.

Biểu tượng “kính lúp” thường dùng để:

a)

Tìm kiếm

b)

Tải về

c)

In

d)

Mở video

49.

Trang Web có thể chứa thông tin dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả

50.

Hình ảnh trên Web giúp:

a)

Minh họa thông tin

b)

Làm chậm máy

c)

Không cần thiết

d)

Không xem được

51.

Video trên Web giúp:

a)

Nghe nhạc

b)

Xem hướng dẫn

c)

Nhìn màn hình đen

d)

Tự tắt máy

52.

Văn bản Web giúp:

a)

Không cung cấp thông tin

b)

Đọc nội dung chính

c)

Chỉ để trang trí

d)

Tăng tốc độ mạng

53.

Các biểu tượng mạng xã hội trên Web dùng để:

a)

Chia sẻ trang

b)

Tắt mạng

c)

Xóa dữ liệu

54.

Liên kết màu xanh gạch chân thường là:

a)

Hình ảnh

b)

Link

c)

Đoạn mã

d)

Âm thanh

55.

Trang Web không phù hợp có thể gây:

a)

Kiến thức tốt

b)

Sợ hãi

c)

Học giỏi hơn

d)

Khỏe hơn

56.

Nội dung bạo lực khiến trẻ:

a)

Bình tĩnh hơn

b)

Bắt chước hành động xấu

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Ngủ ngon

57.

Thông tin sai lệch dẫn đến:

a)

Hiểu sai

b)

Hiểu đúng

c)

Học nhanh

d)

Tốt hơn

58.

Trang Web xấu có thể:

a)

Làm hại thiết bị

b)

Giúp nhớ lâu

c)

Tăng tốc mạng

d)

Làm đẹp màn hình

59.

Trẻ xem trang không phù hợp dễ:

a)

Bị lừa

b)

Được thưởng

c)

Khỏe hơn

d)

Sống tốt hơn

60.

Khi gặp trang không phù hợp, nên:

a)

B. Tiếp tục xem

b)

C. Chia sẻ bạn

c)

D. Tải về

61.

Video độc hại có thể:

a)

Khiến tâm lý xấu

b)

Tăng khả năng nhớ

c)

Vui vẻ

d)

Giúp luyện tập

62.

Trò chơi online dành cho người lớn:

a)

Không phù hợp

b)

Trẻ em chơi thoải mái

c)

Giúp học nhanh

d)

Tăng trí tuệ

63.

Thông tin quảng cáo lừa đảo khiến trẻ:

a)

Mất tiền

b)

Giàu hơn

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Tự do tài

64.

Không nên chia sẻ gì với người lạ online?

a)

Tuổi

b)

Địa chỉ

c)

Trường học

d)

Tất cả

65.

Công cụ tìm kiếm là:

a)

Word

b)

Google

c)

PowerPoint

d)

Paint

66.

Để tìm kiếm, cần nhập:

a)

Từ khóa

b)

Số điện thoại

c)

Tên bạn bè

d)

Thời gian

67.

Tìm thông tin phải:

a)

Gõ rõ ràng

b)

Gõ sai

c)

Không nhập gì

d)

Nhập số

68.

Nút tìm kiếm có hình:

a)

Cái kéo

b)

Kính lúp

69.

Kết quả tìm kiếm là:

a)

Các trang Web liên quan

b)

Tệp trống

c)

Màn hình đen

d)

Hình nền

70.

Muốn tìm ảnh, ta chọn mục:

a)

Video

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Bản đồ

71.

Nên kiểm tra thông tin vì:

a)

Có thể sai

b)

Luôn đúng

c)

Không cần thiết

d)

Quá nhanh

72.

Không nên tìm gì?

a)

Bài học

b)

Hình bạo lực

c)

Kiến thức

d)

Hướng dẫn học

73.

Tìm kiếm quá nhiều có thể:

a)

Hại mắt

b)

Tốt hoàn toàn

c)

Tăng tốc máy

d)

Làm mạnh tay

74.

Trước khi truy cập trang lạ cần:

a)

Kiểm tra nguồn

b)

Nhấn vào ngay

c)

Tải xuống

d)

Không đọc

75.

Từ khóa nên:

a)

Ngắn gọn

b)

Dài dòng

c)

Không liên quan

d)

Viết sai

76.

Ví dụ từ khóa tìm tranh con mèo:

a)

Con mèo

b)

Chó

c)

Phim hành động

d)

Xe máy

77.

Khi kết quả nhiều, ta:

a)

Chọn phù hợp nhất

b)

Mở tất cả

c)

Không đọc

d)

Tắt máy

78.

Không nên bấm vào link:

a)

Tin tức

b)

Học tập

c)

Quảng cáo lạ

d)

Hình vui

79.

Trang “.edu” thường thuộc:

a)

Giáo dục

b)

Giải trí

c)

Phim hoạt hình

d)

Không rõ

80.

Khi tìm thông tin, cần:

a)

Đọc kỹ

b)

Lướt qua

c)

Không cần kiểm tra

d)

Tin hết

81.

Khi thấy cảnh báo virus:

a)

Chuẩn bị nhấn vào

b)

Bỏ qua

c)

Tắt trang

d)

Cài thêm phần mềm lạ

82.

Nếu tải xuống tệp không an toàn:

a)

Hại máy

b)

An toàn

c)

Không sao

d)

Máy nhanh

83.

Khi không tìm được kết quả, ta:

a)

Đổi từ khóa

b)

Tắt máy

c)

Gõ bừa

84.

Tìm thông tin cần:

a)

Internet

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Bàn phím

85.

Thư mục dùng để:

a)

Chứa tệp

b)

Xem phim

c)

Nghe nhạc

d)

Truy cập web

86.

Để tạo thư mục mới:

a)

Nhấn chuột phải → New → Folder

b)

Nhấn Enter

c)

Nhấn Delete

d)

Nhấp đúp

87.

Để đổi tên thư mục:

a)

Nhấn F2

b)

Nhấn Enter

c)

Nhấn Delete

d)

Nhấn Space

88.

Di chuyển thư mục bằng cách:

a)

Kéo thả

b)

Nhấn Delete

c)

Nhấn Print

d)

Nhấp chuột phải

89.

Xóa thư mục bằng:

a)

Delete

b)

F2

c)

Enter

d)

Shift

90.

Muốn sao chép thư mục:

a)

Copy → Paste

b)

Delete

c)

Open

d)

Save

91.

Muốn mở thư mục:

a)

Nháy đúp

b)

Nhấn Delete

c)

Nhấn F1

d)

Ctrl + X

92.

Thư mục có biểu tượng hình:

a)

Tập giấy

b)

Bông hoa

c)

Bìa hồ sơ màu vàng

d)

Trái tim

93.

Nhấn Ctrl + C để:

a)

Sao chép

b)

Cắt

c)

Xóa

d)

Lưu

94.

Nhấn Ctrl + V để:

a)

Dán

b)

Cắt

c)

Xóa

d)

Lưu

95.

Thư mục giúp:

a)

Sắp xếp gọn gàng

b)

Làm máy nhanh hơn

c)

Lưu nhạc

d)

Tự xóa dữ liệu

96.

Muốn xem nội dung thư mục:

a)

Mở nó

b)

Xóa nó

c)

Đổi tên nó

d)

Sao chép nó

97.

Quyền tác giả là:

a)

Quyền sở hữu phần mềm

b)

Quyền chơi game

c)

Quyền sử dụng điện

d)

Quyền xem TV

98.

Không nên cài phần mềm:

a)

Có bản quyền

b)

Không rõ nguồn

99.

Vi phạm bản quyền là:

a)

Sao chép trái phép

b)

Mua phần mềm gốc

c)

Sử dụng hợp lệ

d)

Tôn trọng tác giả

100.

Phần mềm có bản quyền thường:

a)

An toàn

b)

Dễ hỏng

c)

Virus

d)

Không chạy

Similar Resources on Wayground