Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ontap123

Total questions: 102

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị vật lý nào có vai trò lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?

a)

A. Bộ nguồn.

b)

B. Màn hình.

c)

C. Card âm thanh.

d)

D. Bộ nhớ.

2.

Em hãy cho biết, hạn chế của máy tính bảng so với máy tính xách tay là gì?

a)

A. Không thể chỉnh sửa tài liệu.

b)

B. Không có quyền truy cập Email.

c)

C. Không thể thực hiện cuộc gọi Video.

d)

D. Một số ứng dụng sẽ không cài đặt được trên máy tính bảng.

3.

Đâu là một thiết bị đầu vào (Input Device)?

a)

A. Micro.

b)

B. Loa (Speaker).

c)

C. Máy chiếu (Projector).

d)

D. Máy in (Printer).

4.

Em hãy cho biết, những thiết bị nào sau đây phụ thuộc nhiều vào công nghệ lưu trữ điện toán đám mây? (Chọn 2)

a)

A. Điện thoại thông minh

b)

B. Máy tính để bàn

c)

C. Máy tính xách tay

d)

D. Máy tính bảng

5.

Đâu là các thiết bị đầu ra (Output Device)? (Chọn 3)

a)

A. Loa (Speaker).

b)

B. Bàn phím (Keyboard).

c)

C. Máy in (Printer).

d)

E. Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad).

e)

F. Tai nghe (Headphone).

6.

Tùy chọn nào dưới đây là thuật ngữ chỉ kết quả mà máy tính tạo ra, chẳng

hạn như thông tin, âm thanh và hình ảnh?

a)

A. Hệ điều hành (OS).

b)

B. Đầu ra (Output).

c)

C. Bộ nhớ (Memory).

d)

D. Ổ cứng (Hard Drive).

7.

Lựa chọn nào dưới đây hỗ trợ chức năng cơ bản của máy tính và được dùng

để chạy các phần khác nhau của máy tính?

a)

A. Đầu ra (Output).

b)

B. Dữ liệu (Data).

c)

C. Đầu vào (Input).

d)

D. Hệ điều hành (OS).

8.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là những thiết bị có thế được ghép nối

không dây với máy tính? (Chọn 4)

a)

A. Bluetooth Speakers.

b)

C. Wireless Keyboard.

c)

D. Driver.

d)

F. Wireless Mouse.

e)

G. Wireless Printer.

9.

Em hãy cho biết, loại giao tiếp nào sau đây cho phép hai thiết bị giao tiếp

bằng cách đặt chúng cách nhau trong vòng 2 Inch?

a)

A. Bluetooth.

b)

B. Wifi.

c)

C. Ethernet.

d)

D. NFC (Near Field Communication).

10.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là lợi thế của việc sử dụng USB để lưu

trữ các tập tin so với lưu trữ điện toán đám mây? (Chọn 2)

a)

A. Em không cần kết nối Internet để truy cập các tập tin.

b)

B. Các tập tin của em an toàn hơn.

c)

C. USB có thể chứa nhiều dữ liệu hơn.

d)

D. USB không có giới hạn dung lượng.

11.

Em hãy cho biết, chương trình nào sau đây phải được cài đặt để hệ điều hành máy tính có thể hiểu được một thiết bị máy in mới?

a)

A. Wizard.

b)

B. Driver.

c)

C. Installer.

d)

D. Firewall.

12.

Bluetooth là gì?

a)

A. Một quy trình cài đặt để kết nối hai thiết bị với nhau.

b)

B. Một loại công nghệ cần dùng dây cáp để kết nối với một thiết bị.

c)

C. Một loại công nghệ dùng phần mềm để kết nối với từ ba thiết bị trở lên.

d)

D. Công nghệ không dây tầm ngắn dùng để kết nối với một thiết bị.

13.

Có thể dùng loại kết nối nào để kết nối tai nghe không dây với máy tính xách

tay?

a)

A. Intranet.

b)

B. USB.

c)

C. Bluetooth.

d)

D. HDMI.

14.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là một lợi thế lớn của máy tính bảng?

a)

A. Khả năng lưu trữ.

b)

B. Sức mạnh.

c)

C. Tính di động.

d)

D. Bộ nhớ.

15.

Hệ điều hành (OS) là gì?

a)

A. Một cái gì đó đi vào máy tính.

b)

B. Phần mềm hỗ trợ các chức năng cơ bản của máy tính.

c)

C. Thiết bị vật lý lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng.

d)

D. Khu vực làm việc của màn hình máy tính.

16.

Thiết bị nào KHÔNG có Camera?

a)

A. Tai nghe Bluetooth (Bluetooth Headset).

b)

B. Apple iPhone.

c)

C. Google Chromebook.

d)

D. Chuông cửa thông minh (Smart Doorbell).

17.

Thiết bị nào trong số này là thiết bị nhập (Input Device)?

a)

A. Bàn phím

b)

B. Máy in

c)

C. Loa

d)

D. Màn hình

18.

Em hãy cho biết, thiết bị chuột trên máy tính bảng đã được thay thế bằng những tùy chọn nào sau đây? ( chọn 2 )

a)

A. Màn hình cảm ứng

b)

B. Bút cảm ứng

c)

C. Chuột kỹ thuật số

d)

D. Bút chì

19.

Bạn gọi các thiết bị máy tính được kết nối với nhau có thể trao đổi dữ liệu và

chia sẽ tài nguyên là gì?

a)

A. Mạng máy tính (Computer Network).

b)

B. Ethernet.

c)

C. Bộ nhớ (Memory).

d)

D. Bluetooth.

20.

Địa chỉ của một trang Web được gọi là gì?

a)

A. URL.

b)

B. Nhà xuất bản (Publisher).

c)

C. Tiêu đề trang (Page Title).

d)

D. Tác giả (Author).

21.

Tùy chọn nào dưới đây có thế được sử dụng để truyền dữ liệu không dây giữa hai thiết bị gần nhau?

a)

A. Modem.

b)

B. Ethernet.

c)

C. Bluetooth.

d)

D. Firewall.

22.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thành phần quan trọng nhất được

sử dụng để chạy các ứng dụng?

a)

A. Thẻ SIM.

b)

B. Bộ nhớ.

c)

C. Bộ lưu trữ.

d)

D. Card màn hình.

23.

Hãy chọn các phát biểu ĐÚNG

a)

Có thể dùng cáp USB để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

b)

Có thể dùng kết nối Bluetooth để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

c)

Có thể dùng bộ chia USB Hub để cắm nhiều thiết bị vào cùng một cổng USB duy nhất

24.

Hãy chọn các phát biểu SAI về cáp và kết nối không dây

a)

Có thể dùng cáp USB để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

b)

Có thể dùng kết nối Bluetooth để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

c)

Có thể dùng bộ chia USB Hub để cắm nhiều thiết bị vào cùng một cổng USB duy nhất.

25.

Em hãy cho biết, phần mềm Virus ảnh hướng đến hệ thống máy tính như thế nào? (Chọn 2)

a)

A. Thu thập và chuyển thông tin cá nhân.

b)

B. Liên quan đến một cuộc tấn công DOS.

c)

C. Xóa hoặc làm hỏng dữ liệu.

d)

D. Phá huỷ bo mạch chủ.

26.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là loại lưu trữ dữ liệu được truy cập từ xa thông qua kết nối Internet?

a)

A. Ổ cứng ngoài

b)

B. Đĩa CD.

c)

C. Bộ lưu trữ USB.

d)

D. Lưu trữ đám mây.

27.

Hành động nỗ lực khai thác hệ thống máy tính hoặc mạng riêng bên trong máy tính được gọi là gì?

a)

A. Bystander.

b)

B. Công dân kỷ nguyên số (Digital Citizenship).

c)

C. Dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint).

d)

D. Hacking.

28.

Hầu hết các điện thoại thông minh đều có tùy chọn gói dữ liệu di động. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây mô tả chính xác dữ liệu di động là gì?

a)

A. Em được phần bổ bao nhiều thời gian để gọi điện thoại.

b)

B. Điện thoại của em có bao nhiều bộ nhớ.

c)

C. Truy cập Internet không dây có tính phí, được đo bằng mức tiêu thụ dữ liệu.

d)

D. Em được phép gửi bao nhiều tin nhắn văn bản.

29.

Các thiết bị di động có dung lượng bộ nhớ hạn chế so với máy tính để bàn. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây có khả năng làm cho thiết bị di động của em hết dung lượng bộ nhớ?

a)

A. Sạc thiết bị di động trước khi hết Pin.

b)

B. Thường xuyên quên xóa bộ nhớ đệm.

c)

C. Truyền phát các Video HD.

d)

D. Cài quá nhiều Game.

30.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là cách để tăng không gian lưu trữ cho điện thoại thông minh? (Chọn 2)

a)

A. Gỡ cài đặt bất kì trò chơi nào mà em không chơi nữa.

b)

B. Xóa ảnh cũ mà em không cần.

c)

C. Đóng tất cả các chương trình nền đang chạy.

d)

D. Truyền phát Video ở định dạng SD.

31.

Em hãy cho biết, thiết bị lưu trữ được đo lường bằng đơn vị nào sau đây? (Chọn 2)

a)

A. Tera bytes.

b)

B. Feet.

c)

C. Inches.

d)

D. Centimeters.

e)

E. Gigabytes.

32.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là phương pháp cho phép truy cập và cập nhật các tập tin trực tuyến?

a)

A. Bộ lưu trữ USB.

b)

B. Ổ cứng ngoài.

c)

C. Lưu trữ đám mây.

d)

D. Email.

33.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là những ưu điểm của điện toán đám mây? (Chọn 4)

a)

Nhóm quyền truy cập vào cùng một tài liệu.

b)

Cần có kết nối Internet để hoạt động.

c)

Tự động sao lưu dự phòng.

d)

Khả năng chia sẻ mọi thứ với nhiều người

e)

Truy cập bất cứ nơi nào có kết nối Internet.

34.

Loại phần mềm hệ thống nào quản lý tất cả các phần mềm và phần cứng trên máy tính?

a)

Hệ điều hành (OS).

b)

Trình điều khiển thiết bị (Driver).

c)

Phần mềm chống Virus.

d)

Phần mềm tiện ích (Utility).

35.

Em hãy cho biết, hai lợi ích của việc tải xuống (Download) tập tin thay vì phát trực tuyến (Stream) tập tin đó là gì? (Chọn 2)

a)

Sau khi tải xuống hoàn tất, quá trình phát lại đáng tin cậy hơn.

b)

Không cần phải đợi trước khi chạy tập tin.

c)

Phát trực tuyến có khả năng phát lại mượt mà hơn.

d)

Không yêu cầu dung lượng lưu trữ.

e)

Tập tin đã được tải xuống không yêu cầu kết nối Internet để phát lại.

36.

Upstander là gì?

a)

Người dám đứng lên để bảo vệ hoặc giải quyết vấn đề trong giao tiếp kĩ thuật số.

b)

Người ngoài cuộc không tham gia giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề trong giao tiếp kĩ thuật số.

c)

Bắt nạt trực tuyến

d)

Dấu chân kỹ thuật số

37.

Bystander là gì?

a)

Người dám đứng lên để bảo vệ hoặc giải quyết vấn đề trong giao tiếp kĩ thuật số.

b)

Người ngoài cuộc không tham gia giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề trong giao tiếp kĩ thuật số.

c)

Bắt nạt trực tuyến

d)

Dấu chân kỹ thuật số

38.

Em hãy cho biết, Hack là gì?

a)

Chơi Game trực tuyến với những người khác.

b)

Tải một ứng dụng đáng tin.

c)

Dùng máy tính công cộng như ở thư viện

d)

Xâm nhập vào một hệ thống máy tính.

39.

Trong giao tiếp, nhắn riêng cho một người thay vì nhắn cho toàn bộ thành viên trong nhóm có thể giúp: (Chọn 2)

a)

Giảm sự rối loạn thông tin trong nhóm

b)

Dễ dàng quản lý thông tin

c)

Tăng tính riêng tư của thông tin

d)

Giảm số lượng thông tin không cần thiết

40.

Những thông tin liên kết với dấu chân kỹ thuật số gồm (Chọn 3)

a)

Thông tin mạng xã hội trực tuyến

b)

Thông tin ngân hàng trực tuyến

c)

Thông tin mua sắm trực tuyến

d)

Thông tin liên quan đến văn hóa

41.

Hai hành động nào bạn có thể thực hiện để giúp duy trì sự riêng tư kỹ thuật số cho bản thân (Chọn 2)

a)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

b)

Định cấu hình trình duyệt web của bạn để chặn cookies

c)

Lưu trữ tài liệu của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

d)

Tắt GPS (định vị) của bạn khi không sử dụng thường xuyên

42.

Bạn có tài khoản mang xã hội trên Facebook, Instagram,...Bạn cũng sử dụng Internet để làm bài tập ở trường, duyệt thông tin và chơi trò chơi. Bạn đang quan tâm đến việc bảo vệ quyền riêng tư của mình. Bạn có thể thực hiện ba hành động nào để giúp duy trì quyền riêng tư bảo mật kỹ thuật số.

a)

Sử dụng mật khẩu an toàn

b)

Thay đổi cài đặt quyền riêng tư trên các tài khoản mạng xã hội của bạn

c)

Không lưu trữ dự liệu cá nhân trên một dịch vụ trực tuyến dùng để chia sẻ

d)

Chỉ đăng từ điện thoại , không bao giờ đăng từ mấy tính

e)

Có nhiều tài khoản Email

43.

Em hãy cho biết tùy chọn nào sau đây mô tả những rủi ro của việc đăng một hình ảnh cá nhân trực tuyến? (Chọn 2)

a)

Những bực ảnh vô tình có thể tiết lộ thông tin cá nhân cho người lạ

b)

Rất khó để loại bỏ hoàn toàn hình ảnh khi đã đăng trực tuyến

c)

Nếu máy tính bị treo trong quá trình gửi, có thể làm hỏng ổ đĩa cứng của em

d)

Chúng sẽ chiếm toàn bộ không gian lưu trữ của em trên mạng

44.

Em hãy cho biết, khi em đang sử dụng máy tính, xuất hiện một thông báo yêu cầu nhập số điện thoại để nhận trúng thưởng, Em nên xử lí như thế nào khi gặp tình huống trên? (Chọn 2)

a)

Hỏi ý kiến của ba mẹ

b)

Không nhập số điện thoại và tắt thông báo

c)

Nhập số điện thoại và tiếp tục làm theo hướng dẫn

45.

Em hãy cho biết, khi hoạt động trực tuyến để bảo mật thông tin của mình em nên làm gì? (Chọn 2)

a)

Hạn chế sử dụng thông tin cá nhân làm mật khẩu

b)

Tránh dùng chung một mật khẩu cho các tài khoản khác nhau

c)

Chia sẻ mật khẩu cho nhiều người

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho các tài khoản

46.
Chọn các đáp án thể hiện những thông tin thuộc dấu chân kỹ thuật số. (Chọn 2)
a)
A. Trang Web mà bạn truy cập.
b)
B. Email mà bạn gửi đi.
c)
C. Cuộc gọi điện thoại mà bạn nhận được.
d)
D. Bài tập ở trường mà bạn nộp.
47.
Những thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số?
a)
A. Số đôi giày mà bạn sở hữu.
b)
B. Những lượt /nội dung tìm kiếm mà bạn thực hiện trên Internet.
c)
C. Điểm số của bạn ở trường.
d)
D. Những điều bạn nói trong tin nhắn dạng chữ với bạn bè.
48.
Điều gì KHÔNG phải là một ví dụ về việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số một cách thích hợp ở trường học?
a)
A. Tiến hành nghiên cứu trực tuyến cho một bài báo bạn đang viết.
b)
B. Sử dụng máy ảnh của trường để chụp ảnh cho một dự án nhóm.
c)
C. In một bài luận để nộp cho một giáo viên.
d)
D. Chơi Game hầu hết thời gian trong ngày.
49.
Tùy chọn nào dưới đây KHÔNG phải là một ví dụ về Cyberbullying?
a)
A. Gửi tin nhắn Email gây tổn thương cho ai đó.
b)
B. Lan truyền tin đồn về ai đó trên phương tiện truyền thông xã hội.
c)
C. Nói những điều gây tổn thương về ai đó trong bữa ăn trưa.
d)
D. Quay Video của mọi người mà họ không biết và đăng nó lên mạng.
50.
Những thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint)?
a)
A. Điểm số của bạn ở trường.
b)
B. Những lượt /nội dung tìm kiếm mà bạn thực hiện trên Internet.
c)
C. Những điều bạn nói trong tin nhắn dạng chữ với bạn bè.
d)
D. Số đôi giày mà bạn Sở hữu.
51.
Thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint) của bạn?
a)
A. Bưu thiếp và thư bạn gửi cho một người bạn qua thư.
b)
B. Biên lai mua hàng tại một cửa hàng địa phương.
c)
C. Nhạc được lưu trên ổ cứng máy tính.
d)
D. Bài đăng trên mạng xã hội.
52.
Trong việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số ở trường, chọn những hành vi đúng đắn mà mọi người nên làm? (Chọn 2)
a)
A. Học sinh và giáo viên không nên dùng mạng xã hội trong lớp học.
b)
B. Học sinh không nên đánh cắp hoặc làm hư hại tài sản của nguời khác.
c)
C. Học sinh nên chia sẽ mật khẩu cho nhau biết.
d)
D. Học sinh nên mở loa ngoài khi xem Video, thay vì dùng tai nghe.
53.
Bạn đặt mua một Game mới, nhưng khi nhận được thì phát hiện rằng đó là một bản sao chép trái phép, không phải Game chính hãng. Là một công dân tốt trên môi trường số, đâu là cách phản ứng thích hợp?
a)
A. Yêu cầu hoàn tiền và thông báo cho cửa hàng rằng bản Game bạn nhận được không phải loại chính hãng.
b)
B. Loan tin trên mạng xã hội để mọi người biết nơi mua được bản sao giá rẻ của trò chơi đó.
c)
C. Trước khi cài đặt, thiết lập tường lửa cho máy tính để chặn kết nối đến Internet.
d)
D. Chạy phần mềm chống Virus cho đĩa Game rồi mới cài đặt, vì có thể có Virus trong Game.
54.
Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn phát biểu ĐÚNG
a)
Bình luận, hình ảnh và các thông tin khác mà bạn đăng trên mạng được gọi là dấu chân kỹ thuật số của bạn.
b)
Ban có thể xóa vĩnh viễn những bình luận tiêu cực khỏi Internet bất cứ khi nào bạn muốn.
c)
Mỗi bài tập ở trường mà bạn hoàn thành đều là một phần của dấu chân kỹ thuật số.
55.
Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn phát biểu SAI
a)
Bình luận, hình ảnh và các thông tin khác mà bạn đăng trên mạng được gọi là dấu chân kỹ thuật số của bạn.
b)
Ban có thể xóa vĩnh viễn những bình luận tiêu cực khỏi Internet bất cứ khi nào bạn muốn.
c)
Mỗi bài tập ở trường mà bạn hoàn thành đều là một phần của dấu chân kỹ thuật số.
56.
Điều gì KHÔNG phải là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Footprint) của bạn?
a)

Nhạc được lưu trên ổ cứng máy tính.

b)

Đăng ký nhận bản tin Email

c)

Bài đăng trên mạng xã hội.

d)

Mua hàng trực tuyến

57.
Tùy chọn nào dưới đây là một ví dụ về Cyberbullying?
a)
A. Lan truyền tin đồn về ai đó trong giờ học.
b)
B. Nói những điều gây tổn thương về ai đó trong bữa ăn trưa.
c)
C. Gửi tin nhắn gây tổn thương cho ai đó trực tuyến.
d)
D. Đế lại những ghi chú gây tổn thương trên bản của ai đó ở trường.
58.
Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là đúng khi nói đến duyệt Web trực tuyến an toàn? (Chọn 2)
a)
A. Các trình duyệt có tính năng bảo mật có thể an toàn hơn các trình duyệt khác.
b)
B. Chỉ cung cấp thông tin cá nhân cho các trang Web an toàn.
c)
C. Em phải xóa các tập tin Internet tạm thời.
d)
D. Em hoàn toàn an toàn miễn là em không tải xuống bất cứ thứ gì.
59.
Em hãy cho biết, vì sao người dùng nên bảo vệ danh tính trực tuyến của họ? (Chọn 2)
a)
A. Người dùng không cần bảo vệ danh tính trực tuyến.
b)
B. Người dùng thường không sử dụng hình ảnh thật của họ.
c)
C. Internet có bộ nhớ lâu dài.
d)
D. Người dùng luôn nói thật khi trực tuyến.
60.
Đâu là một dạng phép xã giao trên môi trường kỹ thuật số?
a)

A. Đăng các thông điệp có tính phỉ báng trên mạng.

b)
B. Đưa sự hài hước và châm biếm vào tin nhắn.
c)
C. Duy trì tính tích tực trong tin nhắn và bài đăng của bạn.
d)
D. Dùng các nguồn giả trên mạng.
61.
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là dịch vụ dựa trên Internet?
a)
A. Bách khoa toàn thư (Encyclopedia).
b)
B. Chia đôi màn hình chơi Game (Split-Screen Gaming).
c)
C. Thư điện tử (Email).
d)
D. Microsoft.
62.
Phản ứng thích hợp nếu bạn bị bắt nạt trên mạng (Cyberbullying) là gì?
a)
A. Ngừng sử dụng máy tính.
b)
B. Dừng lại, tạm đừng, nói chuyện với người lớn.
c)
C. Bỏ qua nó và không làm gì cả.
d)
D. Làm gì đó để trả thù.
63.

Em hãy cho biết, phần mềm Virus ảnh hướng đến hệ thống máy tính như thế nào? (Chọn 2)

a)

A. Thu thập và chuyển thông tin cá nhân.

b)

B. Liên quan đến một cuộc tấn công DOS.

c)

C. Xóa hoặc làm hỏng dữ liệu.

d)

D. Phá huỷ bo mạch chủ.

64.

Với mỗi ví dụ, em hãy chọn nếu là ví dụ về kĩ năng ứng xử đúng mực

a)

Một người bạn rất biết lắng nghe và cố gắng thấu hiểu cảm xúc của người khác.

b)

Một thầy/cô không trả lời Email sau vài tháng.

c)

Một học sinh cư xử tốt bụng với mọi người khi ở trước mặt, nhưng nói những

điều sai sự thật và làm người khác tổn thương trên mạng.

65.

Em là một người dám lên tiếng bênh vực khi gặp hành bi bắt nạt trực tuyến

(Cyberbulling), em sẽ phản ứng như thế nào? Với mỗi câu phát biểu về việc lên tiếng bênh vực, em hãy chọn phát biểu Đúng

a)

Liên hệ và hỏi thăm người đang bị bắt nạt. Hỏi xem em có thể làm gì giúp đỡ.

b)

Trả đũa người có hành vi bắt nạt

c)

Dừng lại và nói chuyện này cho người lớn

66.

Trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là ví dụ về hành vi Hack? (chọn 2)

a)

Dùng một chương trình để truy cập vào máy tính của người khác mà chưa

được cho phép.

b)

Dùng tài khoản chung để đăng nhập

c)

Hỏi xin mật khẩu của người khác.

d)

Dùng Email gửi đi một loại virut máy tính có khả năng làm hại máy tính của

người khác

67.

Em hãy chọn Có nếu đó là dữ liệu an toàn mà em có thể chia sẻ trên mạng

a)

Tên của bạn

b)

Mật khẩu của bạn

c)

Trường học của bạn

d)

Ngày sinh của bạn

68.

Với mỗi câu phát biểu về hành vi Hack, em hãy chọn phát biểu Đúng

a)

Xâm nhập vào một hệ thống máy tính được coi là hành vi hack.

b)

Lập trình để tạo ra một ứng dụng có thể tự động gửi tin nhắn cho bạn bè được

coi là hành vi Hack.

c)

Tải trò chơi về máy tính của em được coi là hành vi Hack

69.

Với mỗi câu phát biểu sau đây, em hãy chọn Đúng nếu là hành vi bắt nạt trực

tuyến

a)

Hành vi cố ý gây bẽ mặt người khác bằng cách chia sẻ thông tin riêng tư

b)

Đây là hành vi trái pháp luật và bị cơ quan hành pháp xử lí nghiêm trọng

c)

Hành vi gửi, đăng hoặc chia sẻ nội dung ác ý

70.

Câu 2: Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt web, hãy lựa chọn các phát biểu ĐÚNG

a)

Dấu trang (Bookmark) cho phép người dùng điều hướng lại các trang web
yêu thích của họ.


b)

Chức năng tải lại cho phép người dùng truy cập một trang web mà họ thường
xem.


c)

Tự động điền (Autofill) cho phép trình duyệt tự điền thông tin mà không
phải gõ lại.


71.

Câu 3: Bạn muốn mua một vật phẩm mới cho trò chơi trực tuyến yêu thích của
mình và vật phẩm đó sẽ được khuyến mãi trong 5 phút nữa. Bạn đã mở sẵn trang
đó ra chờ. Khi hết 5 phút đó, bạn nên làm gì để nhanh chóng hiển thị mức giá mới?

a)

A. Tải lại trang

b)

B. Gửi email cho công ty bán hàng

c)

C. In trang đó ra

d)

D. Đánh dấu trang đó

72.

Câu 4: Khi bắt đầu làm dự án nghiên cứu, giáo viên đưa cho bạn
http://orchestramusic.org để sử dụng. Thứ mà giáo viên đưa cho bạn là gì?

a)

A. Mã nguồn

b)

B. Một tác giả

c)

C. Tiêu đề một trang

d)

D. Một URL

73.

Câu 5: Bạn đang tìm một số thông tin trên mạng, nhưng kết quả trả về không cung
cấp thông tin mà bạn cần. Bạn nên làm gì?

a)

A. Dùng từ đồng nghĩa để thay đổi thuật ngữ tìm.

b)

B. Bấm vào đường liên kết của những kết quả quảng cáo.

c)

C. Đóng trình duyệt của bạn.

d)

D. Kiểm tra kết nối Internet của bạn.

74.

Câu 6: Đâu là định nghĩa cho hành động "điều hướng trên Internet"?

a)

A. Cập nhật những gì đang được hiển thị.

b)

B. Lưu URL để tham khảo trong tương lai.

c)

C. Gửi dữ liệu hoặc tập tin từ máy tính của bạn.

d)

D. Nhấp và xem qua các tài nguyên.

75.


Câu 8: Bạn được bạn của mình giới thiệu một trang web mới cho phép chơi game
trực tuyến miễn phí. Đó là loại trang web gì?

a)

A. Giao tiếp

b)

B. Giải trí

c)

C. Thông tin

d)

D. Mạng xã hội

76.

Câu 9: Bạn đang đọc một bài viết trên trang web. Bên dưới bài viết đó có nhiều
đường liên kết cung cấp thêm thông tin ngoài. Bạn nên bấm vào liên kết nào để tìm
hiểu về người viết bài báo?

a)

A. Chính sách quyền riêng tư (Privacy Policy)

b)

B. Tác giả (Author)

c)

C. Phiên bản di động (Mobile Version)

d)

D. Điều khoản sử dụng (Terms of Use)

77.

Câu 10: Bạn chạy xong một lượt tìm kiếm trên web, nhưng không tìm được kết
quả mình cần. Bạn nên thực hiện 2 bước nào để giúp tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm?
(Chọn 2 đáp án.) Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lởi chính
xác.

a)

A. Dùng các bộ lọc.

b)

B. Thử lại mà không thay đổi gì cả.

c)

C. Nhấp vào một quảng cáo.

d)

D. Dùng từ đồng nghĩa hoặc các từ thay thế khác.

78.

Câu 12: Nếu muốn lưu trang web để quay lại sau thì bạn có thể làm gì?

a)

A. Đánh dấu trang (Bookmark) cho URL đó.

b)

B. Nhờ ai đó gợi nhắc cho bạn

c)

C. Cố nhớ vào lần đăng nhập tới.

d)

D. Nói cho một người bạn biết

79.

Câu 14: Khi nghiên cứu để làm bài tập, bạn tìm thấy một trang web có thông tin
liên quan mà bạn muốn dùng. Giáo viên yêu cầu bạn đính kèm URL đó vào bài
nộp. Câu nào bên dưới là ví dụ về một URL?

b)

B. www.coolplaces

c)

C. com.CoolPlaces.www

80.

Câu 15: Với mỗi câu phát biểu về việc tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm trên web. Hãy chọn các phát biểu SAI

a)

Công cụ tìm kiếm thực hiện tìm theo đúng trình tự từ khóa mà bạn nhập vào.


b)

Khi thêm từ "or" (hoặc), công cụ tìm kiếm sẽ kết hợp nhiều kết quả tìm kiếm thành một.

c)

Kết quả tìm kiếm trả phí (quảng cáo) trông giống các kết quả tìm kiếm không trả phí và được sắp xếp chung với nhau.

81.

Câu 16: Em hãy cho biết điều nào sau đây là sự khác biệt giữa Wiki và Forum?

a)

A. Forum cho phép em nói về một chủ đề cụ thể trong khi Wiki thì không.

b)

B. Wiki là một phần của trang Web, trong khi Forum tạo nên toàn bộ trang Web.

c)

C. Wiki cho phép em nói về một chủ đề cụ thể trong khi Forum thì không.

d)

D. Forum là một phần của trang Web, trong khi Wiki tạo nên toàn bộ trang
Web.

82.

Câu 17: Em hãy cho biết, chương trình nào sau đây sử dụng từ khóa để tìm kết
quả trong các trang Web trên Internet?

a)

A. Diễn đàn (Forum)

b)

B. Trình chặn cửa sổ bật lên (Pop-up blocker)

c)

C. Phần mềm diệt Virus (Anti-virus software)

d)

D. Công cụ tìm kiếm (Search Engine)

83.

Câu 18: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là ví dụ về công cụ tìm kiếm? (Chọn
2)

a)

A. Safari

b)

B. Bing

c)

C. Firefox

d)

D. Google

84.

Câu 19: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là đúng khi nói về tập tin đính kèm
Email? (Chọn hai)

a)

A. Người nhận Email có thể tải xuống tập tin đính kèm.

b)

B. Em chỉ có thể đính kèm một tập tin cho mỗi Email

c)

C. Các tập tin như hình ảnh, Video và tài liệu có thể được đính kèm.

d)

D. Không có giới hạn về kích thước của các tập tin đính kèm.

85.

Câu 20: Thao tác nào khi bạn buộc trình duyệt web truy xuất một trang Web máy chủ thay vì tải nó từ bộ nhớ đệm?

a)

A. Đánh dấu trang (Bookmarking)

b)

B. Tải lại (Reloading)

c)

C. Gửi biểu mẫu (Submitting a form)

d)

D. Điều hướng (Navigating)

86.

Câu 21: Cách nhanh nhất để quay lại một trang web sau đó là gì?

a)

A. Viết URL trên một tờ giấy.

b)

B. In toàn bộ trang web.

c)

C. Nói với một người bạn về trang web bạn tìm thấy.

d)

D. Tạo dấu trang.

87.

Câu 22: Bạn cần thông tin về một chủ đề cụ thể cho trường học, nhưng tìm kiếm
ban đầu của bạn không trả lại bất kỳ kết quả hữu ích nào. Bạn nên thử gì tiếp theo?

a)

A. Nhấp vào quảng cáo được đề xuất.

b)

B. Tinh chỉnh tìm kiếm của bạn.

c)

C. Gửi email cho giáo viên của bạn về việc thay đổi chủ đề.

d)

D. Từ bỏ và sử dụng một cuốn sách.

88.

Câu 23: Khi bạn sử dụng từ đồng nghĩa để làm rõ mục tiêu tìm kiếm, bạn đang
làm gì?

a)

A. Làm cho phạm vi tìm kiếm càng rộng càng tốt.

b)

B. Giới hạn kết quả tìm kiếm chỉ cho các trang web giáo dục.

c)

C. Bỏ qua các quảng cáo trong một công cụ tìm kiếm.

d)

D. Sử dụng các từ tương tự hoặc giống với tìm kiếm ban đầu để tinh chỉnh kết
quả.

89.

Câu 24: Bạn nên làm gì nếu trang web chỉ tải được một nửa?

a)

A. Hãy thử lại vào một ngày khác

b)

B. Dừng lại, tạm dừng, nói chuyện với người lớn.

c)

C. Tải lại trang web.

d)

D. Khởi động lại máy tính.

90.

Câu 25: Tại sao có thể nói là hữu ích khi sử dụng từ đồng nghĩa trong tìm kiếm của
bạn?

a)

A. Nó loại bỏ quảng cáo trong kết quả tìm kiếm.

b)

B. Nó thu hẹp tìm kiếm chỉ các trang web giáo dục.

c)

C. Kết quả tìm kiếm không chính xác nếu không.

d)

D. Để tinh chỉnh hoặc mở rộng kết quả tìm kiếm.

91.

Câu 27: Đâu KHÔNG phải là ví dụ về thông tin đăng nhập có thể được sử dụng để
xác thực người dùng?

a)

A. Mật khẩu (Password)

b)

B. Cookies

c)

C. Nhận diện giọng nói (Voice recognition)

d)

D. Vân tay (Fingerprint)

92.

Câu 29: www là viết tắt của chữ gì?

a)

A. World wide web

b)

B. Word wide web

c)

C. Work wide web

d)

D. Cả ba đáp án đều sai

93.

Câu 31: Trình duyệt web được dùng để làm gì?

a)

A. Để tạo trang web

b)

B. Để kết nối các máy tính với nhau

c)

C. Để truy cập thông tin trên mạng Internet

94.

Câu 32: Chrome, Internet Explorer, Opera, Safari, Firefox là gì?

a)

A. Các phần mềm ứng dụng

b)

B. Các phần mềm hệ thống

c)

C. Các trình duyệt web

d)

D. Tất cả đều sai

95.

Câu 33: Định nghĩa về Internet? (chọn 3)

a)

A. Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng

b)

B. Một hệ thống truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet
switching)

c)

C. Hệ thống bao gồm hàng ngàn mạng máy tính phủ khắp toàn cầu

d)

D. Hệ thống có thể đọc báo, xem tin tức Online

e)

E. Một hệ thống gửi nhận Mail, tìm kiếm thông tin trên mạng

96.

Câu 35: URL gồm 2 thành phần cơ bản nào?

a)

A. Định danh giao thức (còn gọi tắt là Giao thức)

b)

B. Tên máy chủ

c)

C. Tên tài nguyên

d)

D. Tên miền

97.

Câu 37: Công cụ nào của trình duyệt cho phép bạn nhanh chóng truy cập vào các
trang yêu thích?

a)

A. Home

b)

B. Settings

c)

C. Back

d)

D. Bookmarks

98.

Câu 38: Con trỏ chuột có hình dạng gì khi bạn nhấp chuột vào liên kết, hình ảnh,
hoặc các đối tượng tương tác trên một Website?

a)

A. Đồng hồ cát

b)

B. Bàn tay với ngón tay duỗi thẳng

c)

C. Đường thẳng đứng với các đường kẻ ngang trên và dưới

d)

D. Con trỏ chuột màu đen

99.

Câu 39: Theo bạn, kết quả của việc sử dụng một dấu gạch ngang (-) ở phía trước
của một từ cần tìm kiếm là gì?

a)

A. Để loại bỏ các trang chứa từ đó

b)

B. Được sử dụng để thay thế cho nội dung bất kỳ

c)

C. Tìm kiếm theo chủ đề

d)

D. Tìm kiếm trang chỉ có vài từ

100.

Một cửa sổ hoặc màn hình chứa rất nhiều trường hoặc ô trống để nhập dữ liệu

a)

Tải lại (Reload)

b)

Điều hướng (Navigate)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Dấu trang (Bookmark)

101.

Em hãy cho biết, chương trình nào sau đây sử dụng từ khóa để tìm kết quả trong các trang Web trên Internet?

a)

Trình chặn cửa sổ bật lên (Popup Blocker)

b)

Diễn đàn (Forum)

c)

Phần mềm diệt Virus (Antivirus Software)

d)

Cộng cụ tìm kiếm (Search Engine)

102.

Trong một địa chỉ web, Tên tài nguyên là gì ?

a)

Được chia thành 3 thành phần cơ bản: tên máy chủ, tên miền đăng ký, tên miền cấp độ cao nhất

b)

một chuỗi ký tự được chia cách nhau bởi dấu (.)

c)

Giao thức

d)

Tên miền