wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 2

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

5x - 8y = 0

b)

0x - 0y = 3

c)

4x + 0y = -2

d)

0x + 5y = -2

2.

Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?

a)

(x + 2)/x = 0

b)

(x + 4/3) = 0

c)

(3x + 5)/11 = 0

d)

(x + 2x/5) = 0

3.

Phép tính √3.√27 có kết quả là?

a)

3

b)

81

c)

±9

d)

9

4.

Một loại tỉ lệ hình chữ nhật có tỉ lệ độ dài hai cạnh màn hình là 4:3. Gọi x (inch) là chiều rộng màn hình tỉ vi, d (inch) là độ dài đường chéo của màn hình tỉ vi. Công thức tính d theo x là:

a)

d = 4x/3

b)

d = 5x/3

c)

d = 2x/3

d)

d = 4/3√x

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và giảm chiều rộng 3 m thì diện tích giảm 90 m². Tính hiệu của chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật?

a)

36

b)

12

c)

24

d)

21

6.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Khi quay nửa đường tròn tâm O bán kính R quanh đường kính của nó ta được một mặt cầu.

b)

Khi cắt mặt cầu tâm O bán kính R bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là một hình tròn.

c)

Khi quay nửa hình tròn tâm O bán kính R quanh đường kính của nó ta được một hình cầu.

d)

Khi cắt hình cầu tâm O bán kính R bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là một hình tròn.

7.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là r, chiều cao h, độ dài đường sinh l là:

a)

2πrl

b)

πrl

c)

2πrh

d)

πr²h

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

tan C ≈ 0,87

b)

tan C ≈ 0,86

c)

tan C ≈ 0,88

d)

tan C ≈ 0,89

9.

Cho (O), từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB sao cho ∠AOM = 60°. Góc ở tâm do hai tia OA, OB tạo ra là:

a)

30°

b)

60°

c)

120°

d)

180°

10.

Diện tích của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O;2cm) là:

a)

3√3 cm²

b)

6√3 cm²

c)

3 cm²

d)

3√3/2 cm²

11.

Tuổi nghề (đơn vị: năm) của 32 giáo viên ở một trường trung học cơ sở được biểu diễn ở biểu đồ cột như hình dưới đây:

4 lines
12.

Tần số của giáo viên có tuổi nghề 10 năm là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Khảo sát về phương tiện đến trường của các bạn học sinh nam lớp 9A2, bạn Mai thu được mẫu dữ liệu sau: Tần số xuất hiện của giá trị “đi bộ” là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

14.

Một mảnh vườn hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích tăng thêm 60m². Nếu giảm chiều rộng đi 3m và chiều dài đi 5m thì diện tích giảm đi 85m². Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x, chiều dài của mảnh vườn là y.

a)

x ≥ 3

b)

x ≥ 5

c)

x ≥ 2

d)

x ≥ 1

15.

Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích tăng thêm 60m². Nếu giảm chiều rộng đi 3m và chiều dài đi 5m thì diện tích giảm đi 85m². Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x, chiều dài của mảnh vườn là y.

a)

y - 5

b)

x + 2

c)

y + 2

d)

x - 3

16.

Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích tăng thêm 60m². Nếu giảm chiều rộng đi 3m và chiều dài đi 5m thì diện tích giảm đi 85m². Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x, chiều dài của mảnh vườn là y. Công thức nào sau đây biểu diễn diện tích mảnh vườn sau khi tăng chiều rộng và chiều dài mỗi chiều 2m?

a)

(x+2)(y+2)

b)

(x+3)(y+5)

c)

(x-2)(y-2)

d)

(x+2)(y-2)

17.

Một mảnh vườn hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích tăng thêm 60m². Nếu giảm chiều rộng đi 3m và chiều dài đi 5m thì diện tích giảm đi 85m². Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x, chiều dài của mảnh vườn là y.

a)

Chiều rộng ban đầu là 8m và chiều dài ban đầu là 20m.

b)

Chiều rộng ban đầu là 10m và chiều dài ban đầu là 15m.

c)

Chiều rộng ban đầu là 6m và chiều dài ban đầu là 25m.

d)

Chiều rộng ban đầu là 12m và chiều dài ban đầu là 18m.

18.

Câu 2: Cho biểu thức M = √(x-1) + 1/(x-3) + ³√(x-2).

a)

x ≥ 2

b)

x > 3

c)

x ≥ 1

d)

x > 2

19.

Câu 2: Cho biểu thức M = √(x-1) + 1/(x-3) + ³√(x-2).

a)

x ≥ 1 và x ≠ 3

b)

x > 1 và x ≠ 2

c)

x > 2 và x ≠ 3

d)

x ≥ 2 và x ≠ 1

20.

Cho tam giác vuông tại A, AB = 7cm, AC = 12cm. a) Tính cos góc ABC.

a)

cos ABC = 7/12

b)

cos ABC = 12/7

c)

cos ABC = 5/12

d)

cos ABC = 12/13

21.

Cho tam giác vuông tại A, AB = 7cm, AC = 12cm. Số đo góc ABC xấp xỉ bằng bao nhiêu độ?

a)

54°

b)

30°

c)

75°

d)

90°

22.

Cho tam giác vuông tại A, AB = 7cm, AC = 12cm. Tính giá trị của AC.

a)

12cm

b)

7cm

c)

10cm

d)

15cm

23.

Cho tam giác vuông tại A, AB = 7cm, AC = 12cm. Cạnh BD xấp xỉ bằng bao nhiêu cm?

a)

6,9 cm

b)

8,5 cm

c)

5,2 cm

d)

10,1 cm

24.

Cho bảng thống kê điểm sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ như sau: 8 9 10 9 9 8 7 8 7 8 10 7 10 9 8 9 9 8 9 8 9 9 8 10 8 9 8 10 8 9 8 10 8 9 8 10 8 9 8 10 8 9 8. a) Bảng tần số của mẫu số liệu trên là: Điểm (x): 7, 8, 9, 10. Tần số (n): 8, 14, 15, 9. N = 46.

a)

Bảng tần số: 7: 8 lần, 8: 14 lần, 9: 15 lần, 10: 9 lần.

b)

Bảng tần số: 7: 9 lần, 8: 15 lần, 9: 14 lần, 10: 8 lần.

c)

Bảng tần số: 7: 7 lần, 8: 13 lần, 9: 16 lần, 10: 10 lần.

d)

Bảng tần số: 7: 10 lần, 8: 12 lần, 9: 14 lần, 10: 10 lần.

25.

Tổng số lần xạ thủ bắn bia đạt dưới 9 điểm là bao nhiêu lần?

a)

21 lần

b)

15 lần

c)

10 lần

d)

25 lần

26.

Cho bảng thống kê điểm sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ như sau: ... c) Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu trên là gì?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng thể hiện tần số các điểm 7, 8, 9, 10 lần lượt là 8, 14, 15, 9.

b)

Biểu đồ đoạn thẳng thể hiện tần số các điểm 7, 8, 9, 10 lần lượt là 9, 15, 14, 8.

c)

Biểu đồ đoạn thẳng thể hiện tần số các điểm 7, 8, 9, 10 lần lượt là 14, 8, 9, 15.

d)

Biểu đồ đoạn thẳng thể hiện tần số các điểm 7, 8, 9, 10 lần lượt là 15, 9, 8, 14.

27.

Cho bảng thống kê điểm sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ như sau: ... d) Người xạ thủ bắn có trình độ bắn rất kém.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho hàm số y = 3x2-3x^2 , số điểm thuộc đồ thị của hàm số mà có tung độ bằng -1 là bao nhiêu?

a)

2 điểm

b)

0 điểm

c)

1 điểm

d)

3 điểm

29.

Một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Sau đó một giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h. Hỏi nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

a)

90 km

b)

60 km

c)

120 km

d)

75 km

30.

Cho hàm số M = ab + 3/(ab) với a > 0; b > 0; a + b = 1. Khi M đạt giá trị nhỏ nhất thì 4ab = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho tam giác vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 7/8. Tính độ dài đoạn thẳng BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

6,40 cm

b)

7,20 cm

c)

5,80 cm

d)

8,10 cm

32.

Câu 5: Một tòa nhà có chiều cao h mét. Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 67° thì bóng của tòa nhà trên mặt đất dài 30 mét. Chiều cao h của tòa nhà (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là bao nhiêu mét?

a)

13.1

b)

73.2

c)

70.7

d)

29.2

33.

Câu 6: Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 30 người trong một tuần, người ta thu được bằng tần số ghép nhóm như sau: Nhóm: (30;40) (40;50) (50;60) (60;70) (70;80) (80;90) Tần số (n): 5 6 6 4 3 6 Tần số tương đối của nhóm (30;40) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là?

a)

17%

b)

12%

c)

20%

d)

15%

34.

Câu 1: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
35.

Câu 2: (MULTIPLE CHOICE)

(a)  

36.

Câu 3: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
37.

Câu 4: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
38.

Câu 5: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
39.

Câu 6: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
40.

Câu 7: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
41.

Câu 8: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
42.

Câu 9: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
43.

Câu 10: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
44.

Câu 11: (MULTIPLE CHOICE)

4 lines
45.

Câu 12: (MULTIPLE CHOICE)

(a)  

46.

Chọn đáp án đúng/sai cho từng ý sau:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

47.

Câu 14: Chọn đáp án đúng/sai cho từng ý sau:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

48.

Chọn đáp án đúng/sai cho từng ý sau:

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

49.

Câu 16: Chọn đáp án đúng/sai cho từng ý sau:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

50.

Câu 17: (FILL IN THE BLANK)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Câu 18: (FILL IN THE BLANK)

a)

90

b)

45

c)

60

d)

120

52.

Câu 19: (FILL IN THE BLANK)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 20: (FILL IN THE BLANK)

a)

6,64

b)

5,32

c)

7,21

d)

8,45

54.

Câu 21: (FILL IN THE BLANK)

a)

70,7

b)

60,5

c)

80,2

d)

75,0

55.

Câu 22: (FILL IN THE BLANK)

a)

16,67

b)

12,50

c)

20,00

d)

10,00

56.

0x - 0y = 3 có phải là phương trình bậc nhất hai ẩn không?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 2: Đáp án đúng là:

a)

(Đáp án A)

b)

(Đáp án B)

c)

(Đáp án C)

d)

(Đáp án D)

58.

Câu 3: Đáp án đúng là:

a)

(Đáp án A)

b)

(Đáp án B)

c)

(Đáp án C)

d)

(Đáp án D)

59.

Câu 4: Đáp án đúng là:

a)

(Đáp án A)

b)

(Đáp án B)

c)

(Đáp án C)

d)

(Đáp án D)

60.

Độ dài đường chéo màn hình ti vi là:

a)

(Đáp án A)

b)

(Đáp án B)

c)

(Đáp án C)

d)

(Đáp án D)

61.

Hiệu của chiều dài và chiều rộng của khu vườn là:

a)

(Đáp án A)

b)

(Đáp án B)

c)

(Đáp án C)

d)

(Đáp án D)

62.

Khi cắt mặt cầu tâm O bán kính R bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là hình gì?

a)

Hình elip

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

63.

Công thức diện tích xung quanh của hình nón là gì?

a)

S_xq = πr2\pi r^2

b)

S_xq = 2πr

c)

S_xq = πrl

d)

S_xq = πr2l\pi r^2 l

64.

Xét tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 8 cm, AC = 6 cm. Tính tan C.

a)

0,75

b)

0,95

c)

0,88

d)

1,25

65.

MA, MB là hai tiếp tuyến của (O) nên OM là phân giác của góc AOB. Biết góc AOB = 120 độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Cho tam giác ABC đều cạnh a nội tiếp đường tròn (O; 2cm). Khi đó O là trọng tâm tam giác ABC và O cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên AO = 2cm. Tính diện tích tam giác ABC.

a)

2\sqrt{3} (cm^2)

b)

333\sqrt{3} (cm^2)

c)

4√3 (cm^2)

d)

6√3 (cm^2)

67.

Quan sát biểu đồ cột trên ta thấy giáo viên có tuổi nghề 10 năm có số giáo viên là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

68.

Quan sát bảng trên ta giá trị “đi bộ” có số lần xuất hiện là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

69.

Vì giảm chiều rộng đi 3m nên điều kiện của x là x ≥ 3 là đúng. Chọn: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Vì chiều dài giảm chiều dài 5m nên chiều dài của vườn là y - 5 (m). Nên chiều dài của mảnh vườn sau khi giảm 5m là x - 5 (m) là sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Vì tăng chiều rộng thêm 2m nên chiều rộng là x + 2 (m) và tăng chiều dài thêm 2m là y + 2 (m). Nên diện tích của mảnh vườn là (x + 2)(y + 2). Chọn: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Giải hệ phương trình: (x + 2)(y + 2) - xy = 60 và (x - 3)(y - 5) = 85. Tìm x và y.

a)

x = 8, y = 20

b)

x = 5, y = 12

c)

x = 10, y = 15

d)

x = 6, y = 18

73.

Chiều rộng ban đầu là 8m và chiều dài ban đầu là 20m. Chọn: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

a. Quan sát và đếm các số liệu cho ta bảng tần số.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tổng số lần xạ thủ bắn bia đạt dưới 9 điểm là 22 lần

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu trên là

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Do các lần bắn đều đạt điểm 7 trở lên và tỉ lệ số lần bắn đạt điểm từ 8 trở lên so với tổng số là 46/38 lên người xạ thủ có trình độ bắn rất tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Thay y = -1 vào hàm số ta tính được 2 giá trị tương ứng của x là √3/3 ; -√3/3. Vậy có 2 điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng -1. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng -1?

a)

90

b)

1

c)

0

d)

3

79.

Gọi quãng đường từ A đến nơi hai người gặp nhau là x (km), điều kiện: x > 0. Thời gian người thứ nhất đi là x/30 (giờ). Thời gian người thứ hai đi là x/45 (giờ). Vì người thứ hai xuất phát sau người thứ nhất 1 giờ nên ta có phương trình x/30 - x/45 = 1 ⇔ x = ? (thỏa mãn điều kiện). Vậy nơi gặp nhau cách A là bao nhiêu km?

a)

90 km

b)

60 km

c)

120 km

d)

75 km

80.

Cho a = b = 1/2, 4ab = 1. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = ab + 3/ab + 47/16ab.

a)

6,64

b)

5,25

c)

7,10

d)

8,00

81.

Xét tam giác vuông ABC tại A, biết AC = AB.cotC = 35/8 và AB = 6, áp dụng định lý Pytago, hãy tính độ dài cạnh BC.

a)

BC ≈ 6,64 (cm)

b)

BC ≈ 7,25 (cm)

c)

BC ≈ 5,80 (cm)

d)

BC ≈ 8,10 (cm)

82.

Cho hình vẽ tam giác vuông ABC tại A, AB = 30m, góc B = 67°. Hãy tính chiều cao của tòa nhà (AC).

a)

70,7 (m)

b)

55,2 (m)

c)

62,3 (m)

d)

45,8 (m)

83.

Hãy tính tần số tương đối của nhóm (30;40) có tần số là 5, tổng tần số là 30.

a)

16,67%

b)

10%

c)

25%

d)

5%