Font size
S
M
L
XL
Worksheetsplllll
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thủy tinh là chất vô định hình nhận được bằng cách làm nguội hỗn hợp nóng chảy của . . . với các oxit kim loại khác.
a)
A. Cát
b)
B. Oxit silic
c)
C. Natri cacbonat
d)
D. Cát và cao lanh
2.
Câu 2. Nhận biết vải sợi polyamit bằng phương pháp nhiệt học?
a)
A. Khi đốt có hiện tượng cháy yếu, tắt khi rút ra khỏi lửa, có tóc cháy, tro dạng keo tròn, màu en bóp dễ vỡ
b)
B. Khi đốt chát rất nhanh, có mùi giấy cháy, tro có màu trắng, lượng ít và bóp dễ vỡ
c)
C. Khi đốt có hiện tượng cháy chậm, có mùi khét như mùi tóc cháy, tro màu en, vón cục tròn và dễ bóp vỡ
d)
D. Khi đốt có hiện tượng cháy yếu, tắt ngay khi rút ra khỏi lửa, có mùi cần tây, mùinến khi cháy, khói trắng và thơm, tro màu nâu, sun thành cục tròn bóp thấy dẻo
3.
Câu 3. Hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam bao gồm:
a)
A. Tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn địa phương
b)
B. Tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn địa phương và tiêu chuẩn cơsở
c)
C. Tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn cơ sở
d)
D. Tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn địa phương
4.
Câu 4. Nguồn lực để tạo ra sản phẩm theo TCVN ISO 8420 bao gồm:
a)
A. Nhân lực, trang thiết bị, vật liệu, thiết kế, thông tin và trình độ quản lý.
b)
B. Nhân lực, trang thiết bị, vật liệu, thông tin và trình độ quản lý.
c)
C. Nhân lực, trang thiết bị, vật liệu, thông tin và phương pháp.
d)
D. Nhân lực, trang thiết bị, vật liệu, thông tin và vốn.
5.
Câu 5. Loại thực phẩm chứa ít nước nhất trong số các sản phẩm sau
a)
A. Dầu ăn
b)
B. Hạt khô
c)
C. Quả khô
d)
D. Thịt
6.
Câu 6. Đặc trưng phản ánh mức độ phù hợp của thực tế mặt hàng với nhu cầu òi hỏi phải áp ứng hoặc so với quy định hướng dẫn quản lý là . . .
a)
A. Độ chính xác
b)
B. Độ dày
c)
C. Độ sâu
d)
D. Độ rộng
7.
Câu 7. Theo quy định về ghi nhãn thì hàng thực phẩm tươi sống không có bao bì và bán trực tiếp cho người tiêu dùng cũng phải bắt buộc ghi nhãn hàng hóA.
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
8.
Câu 8. Chất lượng hàng hóa có đặc điểm
a)
A. Có tính thời gian và không gian cao, phụ thuộc vào điều kiện KT-XH, điều kiện kỹ thuật công nghệ, gắn liền với giá trị sử dụng của hàng hóA.
b)
B. Có tính thời gian và không gian cao, phụ thuộc vào điều kiện KT-XH, gắn liền với giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóA.
c)
C. Có tính thời gian và không gian cao, phụ thuộc vào điều kiện KT-XH, gắn liền với giá trị sử dụng của hàng hóA.
d)
D. Có tính thời gian và không gian cao, phụ thuộc vào điều kiện KT-XH, iều kiệnkỹ thuật công nghệ, gắn liền với giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóA.
9.
Câu 9. Tỷ trọng của xăng dầu là tỷ số giữa khối lượng riêng của xăng so với khối lượng riêng của
a)
A. Hydro
b)
B. Nước
c)
C. Rượu
d)
D. Cacbuahydro
10.
Câu 10. Xăng dầu là sản phẩm từ dầu mỏ với thành phần cơ bản là các loại cacbuahydro
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
11.
Câu 11. Nguyên tố a lượng có hàm lượng trên 1mg% là
a)
A. Na
b)
B. I
c)
C. Cu
d)
D. Hg
12.
Câu 12. Tiêu chí cơ bản xác định hàng thực phẩm tươi sống và hàng thực phẩm công nghệ là
a)
A. Thành phần các chất hữu cơ
b)
B. Thành phần hoá học
c)
C. Hàm lượng nước
d)
D. Công nghệ chế biến
13.
Câu 13. Nhãn hàng hóa là một bộ phận cấu thành nhãn hiệu hàng hóA.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.
Câu 14. Nhận biết vải sợi len bằng phương pháp nhiệt học:
a)
A. Khi đốt có hiện tượng cháy yếu, có mùi cần tây.
b)
B. Khi đốt cháy nhanh, có mùi khét như mùi tóc cháy.
c)
C. Khi đốt cháy rất nhanh, có mùi giấy cháy.
d)
D. Khi đốt ngọn lửa cháy rất yếu, có mùi tóc cháy.
15.
Câu 15. Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định về . . . đối với đối tượng của hoạt ộng trong lĩnh vực tiêu chuẩn.
a)
A. mức, chỉ tiêu, yêu cầu
b)
B. phương pháp kiểm tra
c)
C. căn cứ kỹ thuật
d)
D. khái niệm, định nghĩa
16.
Câu 16. Mặt hàng giày da của nam ược phân loại thành giày cao cổ ế cao su và giày cao cổ ế nhựa đã sử dụng tiêu thức phân loại:
a)
A. Đối tượng sử dụng và cách thức trang trí
b)
B. Cách thức trang trí và nguyên vật liệu làm đế
c)
C. Đối tượng sử dụng hoặc cách thức trang trí
d)
D. Cách thức trang trí hoặc nguyên vật liệu làm đế
17.
Câu 17. Cấu tạo xe đạp gồm các bộ phận cơ bản:
a)
A. cơ cấu khung xe, truyền động, bánh xe, điều khiển và các cơ cấu phụ kháC.
b)
B. cơ cấu khung xe, trục xe, đầu xe, bánh xe và các cơ cấu phụ kháC.
c)
C. cơ cấu khung xe, truyền động, bánh xe, đầu xe và các cơ cấu phụ kháC.
d)
D. cơ cấu khung xe, truyền động, bảo hiểm, điều khiển và các cơ cấu phụ kháC.
18.
Câu 18. Xăng không pha chì Ron92 bán ra thị trường Việt Nam theo quy định có màu:
a)
A. Tím
b)
B. Đỏ
c)
C. Trắng
d)
D. Xanh
19.
Câu 19. Kích thước sản phẩm là tiêu chuẩn?
a)
A. Tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật
b)
B. Tiêu chuẩn thuật ngữ
c)
C. Tiêu chuẩn cơ bản
d)
D. Tiêu chuẩn bề dãy thông số
20.
Câu 20. Da thuộc Tanin ược sử dụng chủ yếu để làm:
a)
A. Mũi giày
b)
B. Gót giày
c)
C. Mặt dày
d)
D. Đế giày
21.
Câu 21. Da thuộc Tanin là loại da cứng, mặt cắt có màu ... da nặng, dày, đanh chắc, có tính thoát khí, thoát hơi kém.
a)
A. Nâu
b)
B. Nâu đỏ
c)
C. Xanh
d)
D. Xám
22.
Câu 22. Chỉ tiêu về khả năng làm lạnh của máy điều hòa thuộc nhóm
a)
A. Chỉ tiêu chức năng
b)
B. Chỉ tiêu về độ bền
c)
C. Chỉ tiêu sử dụng
d)
D. Chỉ tiêu về điện
23.
Câu 23. Chỉ tiêu quyết định năng lực tẩy bẩn của xà phòng là:
a)
A. hàm lượng NaCl
b)
B. hàm lượng kiềm tự do
c)
C. hàm lượng axit béo
d)
D. thể tích cột bọt
24.
Câu 24. Xơ tổng hợp là xơ được tạo nên từ các chất như:
a)
A. Xenluloza và xơ bông ngắn.
b)
B. Các sản phẩm trưng cất từ dầu mỏ, khí ốt.
c)
C. Xenluloza, các sản phẩm trưng cất từ dầu mỏ
d)
D. Xenluloza, gỗ và xơ bông ngắn.
25.
Câu 25. Xi măng có mác cơ bản 300 tương ương với độ bền uốn
a)
A. 35
b)
B. 45
c)
C. 55
d)
D. 30
26.
Câu 26. Nhóm xơ có thành phần chủ yếu là chất vô cơ thiên nhiên
a)
A. Xơ axetat và xơ amiăng
b)
B. Xơ visco và xơ amiăng
c)
C. Xơ amiăng
d)
D. Xơ polyamit
27.
Câu 27. Nhận biết vải sợi bông bằng cảm quan như thế nào?
a)
A. Mặt vải không nhẵn, có xù lông tơ nhỏ, cảm thấy mềm mại, mịn, mát tay khi cầm
b)
B. Mạt vải có xù lông cứng, xơ dài hơn, cảm thấy ráp tay, không mịn
c)
C. Mặt vải bóng, xơ đều, bền ẹp và không bị nhàu nát
d)
D. Mặt vải bóng, xơ đều, bền nhưng hơi cứng và không bị nhàu nát
28.
Câu 28. Theo quy định về ghi nhãn mác hàng hóa theo nghị định 89/2006 NĐ-CP thì mặt hàng “Đồ gỗ, sản phẩm sành sứ, thủy tinh, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gia dụng kim khí” bắt buộc, bổ sung trên nhãn các thông tin:
a)
A. Thành phần, thông số kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
b)
B. Định lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, thành phần hoặc thành phần định lượng, thông tin cảnh báo vệ sinh an toàn, hướng dẫn sử dụng và bảo quản
c)
C. Thành phần, thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo vệ sinh, an toàn, hướng dẫn sử dụng và bảo quản
d)
D. Định lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng và bảo quản
29.
Câu 29. Các chỉ tiêu an toàn sử dụng của hàng hóa thuộc nhóm chỉ tiêu:
a)
A. Kinh tế - xã hội
b)
B. Thẩm mỹ
c)
C. Chức năng công dụng
d)
D. Ecgonomic
30.
Câu 30. Cơ quan hải quan không chịu trách nhiệm về chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu sau khi đã được thông quan.
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
31.
Câu 31. Trị số octan là số % của nhiên liệu chuẩn có tính chất chống . . . của xăng thử nghiệm.
a)
A. ăn mòn
b)
B. bay hơi
c)
C. kích nổ
d)
D. cháy
32.
Câu 32. Thành phần hóa học chủ yếu của gốm gồm:
a)
A. SiO2(68%), Ba2O3(26%), BaO(6%)
b)
B. SiO2(68%), Ba2O3(26%), K2O(6%)
c)
C. SiO2(68%), Al2O3(26%), CaO(6%)
d)
D. SiO2(68%), Al2O3(26%), K2O(6%)
33.
Câu 33. Công ty may Thành Công tiến hành may gia công một lô quần áo cho công ty Hansang (Trung Quốc) khi làm thủ tục xuất nhập khẩu tại Hải quan Hải Phòng sang Quảng Châu thì thấy nhãn mác toàn bằng tiếng Anh và tiếng Trung Quốc như vậy:
a)
A. Công ty đã không vi phạm quy định về ghi nhãn mác hàng hóa theo nghị định 89/2006/NĐ-CP miễn là các nội dung ghi trên nhãn mác hàng hóa ó không làm sai lệch bản chất của hàng hóa
b)
B. Công ty đã vi phạm quy định về ghi nhãn mác hàng hóa theo nghị định 89/2006/NĐ-CP khi không ghi nhãn phụ bằng tiếng việt
34.
Câu 34. Hàng hóa là sản phẩm . . . của xã hội, ược sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người và phải được trao đổi thông qua mua bán trên thị trường.
a)
A. tạo ra từ kết hợp thiết kế, chế tạo, sản xuất bộ phận, lắp ghép hoàn chỉnh.
b)
B. tạo ra từ kết hợp nhân lực, trang thiết bị, vật liệu, thông tin và vốn
c)
C. lao động
d)
D. sáng tạo
35.
Câu 35. Trong mặt hàng thủy tinh thì cứng nhất là:
a)
A. Thủy tinh thạch anh
b)
B. Thủy tinh photokrom
c)
C. Thủy tinh pha lê
d)
D. Thủy tinh bo-silicat
36.
Câu 36. Đặc trưng phản ánh mức độ phức tạp của mặt hàng về chủng loại, kiểu dáng, mẫu mã, kích thước là…
a)
A. Độ rộng của mặt hàng
b)
B. Độ sâu của mặt hàng
c)
C. Độ dầy của mặt hàng
37.
Câu 37. Chỉ tiêu sử dụng của quạt điện thể hiện qua:
a)
A. Điện áp
b)
B. Số lần hư hỏng trong một ơn vị thời gian
c)
C. Lưu lượng gió
d)
D. Tuổi thọ
38.
Câu 38. Nhãn hàng hóa bắt buộc phải thể hiện nội dung: tên hàng hóa, tên và đđịa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa, . . .
a)
A. Hướng dẫn sử dụng
b)
B. Xuất xứ hàng hoá
c)
C. Thông số kỹ thuật
d)
D. Hạn sử dụng
39.
Câu 39. Xơ bông là xơ có thành phần chủ yếu là . . . chiếm 92-98% khối lượng xơ.
a)
A. Fibroin
b)
B. Xenluloza
c)
C. Protein
d)
D. Protein và Fibroin
40.
Câu 40. Pin được phân loại vào nhóm:
a)
A. Nguồn điện
b)
B. Đồ điện trang bị cho mạng điện
c)
C. Dụng cụ nung nóng
d)
D. Dụng cụ đo lường
41.
Câu 41. Loại nhựa thường sử dụng để sản xuất giày là nhựa
a)
A. Polyuretan
b)
B. Polyvinyl clorua (PVC)
c)
C. Polyamit
d)
D. Polyvinyl axetat (PVA)
42.
Câu 42. Do tên thương mại và nhãn hiệu hàng hóa là khác nhau nên theo quy định doanh nghiệp không thể lấy tên thương mại đặt tên cho nhãn hiệu hàng hóa đượC.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
Câu 43. Chỉ tiêu biểu thị mức chất lượng mà người sản xuất và người tiêu dùng chấp nhận là:
a)
A. Chất lượng toàn phần
b)
B. Mức chất lượng tối ưu
c)
C. Hệ số mức chất lượng
d)
D. Trình độ chất lượng
44.
Câu 44. Một xơ len có chiều dài ban đầu là 70mm, độ dài xơ thời điểm đứt là 87,5mm, thì độ dãn dài của nó là:
a)
A. 12,5%
b)
B. 17,5mm
c)
C. 8,75mm
d)
D. 25%
45.
Câu 45. Dấu hiệu phân loại thông số và kích thước cơ bản ược sử dụng phổ biến ở bậc phân loại trung gian và bậc phân loại thấp trong hệ thống phân loại
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
46.
Câu 46. Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật ược xây dựng do . . .
a)
A. Yêu cầu hội nhập quốc tế
b)
B. Yêu cầu của nhà sản xuất
c)
C. Yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại
d)
D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
47.
Câu 47. Điểm dừng trong hệ thống phân loại khi chuyển từ dấu hiệu phân loại này sang dấu hiệu phân loại khác kế tiếp được gọi là…
a)
A. căn cứ phân loại
b)
B. tiêu thức phân loại
c)
C. tập hợp phân loại
d)
D. bậc phân loại
48.
Câu 48. Hàng hóa XNK không thuộc diện quản lý chuyên ngành về chất lượng hàng hóa của Bộ NN và PT nông thôn:
a)
A. Thuốc thú y.
b)
B. Phân bón.
c)
C. Chế phẩm diệt côn trùng.
d)
D. Giống cây trồng.
49.
Câu 49. Số kiểm tra C cho mã EAN -13 của hàng hóa 893487112206C là :
a)
A. 2
b)
B. 9
c)
C. 0
d)
D. 1
50.
Câu 50. Vải dệt thoi là loại vải ược tạo ra do hai ... với nhau mà tạo nên
a)
A. hệ sợi dọc và ngang đan chéo
b)
B. hệ thống sợi dọc và ngang đan thẳng vuông góc
c)
C. hệ sợi xoắn với nhau
51.
Câu 51. Protein có ở dạng:
a)
A. Tất cả các dạng trên
b)
B. Cứng
c)
C. Dạng siro
d)
D. Lỏng
52.
Câu 52. Chiều dài bàn chân 27cm giày mang cỡ số theo hệ thống Stic là:
a)
A. 27
b)
B. 36
c)
C. 37
d)
D. 42
53.
Câu 53. Giá trị sử dụng của hàng hóa được quyết định bởi:
a)
A. thuộc tính tự nhiên của hàng hoá
b)
B. giá trị của hàng hoá
c)
C. thuộc tính tự nhiên của hàng hoá và thuộc tính do con người tạo ra
d)
D. thuộc tính do con người tạo ra
54.
Câu 54. Hình thức kiểm tra toàn bộ hàng hóa được áp dụng trong các trường hợp: Hàng hóa có giá trị lớn, quí hiếm, …
a)
A. có chất lượng không đồng đều; có nghi vấn; có số lượng hàng hóa ít.
b)
B. có tính phức tạp về mặt kỹ thuật; có nghi vấn; có số lượng hàng hóa ít.
c)
C. có chất lượng không đồng đều; có tính phức tạp về mặt kỹ thuật; có số lượng hàng hóa ít.
d)
D. có chất lượng không đồng đều; có tính phức tạp về mặt kỹ thuật; có nghi vấn.
55.
Câu 55. Nhãn hàng hóa bắt buộc chung phải thể hiện nội dung:
a)
A. Tên địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm hàng hoá
b)
B. thông số kỹ thuật.
c)
C. hạn sử dụng
d)
D. hướng dẫn sử dụng
56.
Câu 56. Loại thực phẩm chứa nhiều nước nhất trong số các sản phẩm sau:
a)
A. Cá
b)
B. Dầu ăn
c)
C. Đường
d)
D. Sữa tươi
57.
Câu 57. Sản phẩm làm từ gỗ thuộc loại nguy cấp, quý hiếm nhóm 1A là tang vật xử lý tịch thu theo quy định hiện hành của Nhà nước và nhóm 2A quy định tại nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30/3/2006 về quản lý thực vật rừng động, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm ở dạng sản phẩm đồ mộc hoàn chỉnh.
a)
A. Được phép xuất khẩu nhưng phải xuất trình giấy tờ chứng minh nguồn gốc
b)
B. Không ược phép xuất khẩu
c)
C. Được phép xuất nhập khẩu và chỉ cần kê khai với cơ quan hải quan ầy ủ số lượng, chủng loại, không phải xuất trình nguồn gốc gỗ và không phải xin phép
d)
D. Được phép xuất nhập nhưng phải xuất trình giấy tờ chứng minh nguồn gốc và phải ược xin phép Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
58.
Câu 58. Theo quy định thông thường, hàng thực phẩm mang theo người của khách hàng xuất nhập cảnh tiêu dùng cá nhân phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn khi nhập khẩu.
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
59.
Câu 59. Đối với hàng hóa thú y nhập khẩu cơ quan chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng cấp phép nhập khẩu là:
a)
A. Bộ y tế
b)
B. Bộ công thương
c)
C. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
d)
D. Tổng cục hải quan
60.
Câu 60. Mặt hàng có cơ cấu hợp lý phải áp ứng được các yêu cầu:
a)
A. Có một tương quan tỷ lệ thích hợp giữa các tập hợp về mặt chủng loại, kiểu dáng, kích cỡ, ảm bảo mức chất lượng nhất định và có nhiều mức chất lượng khác nhau
b)
B. Có cơ cấu phong phú, đa dạng về chủng loại, kiểu dáng, kích cỡ, đảm bảo mức chất lượng nhất định và có nhiều mức chất lượng khác nhau
c)
C. Đảm bảo về mặt định tính, định lượng của mặt hàng đảm bảo mức chất lượng nhất định và có nhiều mức chất lượng khác nhau
d)
D. Đa dạng và có sự tương quan thích hợp về chủng loại, kiểu dáng, kích cỡ giữa các hàng hóa, đảm bảo mức chất lượng nhất định và có nhiều mức chất lượng khác nhau
61.
Câu 61. Vải mảnh thường được tạo nên từ nguyên liệu?
a)
A. Xơ xtapen kết hợp với tơ textua
b)
B. Tơ, sợi phức kỹ thuật
c)
C. Tơ, sợi phức dân dụng
d)
D. Tơ đơn
62.
Câu 62. Hàng hóa là kết quả của sản xuất xã hội, tổng hợp các thuộc tính về cơ học, lý học, hóa học và các thuộc tính có lợi khác nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
63.
Câu 63. Hàng thực phẩm đảm bảo chất lượng phải áp ứng ược các yêu cầu:
a)
A. Dinh dưỡng; thẩm mỹ; thuận tiện cho sử dụng; vệ sinh an toàn.
b)
B. Dinh dưỡng; cảm quan; tính kinh tế; vệ sinh an toàn.
c)
C. Dinh dưỡng; tính kinh tế; thuận tiện cho sử dụng; vệ sinh an toàn.
d)
D. Dinh dưỡng; cảm quan; thuận tiện cho sử dụng; vệ sinh an toàn.
64.
Câu 64. Cơ quan hải quan cần nghiên cứu hàng hóa để:
a)
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh của đất nước
b)
B. Phân tích, đánh giá chất lượng hàng hoá xuất nhập khẩu
c)
C. Thoả mãn nhu cầu của xã hội
d)
D. Phân loại áp mã hàng hóa xuất nhập khẩu
65.
Câu 65. Nguyên tố siêu vi lượng có hàm lượng trung bình microgam% là:
a)
A. Zn
b)
B. Na
c)
C. I
d)
D. Hg
66.
Câu 66. Gang là hợp kim sắt-cacbon, trong đó cacbon chứa . . .
a)
A. dưới 1%
b)
B. dưới 2%
c)
C. từ 1% ến 2%
d)
D. trên 2%
67.
Câu 67. Thép có ký hiệu CT là:
a)
A. Thép Cacbon kết cấu
b)
B. Thép Cacbon dụng cụ
c)
C. Thép Cacbon thông tốt
d)
D. Thép Cacbon thông thường
68.
Câu 68. Chỉ tiêu chất lượng cơ bản để phân cấp chất lượng sản phẩm gốm là:
a)
A. Độ trắng
b)
B. Thành phần hoá học
c)
C. Màu sắc
d)
D. Độ bán trong suốt và láng bóng
69.
Câu 69. Một số hệ thống phân loại hàng hóa ược coi là hoàn chỉnh khi ảm bảo ược các yêu cầu nhất định nào sau đây
a)
A. Bảo quản toàn bộ thế giới hàng hoá, mỗi hàng hoá chỉ có một vị trí duy nhất trong hệ thống, có vị trí dự trữ cho hàng hoá mới dễ dàng và thuận tiện trong áp dụng thực tế
b)
B. Bảo quản toàn bộ thế giới hàng hóa, không bỏ sót trùng lặp, chồng chéo, có vị trí dự trữ cho hàng hóa mới, phù hợp với trình độ phát triển kinh tế xã hội trình độ quản lý, dễ dàng và thuận tiện trong áp dụng thực tế
c)
C. Bảo quản toàn bộ thế giới hàng hoá, mỗi hàng hoá chỉ có một vị trí duy nhất hệ thống, có vị trí dự trữ cho hàng hoá mới, dễ dàng và thuận trong áp dụng thực tế
d)
D. Bảo quản toàn bộ thế giới hàng hoá không bỏ sót, trùng lặp, chồng chéo, phù hợp với trình độ phát triển kinh tế xã hội dễ dàng và thuận tiện trong áp dụng thực tế
70.
Câu 70. Dấu hiệu phân loại ược lựa chọn để phân biệt hàng hóa này với hàng hóa khác trong cùng một bậc phân loại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
71.
Câu 71. Mặt hàng mô tô hiện nay theo quy định nhập khẩu phải dán nhãn năng lượng
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
72.
Câu 72. Sản phẩm là kết quả của ..., tổng hợp các thuộc tính về cơ học, lý học, hóa học và các thuộc tính có ích khác làm cho sản phẩm có khả năng thỏa mãn những nhu cầu của con người.
a)
A. trao ổi
b)
B. lao động
c)
C. sản xuất
d)
D. mua bán
73.
Câu 73. Trong các xơ, sợi hóa học sau loại nào có tính chất giống xơ bông nhất
a)
A. Xơ Visco
b)
B. Polyacrynitrin
c)
C. Polyeste
d)
D. Polyamit
74.
Câu 74. Nếu căn cứ và xuất xứ của hàng hóa thì mặt hàng dầu gội Romano ược sản xuất tại khu chế xuất Bình Dương bởi một công ty 100% vốn Thailand như tiêu thụ tại thị trường Việt Nam là mặt hàng?
a)
A. Sản xuất trong nước
b)
B. Xuất khẩu
c)
C. Nhập khẩu
d)
D. Kinh doanh
75.
Câu 75. Tính chống kích nổ của nhiên liệu diezen khi cháy trong động cơ biểu thị bằng
a)
A. Trị số xêtan
b)
B. Trị số octan
76.
Câu 76. Theo quy định về ghi nhãn mác hàng hóa theo nghị định 89/2006/NĐ-CP thì mặt hàng điện tử sẽ phải bắt buộc bổ sung thông tin ghi trên nhãn hàng hóa là:
a)
A. Định lượng: ngày sản xuất, hạn sử dụng, thành phần hoặc thành phần định lượng, thông tin cảnh báo vệ sinh an toàn, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản
b)
B. Định lượng: ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảoquản
c)
C. Thành phần, thông số kĩ thuật, thông tin cảnh báo an toàn, hướng dẫn sử dụngbảo quản
d)
D. Định lượng: Tháng sản xuất, thông số kĩ thuật, thông tin cảnh báo án toàn,hướng dẫn sử dụng bảo quản
77.
Câu 77. ....... . . là tổ chức nội tại của mặt hàng ó về mặt hàng ịnh tính và ịnh lượng. Nó chỉ ra trong mặt hàng ó có bao nhiêu chủng loại, kiểu dáng, kích cỡ và tương quan tỉ lệ giữa các tập hợp ó.
a)
A. Hệ thống mặt hàng
b)
B. Đặc điểm mặt hàng
c)
C. Cơ cấu mặt hàng
d)
D. Số lượng mặt hàng
78.
Câu 78. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, quá trình bao gồm:
a)
A. Thiết kế, chế tạo sản xuất bộ phận, lắp ghép hoàn chỉnh
b)
B. Dịch vụ, phần mềm, phần cứng và các vật liệu để chế biến hoặc đã chế biến
c)
C. Thiết kế các vật liệu để chế biến hoặc đã chế biến, sản xuất hoàn chỉnh
d)
D. Thiết kế phần mềm, phần cứng và các vật liệu để chế biến hoặc đã chế biến
79.
Câu 79. Gốm không dùng trong kỹ thuật iện, vô tuyến là:
a)
A. Gốm từ tính
b)
B. Gốm bán dẫn
c)
C. Sứ cách điện
d)
D. Gốm phủ kim loại
80.
Câu 80. Trong một hệ thống phân loại số bậc phân loại nhiều hay ít sẽ phụ thuộc vào
a)
A. Số lượng hàng hoá và yêu cầu về mức độ chi tiết của hệ thống cần phân loại.
b)
B. mức độ phức tạp và yêu cầu về mức độ chi tiết của hệ thống cần phân loại
c)
C. Số lượng hàng hoá cần phân loại
d)
D. mức độ phức tạp và số lượng hàng hoá của tập hợp cần phân loại
81.
Câu 81. Ba chuyên gia R1, R2, R3 xác ịnh mức ộ quan trọng của 3 chỉ tiêu sản phẩm A lần lượt là: Chỉ tiêu 1: 0,4; 0,4; 0,4/Chỉ tiêu 2: 0,2; 0,3; 0,4/Chỉ tiêu 3: 0,4; 0,3; 0,2 Đồng thời 3 chuyên gia cũng cho iểm 3 chỉ tiêu này lần lượt là : Chỉ tiêu 1 : 9 ; 8 ; 7 /Chỉ tiêu 2 : 9; 7; 8/Chỉ tiêu 3 : 10; 9; 8 Chất lượng sản phẩm A bằng phương pháp tổng hợp là:
a)
A. 8,0
b)
B. 8,43
c)
C. 8,33
d)
D. 8,30
82.
Câu 82. Để có được một cơ cấu mặt hàng hợp lý phải căn cứ trên các cơ sở: Nhu cầu của thị trường . . .
a)
A. Trình độ tiêu chuẩn hóa hàng hóa, khả năng sản xuất, khai thác, tập trung nguồn hàng và xu thế phát triển của nền KT – XH
b)
B. Hoạt động tiêu chuẩn hoá hàng hoá, khả năng khai thác, tập trung nguồn hàng và xu thế phát triển của nền KT - XH
c)
C. Trình độ tiêu chuẩn hóa hàng hóa, khả năng sản xuất, tập trung nguồn hàng và xu thế phát triển của nền KT – XH
d)
D. Hoạt động tiêu chuẩn hoá hàng hoá, khả năng sản xuất, khai thác nguồn hàng và xu thế phát triển của nền KT - XH
83.
Câu 83. Mặt hàng ược phân chia thành mặt hàng thiết yếu (mặt hàng chiến lược) và mặt hàng thông thường dựa trên tiêu thức:
a)
A. Căn cứ vào tần suất tiêu dùng của mặt hàng
b)
B. Căn cứ vào xuất xứ của hàng hóa
c)
C. Căn cứ vào mức ộ quan trọng của mặt hàng
d)
D. Căn cứ vào nơi tạo ra mặt hàng
84.
Câu 84. Dấu hiệu phân loại công dụng của hàng hóa sản phẩm là dấu hiệu ược sử dụng phổ biến ở cả bậc phân loại cao và bậc phân loại thấp.
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
85.
Câu 85. Độ dãn dài (e) là ... của xơ trong khi kéo dãn đến đứt.
a)
A. Độ dài thêm
b)
B. Độ dài tại thời iểm ứt
c)
C. Độ dài ban ầu
d)
D. Chiều dọc của xơ
Reset
