Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính nào đúng theo tính chất giao hoán của phép nhân?

a)

6 × 3 = 3 × 5

b)

4 × 7 = 7 × 4

c)

8 × 2 = 2 × 3

d)

9 × 5 = 4 × 9

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7 × 8 = ____ × 7

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 × 5) × 3 = 2 × (5 × ____ )

a)

3

b)

2

c)

5

d)

0

4.

Kết quả của phép tính 245 × 1 bằng:

a)

0

b)

1

c)

245

d)

246

5.

Phép tính nào sau đây đúng?

a)

0 × 56 = 56

b)

1 × 309 = 309

c)

45 × 0 = 45

d)

128 × 1 = 128 + 1

6.

6. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 8 × (4 + 3) = 8 × 4 + 8 × ____

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

7.

7. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5 × (9 - 2) = 5 × 9 - 5 × ____

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

8.

Kết quả của phép tính 325 × 10 là:

a)

3250

b)

32500

c)

325

d)

3205

9.

Chọn phép tính đúng:

a)

48 × 100 = 480

b)

57 × 10 = 570

c)

63 × 1000 = 630

d)

205 × 100 = 2050

10.

10. Điền số thích hợp: 129 × 100 = ______

a)

12900

b)

1290

c)

129000

d)

12000

11.

Điền số thích hợp vào ô trống: 47 × 1000 = ______

a)

47000

b)

4700

c)

470000

d)

470

12.

Số trung bình cộng của 3, 5, 7, 9 là ______.

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

13.

Tìm số trung bình cộng của 15, 20, 25, 28.

a)

20

b)

22

c)

25

d)

18

14.

Số trung bình cộng của hai số là 18. Biết một số là 12, số còn lại là ______.

a)

24

b)

18

c)

30

d)

12

15.

Trong 3 ngày, An đọc được 20 trang, 30 trang và 40 trang sách. Số trang trung bình mỗi ngày An đọc là:

a)

25 trang

b)

30 trang

c)

35 trang

d)

40 trang

16.

Trong 5 tháng đầu năm, sản lượng lúa của một thửa ruộng thu được lần lượt là: 30 kg, 35 kg, 40 kg, 25 kg và 30 kg. Sản lượng lúa trung bình mỗi tháng là bao nhiêu kg?

a)

32 kg

b)

30 kg

c)

35 kg

d)

28 kg

17.

Tổng số bút chì của Nam và Bình là 42 cái. Nam có nhiều hơn Bình 6 cái. Hỏi Nam có bao nhiêu cái bút chì?

a)

A. 18

b)

B. 20

c)

C. 21

d)

D. 24

18.

Hai thùng hàng có tổng cộng 58 kg gạo. Thùng thứ nhất nặng hơn thùng thứ hai 10 kg. Hỏi thùng thứ hai nặng bao nhiêu kg?

a)

22 kg

b)

24 kg

c)

26 kg

d)

28 kg

19.

Tổng số quyển vở của hai anh em là 50 quyển. Người anh có nhiều hơn em 8 quyển. Số quyển vở của người em là bao nhiêu quyển?

a)

21

b)

18

c)

25

d)

29

20.

Tìm 2 số, biết tổng 2 số là 100 và nửa hiệu là 8

a)

Số lớn là 54 và số bé 46

b)

Số lớn là 58 và số bé 42

c)

Số lớn là 46 và số bé 54

d)

Số lớn là 42 và số bé 58