wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 - 6 Tin 6

Total questions: 64

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

C. Là địa chỉ của một trang web.

d)

D. Là địa chỉ thư điện tử.

2.

World Wide Web là gì?

a)

A. Một trò chơi máy tính.

b)

B. Một phần mềm máy tính.

c)

C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

D. Tên khác của Internet.

3.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

A. Trình duyệt web.

b)

B. Địa chỉ web.

c)

C. Website.

d)

D. Công cụ tìm kiếm.

4.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

B. Một địa chỉ truy cập.

c)

C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

D. Địa chỉ thư điện tử.

5.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

A. Ngôi nhà.

b)

B. Mũi tên.

c)

C. Bàn tay.

d)

D. Một đáp án khác.

6.

Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?

a)

A. Duyệt web.

b)

B. Truy cập.

c)

C. Trình duyệt.

d)

D. Liên kết.

7.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:

a)

A. Website.

b)

B. Liên kết.

c)

C. Địa chỉ truy cập.

d)

D. Cả ba đáp án đều sai.

8.

Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án không đúng:

a)

A. Website.

b)

B. Trang mạng.

c)

C. Siêu văn bản.

d)

D. Trang hình ảnh.

9.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

B. Thành từng văn bản rời rạc.

c)

C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

D. Một cách tuỳ ý.

10.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

A. Văn bản.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Âm thanh, video.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

11.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

A. World Web wide.

b)

B. Web world Wide.

c)

C. Wide world Web.

d)

D. World Wide Web.

12.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

A. Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định.

b)

B. Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

C. Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

d)

D. Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

14.

Nút trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

A. Xem lại trang hiện tại.

b)

B. Quay về trang liền trước.

c)

C. Đi đến trang liền sau.

d)

D. Quay về trang chủ.

15.

Trong các câu sau, câu nào đúng:

a)

A. Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

B. Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

C. Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

D. Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó.

16.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

A. https://www.tienphong.vn

b)

B. www \ tienphong.vn

c)

C. https://haiha002@gmail.com

d)

D. https \: www. tienphong.vn

17.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

A. Internet Explorer.

b)

B. Mozilla Firefox.

c)

C. Google Chrome.

d)

D. Wndows Explorer.

18.

Hình ảnh dưới đây nói về:

a)

A. Trang chủ của một Website.

b)

B. Địa chỉ của một website.

c)

C. Biểu tượng một trình duyệt.

d)

D. Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết.

19.

Địa chỉ trang Web nào hợp lệ:

a)

A. https:// haiha002@gmail.com

b)

B. https\www.tien

c)

C.

d)

D.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

21.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. người quản trị mạng máy tính

b)

B. người quản trị mạng xã hội

c)

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

D. một máy tính khác

22.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet ?

a)

A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, ...

b)

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành

c)

C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí

23.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet ?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

C. Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối

24.

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thông tin trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

27.

Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Internet

29.

Inernet có những đặc điểm chính nào? ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính dễ tiếp cận

e)

Tính không chủ sở hữu

30.

Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet.

a)

Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài.

b)

Nghe nhạc, xem phim trực tuyến.

c)

Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe.

d)

Tìm kiếm tư liệu học tập.

e)

Gửi thư điện tử

31.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

32.

Chọn câu đúng: Internet là mạng kết nối các máy tính

a)

Trong các trường học khác nhau

b)

Trong phạm vi một nước

c)

Trên toàn thế giới

33.

Em hãy chọn phương án đúng nhất:

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

34.

Em hãy thay các số trong mỗi câu bằng một từ hoặc cụm từ thích hợp.

Chia sẻ, Liên kết, Thông tin, Dịch vụ, Mạng.

b) Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, chia sẻ lưu trữ và trao đổi (a)  

35.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Địa chỉ của trang web

36.

Đâu là lợi ích mà internet mang lại cho cuộc sống của chúng ta?

a)

Kết nối mọi người xung quanh

b)

Lừa đảo qua mạng

c)

Dễ mất thông tin

d)

Dễ là nạn nhân tấn công trên mạng

37.

Một trong những tác hại mà internet đem lại

a)

Kiếm tiền từ các dịch vụ internet

b)

Làm cuộc sống ngày càng dễ dàng hơn

c)

Làm con người trở nên lười biếng

d)

Nhiều thông tin bổ ích

38.

Một trong những việc làm hạn chế tác hại của internet

a)

Cấm sử dụng internet

b)

Không tin vào bất cứ thông tin nào từ internet

c)

Kết bạn thoải mái với tất cả mọi người

d)

Kiểm soát thời gian truy cập internet

39.

Đâu vừa là lợi ích cũng vừa là tác hại của internet?

a)

Học online với thầy cô

b)

Nhiều thông tin

c)

Kết nối bạn bè, người thân

d)

Kiếm tiền từ các dịch vụ trực tuyến

40.

Phát biểu chính xác về internet

a)

Là mạng sử dụng chung cho một hay nhiều người của một quốc gia

b)

Là môi trường máy tính

c)

Là mạng của các mạng có quy mô quốc gia

d)

Là mạng máy tính có thông tin toàn cầu

41.

Khi sử dụng lại thông tin trên internet cần lưu ý điều gì?

a)

Các từ khóa liên quan tới thông tin tìm kiếm

b)

Địa chỉ của web

c)

Từ khóa liên quan đến web

d)

Chọn lọc thông tin

42.

Chúng ta nên làm gì để bảo vệ mình khi sử dụng internet

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân

b)

Kết bạn với tất cả mọi người

c)

Chia sẻ hình ảnh, thông tin thoải mái

d)

TIn tưởng tất cả thông tin trên internet

43.

Chọn phương án đúng

a)

Internet chỉ mang lại tác hại

b)

Chỉ cho người từ 18 - 40 tuổi sử dụng internet

c)

Kiểm soát thời gian sử dụng internet

d)

Không tin tưởng bất kỳ thông tin nào từ internet

44.

Tại sao cần chú ý khi chia sẻ thông tin trên internet?

a)

Mọi người trên internet đều xấu

b)

Dễ bị khai thác thông tin hoặc chia sẻ nội dung sai sự thật

c)

Vì chia sẻ sẽ khiến ta thêm nổi tiếng

d)

Dễ bị ganh ghét

45.

Internet ra đời năm nào?

a)

1974

b)

1975

c)

1976

d)

1977

46.

Internet là gì?

a)

Mạng máy tính có quy mô quốc gia

b)

Mạng máy tính có quy mô toàn cầu

c)

Mạng máy tính có quy mô từ 100 máy tính trở lên

d)

Mạng máy tính có quy mô từ 1000 máy tính

47.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tính, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

48.

Internet là gì?

a)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính trên toàn thế giới

b)

Internet là hệ thống kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới

c)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

49.

Đâu là câu sai trong 4 câu sau

a)

WWW là viết tắt của World Wide Web

b)

Mạng LAN là viết tắt của Local Area Network

c)

Mạng WAN là mạng kết nối trong phạm vi rộng

d)

WWW là Internet

50.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Cốc Cốc

b)

Goggle

c)

Zalo

d)

MP3

51.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. Người quản trị mạng máy tính.

b)

B. Người quản trị mạng xã hội.

c)

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. Một máy tinh khác.

52.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

53.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

54.

"Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ thông tin một cách thuận lợi, nhanh chóng ở mọi lúc, mọi nơi trên khắp thế giới". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

55.

"Người sử dụng có thể tức thời nhận và gởi thông tin, khác với truyền thông một chiều của sách báo, phát thanh, truyền hình truyền thống". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

56.

"Internet là một mạng máy tính công cộng toàn cầu, không thuộc chủ sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

57.

Internet là mạng ......(1).......các .....(2)... máy tính trên khắp thế giới.

a)

(1): Mạng / (2): Liên kết

b)

(1) Liên kết / (2) Mạng

c)

(1) Mạng / (2) Kết nối

d)

(1) Kết nối / (2) Mạng

58.

Chọn cụm từ tương ứng cho hình ảnh

a)

Thư điện tử

b)

Kinh doanh trực tuyến

c)

Học tập trực tuyến

d)

Hội thảo trực tuyến

59.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là ai?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu thật sự của mạng toàn cầu Internet

d)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone,...

60.

1. Con có thể thực hiện những công việc nào trên internet?

a)

Học trực tuyến

b)

Gửi tin nhắn

c)

Xem các kênh giải trí có nội dung phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đều ĐÚNG

61.

5. Những video con KHÔNG nên tiếp tục xem khi thấy có dấu hiệu nào?

a)

Hướng dẫn cách gian dối khi làm bài kiểm tra

b)

Hướng dẫn làm bánh đơn giản

c)

Hướng dẫn tận dụng các đồ vật bằng nhựa trong gia đình

d)

Hướng dẫn chăm sóc thú cưng

62.

6. Con nên chia sẻ với các bạn những nội dung nào dưới đây?

a)

Tên một bộ phim con chưa biết rõ nội dung

b)

Một hình ảnh bạo lực thấy trên mạng

c)

Một đường link internet lạ mà con không biết rõ

d)

Không có nội dung nào trong 3 nội dung kia

63.

7. Khi nghe, xem hoặc thấy một thông tin thú vị trên mạng internet, con có thể thực hiện những việc gì dưới đây?

a)

Nêu ra ý kiến của mình về những thông tin đó với bố mẹ

b)

Sử dụng thông tin đó trong các nội dung học tập phù hợp

c)

Ghi chú lại vào sổ tay để có thể sử dụng khi cần

d)

Cả 3 việc trên

64.

8. Con có thể chia sẻ những điều gì sau đây trên mạng internet

a)

Thời gian cả nhà đi du lịch

b)

Mật khẩu máy tính

c)

Một bức tranh con tự vẽ

d)

Số điện thoại của bố, mẹ