NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetspl c7
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhiên liệu diezen chủ yếu được dùng cho:
a)
A. Bếp gas
b)
B. Máy bay trực thăng
c)
C. Xe đạp điện
d)
D. Động cơ diesel
2.
Câu 2. Trong khẩu phần ăn, tinh bột chiếm khoảng:
a)
A. 60% lượng gluxit
b)
B. 50% lượng gluxit
c)
C. 80% lượng gluxit
d)
D. 100% lượng gluxit
3.
Câu 3. Xăng dầu có thành phần cơ bản là:
a)
A. Hợp chất vô cơ
b)
B. Cacbuahydro
c)
C. Protein và lipit
d)
D. Este và ancol
4.
Câu 4. Saccaroza là tên gọi khác của:
a)
A. Đường củ cải (mía)
b)
B. Đường mật ong
c)
C. Đường sữa
d)
D. Đường nho
5.
Câu 5. Doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu phải công bố tiêu chuẩn nào?
a)
A. ISO 9001:2015
b)
B. TCVN 6776:2005 và TCVN 5689:2005
c)
C. ASTM D86
d)
D. TCVN 6789:2010
6.
Câu 6. Chỉ tiêu nào đặc trưng cho khả năng chống kích nổ của xăng?
a)
A. Trị số octan
b)
B. Trị số xetan
c)
C. Điểm chớp cháy
d)
D. Thành phần cất
7.
Câu 7. Xăng không chì RON92 được quy định có màu:
a)
A. Xanh
b)
B. Tím
c)
C. Không màu
d)
D. Đỏ
8.
Câu 8. Hàm lượng nhựa thực tế trong xăng dầu được tính bằng:
a)
A. % theo khối lượng
b)
B. mg/100ml
c)
C. g/100ml
d)
D. % theo thể tích
9.
Câu 9. Thực phẩm tươi sống thường chứa hàm lượng nước:
a)
A. 60 – 70%
b)
B. 40 – 50%
c)
C. 80 – 95%
d)
D. 10 – 20%
10.
Câu 10. Nguyên tố siêu vi lượng gồm:
a)
A. K, Na, Ca
b)
B. Fe, P, Cl
c)
C. Sn, Pb, Hg
d)
D. I, F, Cu
11.
Câu 11. Ăn mòn tấm đồng trong xăng dầu phản ánh:
a)
A. Độ nhớt
b)
B. Độ bay hơi
c)
C. Khả năng oxy hóa ăn mòn
d)
D. Khối lượng riêng
12.
Câu 12. Trị số xetan biểu thị:
a)
A. Hàm lượng nhựa trong xăng
b)
B. Khả năng chống kích nổ của nhiên liệu diezen
c)
C. Khả năng bay hơi của xăng
d)
D. Khối lượng riêng của xăng dầu
13.
Câu 13. Hàm lượng nước trong quả tươi thường là:
a)
A. 60 – 70%
b)
B. 30 – 40%
c)
C. 75 – 90%
d)
D. 50 – 60%
14.
Câu 14. Nhóm thực phẩm có hàm lượng nước trung bình gồm:
a)
A. Sữa, đồ uống
b)
B. Cá, rau, quả
c)
C. Hạt, bột khô
d)
D. Dầu mỡ
15.
Câu 15. Hàm lượng nước trong chè khô khoảng:
a)
A. ≤ 2%
b)
B. ≤ 15%
c)
C. ≤ 20%
d)
D. ≤ 7,5%
16.
Câu 16. Dung môi hòa tan lipit là:
a)
A. Dung dịch đường
b)
B. Este, cloroform
c)
C. Dung dịch muối
d)
D. Nước
17.
Câu 17. Lipit là:
a)
A. Muối vô cơ
b)
B. Protein thủy phân
c)
C. Este của axit béo với rượu cao phân tử
d)
D. Hợp chất của đường
18.
Câu 18. Glucoza thường gọi là:
a)
A. Đường nho
b)
B. Đường mật ong
c)
C. Đường mía
d)
D. Đường sữa
19.
Câu 19. Trong phân tử xà phòng, nhóm –R có tính:
a)
A. Phân cực
b)
B. Ưa nước
c)
C. Ghét nước
d)
D. Trung tính
20.
Câu 20. Thực phẩm công nghệ (như chè, bánh kẹo) thường chứa:
a)
A. Chỉ chứa đường
b)
B. Chủ yếu protein
c)
C. Ít nước
d)
D. Nhiều nước
21.
Câu 21. Mantoza còn gọi là:
a)
A. Đường nho
b)
B. Đường mạch nha
c)
C. Đường sữa
d)
D. Đường củ cải
22.
Câu 22. Lactoza là tên gọi khác của:
a)
A. Đường mía
b)
B. Đường sữa
c)
C. Đường mật ong
d)
D. Đường mạch nha
23.
Câu 23. Thành phần chính trong xà phòng là:
a)
A. Muối natri và kali của axit béo
b)
B. Muối canxi và magie
c)
C. Gluxit và lipit
d)
D. Protein thủy phân
24.
Câu 24. Chất tẩy rửa tổng hợp có thành phần tích cực là:
a)
A. Chất hoạt động bề mặt
b)
B. Gluxit
c)
C. Lipit
d)
D. Protein
25.
Câu 25. Proten trong sữa, máu tồn tại ở trạng thái:
a)
A. Siro
b)
B. Hạt
c)
C. Cứng
d)
D. Lỏng
26.
Câu 26. Nguyên tố đa lượng trong thực phẩm gồm:
a)
A. I, F, Zn
b)
B. Cu, As, Ni
c)
C. Sn, Pb, Hg
d)
D. K, Na, Ca, P, Cl, Fe
27.
Câu 27. Protein ở tóc, da, lông tồn tại ở dạng:
a)
A. Lỏng
b)
B. Keo
c)
C. Cứng
d)
D. Khí
28.
Câu 28. Fructoza có nhiều trong:
a)
A. Mía
b)
B. Sữa
c)
C. Mật ong
d)
D. Mạch nha
29.
Câu 29. Đặc tính của lipit:
a)
A. Có vị ngọt
b)
B. Tan trong nước
c)
C. Dễ bay hơi
d)
D. Không tan trong nước
30.
Câu 30. Điểm cháy cốc kín là chỉ tiêu của:
a)
A. Khí hóa lỏng
b)
B. Dầu
c)
C. Cồn
d)
D. Xăng
31.
Câu 31. Nguyên tố vi lượng có trong thực phẩm là:
a)
A. Na, K, Ca
b)
B. Fe, Cl, P
c)
C. I, F, Cu, Zn
d)
D. Sn, Pb, Hg
32.
Câu 32. Trong cơ thể người, gluxit chiếm khoảng:
a)
A. 10% chất khô
b)
B. 2% chất khô
c)
C. 0,5% chất khô
d)
D. 20% chất khô
33.
Câu 33. Protein trong trứng có dạng:
a)
A. Hơi
b)
B. Rắn
c)
C. Siro
d)
D. Lỏng
34.
Câu 34. Công thức phản ứng tạo xà phòng là:
a)
A. R–CHO + NaOH → R–COONa + H2
b)
B. R–OH + NaOH → R–ONa + H2O
c)
C. R–COOH + NaOH → R–COONa + H2O
d)
D. R–Cl + NaOH → R–OH + NaCl
35.
Câu 35. Gluxit chiếm bao nhiêu % chất khô của thực vật?
a)
A. 50%
b)
B. 100%
c)
C. 70%
d)
D. 90%
Reset
